Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đoạn Km0-Km2+800

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197643-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đoạn Km0-Km2+800
Số hiệu KHLCNT 20210909022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn theo Quyết định số 666/QĐ-TTg ngày 31/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 22:49:00 đến ngày 2021-12-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,354,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.906E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng đường GTNTA trở lên, với giá trị tối thiểu là 11.448.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.448.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III); có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc an toàn phòng chống cháy nổ.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ(4) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu,(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách thanh toán của nhà thầu đối với công trình tham gia; hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên- Năng lực, kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình trở lên.Tài liệu kèm theo:Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu, Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí ≥ 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Đo góc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Công tác thí nghiệm tại hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đoạn Km0-Km2+800
Đường liên xã Mường Lựm, Yên Châu qua suối đi Tân Lập, Mộc Châu (giai đoạn 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn theo Quyết định số 666/QĐ-TTg ngày 31/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 08- Thi công xây dựng đoạn Km0-Km2+800 Tên dự án là: Đường liên xã Mường Lựm, Yên Châu qua suối đi Tân Lập, Mộc Châu, tỉnh Sơn La (giai đoạn 1). Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế BVTC: Công ty cổ phần Quốc Tế Tây Bắc, địa chỉ: Số 99, đường Trường Chinh, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở GTVT tỉnh Sơn La, địa chỉ: Số 188, đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh, tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La (chỉ đánh giá nội dung này với đơn vị sự nghiệp).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 08- Thi công xây dựng đoạn Km0-Km2+800 Tên dự án là: Đường liên xã Mường Lựm, Yên Châu qua suối đi Tân Lập, Mộc Châu, tỉnh Sơn La (giai đoạn 1). Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 245.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 08- Thi công xây dựng đoạn Km0-Km2+800 Tên dự án là: Đường liên xã Mường Lựm, Yên Châu qua suối đi Tân Lập, Mộc Châu, tỉnh Sơn La (giai đoạn 1). Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Châu, địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, điện thoại: 02123841989. Fax: 02123840 668;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Tầng 6 Tòa nhà 9 tầng Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123 856 395; 02123 859 866.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào cấp bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,26100m3
2Đào cấp bằng máy đào -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,37100m3
3Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,86100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,55100m3
5Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
6Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,99100m3
7Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m3
8Phá đá rãnh bằng máy khoan D42mm-cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,27100m3
9Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45100m3
10Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,07100m3
11Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V284,76100m3
12Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V199,31100m3
13Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm-cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V92,47100m3
14Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V69,35100m3
15Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m3
16Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,06100m3
17Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,76100m3
18Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm-cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,72100m3
19Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,54100m3
20Lu khuôn bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,25100m3
B Hạng mục: Mặt đường
1Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,53100m3
2Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V17,53100m3
3Ván khuôn thép lớp móng CPĐDMô tả kỹ thuật theo Chương V8,37100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V102,53100m2
5Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.255,75m3
6Thi công khe dọc có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V72,08m
7Thi công khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.065,53m
8Thi công khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.325,68m
9Thi công khe giãn có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V177,83m
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,83100m2
C Hạng mục: Công trình thoát nước dọc
1Rãnh gia cố:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,99100m2
3Bê tông đáy rãnh nước, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,49m3
4Vữa xi măng chèn khe M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m3
5Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2100m2
6Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,43m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V385,95tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V385,95tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5910T /1km
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9.3561 cấu kiện
11Hố tiêu năng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
12Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
13Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
14Ván khuôn thép hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
15Bê tông hố tiêu năng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
16Cống rãnh dọc:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
17Thi công lớp dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
18Ván khuôn thép cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
19Bê tông rãnh nước, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m3
20Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
21Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33tấn
22Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V181cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng- cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7210T /1km
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V181cấu kiện
26Mương thủy lợi:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
27Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m2
28Ván khuôn thép mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,71100m2
29Cốt thép mương nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82tấn
30Bê tông mương nước, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,44m3
31Ván khuôn thép giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
32Cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
33Bê tông giằng mương, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m2
35Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
36Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
37Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1000kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
39Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4610T /1km
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
41Xử lý rãnh trong khu tái định cư:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
42Xây gia cố lề bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m3
43Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
44Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
45Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
47Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3310T /1km
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
49An toàn giao thông:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
50Cột biển báo thép ống D88,3x1,8mm dán phản quang trắng đỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
51Biển báo tam giác cạnh 70cm sơn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
53Biển báo tròn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V380cái
56Bê tông móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,94m3
57Điều phối đất đá :Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
58Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,78100m3
59Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V24,76100m3
60Đất đào bóc hữu cơ vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
61Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58100m3
62Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,28100m3
63Đất cấp 2 vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
64Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8100m3
65Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,89100m3
66Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,13100m3
67Đất cấp 3 vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
68Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V202,18100m3
69Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,61100m3
70Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,08100m3
71Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,1km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,14100m3
72Đất cấp 4 vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
73Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V51,7100m3
74Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V13,87100m3
75Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V29,01100m3
76Đá cấp 4 vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
77Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V95,26100m3
78Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9100m3
79Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
D Công trình trên tuyến
1Cống hộp:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,99100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,11m3
5Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m3
6Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94tấn
8Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34tấn
9Bê tông ống cống hình hộp, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,58m3
10Ván khuôn thép móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m2
11Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31100m2
12Bê tông móng tường cánh, sân cống,chân khay, sân gia cố M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,73m3
13Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,59m3
14Bê tông gia cố taluy đầu cống, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
15Cống tròn:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
16Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,33100m3
17Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,17100m3
19Thi công lớp dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m3
20Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m3
21Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,85m3
22Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,14m3
23Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,44m3
24Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,6m3
25Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,97100m2
26Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,77tấn
27Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9m3
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1000kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V571cấu kiện
29Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7210T /1km
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V571cấu kiện
31Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V103,011 ống cống
32Cống bản:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
33Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
34Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m3
36Thi công lớp dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
37Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,73m3
38Ván khuôn thép xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
39Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
40Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
41Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
42Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
43Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93m3
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1000kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V71cấu kiện
45Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4810T /1km
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V71cấu kiện
47Công trình cầu bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
48Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,63100m3
49Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2100m3
50Phá đê quây bằng máy đào -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2100m3
51Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,71100m3
52Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,55100m3
53Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5100m3
54Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,38100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,22100m3
56Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,49m3
57Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m2
58Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,08m3
59Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,13100m2
60Bê tông móng, mố, trụ, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,09m3
61Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m2
62Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35tấn
63Bê tông mũ mố, mũ trụ, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,78m3
64Ván khuôn thép giằng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m2
65Cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
66Cốt thép giằng chống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
67Bê tông giằng chống, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
68Ván khuôn thép móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m2
69Bê tông móng tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,75m3
70Ván khuôn thép chân khay, gia cố sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73100m2
71Bê tông sân gia cố, lòng cầu, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,1m3
72Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,08100m2
73Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,26m3
74Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73100m2
75Ván khuôn thép gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
76Cốt thép dầm cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
77Cốt thép dầm cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92tấn
78Cốt thép dầm cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41tấn
79Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,76m3
80Bê tông gờ chắn, M300, đá 4x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m3
81Thi công lớp dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m3
82Ván khuôn thép bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
83Cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
84Cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41tấn
85Cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,53tấn
86Bê tông bản giảm tải, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
87Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02tấn
88Bu lông cột lan can M22-670Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
89Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m2
90Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m3
92Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,61m3
93Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66100m2
94Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,62m3
95Ván khuôn thép mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08100m2
96Bê tông mái kè, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,59m3
97Tường chắn dẫn dòng thượng lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
98Cột biển báo thép ống D88,3x1,8mm dán phản quang trắng đỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
99Biển báo hình chữ nhật 0,9x0,45m sơn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
100Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Biển báo tròn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.906E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng đường GTNTA trở lên, với giá trị tối thiểu là 11.448.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.448.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III); có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).53
3 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc an toàn phòng chống cháy nổ.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ(4) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).33
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Trình độ: Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu,(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách thanh toán của nhà thầu đối với công trình tham gia; hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA).33
7 Cán bộ phụ thí nghiệm 1 - Trình độ: Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên- Năng lực, kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình trở lên.Tài liệu kèm theo:Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu, Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T Trọng tải ≥ 10T3
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 Công suất ≥ 1,25 m32
3 Máy ủi ≥ 110CV Công suất ≥ 110CV2
4 Máy lu tĩnh ≥ 10T Trọng tải ≥ 10T1
5 Máy lu rung ≥ 25T Trọng tải ≥ 25T1
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Trọng tải ≥ 16T1
7 Máy nén khí ≥ 660m3/h Công suất ≥ 660m3/h1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất ≥ 250 lít2
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Công suất ≥ 1,0KW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Công suất ≥ 1,5KW2
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg2
12 Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW Công suất ≥ 5KW2
13 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Trọng tải ≥ 6T1
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Dung tích ≥ 5m31
15 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h Công suất ≥ 50 m3/h1
16 Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc) Đo cao độ1
17 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Đo góc1
18 Phòng thí nghiệm hiện trường Công tác thí nghiệm tại hiện trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->