Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đoạn Km0-Km2+800
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đoạn Km0-Km2+800 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn theo Quyết định số 666/QĐ-TTg ngày 31/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 22:49:00 đến ngày 2021-12-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,354,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.906E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng đường GTNTA trở lên, với giá trị tối thiểu là 11.448.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.448.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III); có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc an toàn phòng chống cháy nổ.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ(4) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu,(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách thanh toán của nhà thầu đối với công trình tham gia; hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên- Năng lực, kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình trở lên.Tài liệu kèm theo:Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu, Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí ≥ 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo góc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công tác thí nghiệm tại hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đoạn Km0-Km2+800 Đường liên xã Mường Lựm, Yên Châu qua suối đi Tân Lập, Mộc Châu (giai đoạn 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn theo Quyết định số 666/QĐ-TTg ngày 31/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 245.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 08- Thi công xây dựng đoạn Km0-Km2+800
Tên dự án là: Đường liên xã Mường Lựm, Yên Châu qua suối đi Tân Lập, Mộc Châu, tỉnh Sơn La (giai đoạn 1).
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Châu, địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, điện thoại: 02123841989. Fax: 02123840 668; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Tầng 6 Tòa nhà 9 tầng Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123 856 395; 02123 859 866. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào cấp bằng máy đào -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp bằng máy đào -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,55 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m3 |
| 8 | Phá đá rãnh bằng máy khoan D42mm-cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,07 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,76 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,31 | 100m3 |
| 13 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm-cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,47 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,35 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | 100m3 |
| 18 | Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm-cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | 100m3 |
| 19 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | 100m3 |
| 20 | Lu khuôn bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,25 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,53 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,53 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép lớp móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,53 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.255,75 | m3 |
| 6 | Thi công khe dọc có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,08 | m |
| 7 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.065,53 | m |
| 8 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.325,68 | m |
| 9 | Thi công khe giãn có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,83 | m |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,83 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Công trình thoát nước dọc | |||
| 1 | Rãnh gia cố: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 2 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,99 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh nước, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,49 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng chèn khe M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,43 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,95 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,95 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,59 | 10T /1km |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.356 | 1 cấu kiện |
| 11 | Hố tiêu năng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố tiêu năng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 16 | Cống rãnh dọc: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 17 | Thi công lớp dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 19 | Bê tông rãnh nước, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng- cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 10T /1km |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 26 | Mương thủy lợi: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 27 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép mương nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | tấn |
| 30 | Bê tông mương nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 35 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1000kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 10T /1km |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 41 | Xử lý rãnh trong khu tái định cư: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 42 | Xây gia cố lề bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 10T /1km |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 49 | An toàn giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 50 | Cột biển báo thép ống D88,3x1,8mm dán phản quang trắng đỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 51 | Biển báo tam giác cạnh 70cm sơn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 53 | Biển báo tròn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | cái |
| 56 | Bê tông móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | m3 |
| 57 | Điều phối đất đá : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,78 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,76 | 100m3 |
| 60 | Đất đào bóc hữu cơ vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | 100m3 |
| 63 | Đất cấp 2 vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,89 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 100m3 |
| 67 | Đất cấp 3 vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,18 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,61 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,08 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | 100m3 |
| 72 | Đất cấp 4 vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,87 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,01 | 100m3 |
| 76 | Đá cấp 4 vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 77 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,26 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| D | Công trình trên tuyến | |||
| 1 | Cống hộp: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,11 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng tường cánh, sân cống,chân khay, sân gia cố M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,73 | m3 |
| 13 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,59 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố taluy đầu cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 15 | Cống tròn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | m3 |
| 22 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,14 | m3 |
| 23 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,44 | m3 |
| 24 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | tấn |
| 27 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9 | m3 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1000kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 10T /1km |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1cấu kiện |
| 31 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,01 | 1 ống cống |
| 32 | Cống bản: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,73 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 40 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1000kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 10T /1km |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 47 | Công trình cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 100m3 |
| 50 | Phá đê quây bằng máy đào -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 100m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,71 | 100m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | 100m3 |
| 53 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | 100m3 |
| 54 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,22 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,49 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,08 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng, mố, trụ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,09 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 63 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,78 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 66 | Cốt thép giằng chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng chống, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,75 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép chân khay, gia cố sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sân gia cố, lòng cầu, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,1 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,26 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép dầm cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 77 | Cốt thép dầm cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | tấn |
| 78 | Cốt thép dầm cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,41 | tấn |
| 79 | Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,76 | m3 |
| 80 | Bê tông gờ chắn, M300, đá 4x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m3 |
| 81 | Thi công lớp dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 82 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 84 | Cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | tấn |
| 85 | Cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | tấn |
| 86 | Bê tông bản giảm tải, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 87 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | tấn |
| 88 | Bu lông cột lan can M22-670 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,61 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,62 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | 100m2 |
| 96 | Bê tông mái kè, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,59 | m3 |
| 97 | Tường chắn dẫn dòng thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 98 | Cột biển báo thép ống D88,3x1,8mm dán phản quang trắng đỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 99 | Biển báo hình chữ nhật 0,9x0,45m sơn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 100 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Biển báo tròn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.906E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng đường GTNTA trở lên, với giá trị tối thiểu là 11.448.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.448.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III); có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc an toàn phòng chống cháy nổ.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ(4) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Trình độ: Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu,(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách thanh toán của nhà thầu đối với công trình tham gia; hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ thí nghiệm | 1 | - Trình độ: Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên- Năng lực, kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình trở lên.Tài liệu kèm theo:Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu, Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Trọng tải ≥ 10T | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Công suất ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥ 10T | Trọng tải ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Trọng tải ≥ 25T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Trọng tải ≥ 16T | 1 |
| 7 | Máy nén khí ≥ 660m3/h | Công suất ≥ 660m3/h | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Công suất ≥ 1,0KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Trọng tải ≥ 6T | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h | Công suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 16 | Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc) | Đo cao độ | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Đo góc | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Công tác thí nghiệm tại hiện trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi