Gói thầu: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196540-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211196385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 07:55:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,870,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư xây dựng trở lên,Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên,Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên,Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên (chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế, kế toán).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành),Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy...) bậc 3/7 trở lên. (có bảng kê khai danh sách công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông. Công suất ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa. Công suất ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước. Công suất ≥ 7,5m3/h;
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn. Công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc. Công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện. Công suất ≥ 10 KVA
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan. Công suất ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch. Công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép. Công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào (máy xúc). Công suất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi công suất. Công suất ≥ 108,0 CV
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND xã Chiềng Yên, huyện Vân Hồ
300 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng 8988; Địa chỉ: Thôn Tiền Phong, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ. Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ. Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp 01 Bản Gốc HSDT đến Bên mời thầu trrong thời gian 3 ngày, kể từ thời điểm Đóng thầu (Thời gian đóng thầu ghi trong E-TBMT); Gửi về địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ; Địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ; Kèm theo File Excel giá dự thầu (Bao gồm: Biểu tổng hợp giá dự thầu + Biểu giá dự thầu + Biểu chiết tính đơn giá dự thầu cho từng hạng mục công việc)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hợp Cường. Chủ tịch UBND huyện Vân Hồ tỉnh Sơn La. Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ; Điện thoại: 0223 666 226; Fax: 0223 666 226
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính huyện Vân Hồ; Địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào, đắp đất, cát công trìnhMô tả kỹ thuật theoChương V709,652m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,85m3
3Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 (Đã bao gồm thép + cốp pha)Mô tả kỹ thuật theoChương V94,099m3
4Xây đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,916m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,529m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,978m3
7Khối lượng lángMô tả kỹ thuật theo Chương V230,606m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V124cấu kiện
9Bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
B PHẦN THÂN
1Đổ bê đá 1x2, mác 200 (Đã bao gồm cốp pha + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,892m3
2Lắp đặt lam trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,445m3
4Bê tông xỉ tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,082m3
5Gia công lắp dựng hệ thống mái tôn + chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
6Gia công lắp dựng hệ thống cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6.38 ly + vách kính (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng + khóa + hoa sắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,19m2
2Láng nền + ốp gạch + lát đá, gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.320,079m2
3Ngâm + quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V226,147m2
4Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.070,789m2
5Trát xà dầm, trần, trụ, cột, lam đứng, cầu thang vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.376,331m2
6Đắp phào +Trát gờ chỉ vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,21m
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong + ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.243,306m2
8Thi công lắp đăt hệ thống thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp, thoát nước +dầm đỡ bồn nước toàn công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
9Thi công lắp đặt hệ thống điện + mạng + điện thoại toàn công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
10Thi công xây dựng lắp đặt hệ thống thang sắt thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
11 - Xây dựng + lắp đặt Cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
22- Sân bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,7m3
33- Bể nước PCCC + sinh hoạt 65m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
44- Đường dốc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8m3
55- Xây dựng + lắp đặt Hệ thống rãnh thoát nước ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
66- Xây dựng + lắp đặt Biển tên cơ quanMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
77- xây dựng + lắp đặt Hệ thống lan can LC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
88- Khối lượng San nền, đào xúc, đầm k=0.9, vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V708,15100m3
99- Xây dựng + lắp đặt hệ thống PCCC ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ kỹ sư xây dựng trở lên,Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên,Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).55
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên,Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình 1 Có bằng đại học trở lên (chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế, kế toán).55
5 Đội trưởng thi công 2 có trình độ cao đẳng xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành),Có bản sao chứng thực văn bằng chuyên ngành XD DD&CN (có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).55
6 Đội ngũ công nhân chuyên Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy...) bậc 3/7 trở lên. (có bảng kê khai danh sách công 20 Có các tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc công chứng).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông. Công suất ≥ 250 lít hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa. Công suất ≥ 80 lít hoạt động tốt2
3 Máy bơm nước. Công suất ≥ 7,5m3/h; hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn. Công suất ≥ 1,5 KW hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc. Công suất ≥ 1,5 KW hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện. Công suất ≥ 10 KVA hoạt động tốt1
7 Máy khoan. Công suất ≥ 0,5kW hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch. Công suất ≥ 1,7kW hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép. Công suất ≥ 5kW hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ ≥ 10T hoạt động tốt2
11 Máy đào (máy xúc). Công suất ≥ 0,8m3 hoạt động tốt2
12 Máy ủi công suất. Công suất ≥ 108,0 CV hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình điện tử hoạt động tốt1
14 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5KW hoạt động tốt3
15 Máy toàn đạc điện tử hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->