Gói thầu: Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Đơn Dương năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Đơn Dương năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195326 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:04:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,338,943,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Đơn Dương năm 2021-2022 Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Đơn Dương năm 2021-2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Osaka vàng | Theo chương V | Cây | 8 | |
| 2 | Bọ cạp nước | Theo chương V | Cây | 17 | |
| 3 | Ngọc lan | Theo chương V | Cây | 1 | |
| 4 | Osaka đỏ | Theo chương V | Cây | 4 | |
| 5 | Me tây | Theo chương V | Cây | 9 | |
| 6 | Bàng đài loan | Theo chương V | Cây | 10 | |
| 7 | Long não | Theo chương V | Cây | 1 | |
| 8 | Bàng (Việt Nam) | Theo chương V | Cây | 4 | |
| 9 | Sứ đại | Theo chương V | Cây | 3 | |
| 10 | Móng bò | Theo chương V | Cây | 2 | |
| 11 | Bằng lăng | Theo chương V | Cây | 1 | |
| 12 | Liễu rũ | Theo chương V | Cây | 9 | |
| 13 | Cây hoàng nam | Theo chương V | Cây | 7 | |
| 14 | Hoa sữa | Theo chương V | Cây | 1 | |
| 15 | Cây phượng vĩ | Theo chương V | Cây | 1 | |
| 16 | Cây sứ đại | Theo chương V | Cây | 1 | |
| 17 | Cây móng bò tím | Theo chương V | Cây | 1 | |
| 18 | Cây sanh | Theo chương V | Cây | 1 | |
| 19 | Bàng Đài loan | Theo chương V | Cây | 36 | |
| 20 | Cây me tây | Theo chương V | Cây | 13 | |
| 21 | Cây dầu rái | Theo chương V | Cây | 8 | |
| 22 | Cây lộc vừng | Theo chương V | Cây | 15 | |
| 23 | Cây móng bò | Theo chương V | Cây | 17 | |
| 24 | Phượng vỹ | Theo chương V | Cây | 8 | |
| 25 | Si | Theo chương V | Cây | 1 | |
| 26 | Chậu bông giấy | Theo chương V | Chậu | 8 | |
| 27 | Chậu Sanh thế | Theo chương V | Chậu | 24 | |
| 28 | Chậu Tùng | Theo chương V | Chậu | 8 | |
| 29 | Chậu chân chim | Theo chương V | Chậu | 2 | |
| 30 | Chậu Mai chiếu thủy | Theo chương V | Chậu | 6 | |
| 31 | Chậu Lồng mứt ghép Mai chiếu thủy | Theo chương V | Chậu | 4 | |
| 32 | Chậu đa búp đỏ | Theo chương V | Chậu | 4 | |
| 33 | Chậu si | Theo chương V | Chậu | 1 | |
| 34 | Chậu chân chim | Theo chương V | Chậu | 1 | |
| 35 | Chậu ngũ gia bì | Theo chương V | Chậu | 2 | |
| 36 | Chậu mai chiếu thủy | Theo chương V | Chậu | 2 | |
| 37 | Chậu sanh 5 tầng | Theo chương V | Chậu | 4 | |
| 38 | Chậu bông giấy | Theo chương V | Chậu | 7 | |
| 39 | Chậu Tùng búp | Theo chương V | Chậu | 4 | |
| 40 | Chậu sanh trực | Theo chương V | Chậu | 2 | |
| 41 | Chậu đa búp đỏ | Theo chương V | Chậu | 3 | |
| 42 | Chậu nguyệt quế | Theo chương V | Chậu | 3 | |
| 43 | Cau vua | Theo chương V | Cây | 48 | |
| 44 | Ngâu | Theo chương V | Cây | 48 | |
| 45 | Lài nhật | Theo chương V | Cây | 22 | |
| 46 | Kè nhật | Theo chương V | Cây | 51 | |
| 47 | Tùng búp | Theo chương V | Cây | 23 | |
| 48 | Bông giấy thế trực | Theo chương V | Cây | 8 | |
| 49 | Chuỗi ngọc cắt côn | Theo chương V | Cây | 12 | |
| 50 | Hoa bụt thái | Theo chương V | Cây | 5 | |
| 51 | Cau vua | Theo chương V | Cây | 10 | |
| 52 | Tùng búp | Theo chương V | Cây | 10 | |
| 53 | Cây lài nhật | Theo chương V | Cây | 4 | |
| 54 | Cau đỏ | Theo chương V | Cây | 4 | |
| 55 | Tùng Bách tán | Theo chương V | Cây | 5 | |
| 56 | Cây cau vàng | Theo chương V | Cây | 2 | |
| 57 | Cây thiên tuế | Theo chương V | Cây | 1 | |
| 58 | Cây cau sâm banh | Theo chương V | Cây | 6 | |
| 59 | Cây cau vua | Theo chương V | Cây | 85 | |
| 60 | Cây si col | Theo chương V | Cây | 40 | |
| 61 | Cây tùng | Theo chương V | Cây | 64 | |
| 62 | Thảm chuỗi ngọc | Theo chương V | m2 | 18,01 | |
| 63 | Bụt thái | Theo chương V | m2 | 16,82 | |
| 64 | Thảm hoa lá màu | Theo chương V | m2 | 183 | |
| 65 | Ngũ sắc | Theo chương V | m2 | 18,4 | |
| 66 | Đỗ quyên | Theo chương V | m2 | 30,44 | |
| 67 | Mua | Theo chương V | m2 | 45,79 | |
| 68 | Viền bạch tuyết mai | Theo chương V | m2 | 95,83 | |
| 69 | Viền Chuỗi ngọc | Theo chương V | m2 | 208,91 | |
| 70 | Viền cây huỳnh anh | Theo chương V | m2 | 60,74 | |
| 71 | Thảm hoa lá màu | Theo chương V | m2 | 26,22 | |
| 72 | Thảm hoa lá màu | Theo chương V | m2 | 165,6 | |
| 73 | Chuỗi ngọc | Theo chương V | m2 | 155,03 | |
| 74 | Viền cây huỳnh anh | Theo chương V | m2 | 33,26 | |
| 75 | Thảm hoa lá màu | Theo chương V | m2 | 25,1 | |
| 76 | Viền ắc ó | Theo chương V | m2 | 145,75 | |
| 77 | Viền Chuỗi ngọc | Theo chương V | m2 | 71,6 | |
| 78 | Cỏ hoàng lạc | Theo chương V | m2 | 574,33 | |
| 79 | Cở nhung | Theo chương V | m2 | 200 | |
| 80 | Cỏ lá gừng | Theo chương V | m2 | 1.456,8 | |
| 81 | Cỏ hoàng lạc | Theo chương V | m2 | 1.942,69 | |
| 82 | Cỏ nhung | Theo chương V | m2 | 2.085,05 | |
| 83 | Cỏ nhung | Theo chương V | m2 | 28,76 | |
| 84 | Cây me tây | Theo chương V | Cây | 7 | |
| 85 | Cây Bàng Đài loan | Theo chương V | Cây | 8 | |
| 86 | Cây đường CCN Ka Đô | Theo chương V | Cây | 230 | |
| 87 | Hồng lộc | Theo chương V | Cây | 9 | |
| 88 | Đường viền chuỗi ngọc | Theo chương V | m2 | 14,77 | |
| 89 | Thảm cỏ hoàng lạc | Theo chương V | m2 | 32,02 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi