Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:30:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,650,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở UBND xã Mỹ Đồng, Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 3 tầng và phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, tầng mái | Chương 5 E-HSMT | 8,284 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, tầng 2 | Chương 5 E-HSMT | 131,46 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa tầng 2 | Chương 5 E-HSMT | 55,141 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sẳt cửa sổ tầng 2 | Chương 5 E-HSMT | 25,675 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông tầng 2 | Chương 5 E-HSMT | 52,606 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch tầng 2 | Chương 5 E-HSMT | 54,412 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 131,46 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 55,141 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hoa sẳt cửa sổ tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 25,675 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 55,714 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 54,412 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Chương 5 E-HSMT | 42,116 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch nền | Chương 5 E-HSMT | 42,116 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 267,004 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch tầng mái | Chương 5 E-HSMT | 7,216 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn tầng 2 | Chương 5 E-HSMT | 128,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa tầng 2 | Chương 5 E-HSMT | 46,77 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sẳt cửa sổ tầng 2 | Chương 5 E-HSMT | 40,29 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông tầng 2 | Chương 5 E-HSMT | 38,575 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch tầng 2 | Chương 5 E-HSMT | 54,857 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 98,55 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 37,525 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hoa sẳt cửa sổ tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 29,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 34,859 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 50,55 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Chương 5 E-HSMT | 26,59 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch nền | Chương 5 E-HSMT | 26,59 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 196,956 | m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 458,116 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 280,313 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 44,85 | m3 |
| 4 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 44,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 45,158 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,806 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 5,341 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 6,403 | tấn |
| 10 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 2,019 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 2,337 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 190,496 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 61,535 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng chống thấm | Chương 5 E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 6,302 | m3 |
| 20 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 16,244 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 5,031 | 100m |
| 22 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,805 | m3 |
| 23 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,805 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,805 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 29 | Xây bể phốt, gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 30 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 19,46 | m2 |
| 31 | Láng nền có đánh màu bể phốt, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 4,261 | m2 |
| 32 | Đánh màu tường bể | Chương 5 E-HSMT | 19,46 | m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Đắp đất công trình hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 2,258 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 3,841 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 42,678 | m3 |
| 40 | Rải nilon làm móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 4,267 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 42,678 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 2,943 | 100m3 |
| D | BẬC THỀM, BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 28,961 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 6,607 | m3 |
| 4 | Đắp cát tạo mái dốc bậc thềm | Chương 5 E-HSMT | 9,177 | m3 |
| 5 | Cốt thép mái dốc bậc thềm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 6 | Cốt thép mái dốc bậc thềm, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 7 | Rải nilon làm móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mái dốc bậc thềm, đường dốc đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 21,474 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 6,451 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,322 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 152,461 | m2 |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây | Chương 5 E-HSMT | 8,813 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| E | PHẦN KHUNG CỨNG | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,516 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 9,979 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 6,176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 40,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 11,561 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 11,282 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 4,308 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,381 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 23,156 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 25,284 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 95,598 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 178,588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,425 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,861 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 11,151 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5 E-HSMT | 1,269 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,243 | tấn |
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,869 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 13,052 | m3 |
| F | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường tầng 1, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 41,898 | m3 |
| 2 | Xây tường tầng 2, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 28,72 | m3 |
| 3 | Xây tường tầng 2, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 58,547 | m3 |
| 4 | Xây tường tầng 2, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 25,068 | m3 |
| 5 | Xây tường tầng 3, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 54,437 | m3 |
| 6 | Xây tường tầng 3, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 24,536 | m3 |
| 7 | Xây tầng mái, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 9,464 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sênô, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 9 | Xây cột trụ tầng mái, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 45,254 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan cột | Chương 5 E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan cột | Chương 5 E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,849 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường đỉnh cột trang trí, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 14,122 | m3 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 934,69 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2.225,314 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 936,134 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 951,524 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1.062,821 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 434,1 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 359,91 | m |
| 8 | Chống thấm, quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT | 308,35 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 287,56 | m2 |
| 10 | Lát đá granite bậc thềm, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 218,935 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá rối vào tường chân móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 65,198 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granite bàn chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 10,305 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1.047,124 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 58,806 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 86,484 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 147,924 | m2 |
| 17 | Thi công, lắp dựng bulông M18x600 | Chương 5 E-HSMT | 64 | bộ |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình | Chương 5 E-HSMT | 3,574 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mm | Chương 5 E-HSMT | 1,707 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5 E-HSMT | 3,574 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,707 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 370,053 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 4,968 | 100m2 |
| 24 | Nẹp mái tôn chống bão | Chương 5 E-HSMT | 1.000 | cái |
| 25 | Thi công trần thả thạch cao 600x600mm | Chương 5 E-HSMT | 309,111 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 3.312,45 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 2.950,479 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.543,443 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 4.695,966 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương 5 E-HSMT | 3,174 | tấn |
| 31 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 181,3 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 181,3 | m2 |
| 33 | Gia công lan can đường dốc | Chương 5 E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 34 | Sơn lan can đường dốc | Chương 5 E-HSMT | 18,144 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can đường dốc | Chương 5 E-HSMT | 9,072 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can, tay vịn Inox theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT | 673,77 | kg |
| 37 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 43,704 | m2 |
| 38 | Sản xuất khung Inox chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 146,25 | kg |
| 39 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 550 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 113,96 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 273,1 | m2 |
| 41 | Vách kính cường lực | Chương 5 E-HSMT | 154,258 | m2 |
| 42 | Phụ kiện, bản lề cửa kính cường lực | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Phụ kiện vách kính cường lực | Chương 5 E-HSMT | 1 | gói |
| 44 | Thi công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh - vách Compact HPL | Chương 5 E-HSMT | 65,64 | m2 |
| 45 | Quốc huy Việt Nam R= 650mm - Chất liệu đồng đúc liền khối + sơn tĩnh điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 E-HSMT | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn panel led âm trần 600x600mm | Chương 5 E-HSMT | 61 | bộ |
| 3 | Đèn LED D300 24W | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Tủ điện tổng vỏ kim loại sơn tĩnh điện (KT 700x500x250mm) | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương 5 E-HSMT | 101 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương 5 E-HSMT | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 250x250 25W | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Bình nóng lạnh 20L | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | MCCB-3P-150A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCCB-3P-100A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | MCB-2P-63A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | MCB-2P-40A | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | MCB-1P-20A | Chương 5 E-HSMT | 57 | cái |
| 20 | MCB-1P-10A | Chương 5 E-HSMT | 51 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2+E6 | Chương 5 E-HSMT | 600 | m |
| 24 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2(1x2.5)mm2+E2.5 | Chương 5 E-HSMT | 1.400 | m |
| 25 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1.800 | m |
| 26 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT | 1.800 | m |
| 27 | Ống gen mềm D25 | Chương 5 E-HSMT | 1.400 | m |
| 28 | Ống gen mềm D40 | Chương 5 E-HSMT | 850 | m |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 30 | Mặt 3 lỗ | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Mặt 2 lỗ | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Mặt 1 lỗ | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 33 | Đế âm tường | Chương 5 E-HSMT | 172 | cái |
| 34 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Chương 5 E-HSMT | 120 | cái |
| 35 | Móc quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 42 | cái |
| 36 | Cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Dây tiếp địa D12 | Chương 5 E-HSMT | 4 | m |
| 38 | Thép dẹt L50x5 (tiếp đất) | Chương 5 E-HSMT | 11,775 | kg |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY BAN ĐẦU | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 6 | tủ |
| 3 | Bình tổng hợp MFZ4ABC | Chương 5 E-HSMT | 12 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 | Chương 5 E-HSMT | 6 | bình |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương 5 E-HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 7 | Tủ báo cháy trung tâm 5 kênh | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tổ hợp báo cháy ( chuông, đèn, nút ấn...) | Chương 5 E-HSMT | 1 | tổ hợp |
| 9 | Hộp nối dây 180x180x70 | Chương 5 E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương 5 E-HSMT | 330 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 110 | m |
| 13 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT | 330 | m |
| 14 | Đèn sự cố | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Đèn exit thoát nạn 1 hướng - 2 mặt | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đèn exit thoát nạn 1 mặt | Chương 5 E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 180 | m |
| J | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công cột bằng inox D42x3x4,0m + chân đế | Chương 5 E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Kim thu sét tiên đạo sớm R55 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại CU/PVC M70 | Chương 5 E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa (bao gồm cả phụ kiện) | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa thiết bị đếm sét (bao gồm cả phụ kiện) | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 28,08 | m3 |
| 7 | Cọc tiếp địa đồng nguyên chất D16x2,5m | Chương 5 E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa với dây đồng trần | Chương 5 E-HSMT | 1 | mối hàn |
| 9 | Kéo rải dây chống sét nối cọc tiếp địa với hộp kiểm tra dây đồng trần M95 | Chương 5 E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở (đổ trực tiếp vào hố tiếp địa sau khi that cọc tiếp địa - 01 bao 10kg) | Chương 5 E-HSMT | 3 | bao |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 28,08 | m3 |
| 12 | Bộ giây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống ruột gà thép mạ kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Chương 5 E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Vật tư phụ bao gồm bulông, ốc vít, đầu cốt, băng dính điện, đai kẹp... | Chương 5 E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D110mm | Chương 5 E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu nối thẳng PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch 135 độ PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác Inox | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| L | VẬT TƯ THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo loại âm bàn (Inax hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa 2 vòi | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Xi phông Lavabo | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại cảm ứng | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Xi phông tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Van cảm ứng tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi KT 1400x1000x5 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương 5 E-HSMT | 2 | bể |
| 14 | Phễu thu sàn | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Xi phông PVC | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Van phao D25 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Máy bơm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D25 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D40 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Van khóa D25 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Van khóa D32 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Van khóa D40 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Dây mềm cấp nước lavabo, xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 54 | bộ |
| 24 | Đôi kép inox 304 D25 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt nước | Chương 5 E-HSMT | 1 | lô |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 vạch xanh | Chương 5 E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Nối thẳng PPR D40 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Nối thẳng PPR D32 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Côn PPR 40-32 | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Tê PPR DN32-25 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tê PPR DN25 | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Cút PPR DN25 | Chương 5 E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Nối thẳng PPR DN25 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Nút bịt PPR DN25 | Chương 5 E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Cút PPR ren trong | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Cút PPR ren ngoài | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Vật tư phụ phần cấp nước | Chương 5 E-HSMT | 1 | gói |
| 15 | Ống nhựa U.PVC D110mm | Chương 5 E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống nhựa U.PVC D90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống nhựa U.PVC D60mm | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 18 | Tê U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Tê U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Chếch U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Chếch U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Cút U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Côn U.PVC D90-60 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Côn U.PVC D110-60 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Đai treo 50A D60 (khoảng cách 1.2m/1 cái) ty treo, nở đạn | Chương 5 E-HSMT | 45 | cái |
| 27 | Chóp thông hơi | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Vật tư phụ phần thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 1 | gói |
| N | THÔNG TIN VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Ổ cắm internet | Chương 5 E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Ổ cắm internet âm sàn | Chương 5 E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Ổ cắm điện thoại | Chương 5 E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Mặt ổ cắm 1 hạt | Chương 5 E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Mặt ổ cắm 2 hạt | Chương 5 E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lực | Chương 5 E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Cáp mạng CAT 6 | Chương 5 E-HSMT | 400 | m |
| 8 | Dây cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương 5 E-HSMT | 350 | m |
| 9 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Kệ tủ Rack 600x800 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bộ chuyển mạch Switch - 16 Port | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 Port | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Thanh giữ dây 1 U | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | Chương 5 E-HSMT | 32 | sợi |
| 16 | Đế âm tường chống cháy | Chương 5 E-HSMT | 69 | cái |
| 17 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Hộp nối | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| O | SÂN A1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 14,303 | m3 |
| 2 | Rải nilon làm móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 3,004 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 28,605 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Tezzarro 400x400, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 286,05 | m2 |
| P | SÂN A2 | |||
| 1 | Đệm lớp vữa tạo cốt nền sân, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 570,69 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Tezzarro 400x400, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 570,69 | m2 |
| Q | SÂN A3 | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất nền sân, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 23 | m3 |
| 3 | Rải nilon làm móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 4,83 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,69 | 100m3 |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,505 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Chương 5 E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy ga, rãnh TN, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 7,907 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,927 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng miệng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 8 | Gia công thép góc miệng hố ga + đan ra | Chương 5 E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép góc miệng hố ga | Chương 5 E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 10 | Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 76,652 | m2 |
| 11 | Láng đáy ga, rãnh có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 37,01 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 6,436 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 135 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,505 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi