Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195867-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211193971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 08:30:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,650,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở UBND xã Mỹ Đồng, Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 3 tầng và phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư phát triển xây dựng Thành Công + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ A
1Phá dỡ kết cấu gạch, tầng máiChương 5 E-HSMT8,284m3
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, tầng 2Chương 5 E-HSMT131,46m
3Tháo dỡ cửa tầng 2Chương 5 E-HSMT55,141m2
4Phá dỡ hoa sẳt cửa sổ tầng 2Chương 5 E-HSMT25,675m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông tầng 2Chương 5 E-HSMT52,606m3
6Phá dỡ kết cấu gạch tầng 2Chương 5 E-HSMT54,412m3
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, tầng 1Chương 5 E-HSMT131,46m
8Tháo dỡ cửa tầng 1Chương 5 E-HSMT55,141m2
9Phá dỡ hoa sẳt cửa sổ tầng 1Chương 5 E-HSMT25,675m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông tầng 1Chương 5 E-HSMT55,714m3
11Phá dỡ kết cấu gạch tầng 1Chương 5 E-HSMT54,412m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông nềnChương 5 E-HSMT42,116m3
13Phá dỡ kết cấu gạch nềnChương 5 E-HSMT42,116m3
14Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT267,004m3
B PHÁ DỠ NHÀ B
1Phá dỡ kết cấu gạch tầng máiChương 5 E-HSMT7,216m3
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn tầng 2Chương 5 E-HSMT128,1m
3Tháo dỡ cửa tầng 2Chương 5 E-HSMT46,77m2
4Phá dỡ hoa sẳt cửa sổ tầng 2Chương 5 E-HSMT40,29m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông tầng 2Chương 5 E-HSMT38,575m3
6Phá dỡ kết cấu gạch tầng 2Chương 5 E-HSMT54,857m3
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn tầng 1Chương 5 E-HSMT98,55m
8Tháo dỡ cửa tầng 1Chương 5 E-HSMT37,525m2
9Phá dỡ hoa sẳt cửa sổ tầng 1Chương 5 E-HSMT29,56m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5 E-HSMT2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương 5 E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương 5 E-HSMT8bộ
13Phá dỡ kết cấu bê tông tầng 1Chương 5 E-HSMT34,859m3
14Phá dỡ kết cấu gạch tầng 1Chương 5 E-HSMT50,55m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông nềnChương 5 E-HSMT26,59m3
16Phá dỡ kết cấu gạch nềnChương 5 E-HSMT26,59m3
17Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT196,956m3
C NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT458,116m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT280,313100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT44,85m3
4Lấp cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT44,85m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT0,305100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT45,158m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,806tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT5,341tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT6,403tấn
10Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,174tấn
11Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT2,019tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT2,337100m2
13Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT190,496m3
14Ván khuôn cổ cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,565100m2
15Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,77m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT61,535m3
17Ván khuôn giằng chống thấmChương 5 E-HSMT0,382100m2
18Cốt thép xà giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,44tấn
19Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT6,302m3
20Đào móng bể phốt, đất cấp IIChương 5 E-HSMT16,244m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT5,031100m
22Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT0,805m3
23Lấp cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT0,805m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,805m3
25Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,078100m2
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,131tấn
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,061tấn
28Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,55m3
29Xây bể phốt, gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3,19m3
30Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT19,46m2
31Láng nền có đánh màu bể phốt, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT4,261m2
32Đánh màu tường bểChương 5 E-HSMT19,46m2
33Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,034100m2
34Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,07tấn
35Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,693m3
36Lắp dựng tấm đan bể phốtChương 5 E-HSMT8cái
37Đắp đất công trình hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT2,258100m3
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT3,841100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT42,678m3
40Rải nilon làm móng công trìnhChương 5 E-HSMT4,267100m2
41Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT42,678m3
42Vận chuyển đất đi đổChương 5 E-HSMT2,943100m3
D BẬC THỀM, BỒN HOA:
1Đào đất móng băng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT28,961m3
2Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,265100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT6,607m3
4Đắp cát tạo mái dốc bậc thềmChương 5 E-HSMT9,177m3
5Cốt thép mái dốc bậc thềm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,333tấn
6Cốt thép mái dốc bậc thềm, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,068tấn
7Rải nilon làm móng công trìnhChương 5 E-HSMT0,401100m2
8Bê tông mái dốc bậc thềm, đường dốc đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT8,05m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT21,474m3
10Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT6,451m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT3,322m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT152,461m2
13Đổ đất màu trồng câyChương 5 E-HSMT8,813m3
14Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,217100m3
E PHẦN KHUNG CỨNG
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,516tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,114tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT9,979tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT6,176100m2
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT40,744m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT11,561100m2
7Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT11,282100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT4,308tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,381tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT23,156tấn
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT25,284tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT95,598m3
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT178,588m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT1,425100m2
15Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,51tấn
16Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,861tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT11,151m3
18Ván khuôn cầu thang thườngChương 5 E-HSMT1,269100m2
19Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,243tấn
20Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,869tấn
21Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT13,052m3
F PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây tường tầng 1, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương 5 E-HSMT41,898m3
2Xây tường tầng 2, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương 5 E-HSMT28,72m3
3Xây tường tầng 2, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương 5 E-HSMT58,547m3
4Xây tường tầng 2, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương 5 E-HSMT25,068m3
5Xây tường tầng 3, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương 5 E-HSMT54,437m3
6Xây tường tầng 3, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương 5 E-HSMT24,536m3
7Xây tầng mái, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương 5 E-HSMT9,464m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sênô, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,912m3
9Xây cột trụ tầng mái, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT45,254m3
10Ván khuôn tấm đan cộtChương 5 E-HSMT0,047100m2
11Cốt thép tấm đan cộtChương 5 E-HSMT0,079tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,849m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường đỉnh cột trang trí, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT14,122m3
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT934,69m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2.225,314m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT936,134m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT951,524m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1.062,821m2
6Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT434,1m
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT359,91m
8Chống thấm, quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5 E-HSMT308,35m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT287,56m2
10Lát đá granite bậc thềm, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT218,935m2
11Công tác ốp đá rối vào tường chân móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT65,198m2
12Công tác ốp đá granite bàn chậu rửaChương 5 E-HSMT10,305m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1.047,124m2
14Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT58,806m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT86,484m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT147,924m2
17Thi công, lắp dựng bulông M18x600Chương 5 E-HSMT64bộ
18Gia công vì kèo thép hìnhChương 5 E-HSMT3,574tấn
19Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mmChương 5 E-HSMT1,707tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5 E-HSMT3,574tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,707tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT370,053m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT4,968100m2
24Nẹp mái tôn chống bãoChương 5 E-HSMT1.000cái
25Thi công trần thả thạch cao 600x600mmChương 5 E-HSMT309,111m2
26Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT3.312,45m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT2.950,479m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.543,443m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT4.695,966m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtChương 5 E-HSMT3,174tấn
31Sơn hoa sắt cửa sổChương 5 E-HSMT181,3m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT181,3m2
33Gia công lan can đường dốcChương 5 E-HSMT0,104tấn
34Sơn lan can đường dốcChương 5 E-HSMT18,144m2
35Lắp dựng lan can đường dốcChương 5 E-HSMT9,072m2
36Sản xuất lan can, tay vịn Inox theo thiết kếChương 5 E-HSMT673,77kg
37Lắp dựng lan can cầu thangChương 5 E-HSMT43,704m2
38Sản xuất khung Inox chậu rửaChương 5 E-HSMT146,25kg
39Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 550 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT113,96m2
40Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT273,1m2
41Vách kính cường lựcChương 5 E-HSMT154,258m2
42Phụ kiện, bản lề cửa kính cường lựcChương 5 E-HSMT1bộ
43Phụ kiện vách kính cường lựcChương 5 E-HSMT1gói
44Thi công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh - vách Compact HPLChương 5 E-HSMT65,64m2
45Quốc huy Việt Nam R= 650mm - Chất liệu đồng đúc liền khối + sơn tĩnh điệnChương 5 E-HSMT1bộ
H PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, THU LÔI CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5 E-HSMT52bộ
2Lắp đặt đèn panel led âm trần 600x600mmChương 5 E-HSMT61bộ
3Đèn LED D300 24WChương 5 E-HSMT24bộ
4Tủ điện tổng vỏ kim loại sơn tĩnh điện (KT 700x500x250mm)Chương 5 E-HSMT3bộ
5Tủ điện phòng 3/6LAChương 5 E-HSMT24bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương 5 E-HSMT101cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànChương 5 E-HSMT23cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT42cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 250x250 25WChương 5 E-HSMT6cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT22cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT16cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT2cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương 5 E-HSMT8cái
14Bình nóng lạnh 20LChương 5 E-HSMT6bộ
15MCCB-3P-150AChương 5 E-HSMT1cái
16MCCB-3P-100AChương 5 E-HSMT3cái
17MCB-2P-63AChương 5 E-HSMT2cái
18MCB-2P-40AChương 5 E-HSMT22cái
19MCB-1P-20AChương 5 E-HSMT57cái
20MCB-1P-10AChương 5 E-HSMT51cái
21Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT200m
22Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương 5 E-HSMT50m
23Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2+E6Chương 5 E-HSMT600m
24Dây điện CU/XLPE/PVC 2(1x2.5)mm2+E2.5Chương 5 E-HSMT1.400m
25Dây điện CU/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2Chương 5 E-HSMT1.800m
26Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT1.800m
27Ống gen mềm D25Chương 5 E-HSMT1.400m
28Ống gen mềm D40Chương 5 E-HSMT850m
29Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương 5 E-HSMT200m
30Mặt 3 lỗChương 5 E-HSMT2cái
31Mặt 2 lỗChương 5 E-HSMT16cái
32Mặt 1 lỗChương 5 E-HSMT22cái
33Đế âm tườngChương 5 E-HSMT172cái
34Hộp nối chống cháy KT10x10cmChương 5 E-HSMT120cái
35Móc quạt trầnChương 5 E-HSMT42cái
36Cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT2cái
37Dây tiếp địa D12Chương 5 E-HSMT4m
38Thép dẹt L50x5 (tiếp đất)Chương 5 E-HSMT11,775kg
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY BAN ĐẦU
1Nội quy tiêu lệnhChương 5 E-HSMT6cái
2Tủ đựng bình chữa cháyChương 5 E-HSMT6tủ
3Bình tổng hợp MFZ4ABCChương 5 E-HSMT12bình
4Bình khí CO2 MT3Chương 5 E-HSMT6bình
5Lắp đặt đầu báo khóiChương 5 E-HSMT1,210 đầu
6Lắp đặt đầu báo nhiệtChương 5 E-HSMT3,610 đầu
7Tủ báo cháy trung tâm 5 kênhChương 5 E-HSMT1tủ
8Tổ hợp báo cháy ( chuông, đèn, nút ấn...)Chương 5 E-HSMT1tổ hợp
9Hộp nối dây 180x180x70Chương 5 E-HSMT3hộp
10Điện trở cuối kênhChương 5 E-HSMT3bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương 5 E-HSMT330m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT110m
13Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT330m
14Đèn sự cốChương 5 E-HSMT5cái
15Đèn exit thoát nạn 1 hướng - 2 mặtChương 5 E-HSMT1bộ
16Đèn exit thoát nạn 1 mặtChương 5 E-HSMT7bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT180m
J THU LÔI CHỐNG SÉT
1Gia công cột bằng inox D42x3x4,0m + chân đếChương 5 E-HSMT1cột
2Kim thu sét tiên đạo sớm R55Chương 5 E-HSMT1cái
3Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại CU/PVC M70Chương 5 E-HSMT55m
4Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa (bao gồm cả phụ kiện)Chương 5 E-HSMT1hộp
5Lắp đặt hộp chứa thiết bị đếm sét (bao gồm cả phụ kiện)Chương 5 E-HSMT1hộp
6Đào đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT28,08m3
7Cọc tiếp địa đồng nguyên chất D16x2,5mChương 5 E-HSMT6cọc
8Hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa với dây đồng trầnChương 5 E-HSMT1mối hàn
9Kéo rải dây chống sét nối cọc tiếp địa với hộp kiểm tra dây đồng trần M95Chương 5 E-HSMT15m
10Hóa chất giảm điện trở (đổ trực tiếp vào hố tiếp địa sau khi that cọc tiếp địa - 01 bao 10kg)Chương 5 E-HSMT3bao
11Đắp đất nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT28,08m3
12Bộ giây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápChương 5 E-HSMT1bộ
13Lắp đặt ống ruột gà thép mạ kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mmChương 5 E-HSMT35m
14Vật tư phụ bao gồm bulông, ốc vít, đầu cốt, băng dính điện, đai kẹp...Chương 5 E-HSMT1Toàn bộ
K THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa U.PVC D110mmChương 5 E-HSMT1,95100m
2Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110Chương 5 E-HSMT13cái
3Lắp đặt đầu nối thẳng PVC D110Chương 5 E-HSMT13cái
4Lắp đặt chếch 135 độ PVC D110Chương 5 E-HSMT13cái
5Cầu chắn rác InoxChương 5 E-HSMT13cái
L VẬT TƯ THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT15bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT15cái
3Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương 5 E-HSMT15cái
4Lắp đặt Lavabo loại âm bàn (Inax hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT12bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửa 2 vòiChương 5 E-HSMT12bộ
6Xi phông LavaboChương 5 E-HSMT12bộ
7Lắp đặt giá treoChương 5 E-HSMT6cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòng + giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT21cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam loại cảm ứngChương 5 E-HSMT6bộ
10Xi phông tiểu namChương 5 E-HSMT6bộ
11Van cảm ứng tiểu namChương 5 E-HSMT6bộ
12Lắp đặt gương soi KT 1400x1000x5Chương 5 E-HSMT6cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương 5 E-HSMT2bể
14Phễu thu sànChương 5 E-HSMT6cái
15Xi phông PVCChương 5 E-HSMT12cái
16Van phao D25Chương 5 E-HSMT2cái
17Máy bơmChương 5 E-HSMT1cái
18Van 1 chiều D25Chương 5 E-HSMT6cái
19Van 1 chiều D40Chương 5 E-HSMT3cái
20Van khóa D25Chương 5 E-HSMT6cái
21Van khóa D32Chương 5 E-HSMT6cái
22Van khóa D40Chương 5 E-HSMT3cái
23Dây mềm cấp nước lavabo, xí bệtChương 5 E-HSMT54bộ
24Đôi kép inox 304 D25Chương 5 E-HSMT6cái
25Lắp đặt vòi rửa inoxChương 5 E-HSMT6cái
26Phụ kiện lắp đặt nướcChương 5 E-HSMT1
M PHẦN CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương 5 E-HSMT1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40 vạch xanhChương 5 E-HSMT0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương 5 E-HSMT0,15100m
4Nối thẳng PPR D40Chương 5 E-HSMT6cái
5Nối thẳng PPR D32Chương 5 E-HSMT12cái
6Côn PPR 40-32Chương 5 E-HSMT18cái
7Tê PPR DN32-25Chương 5 E-HSMT6cái
8Tê PPR DN25Chương 5 E-HSMT36cái
9Cút PPR DN25Chương 5 E-HSMT60cái
10Nối thẳng PPR DN25Chương 5 E-HSMT12cái
11Nút bịt PPR DN25Chương 5 E-HSMT60cái
12Cút PPR ren trongChương 5 E-HSMT15cái
13Cút PPR ren ngoàiChương 5 E-HSMT6cái
14Vật tư phụ phần cấp nướcChương 5 E-HSMT1gói
15Ống nhựa U.PVC D110mmChương 5 E-HSMT0,6100m
16Ống nhựa U.PVC D90mmChương 5 E-HSMT0,3100m
17Ống nhựa U.PVC D60mmChương 5 E-HSMT0,9100m
18Tê U.PVC D110Chương 5 E-HSMT12cái
19Tê U.PVC D90Chương 5 E-HSMT12cái
20Chếch U.PVC D110Chương 5 E-HSMT15cái
21Chếch U.PVC D90Chương 5 E-HSMT12cái
22Cút U.PVC D60Chương 5 E-HSMT6cái
23Côn U.PVC D90-60Chương 5 E-HSMT6cái
24Côn U.PVC D110-60Chương 5 E-HSMT6cái
25Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương 5 E-HSMT15cái
26Đai treo 50A D60 (khoảng cách 1.2m/1 cái) ty treo, nở đạnChương 5 E-HSMT45cái
27Chóp thông hơiChương 5 E-HSMT2bộ
28Vật tư phụ phần thoát nướcChương 5 E-HSMT1gói
N THÔNG TIN VIỄN THÔNG
1Ổ cắm internetChương 5 E-HSMT48bộ
2Ổ cắm internet âm sànChương 5 E-HSMT21bộ
3Ổ cắm điện thoạiChương 5 E-HSMT21bộ
4Mặt ổ cắm 1 hạtChương 5 E-HSMT48cái
5Mặt ổ cắm 2 hạtChương 5 E-HSMT21cái
6Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcChương 5 E-HSMT300m
7Cáp mạng CAT 6Chương 5 E-HSMT400m
8Dây cáp điện thoại 2x2x0.5Chương 5 E-HSMT350m
9Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương 5 E-HSMT2cái
10Kệ tủ Rack 600x800Chương 5 E-HSMT3cái
11Bộ chuyển mạch Switch - 16 PortChương 5 E-HSMT3bộ
12Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương 5 E-HSMT3cái
13Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 PortChương 5 E-HSMT3cái
14Thanh giữ dây 1 UChương 5 E-HSMT3cái
15Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)Chương 5 E-HSMT32sợi
16Đế âm tường chống cháyChương 5 E-HSMT69cái
17Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT300m
18Hộp nốiChương 5 E-HSMT3bộ
O SÂN A1
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT14,303m3
2Rải nilon làm móng công trìnhChương 5 E-HSMT3,004100m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT28,605m3
4Lát gạch sân bằng gạch Tezzarro 400x400, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT286,05m2
P SÂN A2
1Đệm lớp vữa tạo cốt nền sân, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT570,69m2
2Lát gạch sân bằng gạch Tezzarro 400x400, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT570,69m2
Q SÂN A3
1Đào bóc lớp đất nền sân, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,69100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT23m3
3Rải nilon làm móng công trìnhChương 5 E-HSMT4,83100m2
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT46m3
5Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,69100m3
R RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,505100m3
2Ván khuôn móng hố gaChương 5 E-HSMT0,255100m2
3Bê tông đáy ga, rãnh TN, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT7,907m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT0,384m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,927m3
6Ván khuôn giằng miệng gaChương 5 E-HSMT0,032100m2
7Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,275m3
8Gia công thép góc miệng hố ga + đan raChương 5 E-HSMT0,119tấn
9Lắp đặt thép góc miệng hố gaChương 5 E-HSMT0,119tấn
10Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT76,652m2
11Láng đáy ga, rãnh có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT37,01m2
12Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,388100m2
13Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,678tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT6,436m3
15Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT1351 cấu kiện
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,132100m3
17Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,505100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy hàn ≥ 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->