Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm Văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178524 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 09:26:00 đến ngày 2021-12-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,069,850 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Văn phòng phẩm Mua sắm Văn phòng phẩm phục vụ công tác SXKD cho Công ty năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A5 | 20 | Ream | Kích thước: 148 * 210 mm (±2mm); Số lượng: 500 tờ/ream, 5ream/thùng; Trọng lượng: 70g/m²-Độ trắng: ≥ 85% ISO; loại giấy dày, trắng sáng, loại giấy in | ||
| 2 | Giấy A4 | 1.200 | Ream | Kích thước: 210*297 mm (±2mm); Số lượng: 500 tờ/ream, 5ream/thùng; Trọng lượng: 70g/m²-Độ trắng: ≥ 85% ISO; Mặt giấy láng mịn - Chất lượng bản in đạt độ sắc nét cao - thích hợp các loại máy in - máy photocopy | ||
| 3 | Giấy A3 | 10 | Ream | Kích thước: 420*297 mm; Trọng lượng: 80g/m²-Độ trắng: ≥ 85% ISO; Số lượng: 500 tờ/ream, 5ream/thùng, loại giấy dày, trắng sáng, loại giấy in | ||
| 4 | Giấy Decan A4 | 15 | Ream | Giấy in đề can đế xanh A4 - Tập 100 tờ; Kích thước: 210x297mm; Số lượng: 100 tờ/tập; Giấy có bề mặt trước màu trắng, hơi nhám, bám mực tốt; Giấy sử dụng hiệu quả cho mực in phun, in bằng máy in laser, đem lại bản in đẹp, sắc nét. | ||
| 5 | Giấy niêm phong | 2 | Tập | Kích thước: 210*297 mm, Số lượng: 100 tờ | ||
| 6 | Giấy nhớ vàng | 30 | Tập | Kích thước: 76 x 76mm; Đóng gói: 100 tờ/tập; Chất lượng: có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng | ||
| 7 | Giấy nhớ 5 màu nhựa | 150 | Tập | Định lượng: 12 x 50 mm; Đóng gói: 5 màu/vỉ, 100 tờ/vỉ; | ||
| 8 | Bìa màu A4 | 50 | Ream | Kích thước: 210x297mm; Định lượng: 160gsm; Đóng gói: 100 tờ/tập; Bìa có 5 màu: xanh dương, xanh lá, vàng, hồng, trắng | ||
| 9 | Bìa Mika A4 | 50 | Ream | Kích thước: 210x297mm, Số lượng: 100 tờ | ||
| 10 | Bút bi ngòi to | 300 | Chiếc | Đầu bi: 0.8 mm; Độ dài viết được: 1.200-1.500m | ||
| 11 | Bút viết bảng | 10 | Chiếc | Bề rộng nét viết 2.5mm; Màu mức đậm , tươi sáng , dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng; Màu sắc: xanh, đen, đỏ. | ||
| 12 | Bút ghi CD | 30 | Chiếc | Nét bút : 0.4 - 1.0mm; Quy cách: 10 chiếc/hộp; Màu sắc: Xanh/Đen/Đỏ | ||
| 13 | Bút chì | 100 | Chiếc | Chất liệu: 70% nguyên liệu bột gỗ xay mịn; Đuôi bút chì có gắn tẩy; Bút có độ cứng: 2B; | ||
| 14 | Bút dấu dòng | 50 | Chiếc | Đầu bút nhỏ 0.6mm và đầu bút lớn 4mm; Màu mực: Vàng, cam, hồng, xanh lá, xanh biển | ||
| 15 | Bút xoá nước | 10 | Chiếc | Đầu bút bằng kim loại, có lò xo đàn hồi tốt, mực xóa nhanh khô. Dung tích: 12ml | ||
| 16 | Bút kí nước | 100 | Chiếc | Ngòi bút: 0,7 mm thường sử dụng để ký giấy tờ; Mực gel dạng lỏng, trơn đều và nhanh khô | ||
| 17 | Băng dính giấy | 20 | Cuộn | Kích thước: 2.4cm x 10m | ||
| 18 | Băng dính giấy | 30 | Cuộn | Kích thước: 5cm x 10m | ||
| 19 | Băng dính dán gáy xanh | 70 | Cuộn | Kích thước 5cm 120Y | ||
| 20 | Băng dính dán gáy xanh | 80 | Cuộn | Kích thước 7cm 120Y | ||
| 21 | Băng dính trong | 120 | Cuộn | Kích thước: 5cm x 50m; Cân nặng: 0.95kg | ||
| 22 | Băng dính trong | 30 | Cuộn | Kích thước 2cm | ||
| 23 | Băng dính 2 mặt | 30 | Cuộn | Kích thước 2cm | ||
| 24 | Băng dính 2 mặt | 30 | Cuộn | Kích thước 5cm | ||
| 25 | Băng dính cách điện đen | 10 | Cuộn | Kích thước 2cm | ||
| 26 | Băn dính xốp đen 2 mặt | 10 | Cuộn | Kích thước 2cm | ||
| 27 | Băn dính xốp đen 2 mặt | 10 | Cuộn | Kích thước 5cm | ||
| 28 | Băng xóa plus | 30 | Chiếc | Thông số: 5mmx12m | ||
| 29 | Cặp trình ký | 10 | Chiếc | Loại da, 2 mặt | ||
| 30 | Cặp 3 dây hộp cứng | 100 | Chiếc | Kích thước 7cm, chất liệu: nhựa | ||
| 31 | Dập ghim nhỏ | 30 | Chiếc | Kích thước: 4 x11 cm . Ghim tối đa 15 tờ | ||
| 32 | Dập ghim nhỡ | 10 | Chiếc | Chất liệu: vỏ nhựa, trong lõi thép không rỉ. Ghim tối đa 25 tờ | ||
| 33 | Dập ghim đại | 5 | Chiếc | Chất liệu: vỏ nhựa, lõi thép không rỉ, có trợ lực. Ghim tối đa 240 tờ. Sử dụng cỡ ghim: 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23 | ||
| 34 | File đựng tài liệu | 50 | Chiếc | Kích thước: 9 cm, chất liệu: bìa ép | ||
| 35 | File đựng tài liệu | 30 | Chiếc | Kích thước: 5 cm, chất liệu: bìa ép | ||
| 36 | File đựng tài liệu | 50 | Chiếc | Kích thước: 7 cm, chất liệu: bìa ép | ||
| 37 | File đựng tài liệu A4 còng nhẫn | 40 | Chiếc | Chất liệu: nhựa | ||
| 38 | File acco nhựa A4 (File đựng tài liệu Nhựa A4) | 120 | Chiếc | Kích thước: 210*297 mm | ||
| 39 | Chia file giấy nhiều màu | 40 | Tập | Chất liệu: Nhựa, 10 màu /tập | ||
| 40 | Ghim dập 23/8 | 10 | Hộp | Độ dày: 8mm, 50 tờ | ||
| 41 | Ghim dập 23/10 | 10 | Hộp | Độ dày:10mm, 70 tờ | ||
| 42 | Ghim dập 23/13 | 10 | Hộp | Độ dày:13mm, 100 tờ | ||
| 43 | Ghim dập 23/15 | 10 | Hộp | Độ dày:13mm, 120 tờ | ||
| 44 | Ghim dập 23/23 | 10 | Hộp | Độ dày: 23mm, 200 tờ | ||
| 45 | Ghim dập nhỏ | 120 | Hộp | Kích thước: 3 x5x 1,2cm; 15 tờ | ||
| 46 | Ghim dập nhỡ | 20 | Hộp | Kích thước: 4 x 9.5 x 2.5cm; 20 tờ | ||
| 47 | Ghim vòng | 120 | Hộp | 100 cái/hộp | ||
| 48 | Nẹp cài nhựa Acco | 5 | Hộp | 50 chiếc/bộ | ||
| 49 | Nẹp cài sắt Acco | 5 | Hộp | 50 chiếc/bộ | ||
| 50 | Hộp gấp đựng tài liệu | 100 | Chiếc | Chất liệu: Bìa ép, chiều cao hộp: 30 cm | ||
| 51 | Hộp gấp đựng tài liệu | 200 | Chiếc | Chất liệu: Bìa ép, chiều cao hộp: 20 cm | ||
| 52 | Hộp gấp đựng tài liệu | 50 | Chiếc | Chất liệu: Bìa ép, chiều cao hộp: 10 cm | ||
| 53 | Kẹp đen 51mm | 50 | Hộp | 12 cái/hộp | ||
| 54 | Kẹp đen 32mm | 50 | Hộp | 12 cái/hộp | ||
| 55 | Kẹp đen 25mm | 50 | Hộp | 12 cái/hộp | ||
| 56 | Kẹp đen 19mm | 130 | Hộp | 12 cái/hộp | ||
| 57 | Kẹp đen 15mm | 50 | Hộp | 12 cái/hộp | ||
| 58 | Khay tài liệu 3 tầng trượt | 10 | Chiếc | Chất liệu: Mika | ||
| 59 | Túi clear bag F4 dày | 500 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa dẻo, có khóa bấm; Kích thước: 25x37cm | ||
| 60 | Túi clear bag A4 dày | 500 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa dẻo, có khóa bấm;Kích thước: 23x31.5cm | ||
| 61 | Túi hồ sơ buộc dây khổ F4 | 20 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa; Kích thước: 26x36cm, đáy 3 cm | ||
| 62 | Túi hồ sơ buộc dây khổ A4 | 20 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa; Kích thước: 23x33cm, đáy 3 cm | ||
| 63 | Túi sơ mi lỗ | 10 | Tập | KT:210*297 mm, SL: 100 tờ/tập | ||
| 64 | Hồ khô | 20 | Lọ | Dạng thỏi, chất hồ mịn. Trọng lượng: 8g | ||
| 65 | Dao rọc giấy | 30 | Chiếc | Chất liệu: vỏ nhựa, lưỡi thép Kích thước: 16 x 4cm | ||
| 66 | Kéo cắt | 40 | Chiếc | Chất liệu: thép, Kích thước: 210mm | ||
| 67 | Gọt bút chì | 30 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa, sắt | ||
| 68 | Cắm bút gỗ | 30 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ | ||
| 69 | Thước kẻ | 30 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa; Kích thước: 30cm | ||
| 70 | Đục lỗ tài liệu | 10 | Chiếc | Chất liệu: kim loại và sơn tĩnh điện;Ssố lượng dập: 30 tờ; Kích thước: 117 x 150 x 133mm; Đường kính lỗ bấm: 6mm, khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 80mm | ||
| 71 | Nhổ ghim | 20 | Chiếc | chất liệu: Nhựa, sắt | ||
| 72 | Máy tính 12 số | 10 | Chiếc | Chất liệu: Mặt sau nhựa, mặt trước kim loại. Kích thước: 17,55 x10,7 x2,93 cm | ||
| 73 | Sổ bìa cứng A4 | 10 | Quyển | Kích thước: 210*297 mm; Số lượng: 240 trang | ||
| 74 | Pin AA | 150 | Viên | Loại pin: Pin kiềm; Điện thế: 1.5 V; Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6; Đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 75 | Pin AAA | 150 | Viên | Loại pin: Pin kiềm; Điện thế: 1.5 V; Kích thước: Pin AAA/ Pin đũa/ Pin LR03; Đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 76 | Pin cúc 3V | 50 | Viên | Kích thước : 20mm x3.2mm ;Pin kẽm - carbon | ||
| 77 | Pin đại 9V | 50 | Viên | Kích thước chiều dài pin (mm) 47.5; Kích thước chiều rộng pin (mm) 25.5; Kích thước chiều cao pin (mm) 16.5; Điện thế 9V | ||
| 78 | Mực dấu | 10 | Lọ | Dung tích: 28ml | ||
| 79 | Giấy vệ sinh | 120 | Cuộn | Chất liệu: 100% bột giấy thuần khiết; Định lượng: 15 ± 2 g/m²; Số cuộn : 10 cuộn không lõi; Số lớp : 3 lớp | ||
| 80 | Khăn vuông trắng | 250 | Chiếc | Kích thước: 28x25cm | ||
| 81 | Khăn lau đa năng | 50 | Chiếc | Kích thước: 30x70cm | ||
| 82 | Nước tẩy rửa | 12 | Lọ | Dung tích: 900ml | ||
| 83 | Nước rửa chén | 12 | Lọ | Dung tích: 500ml | ||
| 84 | Nước rửa tay | 12 | Lọ | Trọng lượng: 450g | ||
| 85 | Bóng đèn huỳnh quang điện quang | 30 | Chiếc | Thông số: 0,6m-18W-T8 | ||
| 86 | Bóng đèn huỳnh quang điện quang | 60 | Chiếc | Thông số: 1,2m-36W-T8 | ||
| 87 | Tắc te đèn huỳnh quang | 20 | Chiếc | Thông số: 4-65W, 220-240V | ||
| 88 | Đèn led tube | 30 | Chiếc | Thông số: T8 N02 120 18W | ||
| 89 | Đèn led âm trần | 30 | Chiếc | Thông số: T8 N02 120 18W | ||
| 90 | Chấn lưu điện tử đơn | 50 | Chiếc | Thông số: Ballast điện tử EB-C 136 TLD; Điện áp: 220-240V; Loại đèn: huỳnh quang 1m2 bóng đơn 36W; Tần số đầu vào: 50-60Hz. | ||
| 91 | Chấn lưu điện tử đôi | 50 | Chiếc | Thông số: Ballast điện tử EB-C 236 TLD; Điện áp: 220-240V; Loại đèn: huỳnh quang 1m2 bóng đôi 36W; Tần số đầu vào: 50-60Hz. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi