Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống Bypass NMNĐ Cao Ngạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống Bypass NMNĐ Cao Ngạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 09:32:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,038,254,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo thiết bị Nhà máy nhiệt điện có thống số: P ≥ 8.83 Mpa, T ≥ 5350C. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 48 tiếng, phải cử chuyên gia có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trìnhSẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành về: Điện/cơ khí/Nhiệt hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã đảm nhận chỉ huy lắp đặt hoặc sửa chữa/ bảo dưỡng/ trung đại tu hệ thống ống công nghệ thuộc Lò hơi – Tuabin cho nhà máy nhiệt điện có thông số hơi làm việc áp lực hơi ≥ 8,83 Mpa, nhiệt độ hơi ≥ 535 0C ít nhất 01 công trình(Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vu…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành về: Điện hoặc cơ khí- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hoặc sửa chữa/ bảo dưỡng/ trung đại tu hệ thống ống công nghệ thuộc Lò hơi – Tuabin cho nhà máy nhiệt điện có thông số hơi làm việc áp lực hơi ≥ 8,83 Mpa, nhiệt độ hơi ≥ 535 0C ít nhất 01 công trình(Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vu…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hiệu chỉnh các tham số trên DCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia được ủy quyền hoặc được đào tạo có chứng chỉ của hãng sản xuất hệ thống DCS. Lý lịch của chuyên gia và chứng chỉ đào tạo của hãng được cung cấp kèm theo E-HSĐXKT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia lắp đặt, hiệu chỉnh cơ cấu chấp hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia được ủy quyền của hãng sản xuất cung cấp Van và cơ cấu chấp hành của Van. Lý lịch của chuyên gia được cung cấp kèm theo E-HSĐXKT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng tham gia lắp đặt hoặc thiết kế hệ thống ống công nghệ thuộc Lò hơi – Tuabin cho nhà máy nhiệt điện có thông số hơi làm việc áp lực hơi ≥ 8,83 Mpa, nhiệt độ hơi ≥ 535 0C . Có chứng chỉ đào tạo về công nghệ nhà máy nhiệt điện. Lý lịch của chuyên gia và chứng chỉ đào tạo được cung cấp kèm theo E-HSĐXKT.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống Bypass NMNĐ Cao Ngạn Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 của Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn - TKV 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Catalog hàng hóa, thông số kỹ thuật của hàng hóa ... |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với thiết bị phải có phiếu kiểm tra chất lượng hàng hóa hay giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO). |
| E-CDNT 12.2 | - Cung cấp thiết bị, vật tư theo Mẫu số 18 Chương IV Giá của thiết bị và vật tư là giá hàng hóa giao tại nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn. Đã bao gồm toàn bộ các chi phí - Giá dịch vụ theo mẫu số 19 chương IV Giá dịch vụ là giá thực hiện hoàn thành lắp đặt thiết bị, vật tư vận hành thử nghiệm tại nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn. - Thuế VAT theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Để đảm bảo rằng trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. Trường hợp, trong E- HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn - TKV
Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên
Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Tuấn Chức vụ: Giám đốc công ty Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống thép | Ø 630x8; VL Q235 | 42 | m | Chi tiết như điểm 1 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Cút góc | Ø 630x8; vuông 900; VL Q235 | 8 | Cái | Chi tiết như điểm 2 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Ống thép | Ø25x3, VL 20G | 30 | m | Chi tiết như điểm 3 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Ống thép | Ø150x4mm, VL 20G | 100 | m | Chi tiết như điểm 4 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Ống thép | Ø 100x4mm, VL 20G | 25 | m | Chi tiết như điểm 5- Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Bông bảo ôn | Dầy 50 mm | 263 | m2 | Chi tiết như điểm 6 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Nhôm bảo ôn | Aluminium AlMg2Mn0.8, Dầy 1.2 mm (146.1 m2) | 473,4 | kg | Chi tiết như điểm 7 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Đinh rút nhôm | 4x3.2mm | 10 | kg | Chi tiết như điểm 8 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Vít bắn tôn | M4.2mm | 10 | kg | Chi tiết như điểm 9 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Giá đỡ ống | Tải trọng; 12220 N (526 kg) | 5 | Bộ | Chi tiết như điểm 10 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Trạm dầu thủy lực công tác van | - Model: HPU 200HPU | 1 | Bộ | Chi tiết như điểm 11 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Bộ điều khiển thủy lực van Bypass chính | Hydraulic Actuator: model: ASM-A 55 | 1 | Bộ | Chi tiết như điểm 12 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Gioăng chèn cho van (Pressure seal for valve) | Mã số 14453096; VL: Graphite | 1 | Cái | Chi tiết như điểm 13 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Tết chèn cho van(Stem packing for valve) | Mã số 14189237; VL: Graphite | 4 | Cái | Chi tiết như điểm 14 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Tết chèn cho vòi phun (Gasket for nozzle) | Mã số: 14206916; VL: Stel/Graphite | 4 | Cái | Chi tiết như điểm 15 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Tết chèn cho vòi phun (Stem packing for nozzle) | Mã số: 14263552; VL: Graphite | 8 | Cái | Chi tiết như điểm 16 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Van giảm ôn cấp 1 | Thân van: DN 100,Bộ điều khiển thủy lực: Hydraulic | 1 | Bộ | Chi tiết như điểm 17 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thân van: DN 100; PN 2.5 Mpa; T0: 50 0C . - Bộ điều khiển thủy lực: Hydraulic Actuator: model: ASM-A 55; Stroke 110 mm; Actuator orientation: Vertical; Piston action (increasing signal): Open side; Failure mode: STOP; Hydraulic accessory-1: PV6 24 VDC; Hydraulic accessory-2: N/A; Hydraulic accessory-3: N/A; Cabinet model: PVR10eP-5S |
| 18 | Van điện đi tắt | DN150mm | 1 | Cái | Chi tiết như điểm 18 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | DN150mm; PN 2,5 Mpa; T0: 50 0C , van bích |
| 19 | Van tay chặn trước và chặn sau | DN150mm | 2 | Cái | Chi tiết như điểm 19 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | DN150mm; PN 2.5 Mpa; T0: 50 0C , van bích |
| 20 | Van 1 chiều | DN150 | 1 | Cái | Chi tiết như điểm 20 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | DN150; PN 2.5 Mpa; T0: 50 0C , van bích |
| 21 | Van giảm ôn cấp 2 | Thân van: DN 100 | 1 | Bộ | Chi tiết như điểm 21 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thân van: DN 100; PN 2.5 Mpa; T0: 50 0C . - Bộ điều khiển thủy lực: Hydraulic Actuator: model ASM-A 55, stroke 65mm; Actuator type: Double acting; Piston action (increasing signal): Open side; Failure mode: STOP; Hydraulic accessory-1: PV4 24 VDC; Hydraulic accessory-2: N/A Hydraulic; accessory-3: N/A; Cabinet model: PVR10eP-0S |
| 22 | Van điện đi tắt | DN 100; PN 2.5 Mpa; T0: 50 0C, van bích | 1 | Cái | Chi tiết như điểm 22 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Van tay chặn trước và chặn sau | DN 100; PN 2.5 Mpa; T0: 50 0C , van bích | 2 | Cái | Chi tiết như điểm 23 - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo thiết bị Nhà máy nhiệt điện có thống số: P ≥ 8.83 Mpa, T ≥ 5350C. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 48 tiếng, phải cử chuyên gia có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trìnhSẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành về: Điện/cơ khí/Nhiệt hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã đảm nhận chỉ huy lắp đặt hoặc sửa chữa/ bảo dưỡng/ trung đại tu hệ thống ống công nghệ thuộc Lò hơi – Tuabin cho nhà máy nhiệt điện có thông số hơi làm việc áp lực hơi ≥ 8,83 Mpa, nhiệt độ hơi ≥ 535 0C ít nhất 01 công trình(Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vu…) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành về: Điện hoặc cơ khí- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hoặc sửa chữa/ bảo dưỡng/ trung đại tu hệ thống ống công nghệ thuộc Lò hơi – Tuabin cho nhà máy nhiệt điện có thông số hơi làm việc áp lực hơi ≥ 8,83 Mpa, nhiệt độ hơi ≥ 535 0C ít nhất 01 công trình(Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vu…) | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia hiệu chỉnh các tham số trên DCS | 1 | Chuyên gia được ủy quyền hoặc được đào tạo có chứng chỉ của hãng sản xuất hệ thống DCS. Lý lịch của chuyên gia và chứng chỉ đào tạo của hãng được cung cấp kèm theo E-HSĐXKT | 5 | 3 |
| 4 | Chuyên gia lắp đặt, hiệu chỉnh cơ cấu chấp hành | 1 | Chuyên gia được ủy quyền của hãng sản xuất cung cấp Van và cơ cấu chấp hành của Van. Lý lịch của chuyên gia được cung cấp kèm theo E-HSĐXKT. | 5 | 3 |
| 5 | Chuyên gia công nghệ | 1 | Đã từng tham gia lắp đặt hoặc thiết kế hệ thống ống công nghệ thuộc Lò hơi – Tuabin cho nhà máy nhiệt điện có thông số hơi làm việc áp lực hơi ≥ 8,83 Mpa, nhiệt độ hơi ≥ 535 0C . Có chứng chỉ đào tạo về công nghệ nhà máy nhiệt điện. Lý lịch của chuyên gia và chứng chỉ đào tạo được cung cấp kèm theo E-HSĐXKT.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi