Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 10:02:00 đến ngày 2021-12-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,293,204,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.787E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật:Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.-Trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).-Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng > 6.500.000.000 VND.(Đối với Nhà thầu liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng đáp ứng đầy đủ những nội dung này).Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Văn bằng; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực; Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.-Hợp đồng lao động còn thời hạn.-Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình;. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Văn bằng; Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Hợp đồng lao động còn thời hạn.-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông).Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Văn bằng; Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Hợp đồng lao động còn thời hạn.-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục dân dụng).Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Văn bằng; Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Hợp đồng lao động còn thời hạn.-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc điện tử.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Văn bằng; Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Hợp đồng lao động còn thời hạn.-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Văn bằng; Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Hợp đồng lao động còn thời hạn.-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách an toàn lao đồng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Văn bằng; chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Hợp đồng lao động còn thời hạn.-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia gói thầu, nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ, tất cả đều phải có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp; Hợp đồng lao động còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan:- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có dung tích gầu >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan:- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu bánh thép >= 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan:- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan:- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng (chiều cao nâng >= 12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan:- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan:- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan:- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành >= 860T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện >= 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp file quét scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng Công viên và hồ điều tiết phía sau Ủy ban nhân dân Huyện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | “Không yêu cầu”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nhà Bè - Địa chỉ: 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP.HCM. Điện thoại: (028) 37828 222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè. Địa chỉ: 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1 - TP. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nhà Bè. Địa chỉ: 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP.HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN LẤP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 7,07 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | bụi |
| 3 | Đào nền đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6044 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3722 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,3018 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3026 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3026 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3026 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng chân gia cố kè bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3777 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng dầm chân kè mật độ 25 cây /m2, 4 cây/m, Ø gốc (8-10)cm, Ø ngọn (4-6)cm bằng máy đào 0,5m3, Đất bùn bằng máy đào 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2295 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố mép ngoài dầm chân kè mật độ 9 cây/md, 4 cây/m, Ø gốc (8-10)cm, Ø ngọn (4-6)cm, đóng hai hàng sít nhau, Đất bùn bằng máy đào 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,7705 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,31 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng dầm chân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,62 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,49 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm chân kè, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0946 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm chân kè, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3688 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót dầm chân kè, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1049 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm chân kè bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4236 | 100m2 |
| 11 | Gia cố vải địa kỹ thuật (9kN/m), bao gồm phần vải chồng mí rộng 0,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,008 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá dăm 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,26 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,611 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bê tông Ø≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4449 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 4,557 | 100m2 |
| 16 | Lắp tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2.601 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông chèn tấm bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,67 | m3 |
| 18 | Bê tôngkhóa kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép khóa kè ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0109 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép khóa kè, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0438 | tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm khóa kè | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0698 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3777 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3777 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3777 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất đặt ống cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1152 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót đáy cống, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt gối cống, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Nối ống HDPE bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | mối nối |
| 8 | Đóng cừ tràm cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 300x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100 m |
| 10 | Măng sông nối cống HDPE D300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0712 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0552 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm hố ga bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | 100m |
| 14 | Ván khuôn hố ga bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2848 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hầm ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2768 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0061 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0092 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0327 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng hố ga M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,963 | m3 |
| 23 | Đắp cát lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông khuôn hầm đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện nắp gang hố ga kích thước 900x900x70mm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 26 | Cung cấp, Van ngăn triều lá lật DN 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Đào xúc đất cửa xả bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0116 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát cửa xả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0024 | 100m3 |
| 29 | Đóng cừ tràm cửa xả bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,848 | 100m |
| 30 | Đắp cát phủ cừ tràm cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 32 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4048 | m3 |
| 33 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1024 | m3 |
| 34 | Bê tông sân cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cửa xả bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3672 | 100m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, gạch tự chèn 100x200x40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.479,48 | m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0512 | 100m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch cỏ 260x390x80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,66 | m2 |
| 5 | Đào xúc lớp cát san lấp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,846 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát trắng khu vui chơi trẻ em bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 29,974 | m3 |
| 7 | Đào bó nền bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5794 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn bó nền, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,268 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót bó nền, bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2053 | m3 |
| 10 | Bê tông bó nền, bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,4461 | m3 |
| 11 | Đào móng ghế ngồi bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,488 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn ghế ngồi, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ghế ngồi, bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,7929 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt thùng rác công viên bằng thép phun sơn giả gỗ kích thước 350x350x800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,904 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,088 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột trụ, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6398 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9815 | m3 |
| 5 | CC, lắp đặt khung bulong móng M20 L1300 thép la 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống HDPE Ø65/50 x 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống HDPE Ø40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.845,9 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống HDPE Ø20x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 641,8 | m |
| 9 | Rải Cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4Cx25mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 10 | Rải Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 4Cx10mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 7,578 | 100m |
| 11 | Luôn dây Cáp lên đèn CXV 3Cx2.5mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,635 | 100m |
| 12 | Rải Cáp cấp nguồn Cu/PVC 2Cx2.5mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 7,723 | 100m |
| 13 | Rải Cáp nối đất Camera và Wifi 1Cx2.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 3,439 | 100m |
| 14 | Rải Cáp quang SM 2-CORE cho Camera | Theo hồ sơ thiết kế | 3,09 | 100m |
| 15 | Rải Cáp CAT 6 cho WIFI | Theo hồ sơ thiết kế | 1,705 | 100m |
| 16 | Tủ Rack Mount 9U ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 17 | CC, Lắp đặt bộ phát Wifi ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Camera IP Wifi Hồng ngoại thân dài | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 thiết bị |
| 19 | CC, Lắp đặt Modem ADSL | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Hộp phối quang ODF 8 FO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt HUB Switch 8-ports | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Thiết bị ghi hình DVR+bàn phím,chuột+ổ cứng 4TB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | CC, Lắp đặt Bộ Lưu Điện UPS 1kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa Ø16x2,4m thép mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cọc |
| 25 | Kéo rải Dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 966,8 | m |
| 26 | Lắp dựng Thân trụ đèn chiếu sáng cao 8m (Thép dày 4mm, Ø đáy = 200mm, Ø đỉnh = 76mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | 1 cột |
| 27 | Lắp Cần đèn chiếu sáng dạng khung chữ nhật 1150x1050xφ40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 cần đèn |
| 28 | Lắp đặt Trụ đèn trang trí cao 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1 cột |
| 29 | Lắp Đèn Led chiếu sáng 100W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn đèn Led hắt lối đi bộ 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 31 | Lắp đèn led dây đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 70,75 | 10m |
| 32 | Lắp Đèn chiếu ngoài trời năng lượng mặt trời 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Domino kín nước 4P-60A | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | hộp |
| 35 | Đầu cáp lên đèn (Cáp 3x2.5mm²) | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 36 | Đầu cáp cấp nguồn (Cáp 4x25mm²) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Đầu cáp cấp nguồn dọc tuyến (Cáp 4x10mm²) | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng -PLC - 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 39 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 84,448 | 1m3 |
| 40 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công (tận dụng cát phui đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 82,6975 | m3 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 527,8 | m |
| 42 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,224 | m2 |
| F | HẠNG MỤC CẦU CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8502 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m -Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 325,0635 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 17,571 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,142 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,1844 | m3 |
| 6 | Đào san đất lấp hố móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I tận dụng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5311 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng, đài móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,445 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4548 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1092 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5638 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3354 | tấn |
| 12 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,274 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, gối đỡ, bệ bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2018 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, gối đỡ, bệ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3858 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, gối đỡ, bệ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9593 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, gối đỡ, bệ, bản cầu chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 206,3779 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bản cầu, sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3906 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản cầu, sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6753 | tấn |
| 19 | Gia công lan can thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2179 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 507,735 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 621,214 | m2 |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 2.712 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Theo hồ sơ thiết kế | 271,2 | 10 lỗ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bulong nở inox 304 M14x120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.712 | cái |
| 25 | Gia công hệ khung dàn (khấu hao 1,5%x2 tháng + 5%*67) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7147 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 47,8825 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 47,8825 | tấn |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3191 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3191 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3191 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC ÉP CỌC THỬ TẢI | |||
| 1 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 mối nối |
| H | HẠNG MỤC CĂN TIN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤ 6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1944 | 100m3 |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5435 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1 mối nối |
| 4 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,552 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9321 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 7 | Bê tông đài móng, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2987 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7036 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1838 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện dầm thép - Liên kết dọc dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,359 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4332 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bu lông móc M14x350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bu lông móc M20x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 17 | Lắp dựng tấm sàn Smartboard | Theo hồ sơ thiết kế | 124,17 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8281 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt seno | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2728 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1643 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,932 | tấn |
| 23 | Bê tông lót xà dầm, giằng nhà bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6835 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0691 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0521 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0052 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0212 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3005 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1355 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,705 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,715 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch Ceramic 600x600 chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 100x200mm xám | Theo hồ sơ thiết kế | 187,44 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 105,34 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 82,93 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 188,27 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,25 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 82,93 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,686 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3538 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan cầu thang thép la dày 2mm sơn xám | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6118 | m2 |
| 42 | Thi công bậc cầu thang mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 12,98 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm lá sách | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 10mm khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 68,871 | m2 |
| 47 | Lắp dựng mái kính | Theo hồ sơ thiết kế | 37,66 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lam che nắng bằng thép la 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3 | m2 |
| 49 | Thi công vách vệ sinh bằng tấm Composite màu xám | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống thép inox D32x2mm tay vịn Wc khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m |
| 51 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | m3 |
| 52 | Lát nền bằng đá Grannit dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8254 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7928 | tấn |
| 54 | Bê tông lót nền, SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6811 | m3 |
| 55 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,551 | m3 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm nền | Theo hồ sơ thiết kế | 261,37 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,1875 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 192,4425 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên tấm mika kích thước 200x200mm chỉ dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống D20x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,842 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 278,4 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 262,3 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 262,3 | m |
| 64 | Lắp đặt Đèn Led Down light gắn trần nổi 220V -12W | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Đèn Led Down light âm trần 220V-22W | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Ổ cắm điện Đôi 3 chấu 1 pha bao gồm mặt nạ, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P 10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 2 hạt bao gồm mặt nạ, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 3 hạt bao gồm mặt nạ, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt Máy lạnh 220V/ 1 Phase- 2HP bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 72 | Lắp đặt Ống cấp nước lạnh tới thiết bị PPR DN25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Ống cấp nước nóng tới thiết bị PPR DN32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,456 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Ống nước PVC Ø27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Ống nước PVC Ø90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,445 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Ống nước PVC Ø168x7,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống thép STK D42x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 86 | Lắp đặt nối thẳng STK D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50mm ren 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt Máy nước nóng 1 KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Van PVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Van PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Nối T DN32 ống PPR | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt Nối Co 90 độ Ren trong DN32 ống PPR | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 94 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo có vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bồn rửa bếp 1 ngăn có vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Bệ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt Bồn tiểu nam (Urinal) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Vòi rửa nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Vòi rửa Rumine nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Van phao bồn nước Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,057 | 1m3 |
| 104 | Đóng cọc gỗ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,42 | 100m |
| 105 | Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0248 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4787 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0215 | tấn |
| 110 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0006 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0215 | tấn |
| 113 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 114 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0495 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0605 | tấn |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,477 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0368 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 121 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,774 | m3 |
| 123 | CC, lắp đặt bộ chữ trang trí bằng inox 304 xám | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1983 | 100m3 |
| 125 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m -đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,31 | 100m |
| 126 | Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,931 | m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0251 | 100m3 |
| 128 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,34 | 100m2 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,931 | m3 |
| 130 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | m2 |
| 131 | Xây tường bằng gạch bê tông xi măng 4x8x18-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2568 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,31 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,19 | m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0568 | tấn |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0248 | 100m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6962 | m3 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1cấu kiện |
| 138 | Cung cấp than củi ngăn lọc bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1785 | m3 |
| 139 | Cung cấp than xỉ ngăn lọc bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1785 | m3 |
| 140 | Cung cấp đá 1x2 ngăn lọc bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1785 | m3 |
| 141 | Cung cấp đá 4x6 ngăn lọc tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1785 | m3 |
| I | HẠNG MỤC MẢNG XANH | |||
| 1 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 523,2232 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2808 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng cúc xuyến chi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5923 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng Cỏ Vetiver, h=1-1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2881 | 100m2/ lần |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng xe bồn 8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,1612 | 100m2 |
| 6 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 vị trí |
| 7 | Đào đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 hố |
| 9 | Trồng cây Giáng Hương, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cây/ 90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.787E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật:Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.-Trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).-Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng > 6.500.000.000 VND.(Đối với Nhà thầu liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng đáp ứng đầy đủ những nội dung này).Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Văn bằng; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực; Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.-Hợp đồng lao động còn thời hạn.-Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình;. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Văn bằng; Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Hợp đồng lao động còn thời hạn.-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông).Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Văn bằng; Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Hợp đồng lao động còn thời hạn.-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục dân dụng).Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Văn bằng; Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Hợp đồng lao động còn thời hạn.-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc điện tử.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Văn bằng; Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Hợp đồng lao động còn thời hạn.-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Văn bằng; Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Hợp đồng lao động còn thời hạn.-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách an toàn lao đồng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Văn bằng; chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Hợp đồng lao động còn thời hạn.-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia gói thầu, nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ, tất cả đều phải có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp; Hợp đồng lao động còn thời hạn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Cung cấp file quét scan:- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào có dung tích gầu >= 1,25m3 | Cung cấp file quét scan:- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Xe lu bánh thép >= 8 tấn | Cung cấp file quét scan:- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Xe ủi >= 110 CV | Cung cấp file quét scan:- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Xe nâng (chiều cao nâng >= 12m) | Cung cấp file quét scan:- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích >= 10 tấn | Cung cấp file quét scan:- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi >= 16 tấn | Cung cấp file quét scan:- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành >= 860T | Cung cấp file quét scan:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Cung cấp file quét scan:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 10 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Cung cấp file quét scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 11 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Cung cấp file quét scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Cung cấp file quét scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | Cung cấp file quét scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt | Cung cấp file quét scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 15 | Máy hàn | Cung cấp file quét scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 16 | Máy phát điện >= 50KVA | Cung cấp file quét scan: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi