Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ di tích Đền Bảo Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 10:01:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,154,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,900,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.232209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4644E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.508.360.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Đường lên Động Tiên Cảnh bản 1 Thâu xã Xuân Thượng huyện, Bảo Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ di tích Đền Bảo Hà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MIẾU TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 9,348 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,027 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,056 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,735 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,609 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,002 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,001 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,015 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,241 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,465 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,345 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,592 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 27,907 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 79,54 | m |
| 33 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa | Chương V E-HSMT | 10 | con |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,733 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,884 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 59,085 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,465 | m2 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 8,284 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,146 | m2 |
| 41 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,146 | m2 |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt máng gen đi dây Đường kính D20mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | ĐƯỜNG LÊN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 377,001 | 1m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 460,779 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 256,63 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 29,34 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M100, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 72,22 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 46,21 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 3,273 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 3,853 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,935 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 108,01 | m3 |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 383,42 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,893 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 18 | Bê tông ống M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 21 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| C | BIỂN CÔNG TRÌNH + CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 62,627 | 1m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 76,544 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 73,89 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 73,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nền | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 12 | Thi công lớp đá hộc xếp khan | Chương V E-HSMT | 1,788 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,674 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,352 | m2 |
| 15 | Sơn mặt biển giả đá | Chương V E-HSMT | 9,352 | m2 |
| 16 | Khắc chữ biển và sơn màu xanh | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14,896 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 7,296 | m3 |
| 19 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,356 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,733 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 1,429 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 38 | 1 đoạn ống |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 9,072 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Chương V E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 11,2 | m |
| 9 | Dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 | Chương V E-HSMT | 810 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,81 | km/dây |
| 11 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Móc néo MTN F16 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Công tơ 3 pha điện từ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp công tơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Chương V E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
| 17 | Thí nghiệm cáp hạ thế 1 pha | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.232209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4644E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.508.360.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa xi măng | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi