Gói thầu: Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197826-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211186161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 09:54:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,343,546,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây hoặc trạm biến áp+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Cấy thêm trạm biến áp chống quá tải khu vực huyện Phú Lương và huyện Định Hóa năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần khối lượng thi công xây lắp
B Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA2Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVA2Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA3Máy
4Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA1Máy
5Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV15Quả
6Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 35kV9Quả
7Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer5Bộ
8Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer3Bộ
9Tủ PP hạ thế - 250A, 2 lộ ra (1x250A+2x160A)2Tủ
10Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra (1x150A+2x125A)1Tủ
11Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (1x300A+3x160A)5Tủ
12Dây ACSR-70/114.493m
13Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE93m
14Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE492m
15Cáp Cu/PVC 1x5048m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9556m
17Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12042m
18Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150105m
19Dây nhôm trần A7024m
20Cáp Cu/PVC 1x9548m
21Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x955.350m
22Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x7010.514m
23Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x505.162m
24Sứ đứng gốm 35kV cả ty83Quả
25Sứ đứng gốm 22kV cả ty160Quả
26Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)51Chuỗi
27Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)12Chuỗi
28Sứ hạ thế cả ty A30128Quả
29Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 70 mm238Cái
30Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 70 mm3Cái
31Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-9557Cái
32Mắc nối trung gian57Cái
33Móc treo chữ U MT - 10138Cái
34Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95567Cái
35Kẹp quai nhôm - đồng 35-12018Cái
36Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x706Cái
37Đầu cốt đồng - 50 mm50bộ
38Kẹp hotline 35-12018cái
39Đầu cốt đồng - 95 mm48Cái
40Đầu cốt đồng - 120 mm12Cái
41Đầu cốt đồng - 150 mm30Cái
42Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây bọc 2 bu lông 35 -956Cái
43Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70398Bộ
44Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95209Bộ
45Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50184Bộ
46Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x9558Bộ
47Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 95 mm28Bộ
48Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70111Bộ
49Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x5053Bộ
50Cáp Cu/XLPE/PVC 1x7014Mét
51Đầu cốt đồng - 70 mm4Cái
52Cáp Cu/XLPE/PVC 1x507m
53Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x351Cái
C Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
D KHU VỰC HUYỆN PHÚ LƯƠNG
1Biển tên cộtChương V8Cái
2Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V30cái
3Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V3cái
4Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V15cái
5Nắp chụp đầu cực CSVChương V15cái
6Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V15cái
7Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V20cái
8Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V60m
9Khóa Việt Tiệp5Cái
10Biển báo trạmChương V5Cái
11Biển báo an toànChương V5Cái
12Tấm treo MT-ABC-16Chương V161Bộ
13Tấm treo MT-ABC-20Chương V439Bộ
14Bịt đầu cáp BĐC-9544Bộ
15Bịt đầu cáp BĐC-7068Bộ
16Bịt đầu cáp BĐC-50112Bộ
17Tên biển cột hạ thếChương V423Bộ
18Biển tên lộ xuất tuyếnChương V19Bộ
19Đai thép cột đơn (0,15kg/cái)Chương V1.006Bộ
20Đai thép cột đôi (0,25kg/cái)Chương V172Bộ
21Khóa đaiChương V1.178Bộ
22Băng dính cách điện hạ thế92Bộ
23Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5Chương V4Cột
24Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V5Cột
25Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V3Cột
26Tiếp địa, RC-22Bộ
27Tiếp địa, RC-46Bộ
28Xà đỡ vượt 3 pha bằng đường dây 22KV XĐG-221Bộ
29Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha đường dây 35KV XR3-354Bộ
30Xà đỡ thẳng 3 pha bằng đường dây 22kV XĐT-222Bộ
31Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22N-22Bộ
32Xà rẽ nhánh đường dây 22kV XR3-223Bộ
33Gông cột đôi GC-141Bộ
34Gông cột đôi GC-161Bộ
35Móng cột BTLT MT-4-142Móng
36Móng cột BTLT MT-5-143Móng
37Móng cột BTLT MT-5-161Móng
38Móng cột BTLT MTĐ-1-141Móng
39Móng cột BTLT MTĐ-2-161Móng
40Đấu nối hotline1vin trí
41Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V6Cột
42Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 35kV X-2-35-12Bộ
43Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-2,61Bộ
44Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 22kV X-2-22-14Bộ
45Xà đón dây dọc trạm - 22kV tầng 2 X-2-22-21Bộ
46Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-12Bộ
47Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-22Bộ
48Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột X-TG-31Bộ
49Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-12Bộ
50Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-22Bộ
51Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,4m XSI-CSV-2,4-12Bộ
52Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 1 cột X-SI-CSV-21Bộ
53Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-12Bộ
54Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,4m GĐMBA-2,4-12Bộ
55Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-12Bộ
56Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,4m GCĐ-2,4-12Bộ
57Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6-12Bộ
58Ghế thao tác trạm 1 cột GTT-21Bộ
59Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-123Bộ
60Thang trèo trạm biến áp cột 14m TT-141Bộ
61Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-11Bộ
62Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-21Bộ
63Giá đỡ máy biến áp trạm trên cột đôi X-MBA-21Bộ
64Thang trèo trạm biến áp cột 18m TT-181Bộ
65Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến TK-CXT3Bộ
66Giá đỡ cáp lực trạm cột đơn GCL-11Bộ
67Giá đỡ cáp lực trạm 2 cột hình II GCL-24Bộ
68Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột trạm biến áp GĐC-XT10Bộ
69Giá đỡ tủ hạ áp GĐT-14Bộ
70Giá đỡ tủ phân phối GĐT-21Bộ
71Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 12m HTTĐ-123HT
72Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 18m HTTĐ-18-1K1HT
73Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên 2 cột 14m HTTĐ-141HT
74Móng cột trạm biến áp, MT-36móng
75Móng cột trạm biến áp, MT-42móng
76Tháo hạ, kéo lại Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x9561m
77Tháo hạ, kéo lại Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50119m
78Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x3535m
79Tiếp đất RLL-LT62Vị trí
80Cột bê tông vuông H 7,5BChương V170Cột
81Cột bê tông vuông H 7,5CChương V52Cột
82Cột bê tông vuông H 8,5BChương V52Cột
83Cột bê tông vuông H 8,5CChương V20Cột
84Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Chương V19Cột
85Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5Chương V3Cột
86Cột BTLT NPC-I-10-190-5Chương V6Cột
87Cổ dề giữ cáp CDLT-21Bộ
88Cổ dề giữ cáp CDN-254Bộ
89Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x701.913m
90Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x501.593m
91Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35365m
92Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35827m
93Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV701.248m
94Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV505.458m
95Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV351.182m
96Tháo thu hồi Cáp bọc xuất tuyến PVC(3M70+M50)11m
97Tháo thu hồi Cột bê tông H-6,556cột
98Tháo thu hồi Cột bê tông H-7,524cột
99Tháo thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-436bộ
100Tháo thu hồi Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-46bộ
101Tháo thu hồi Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-416bộ
102Tháo thu hồi Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4a1bộ
103Tháo thu hồi Sứ hạ thế các loại328quả
104Móng cột hạ thế MH-1114Móng
105Móng cột hạ thế MH-272Móng
106Móng cột hạ thế MH-354Móng
107Móng cột ly tâm đơn ML-220Móng
108Móng cột hạ thế ML-36Móng
109Móng cột vuông ghép đôi MLĐ-11Móng
E KHU VỰC HUYỆN ĐỊNH HÓA
1Biển tên cộtChương V14Cái
2Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V12cái
3Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V9cái
4Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V9cái
5Nắp chụp đầu cực CSVChương V9cái
6Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V9cái
7Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V12cái
8Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V28m
9Khóa Việt Tiệp3Cái
10Biển báo trạmChương V3Cái
11Biển báo an toànChương V3Cái
12Tấm treo MT-ABC-16Chương V61Bộ
13Tấm treo MT-ABC-20Chương V224Bộ
14Bịt đầu cáp BĐC-7032Bộ
15Bịt đầu cáp BĐC-50104Bộ
16Bịt đầu cáp BÐC-354Bộ
17Tên biển cột hạ thếChương V282Bộ
18Biển tên lộ xuất tuyếnChương V8Bộ
19Đai thép cột đơn (0,15kg/cái)Chương V484Bộ
20Đai thép cột đôi (0,25kg/cái)Chương V64Bộ
21Khóa đaiChương V548Bộ
22Băng dính cách điện hạ thế88Bộ
23Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V3Cột
24Cột BTLT NPC-I-12-190-9Chương V2Cột
25Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5Chương V1Cột
26Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V9Cột
27Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V4Cột
28Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V2Cột
29Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V1Cột
30Cột BTLT NPC-I-18-190-11Chương V2Cột
31Tiếp địa, RC-27Bộ
32Tiếp địa, RC-46Bộ
33Xà đỡ vượt 3 pha bằng đường dây 22KV XĐG-221Bộ
34Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 35kV XN-35N-21Bộ
35Xà đỡ thẳng 3 pha bằng đường dây 35KV XĐT-351Bộ
36Xà đỡ thẳng 3 pha bằng đường dây 22kV XĐT-223Bộ
37Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22N-11Bộ
38Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22N-23Bộ
39Xà đỡ vượt 3 pha lệch đường dây 22kV XĐL-221Bộ
40Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha đứng đường dây 22kV XND-22N2Bộ
41Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha đứng đường dây 22kV XND-22D2Bộ
42Xà néo cột cổng hình II XNII-31Bộ
43Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha tam giác đường dây 22kV XN∆-22N-21Bộ
44Chụp đầu cột 4m CĐC-42Bộ
45Xà rẽ nhánh đường dây 22kV XR3-221Bộ
46Chụp đầu cột 2m CĐC-22Bộ
47Gông cột đôi GC-145Bộ
48Gông cột đôi GC-163Bộ
49Gông cột đôi GC-181Bộ
50Dây ACSR-70/11 tháo hạ, kéo lại0,636km
51Móng cột BTLT MT-3-123Móng
52Móng cột BTLT MT-4-141Móng
53Móng cột đúp MTĐ-2-162Móng
54Móng cột BTLT MTĐ-1-121Móng
55Móng cột BTLT MTĐ-1-144Móng
56Móng cột BTLT MT-5-141Móng
57Móng cột BTLT MT-5-161Móng
58Móng cột BTLT MTĐ-2-181Móng
59Tháo thu hồi Sứ đứng 22kV TH-SĐ-223quả
60Tháo thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV12chuỗi
61Tháo thu hồi Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XR3-22N1bộ
62Tháo thu hồi Xà néo cột hình II XNII-21bộ
63Tháo thu hồi Chụp đầu cột 1,5m CĐC-1,51bộ
64Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50/8.84m
65Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-122bộ
66Tháo thu hồi Dây néo4bộ
67Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn0,5ca
68Cột BTLT NPC-I-14-190-9,22Cột
69Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 35kV X-2-35-11Bộ
70Xà đón dây dọc trạm - 22kV tầng 2 X-2-22-22Bộ
71Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột X-TG-21Bộ
72Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột X-TG-32Bộ
73Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 1 cột X-SI-CSV-22Bộ
74Ghế thao tác trạm 1 cột GTT-23Bộ
75Thang trèo trạm biến áp cột 14m TT-142Bộ
76Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-12Bộ
77Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-21Bộ
78Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 1 cột X-SI-CSV-11Bộ
79Giá đỡ máy biến áp trạm trên cột đôi X-MBA-23Bộ
80Xà néo dây đầu trạm cột đôi dọc tuyến 3 pha bằng XN-22D1Bộ
81Thang trèo trạm biến áp cột 18m TT-181Bộ
82Giá đỡ cáp lực trạm cột đơn GCL-13Bộ
83Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột trạm biến áp GĐC-XT3Bộ
84Giá đỡ tủ hạ áp GĐT-11Bộ
85Giá đỡ tủ phân phối GĐT-22Bộ
86Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 18m HTTĐ-18-1K1HT
87Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 16m HTTĐ-16-11HT
88Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 14m HTTĐ-14-11HT
89Móng cột trạm biến áp MTĐ-11móng
90Móng cột trạm biến áp MTĐ-21móng
91Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 4x5062m
92Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x3535m
93Tiếp đất RLL-LT30Vị trí
94Cột bê tông vuông H 7,5BChương V96Cột
95Cột bê tông vuông H 7,5CChương V34Cột
96Cột bê tông vuông H 8,5BChương V22Cột
97Cột bê tông vuông H 8,5CChương V4Cột
98Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Chương V4Cột
99Cổ dề giữ cáp CDLT-22Bộ
100Cổ dề giữ cáp CDN-230Bộ
101Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70128m
102Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50414m
103Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35546m
104Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35754m
105Tháo thu hồi Dây A70354m
106Tháo thu hồi Dây A5010.231m
107Tháo thu hồi Dây A355.317m
108Tháo thu hồi Dây A25190m
109Tháo thu hồi Cột bê tông H-6,589cột
110Tháo thu hồi Cột bê tông H-7,510cột
111Tháo thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-478bộ
112Tháo thu hồi Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-41bộ
113Tháo thu hồi Xà néo đúp trên cột vuông 2 dây XNĐ-22bộ
114Tháo thu hồi Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-415bộ
115Tháo thu hồi Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4a4bộ
116Tháo thu hồi Sứ hạ thế các loại486quả
117Móng cột hạ thế MH-158Móng
118Móng cột hạ thế MH-238Móng
119Móng cột hạ thế MH-330Móng
120Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-22Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây hoặc trạm biến áp+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->