Gói thầu: Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197828-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211181376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:11:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,016,445,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây hoặc trạm biến áp.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Cấy thêm trạm biến áp chống quá tải khu vực huyện Định Hóa và huyện Võ Nhai năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần khối lượng thi công xây lắp
B Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVA1Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVA1Máy
4Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV6Quả
5Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 35kV3Quả
6Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer2Bộ
7Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer1Bộ
8Tủ PP hạ thế - 250A, 2 lộ ra (1x250A+2x160A)1Tủ
9Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra (1x150A+2x125A)1Tủ
10Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (1x300A+2x200A)1Tủ
11Dây ACSR-70/116.747m
12Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE27m
13Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE60m
14Cáp Cu/PVC 1x5018m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9528m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12021m
17Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15021m
18Dây nhôm trần A709m
19Cáp Cu/PVC 1x9518m
20Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1201.202m
21Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x955.250m
22Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x709.479m
23Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x502.624m
24Sứ đứng gốm 35kV cả ty37Quả
25Sứ đứng gốm 22kV cả ty71Quả
26Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)72Chuỗi
27Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)42Chuỗi
28Sứ hạ thế cả ty A3048Quả
29Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 70 mm83Cái
30Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 70 mm3Cái
31Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95108Cái
32Mắc nối trung gian108Cái
33Móc treo chữ U MT - 10270Cái
34Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95451Cái
35Kẹp quai nhôm - đồng 35-1206Cái
36Đầu cốt đồng - 50 mm20bộ
37Kẹp hotline 35-1206cái
38Đầu cốt đồng - 95 mm14Cái
39Đầu cốt đồng - 120 mm6Cái
40Đầu cốt đồng - 150 mm6Cái
41Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x12069Bộ
42Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70372Bộ
43Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95253Bộ
44Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50150Bộ
45Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x9526Bộ
46Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 95 mm52Bộ
47Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 120 mm8Bộ
48Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x7077Bộ
49Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x5013Bộ
50Cáp Cu/XLPE/PVC 1x707Mét
51Ống nối chịu lực cho dây 702Cái
52Đầu cốt đồng - 70 mm2Cái
53Cáp Cu/XLPE/PVC 1x507m
54Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x354Cái
55Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x1205Bộ
56Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x352Bộ
C Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
1Biển tên cột trung thếChương V27Cái
2Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V12cái
3Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V3cái
4Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V9cái
5Nắp chụp đầu cực CSVChương V9cái
6Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V9Bộ
7Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V12cái
8Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V24m
9Khóa Việt Tiệp3Cái
10Biển báo trạmChương V3Cái
11Biển báo an toànChương V3Cái
12Tấm treo MT-ABC-16Chương V123Bộ
13Tấm treo MT-ABC-20Chương V726Bộ
14Bịt đầu cáp BĐC-9568Bộ
15Bịt đầu cáp BĐC-7080Bộ
16Bịt đầu cáp BĐC-50152Bộ
17Bịt đầu cáp BÐC-354Bộ
18Tên biển cột hạ thếChương V575Bộ
19Biển tên lộ xuất tuyếnChương V27Bộ
20Đai thép cột đơn (0,15kg/cái)Chương V1.532Bộ
21Đai thép cột đôi (0,25kg/cái)Chương V174Bộ
22Khóa đaiChương V1.706Bộ
23Băng dính cách điện hạ thế188Bộ
24Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V10Cột
25Cột BTLT NPC-I-12-190-9Chương V10Cột
26Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V5Cột
27Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V6Cột
28Cột BTLT NPC-I-18-190-11Chương V4Cột
29Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V1Cột
30Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V3Cột
31Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V4Cột
32Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2Chương V2Cột
33Tiếp địa, RC-218Bộ
34Tiếp địa, RC-49Bộ
35Xà đỡ vượt 3 pha bằng đường dây 35KV XĐG-351Bộ
36Xà đỡ vượt 3 pha bằng đường dây 22KV XĐG-221Bộ
37Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 35kV XN-35N-13Bộ
38Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 35kV XN-35N-21Bộ
39Xà đỡ thẳng 3 pha bằng đường dây 35KV XĐT-353Bộ
40Xà đỡ thẳng 3 pha bằng đường dây 22kV XĐT-224Bộ
41Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22N-12Bộ
42Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22N-23Bộ
43Xà néo góc cột đơn 3 pha bằng đường dây 22kV XN-221Bộ
44Xà néo dây đầu trạm tim 2,6m XN-2,61Bộ
45Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha đứng đường dây 35kV XND-35N2Bộ
46Xà đỡ 3 pha lệch đường dây 22kV XĐL-221Bộ
47Xà néo góc cột đơn 3 pha lệch đường dây 22kV XNL-222Bộ
48Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha lệch đường dây 22kV XNL-22N2Bộ
49Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha đứng đường dây 22kV XND-22N1Bộ
50Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22D-21Bộ
51Chụp đầu cột CĐC-32Bộ
52Xà rẽ nhánh đường dây 22kV XR3-221Bộ
53Gông cột đôi GC-143Bộ
54Gông cột đôi GC-162Bộ
55Gông cột đôi GC-183Bộ
56Móng cột BTLT MT-3-128Móng
57Móng cột BTLT MTĐ-2-183Móng
58Móng cột BTLT MTĐ-1-125Móng
59Móng cột BTLT MTĐ-1-144Móng
60Móng cột BTLT MT-4-141Móng
61Móng cột BTLT MT-5-141Móng
62Móng cột BTLT MT-5-161HT
63Móng cột BTLT MT-6-162Móng
64Móng cột BTLT MTĐ-2-162Móng
65Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn0,5ca
66Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V1Cột
67Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-2,61Bộ
68Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 22kV X-2-22-12Bộ
69Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột X-TG-21Bộ
70Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-11Bộ
71Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-21Bộ
72Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-11Bộ
73Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-11Bộ
74Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6-11Bộ
75Ghế thao tác trạm 1 cột GTT-12Bộ
76Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-122Bộ
77Thang trèo trạm biến áp cột 14m TT-141Bộ
78Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột X-TG-11Bộ
79Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 1 cột X-SI-CSV-12Bộ
80Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột X-MBA-11Bộ
81Giá đỡ máy biến áp trạm trên cột đôi X-MBA-21Bộ
82Xà néo dây đầu trạm cột đôi dọc tuyến 3 pha bằng XN-22D1Bộ
83Giá đỡ cáp lực trạm cột đơn GCL-12Bộ
84Giá đỡ cáp lực trạm 2 cột hình II GCL-21Bộ
85Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột trạm biến áp GĐC-XT1Bộ
86Giá đỡ tủ hạ áp GĐT-13Bộ
87Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 12m HTTĐ-121HT
88Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 12m HTTĐ-12-11HT
89Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 14m HTTĐ-14-11HT
90Móng cột trạm biến áp, MT-32móng
91Móng cột trạm biến áp, MT-41móng
92Móng cột trạm biến áp MTĐ-11móng
93Tháo hạ, kéo lại Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95144m
94Tháo hạ, kéo lại Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70233m
95Tháo hạ, kéo lại Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50417m
96Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x3524m
97Tiếp đất RLL-LT84Vị trí
98Cột bê tông vuông H 7,5BChương V166Cột
99Cột bê tông vuông H 7,5CChương V67Cột
100Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Chương V18Cột
101Cột BTLT NPC-I-10-190-5Chương V4Cột
102Cột bê tông vuông H 8,5BChương V27Cột
103Cột bê tông vuông H 8,5CChương V10Cột
104Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Chương V45Cột
105Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5Chương V22Cột
106Cổ dề giữ cáp CDLT-218Bộ
107Cổ dề giữ cáp CDN-246Bộ
108Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x702.524m
109Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x508.627m
110Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x351.726m
111Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95394m
112Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25200m
113Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35134m
114Tháo thu hồi Cột bê tông vuông20cột
115Tháo thu hồi Cột bê tông H-6,559cột
116Tháo thu hồi Cột bê tông H-7,530cột
117Tháo thu hồi Cột bê tông H-8,52cột
118Tháo thu hồi Cột bê tông LT-7,512cột
119Móng cột hạ thế MH-1101Móng
120Móng cột hạ thế MH-277Móng
121Móng cột hạ thế MH-346Móng
122Móng cột ly tâm đơn ML-249Móng
123Móng cột hạ thế ML-32Móng
124Móng cột vuông ghép đôi MLĐ-19Móng
125Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-29Móng
126Móng cột ly tâm đơn ML-32Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây hoặc trạm biến áp.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->