Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng đoạn Km2+800 - Km8

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198282-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng đoạn Km2+800 - Km8
Số hiệu KHLCNT 20210909022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn theo Quyết định số 666/QĐ-TTg ngày 31/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:09:00 đến ngày 2021-12-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,192,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.957E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu: 01 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất (công trình đường giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên có giá trị xây lắp ≥ 16.234.000.000) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.234.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: 03 năm, đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III); có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: 03 năm, đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: 03 năm, đã tham gia làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc an toàn phòng chống cháy nổ.- Năng lực, kinh nghiệm: 03 năm, đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: 02 năm, đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách thanh toán của nhà thầu đối với công trình tham gia; hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Năng lực, kinh nghiệm: 02 năm, đã tham gia làm phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu,(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên- Năng lực, kinh nghiệm: 02 năm, đã trực tiếp tham gia phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình trở lên.(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu,(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí ≥ 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Đo góc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thí nghiệm tại hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng đoạn Km2+800 - Km8
Đường liên xã Mường Lựm, Yên Châu qua suối đi Tân Lập, Mộc Châu (giai đoạn 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn theo Quyết định số 666/QĐ-TTg ngày 31/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công Xây dựng đoạn Km2+800 – Km8 Tên dự án là: Tên dự án là: Đường liên xã Mường Lựm, Yên Châu qua suối đi Tân Lập, Mộc Châu, tỉnh Sơn La (giai đoạn 1). Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư/Bên mời thầu là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quốc Tế Tây Bắc (MSDN 5500450831), địa chỉ: Số 99, đường Trường Chinh, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La, địa chỉ: Số 188, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh, tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu, địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công Xây dựng đoạn Km2+800 – Km8 Tên dự án là: Tên dự án là: Đường liên xã Mường Lựm, Yên Châu qua suối đi Tân Lập, Mộc Châu, tỉnh Sơn La (giai đoạn 1). Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Ngoài các nội dung quy định tại các mục 10.1, 10.2, 10.3 CDNT, nhà thầu cần nộp các tài liệu theo quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Bên mời thầu sẽ căn cứ bản kê khai và tài liệu chứng minh để đánh giá HSDT của nhà thầu, toàn bộ các tài liệu nộp cùng HSDT phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực, nhà thầu phải tự chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của các tài liệu này để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm (trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công Xây dựng đoạn Km2+800 – Km8 Tên dự án là: Tên dự án là: Đường liên xã Mường Lựm, Yên Châu qua suối đi Tân Lập, Mộc Châu, tỉnh Sơn La (giai đoạn 1). Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Châu; địa chỉ Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La số điện thoại: 0212 3841989 Fax: 0212 3840 668. Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tầng 7, 8, 9 Tòa nhà 9 tầng khu Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La số điện thoại: 0212 3841989 Fax: 0212 3840 668.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào cấp bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,21100m3
2Đào cấp bằng máy đào -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
3Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V39,72100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,94100m3
5Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m3
6Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,18100m3
7Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,53100m3
8Phá đá rãnh bằng máy khoan D42mm-cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,83100m3
9Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12100m3
10Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V50,67100m3
11Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V470,91100m3
12Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V171,66100m3
13Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm-cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V102,35100m3
14Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,76100m3
15Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36100m3
16Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,46100m3
17Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V10,73100m3
18Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm-cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V14,53100m3
19Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9100m3
20Lu khuôn bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,11100m3
B Mặt đường
1Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,31100m3
2Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V32,31100m3
3Ván khuôn thép lớp móng CPĐDMô tả kỹ thuật theo Chương V15,62100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V184,22100m2
5Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.052,81m3
6Thi công khe dọc có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,88m
7Thi công khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.868,26m
8Thi công khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2.454m
9Thi công khe giãn có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V310,24m
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,68100m2
C Công trình thoát nước dọc :
1Rãnh gia cố:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V27,03100m2
3Bê tông đáy rãnh nước, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,06m3
4Vữa xi măng chèn khe M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,26m3
5Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V34,91100m2
6Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V431,4m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V949,08tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V949,08tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,9110T /1km
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V23.0081 cấu kiện
11Hố tiêu năng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
12Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
13Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
14Ván khuôn thép hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m2
15Bê tông hố tiêu năng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,66m3
16Cống rãnh dọc:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
17Thi công lớp dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
18Ván khuôn thép cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
19Bê tông rãnh nước, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
20Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
21Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
22Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210T /1km
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
26Cống thủy lợi, gia cố mái taluy:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
27Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
28Thi công lớp dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
29Xây chân khay bằng đá hộc, dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,99m3
30Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,01m3
31Đào kênh mương bằng máy đào - cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
32Đào kênh mương bằng máy đào - cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
D An toàn giao thông:
1Cột biển báo thép ống D88,3x1,8mm dán phản quang trắng đỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
2Biển báo tam giác cạnh 70cm sơn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Biển báo hình chữ nhật 1,0x1,6m sơn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Biển báo tròn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V582cái
9Bê tông móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,67m3
E Điều phối đất đá :
1Đất đá điều phối dọc đắp trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V46,4100m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,78100m3
4Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,97100m3
5Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,77100m3
6Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,85100m3
7Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤900m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75100m3
8Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,1km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,69100m3
9Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,3km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m3
10Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,61100m3
11Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,7km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m3
12Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,9km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11100m3
13Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 2,1km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,66100m3
14Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 2,3km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m3
15Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,12100m3
16Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 2,7km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m3
17Đất cấp 2 vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
18Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,98100m3
19Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,16100m3
20Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,14100m3
21Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤900m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m3
22Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,1km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,31100m3
23Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,3km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1100m3
24Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,99100m3
25Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,7km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,39100m3
26Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,9km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28100m3
27Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 2,1km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85100m3
28Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 2,3km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45100m3
29Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,97100m3
30Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 2,7km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m3
31Đất cấp 3 vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
32Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,1100m3
33Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,66100m3
34Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,03100m3
35Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤900m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V50,13100m3
36Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,1km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,57100m3
37Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,3km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,97100m3
38Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V51,53100m3
39Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,7km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,25100m3
40Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,9km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,13100m3
41Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 2,3km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,07100m3
42Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,81100m3
43Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 2,7km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,71100m3
44Đất cấp 4 vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
45Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,19100m3
46Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤900m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V34,78100m3
47Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,3km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9100m3
48Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,7km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V11,65100m3
49Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1,9km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V14,37100m3
50Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 2,3km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24100m3
51Đá cấp 4 vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
52Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V68,78100m3
53Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,09100m3
54Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,57100m3
55Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤900mMô tả kỹ thuật theo Chương V20,93100m3
56Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1,1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,02100m3
57Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1,3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m3
58Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1,9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
59Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 2,1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10100m3
60Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 2,3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57100m3
F Công trình trên tuyến
1Cống tròn:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,66100m3
3Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68100m3
4Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m3
5Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,22100m3
7Thi công lớp dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m3
8Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,69m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,05m3
10Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤ 2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,25m3
11Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,15m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,52m3
13Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,85100m2
14Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,72tấn
15Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,21m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1000kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1281cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0510T /1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1281cấu kiện
19Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1281 ống cống
20Cống bản:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
21Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,78100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74100m3
23Thi công lớp dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
24Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,46m3
25Ván khuôn thép xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m2
26Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
27Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,56m3
28Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m2
29Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9tấn
30Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,65m3
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1000kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V491cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1610T /1km
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V491cấu kiện
34Cầu bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
35Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
36Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34100m3
37Phá đê quây bằng máy đào -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34100m3
38Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,49100m3
39Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,83100m3
41Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,65m3
42Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m2
43Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,92m3
44Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,09100m2
45Bê tông móng, mố, trụ, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,84m3
46Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
47Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
48Bê tông mũ mố, mũ trụ, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,26m3
49Ván khuôn thép giằng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
50Cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
51Cốt thép giằng chống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
52Bê tông giằng chống, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
53Ván khuôn thép móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m2
54Bê tông móng tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,57m3
55Ván khuôn thép chân khay, gia cố sânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m2
56Bê tông sân gia cố, lòng cầu, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,3m3
57Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,63100m2
58Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,2m3
59Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m2
60Ván khuôn thép gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
61Cốt thép dầm cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
62Cốt thép dầm cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08tấn
63Cốt thép dầm cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28tấn
64Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,38m3
65Bê tông gờ chắn, M300, đá 4x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
66Thi công lớp dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
67Ván khuôn thép bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
68Cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
69Cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7tấn
70Cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27tấn
71Bê tông bản giảm tải, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
72Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41tấn
73Bu lông cột lan can M22-670Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
74Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m2
75Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100m3
76Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91100m3
78Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,47m3
79Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m2
80Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,65m3
81Ván khuôn thép mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V2,95100m2
82Bê tông mái kè, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,59m3
83Tường chắn dẫn dòng thượng lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
84Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,83m3
85Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m2
86Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,02m3
87Ván khuôn thép mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m2
88Bê tông mái kè, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,66m3
89Thi công lớp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
90Ống nước D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
91Thi công lớp dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
92Cột biển báo thép ống D88,3x1,8mm dán phản quang trắng đỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
93Biển báo hình chữ nhật 0,9x0,45m sơn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
94Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Biển báo tròn, dán hình đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
96Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.957E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu: 01 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất (công trình đường giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên có giá trị xây lắp ≥ 16.234.000.000) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.234.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: 03 năm, đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III); có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).53
2 Phụ trách kỹ thuật 2 - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: 03 năm, đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).53
3 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: 03 năm, đã tham gia làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).53
4 Phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc an toàn phòng chống cháy nổ.- Năng lực, kinh nghiệm: 03 năm, đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên.33
5 Phụ trách thanh toán 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: 02 năm, đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách thanh toán của nhà thầu đối với công trình tham gia; hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA).32
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Trình độ: Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Năng lực, kinh nghiệm: 02 năm, đã tham gia làm phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu,(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo32
7 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Trình độ: Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên- Năng lực, kinh nghiệm: 02 năm, đã trực tiếp tham gia phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình trở lên.(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu,(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T Trọng tải ≥ 10T4
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 Dung tích gầu ≥ 1,25 m32
3 Máy ủi ≥ 110CV Công suất ≥ 110CV2
4 Máy lu tĩnh ≥ 10T Tải trọng ≥ 10T1
5 Máy lu rung ≥ 25T Tải trọng ≥ 25T1
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Tải trọng ≥ 16T1
7 Máy nén khí ≥ 660m3/h Công suất ≥ 660m3/h1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất ≥ 250 lít3
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Công suất ≥ 1,0KW3
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Công suất ≥ 1,5KW2
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg2
12 Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW Công suất ≥ 5KW2
13 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Trọng tải ≥ 6T1
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Dung tích ≥ 5m31
15 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h Công suất ≥ 50 m3/h1
16 Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc) Đo cao độ1
17 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Đo góc1
18 Phòng thí nghiệm hiện trường Phục vụ công tác thí nghiệm tại hiện trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->