Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 4 tỷ đồng tại Quyết định số 5066/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 của UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 10:27:00 đến ngày 2021-12-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,411,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 10 phòng Trường Mầm non Cẩm Sơn 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 4 tỷ đồng tại Quyết định số 5066/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 của UBND huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,307 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,899 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,768 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,06 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,997 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,328 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,759 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,734 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,269 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,483 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,625 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,563 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,259 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,157 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,523 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,38 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,857 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,653 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,821 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,261 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,912 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,756 | m3 |
| 24 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,275 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,966 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,966 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,662 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,511 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,428 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,381 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,105 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,367 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,061 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch lỗ không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 290,699 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,102 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,704 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,336 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,57 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,418 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,578 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,501 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,202 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,606 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,444 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,039 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,709 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,776 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,047 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,008 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,706 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,931 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 206,226 | m3 |
| 53 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 460,572 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.563,076 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,272 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 433,02 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.218,936 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,028 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,191 | m2 |
| 60 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 210,767 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,065 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,952 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 256,529 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,63 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.197,407 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.754,888 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 719,749 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.790,457 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,064 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 511,81 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 166,96 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 976,278 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.172,717 | m2 |
| 74 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 138,242 | m2 |
| 75 | Vách ngăn Compact HPL | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 76 | SXLD lan can cầu thang + tay vịn Inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,26 | m |
| 77 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng INOX 304 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,573 | m2 |
| 78 | Thép hộp 14x14x1,2 lưới bảo vệ (bao gồm lắp đặt), sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 141,901 | m2 |
| 79 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,2 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,6 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2 | m2 |
| 84 | SXLD thép hộp 40x80x2 gia cường vách kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 85 | Vẽ tranh tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,32 | m2 |
| 86 | Ảnh bác hồ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Chữ INOX mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,15 | m2 |
| 89 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa INOX | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 90 | Nẹp gỗ khe lún | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,014 | m3 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,466 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,466 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,606 | 1m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,192 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,3m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,27 | m |
| 96 | Ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.511,8 | cái |
| 97 | Nắp lỗ thăm mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,008 | m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn cổ cò | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.450 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.040 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.480 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT250x200x150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT200x150x150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 122 | Quả cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 123 | Phễu thu nước PVC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 126 | Đai giữ ống L300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | cái |
| 152 | Van khóa d =42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 153 | Van khóa d =32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bể |
| 162 | Khoan tay máy bơm nước ngầm sâu 20m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | lỗ |
| 163 | Máy bơm và các linh kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,582 | 1m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,325 | 100m3 |
| 168 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 171 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cọc |
| 172 | Chân bật dây dẫn sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,919 | 100m2 |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,12 | 1m3 |
| 176 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,641 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m3 |
| 178 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,537 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,273 | tấn |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,244 | m3 |
| 182 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,617 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 185 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,894 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,274 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,731 | m3 |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,37 | m2 |
| 191 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,496 | m2 |
| 192 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,696 | m2 |
| B | BỂ CHỨA NƯỚC PCCC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,701 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,394 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,804 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,722 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,067 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,246 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,667 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100kg |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,037 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,5 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,72 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,72 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,36 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Bu lông M12 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,83 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,633 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,592 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải bạt xác rắn làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,119 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,186 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,038 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 280,84 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,362 | 100kg |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,902 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,6 | m3 |
| 15 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 636 | m2 |
| D | PCCC NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh (Tawain) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói quang (Tawain) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt (Tawain) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 8 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-C | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Dây dẫn điện tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu ra trung tâm báo cháy 10x2x0.5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 15 | Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 16 | Đinh vít nở | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 17 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 18 | Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cho đèn sự cố và Exit | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 20 | Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 21 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 22 | Bình chữa cháy MT3 CO2 (TQ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy MFZ4 (TQ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 25 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| E | PCCC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lăp đặt hộp đựng, lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà (01 hộp đựng, 02 cuộn vòi D65, 01 lăng D65-19) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cuộn |
| 8 | Bu lông + ecu M16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Gioăng cao su mặt bích D100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Rọ hút gang D100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Máy bơm nước Q=40m3/H; H=45M; P=7,5KW | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 40m3/h; H=40, P=7,5KW | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bu lông + ecu M16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 21 | Khớp chống rung máy bơm D100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 23 | Nhà đặt máy bơm chữa cháy làm khung thép hộp, bịt che tôn KT1,2x1,4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi