Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198941-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211198888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 4 tỷ đồng tại Quyết định số 5066/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 của UBND huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:27:00 đến ngày 2021-12-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,411,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nhà học 2 tầng 10 phòng Trường Mầm non Cẩm Sơn
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 4 tỷ đồng tại Quyết định số 5066/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 của UBND huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Hoàng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt41,3071m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt26,8991m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,768100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,06100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,997100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,328100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,759m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,734m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt85,269m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,483100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,18tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,625tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,563tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt97,259m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,157100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,523tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,38tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,857m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt140,653m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt88,821m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt37,261m3
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,912m3
23Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,756m3
24Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,275m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt129,966m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt129,966m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,662tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,511tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,428tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,381100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,105m3
32Xây cột, trụ bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,367m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt111,061m3
34Xây tường thẳng bằng gạch gạch lỗ không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt290,699m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,102m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,704m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,336100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,57tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,418tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,578m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,501tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,202tấn
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,606100m2
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,444m3
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,039tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,709tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,776tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,047100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt90,008m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt23,706tấn
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,931100m2
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt206,226m3
53Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt460,572m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.563,076m2
55Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt135,272m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt433,02m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.218,936m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,028m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt128,191m2
60Chống thấm bằng màng khò nhiệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt210,767m2
61Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt42,065m2
62Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,952m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt256,529m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60,63m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.197,407m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.754,888m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt719,749m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.790,457m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt163,064m2
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt511,81m
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt166,96m
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt976,278m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4.172,717m2
74Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt138,242m2
75Vách ngăn Compact HPLTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50,4m2
76SXLD lan can cầu thang + tay vịn InoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt23,26m
77Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng INOX 304Theo bản vẽ thiết kế được duyệt99,573m2
78Thép hộp 14x14x1,2 lưới bảo vệ (bao gồm lắp đặt), sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt141,901m2
79Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt151,2m2
80Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt159,6m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt132m2
82Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,2m2
83Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,2m2
84SXLD thép hộp 40x80x2 gia cường vách kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4m
85Vẽ tranh tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40,32m2
86Ảnh bác hồTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
87Chữ INOX mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
88Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,15m2
89Giá đỡ bàn đá chậu rửa INOXTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
90Nẹp gỗ khe lúnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,014m3
91Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,466tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,466tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,6061m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,192100m2
95Tôn úp nóc khổ rộng 0,3mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt80,27m
96Ke chống bãoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3.511,8cái
97Nắp lỗ thăm máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,008m2
98Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt78bộ
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60bộ
100Lắp đặt đèn cổ còTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
101Lắp đặt quạt ốp trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
102Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt70cái
105Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
106Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
108Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.450m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.040m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt200m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.480m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60m
119Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT250x200x150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
120Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30hộp
121Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT200x150x150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
122Quả cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
123Phễu thu nước PVCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,28100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
126Đai giữ ống L300Theo bản vẽ thiết kế được duyệt38m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
129Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
133Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt70cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,63100m
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt61cái
139Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4100m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
143Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4100m
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt210cái
152Van khóa d =42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
153Van khóa d =32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
154Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40bộ
155Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
156Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30bộ
158Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
159Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
160Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
161Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bể
162Khoan tay máy bơm nước ngầm sâu 20mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2lỗ
163Máy bơm và các linh kiện khácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
166Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt32,5821m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,325100m3
168Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
169Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt120m
170Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
171Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cọc
172Chân bật dây dẫn sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
174Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,919100m2
175Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,121m3
176Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,641100m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,246100m3
178Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,537m3
179Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,081100m2
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,273tấn
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,244m3
182Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,617m3
183Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,092100m2
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,078tấn
185Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,894m3
186Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,274tấn
187Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,091100m2
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,731m3
189Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt151cấu kiện
190Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,37m2
191Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt119,496m2
192Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,2m2
193Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt128,696m2
B BỂ CHỨA NƯỚC PCCC 50M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,701100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,149100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,394m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,804100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,198100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,07tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,722tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,023tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,067tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,246tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,127tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,667m3
14Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,003100kg
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,037m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11cấu kiện
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,5m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,72m2
19Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,72m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,36m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,01tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,004tấn
23Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
24Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
25Bu lông M12Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG THI CÔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,831m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,633100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,592100m3
5Gia cố nền đất yếu rải bạt xác rắn làm móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,119100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,186m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,038m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt280,84m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt47,6m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,308100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,362100kg
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,902m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1191cấu kiện
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt63,6m3
15Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt636m2
D PCCC NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Trung tâm báo cháy 5 kênh (Tawain)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Đầu báo khói quang (Tawain)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
3Đầu báo nhiệt (Tawain)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
4Nút báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
5Chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
6Đèn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
7Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
8Thiết bị kiểm tra cuối nguồnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
9Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-CTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
10Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
11Dây dẫn điện tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt440m
12Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16Theo bản vẽ thiết kế được duyệt350m
13Lắp đặt cáp tín hiệu ra trung tâm báo cháy 10x2x0.5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt250m
14Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy D32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt180m
15Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1
16Đinh vít nởTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1
17Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cọc
18Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cho đèn sự cố và ExitTheo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
20Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1công
21Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
22Bình chữa cháy MT3 CO2 (TQ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
23Bình chữa cháy MFZ4 (TQ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
24Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
25Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
E PCCC NGOÀI TRỜI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt631m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
7Lăp đặt hộp đựng, lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà (01 hộp đựng, 02 cuộn vòi D65, 01 lăng D65-19)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cuộn
8Bu lông + ecu M16Theo bản vẽ thiết kế được duyệt72bộ
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
11Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
13Gioăng cao su mặt bích D100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Rọ hút gang D100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Máy bơm nước Q=40m3/H; H=45M; P=7,5KWTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 40m3/h; H=40, P=7,5KWTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
19Bu lông + ecu M16Theo bản vẽ thiết kế được duyệt160bộ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
21Khớp chống rung máy bơm D100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
23Nhà đặt máy bơm chữa cháy làm khung thép hộp, bịt che tôn KT1,2x1,4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->