Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng kè đá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (08 điểm): Trường bắn 493 - Lữ đoàn 405; eBB43 - f395; Lâm trường 155,156 Đoàn KTQP 327; Lữ đoàn bộ, d162 - Lữ đoàn 242; Ban CHQS h. Quảng Yên - Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh; PK86 - Kho K84 - CKT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196376-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Quân khu 3
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng kè đá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (08 điểm): Trường bắn 493 - Lữ đoàn 405; eBB43 - f395; Lâm trường 155,156 Đoàn KTQP 327; Lữ đoàn bộ, d162 - Lữ đoàn 242; Ban CHQS h. Quảng Yên - Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh; PK86 - Kho K84 - CKT
Số hiệu KHLCNT 20211117452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:22:00 đến ngày 2021-12-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,956,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực (trừ nhân sự có bằng đại học bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Quân khu 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng kè đá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (08 điểm): Trường bắn 493 - Lữ đoàn 405; eBB43 - f395; Lâm trường 155,156 Đoàn KTQP 327; Lữ đoàn bộ, d162 - Lữ đoàn 242; Ban CHQS h. Quảng Yên - Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh; PK86 - Kho K84 - CKT
Xây dựng kè đá chống sạt lở một số đơn vị thuộc Quân khu 3
40 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Quân khu 3 , địa chỉ: Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thành Long. Địa chỉ: 7/35 Trần Khánh Dư, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Quân khu 3 , địa chỉ: Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ CHỐNG SẠT LỞ TRƯỜNG BẮN 493/LỮ ĐOÀN 405
1Đào đất móng, đất cấp III542,32m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,5431100m3
3Đá dăm 1x2 lót móng68,22m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10083,68m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100174,99m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa6,99m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0132100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,0396100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,264100m
10Vận chuyển bằng thủ công - Đất các loại488,01m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III4,8801100m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SƯ 395/ TRUNG ĐOÀN 43
1Đào đất móng, đất cấp II626,9m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 46,88100m
3Đắp đất công trình0,2882100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình228,86m3
5Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x283,56m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10038m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100233,23m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa5,21m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,018100m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập9,4214100m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,18100m
12Đá hộc rải khan60m3
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,6 m dưới nước100rọ
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc 60100m
15Phên nứa cao 1,5m ken 1 lớp360m2
16Đắp đất tận dụng1,8100m3
17Phá đê quai1,8100m3
18Bơm nước thi công30ca
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III5,9808100m3
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ LỮ ĐOÀN BỘ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC ĐOÀN KTQP 327 - KÈ SAU NHÀ CƠ QUAN LÂM TRƯỜNG 156
1Đào đất móng, đất cấp III453,25m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,5066100m3
3Đá dăm 1x2 lót móng41,35m3
4Đá dăm 4x6 lót móng11,9m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100128,71m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100171,97m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100118,35m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa7,75m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,68m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,22100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,29tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,08tấn
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,033100m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,0297100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,253100m
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III1,0259100m3
17Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy xúc10ca
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ LỮ ĐOÀN BỘ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC ĐOÀN KTQP 327 - KÈ TRƯỚC NHÀ CƠ QUAN LÂM TRƯỜNG 156
1Đào đất móng, đất cấp III824,02m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,1124100m3
3Đá dăm 1x2 lót móng28m3
4Đá dăm 4x6 lót móng16,87m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100179,55m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100231,36m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10076,29m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa16,18m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2008,74m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,24100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,32tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,11tấn
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0264100m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,0216100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,24100m
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III5,1278100m3
17Làm đường công vụ1ct
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ LỮ ĐOÀN BỘ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC ĐOÀN KTQP 327 - BỆNH XÁ LÂM TRƯỜNG 156
1Đào đất móng băng, đất cấp IV33,7m3
2Đào đất móng băng, đất cấp III636,87m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,904,3449100m3
4Phá dỡ vườn thuốc, làm đường thi công1ct
5Đá dăm 1x2 lót móng34,9m3
6Đá dăm 4x6 lót móng15,72m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100199,92m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100227,21m3
9Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10099,12m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa15,5m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,5m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,29100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,38tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1tấn
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0324100m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,027100m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,278100m
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III2,0238100m3
19Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ0,337100m3
F HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ LỮ ĐOÀN BỘ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC ĐOÀN KTQP 327 - KÈ SAU NHÀ CHỈ HUY LÂM TRƯỜNG 155
1Phá dỡ kè đá hiện trạng31,408m3
2Đào đất móng băng, đất cấp III113,15m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0931100m3
4Đá dăm 1x2 lót móng18,25m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10014,92m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10048,81m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa1,87m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0048100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,0144100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,096100m
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III1,0385100m3
12Làm đường công vụ1ct
G HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ LỮ ĐOÀN BỘ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC ĐOÀN KTQP 327 - KÈ SAU NHÀ CƠ QUAN LÂM TRƯỜNG 155
1Đào đất móng băng, đất cấp III197,59m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,5997100m3
3Đá dăm 1x2 lót móng29,04m3
4Đá dăm 4x6 lót móng4,69m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10058,81m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 10036,29m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10076,19m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa1,95m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,56m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,21100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,28tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,08tấn
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0198100m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,0189100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,146100m
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III1,3762100m3
17Làm đường công vụ1ct
H HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ LỮ ĐOÀN BỘ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC ĐOÀN KTQP 327 - SAU NHÀ XE, BẾP, WC LÂM TRƯỜNG 155
1Đào đất móng băng, đất cấp III146,07m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0831100m3
3Đá dăm 1x2 lót móng29,6m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10019,91m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10081,59m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa2,07m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0066100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,0198100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,132100m
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại137,76m3
11Vận chuyển bằng thủ công - Đất các loại137,76m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III1,3776100m3
13Vận chuyển bằng thủ công - Cát các loại55,8582m3
14Vận chuyển bằng thủ công - Đá hộc121,8m3
15Vận chuyển bằng thủ công - Sỏi, đá dăm các loại42,1107m3
16Vận chuyển bằng thủ công - Xi măng bao17,567tấn
I HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ LỮ ĐOÀN BỘ VÀ TIỂU ĐOÀN 162/ LỮ ĐOÀN 242 - SAU NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN 242
1Đào đất móng băng, đất cấp III665,25m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,0661100m3
3Đá dăm 1x2 lót móng61,67m3
4Đá dăm 4x6 lót móng6,28m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10095,67m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 10043,93m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100168,83m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa10m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20014,58m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,56100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,74tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2tấn
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,035100m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,036100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,26100m
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III5,5864100m3
17Làm đường công vụ1ct
J HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ LỮ ĐOÀN BỘ VÀ TIỂU ĐOÀN 162/ LỮ ĐOÀN 242 - SAU NHÀ Ở TIỂU ĐOÀN 162
1Đào đất móng băng, đất cấp III856,75m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,5462100m3
3Thi công đá 1x2124,34m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10082,77m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100344,37m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa16,16m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,027100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,081100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,54100m
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III8,0212100m3
11Làm đường công vụ1ct
K HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ BAN CHQS H.QUẢNG YÊN/BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NINH
1Đào đất móng băng, đất cấp II1.245,94m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,8814100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 186,5192100m
4Đá dăm 4x6 lót móng228,29m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100183,19m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100577,87m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe lún25,93m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0294100m3
9Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược0,0882100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,784100m
11Vận chuyển bằng thủ công - Đất các loại1.057,8m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II10,578100m3
13Đền bù hoa màu1ct
14Làm đường cho máy đào vào thi công1ct
15Cắt tường gạch52m
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,8m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,8m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580m2
19Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80m2
20Vận chuyển gạch vỡ đổ đi0,088100m3
L HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ PHÂN KHO 86/KHO 84/ CỤC KỸ THUẬT
1Đào đất móng băng, đất cấp III135,85m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1483100m3
3Đá dăm 1x2 lót móng19,72m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10019m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10051,84m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa1,5m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,006100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,018100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,12100m
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III1,2102100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực (trừ nhân sự có bằng đại học bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
4 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg2
5 Máy đào ≥ 0,4m31
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->