Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng cải tạo doanh trại Đại đội cơ giới và kho quân trang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198387-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng cải tạo doanh trại Đại đội cơ giới và kho quân trang
Số hiệu KHLCNT 20211158766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên của K02
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:47:00 đến ngày 2021-12-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,063,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,959,000 VNĐ ((Mười lăm triệu chín trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 03 Hợp đồng (có ít nhất 02 hợp đồng đã thi công hạng mục vách ngăn tường bằng tấm EPS)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 354.649.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.063.947.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ An toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của: 03 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (có quyết định xác minh photo công chứng đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên, bao gồm 02 KS xây dựng, 01 KS điện dân dụng.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- 02 kỹ sư XD: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- 01 kỹ sư điện: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề bậc thợ từ 3,5/7 trở lên (bao gồm ít nhất 02 thợ sơn, 02 thợ điện và 02 thợ hàn).- Có bản cam kết đã được tập huấn, đào tạo về an toàn lao động (có xác nhận của đơn vị sử dụng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=3kW/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5-16m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW/h
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn hồ quang
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10-24kW/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW/h
- Số lượng tối thiểu 3
7-Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Pentax - Nhật Bản
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sokkia B30
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ô tô >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Loại máy trộn 150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại máy trộn 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW/h
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng cải tạo doanh trại Đại đội cơ giới và kho quân trang
Cải tạo doanh trại Đại đội cơ giới và kho quân trang
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên của K02
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động. Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.7834.377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn COCOWIN - Địa chỉ: Số 73 Vĩnh Hưng, Hoàng Mai, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động , địa chỉ: 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động. Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.7834.377


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.959.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động. Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.7834.377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tướng Phạm Quốc Cương - Tư lệnh Cảnh sát cơ động. Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.7834.377
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.7834.377
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V46,875m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V32,218m3
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V110,688m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật Chương V137,456m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật Chương V14,598m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V890,424m2
7Tháo dỡ trần (tận dụng lại 100%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V105,6m2
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (tận dụng lại 100%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
9Tháo dỡ thiết bị điện (quạt trần, đèn, công tắc ...)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3công
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( tính 30% KL)Theo mô tả kỹ thuật Chương V355,605m2
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V36,634m3
12Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,366100m3
13Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,366100m3
B CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V27,328m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,042m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,103100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,12tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,003m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật Chương V199,584m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật Chương V39,95m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật Chương V118,758m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V137,456m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật Chương V137,456m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (10cm cát )Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,482m3
12Dải ni lông lótTheo mô tả kỹ thuật Chương V204,824m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Đổ bê tông 10cm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,482m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V186,338m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V80,975m2
16Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp chiều dài bất kỳ dày 0.42mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,508100m2
17Lợp tôn úp nóc, úp sườn khổ 60cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,397100m2
18Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 - Phòng thủ khoTheo mô tả kỹ thuật Chương V82,711m2
19Thi công trần bằng tấm nhựa (tận dụng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V105,6m2
20Sản xuất cửa sổ bằng nhôm kính PKKK đầy đủ (Vách cửa đẩy ngang)Theo mô tả kỹ thuật Chương V23,4m2
21Sản xuất cửa đi bằng cửa thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện, dưới tôn huỳnh 2mm trên khung kinh an toàn 6.38mm (bao gồm cả khóa và PKKK đầy đủ)Theo mô tả kỹ thuật Chương V41,25m2
22Cửa sắt (Bao gồm cả công lắp dựng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V18m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V64,65m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,227tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V23,4m2
26Gia công cột bằng Thép hộp mạ kẽm 80x80x2,5mm gia cường váchTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,12tấn
27Gia công bản mãTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,038tấn
28Lắp dựng cột gia cường váchTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,12tấn
29Thi công vách bằn tấm EPS dày 75mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp dựng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V160,8m2
30Gia công thanh giá treo quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,14tấn
31Lắp dựng thanh giá treo quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,14tấn
32Gia công giá để quân trang bằng thép hộp, mặt bịt tôn nhámTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,302tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V183,273m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.001,44m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V482,458m2
C PHẦN ĐIỆN, THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống UPVC D110Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,198100m
2Lắp đặt cút PVC D110Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
3Quả cầu chắn rác bằng INOX D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
4MCB 2P 50A 6kA (Trong tủ điện tổng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
5MCB 2P 40A 6kA (TĐ1 và nhánh TĐ1)Theo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
6MCB 1P 20A 6kATheo mô tả kỹ thuật Chương V38cái
7MCB 1P 16A 6kATheo mô tả kỹ thuật Chương V15cái
8Lắp đặt tủ điện phòngTheo mô tả kỹ thuật Chương V15hộp
9Lắp đặt Hộp và bóng đèn LED đôi 1,2m (2 bóng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V36bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D220 18W/220VTheo mô tả kỹ thuật Chương V12bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng lại)Theo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trần lắp mớiTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió D400 trên tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V13cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V26cái
19Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V196m
20Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V154m
21Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V300m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V650m
23Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V450m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V450m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 03 Hợp đồng (có ít nhất 02 hợp đồng đã thi công hạng mục vách ngăn tường bằng tấm EPS)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 354.649.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.063.947.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ An toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của: 03 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (có quyết định xác minh photo công chứng đính kèm)75
2 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ An toàn lao động32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có bằng Đại học trở lên, bao gồm 02 KS xây dựng, 01 KS điện dân dụng.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- 02 kỹ sư XD: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- 01 kỹ sư điện: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.32
5 Công nhân thi công xây dựng 15 - Có chứng chỉ nghề bậc thợ từ 3,5/7 trở lên (bao gồm ít nhất 02 thợ sơn, 02 thợ điện và 02 thợ hàn).- Có bản cam kết đã được tập huấn, đào tạo về an toàn lao động (có xác nhận của đơn vị sử dụng lao động).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất >=1,5kW/h1
2 Máy đầm cóc Công suất >=3kW/h1
3 Máy bơm nước Công suất 4,5-16m3/h2
4 Máy khoan bê tông Công suất >=1,5kW/h3
5 Máy hàn hồ quang Công suất 10-24kW/h2
6 Máy đục bê tông Công suất >=1,5kW/h3
7 Kinh vĩ Pentax - Nhật Bản1
8 Thủy bình Sokkia B301
9 Ô tô vận chuyển ô tô >=5 tấn2
10 Máy trộn vữa Loại máy trộn 150l2
11 Máy trộn bê tông Loại máy trộn 150l2
12 Máy uốn thép Công suất >=1,5kW/h1
13 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,5kW/h3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->