Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mão Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 11:03:00 đến ngày 2021-12-11 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,025,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0538934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.107786E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.000.000.000 VNĐ (Năm tỷ đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Mão Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Đường giao thông nội đồng thôn Thụy Mão, xã Mão Điền, huyện Thuận Thành (Giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Mão Điền, huyện Thuận Thành
- Địa chỉ: Xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Điện thoại: 02223.813.084 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mão Điền, huyện Thuận Thành - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Nhân Hoàn, địa chỉ: xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.813.084 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh; địa chỉ: Phố Khám, Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223774002 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Nền đường: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 66,4574 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 32,3861 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bù móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 6,7473 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 59,0354 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 59,0354 | 100m3 |
| B | II. Mặt đường: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 7,5874 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 47,4508 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E-HSMT- Chương V | 853,3216 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gờ chắn, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 83,5912 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1.392,8248 | m2 |
| 6 | Sơn gờ chắn an toàn giao thông | E-HSMT- Chương V | 1.392,8248 | m2 |
| C | Kè gạch loại 1 (L=146m): | |||
| 1 | Đệm cát móng kè | E-HSMT- Chương V | 0,1285 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 12,848 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 58,9183 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 37,0986 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 162,06 | m2 |
| 7 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | E-HSMT- Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT- Chương V | 6,7109 | m2 |
| D | Kè gạch loại 2 (L=1223m): | |||
| 1 | Đệm cát móng kè | E-HSMT- Chương V | 1,4798 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 2,446 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 147,983 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 1.272,1646 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 476,2362 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1.969,03 | m2 |
| 7 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | E-HSMT- Chương V | 3,256 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 2,035 | 100m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT- Chương V | 75,5274 | m2 |
| E | Kè gạch loại 3 (L=289m): | |||
| 1 | Đệm cát móng kè | E-HSMT- Chương V | 0,2211 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 22,1085 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 61,6003 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 73,4349 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 234,09 | m2 |
| 7 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | E-HSMT- Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT- Chương V | 10,3312 | m2 |
| F | Kè gạch loại 4 (L=527m): | |||
| 1 | Đệm cát móng kè | E-HSMT- Chương V | 0,3426 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,054 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 34,255 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 49,8015 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 133,9107 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 321,47 | m2 |
| 7 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | E-HSMT- Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 0,875 | 100m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT- Chương V | 14,476 | m2 |
| G | Nâng thành kênh (L=470m): | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, nâng thành kênh, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 28,952 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 235 | m2 |
| 3 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | E-HSMT- Chương V | 940 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Lắp thép D10mm gia cố | E-HSMT- Chương V | 0,1261 | tấn |
| H | Kênh cứng B800 dọc tuyến: | |||
| 1 | Đệm cát móng kênh | E-HSMT- Chương V | 0,1029 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 16,0734 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 40,6266 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 159,53 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 47,2 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng kênh | E-HSMT- Chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 8 | Gia công thép Fi6 | E-HSMT- Chương V | 0,0047 | tấn |
| 9 | Gia công thép Fi10 | E-HSMT- Chương V | 0,0266 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,2628 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | E-HSMT- Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT- Chương V | 0,098 | m2 |
| I | Kênh cứng B800 qua đường (L=3,66m): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát đáy kênh | E-HSMT- Chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,9113 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 2,174 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,588 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 2,928 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0418 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0293 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,9618 | m3 |
| J | Cống ngang đường D800: | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | E-HSMT- Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng - Đường kính 800mm | E-HSMT- Chương V | 1 | mối nối |
| K | Cửa thu, cửa xả: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | E-HSMT- Chương V | 0,0603 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 1,0064 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 3,5334 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 1,4063 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,4208 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0538934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.107786E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.000.000.000 VNĐ (Năm tỷ đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy xúc đào | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=5tấn | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy lu >=9T | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi