Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199133-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mão Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211166417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 11:03:00 đến ngày 2021-12-11 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,025,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0538934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.107786E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.000.000.000 VNĐ (Năm tỷ đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu >=9T
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mão Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Đường giao thông nội đồng thôn Thụy Mão, xã Mão Điền, huyện Thuận Thành (Giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mão Điền , địa chỉ: Xã Mão Điền - Huyện Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - UBND xã Mão Điền, huyện Thuận Thành - Địa chỉ: Xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh - Điện thoại: 02223.813.084
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Sông Cầu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mão Điền , địa chỉ: Xã Mão Điền - Huyện Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - UBND xã Mão Điền, huyện Thuận Thành - Địa chỉ: Xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh - Điện thoại: 02223.813.084


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Mão Điền, huyện Thuận Thành - Địa chỉ: Xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh - Điện thoại: 02223.813.084
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mão Điền, huyện Thuận Thành - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Nhân Hoàn, địa chỉ: xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.813.084
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh; địa chỉ: Phố Khám, Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223774002
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Nền đường:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V66,4574100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V32,3861100m3
3Đắp đất bù móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V6,7473100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V59,0354100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V59,0354100m3
B II. Mặt đường:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT- Chương V7,5874100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyE-HSMT- Chương V47,4508100m2
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT- Chương V853,3216m3
4Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gờ chắn, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V83,5912m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V1.392,8248m2
6Sơn gờ chắn an toàn giao thôngE-HSMT- Chương V1.392,8248m2
C Kè gạch loại 1 (L=146m):
1Đệm cát móng kèE-HSMT- Chương V0,1285100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,292100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V12,848m3
4Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V58,9183m3
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V37,0986m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V162,06m2
7Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcE-HSMT- Chương V0,384100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2E-HSMT- Chương V0,0038100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 42mmE-HSMT- Chương V0,24100m
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT- Chương V6,7109m2
D Kè gạch loại 2 (L=1223m):
1Đệm cát móng kèE-HSMT- Chương V1,4798100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V2,446100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V147,983m3
4Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V1.272,1646m3
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V476,2362m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V1.969,03m2
7Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcE-HSMT- Chương V3,256100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2E-HSMT- Chương V0,0326100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 42mmE-HSMT- Chương V2,035100m
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT- Chương V75,5274m2
E Kè gạch loại 3 (L=289m):
1Đệm cát móng kèE-HSMT- Chương V0,2211100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,578100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V22,1085m3
4Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V61,6003m3
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V73,4349m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V234,09m2
7Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcE-HSMT- Chương V0,768100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2E-HSMT- Chương V0,0077100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 42mmE-HSMT- Chương V0,48100m
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT- Chương V10,3312m2
F Kè gạch loại 4 (L=527m):
1Đệm cát móng kèE-HSMT- Chương V0,3426100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V1,054100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V34,255m3
4Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V49,8015m3
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V133,9107m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V321,47m2
7Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcE-HSMT- Chương V1,4100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2E-HSMT- Chương V0,014100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 42mmE-HSMT- Chương V0,875100m
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT- Chương V14,476m2
G Nâng thành kênh (L=470m):
1Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, nâng thành kênh, chiều dày E-HSMT- Chương V28,952m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V235m2
3Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmE-HSMT- Chương V9401 lỗ khoan
4Lắp thép D10mm gia cốE-HSMT- Chương V0,1261tấn
H Kênh cứng B800 dọc tuyến:
1Đệm cát móng kênhE-HSMT- Chương V0,1029100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,202100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V16,0734m3
4Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V40,6266m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V159,53m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V47,2m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng kênhE-HSMT- Chương V0,0425100m2
8Gia công thép Fi6E-HSMT- Chương V0,0047tấn
9Gia công thép Fi10E-HSMT- Chương V0,0266tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V0,2628m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgE-HSMT- Chương V121cấu kiện
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT- Chương V0,098m2
I Kênh cứng B800 qua đường (L=3,66m):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,069100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,069100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,069100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT- Chương V0,0143100m3
5Đệm cát đáy kênhE-HSMT- Chương V0,0061100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,011100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V0,9113m3
8Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V2,174m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V6,588m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V2,928m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT- Chương V0,0184100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D10mmE-HSMT- Chương V0,0418tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D8mmE-HSMT- Chương V0,0293tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V0,9618m3
J Cống ngang đường D800:
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmE-HSMT- Chương V4cái
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmE-HSMT- Chương V21 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng - Đường kính 800mmE-HSMT- Chương V1mối nối
K Cửa thu, cửa xả:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,0276100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,0276100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,0276100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácE-HSMT- Chương V0,0603100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100E-HSMT- Chương V1,0064m3
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150E-HSMT- Chương V3,5334m3
7Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V1,4063m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V9,4208m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0538934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.107786E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.000.000.000 VNĐ (Năm tỷ đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
2 Đầm dùi Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
3 Máy xúc đào Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
4 Máy cắt uốn cắt thép Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
5 Máy khoan bê tông Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
6 Máy trộn bê tông Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
7 Máy trộn vữa Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
8 Máy đầm bàn Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
9 Ô tô tự đổ >=5tấn Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
10 Máy lu >=9T Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
11 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->