Gói thầu: E-SCTX01-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Hệ thống đường giao thông nội bộ - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Đường NT1.2, NT1.3, NT14, NT2, Đường lên bến thượng lưu, NP1.1, NP1.2, NP1.3, NP2, Cầu Nậm Nàn, Bến nghiêng Lai Châu II. Mục: Duy tu bảo dưỡng thường xuyên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX01-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Hệ thống đường giao thông nội bộ - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Đường NT1.2, NT1.3, NT14, NT2, Đường lên bến thượng lưu, NP1.1, NP1.2, NP1.3, NP2, Cầu Nậm Nàn, Bến nghiêng Lai Châu II. Mục: Duy tu bảo dưỡng thường xuyên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198528 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2022 – Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 11:04:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 850,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.275.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *) Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng dịch vụ phi tư vấn trong đó thực hiện các công việc: + Duy tu, bảo dưỡng đường giao thông.+ Sửa chữa hoặc sơn mới trên bề mặt bê tông hoặc Sơn vẽ bằng thủ công trên bề mặt bê tông hoặc kim loại....- Tài liệu chứng minh: + Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.190.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có trình độ đại học trở lên.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một công trình/ hợp đồng thi công tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai).Tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ*) Tài liệu theo Mẫu số 11A và 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Thợ nề: 01 người+ Thợ sơn: 01 người- Tai liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, lao động phổ thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | *) Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 100 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 100 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCTX01-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Hệ thống đường giao thông nội bộ - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Đường NT1.2, NT1.3, NT14, NT2, Đường lên bến thượng lưu, NP1.1, NP1.2, NP1.3, NP2, Cầu Nậm Nàn, Bến nghiêng Lai Châu II. Mục: Duy tu bảo dưỡng thường xuyên năm 2022 Dự toán Sửa chữa thường xuyên 2022. Danh mục: Hệ thống đường giao thông nội bộ - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Đường NT1.2, NT1.3, NT14, NT2, Đường lên bến thượng lưu, NP1.1, NP1.2, NP1.3, NP2, Cầu Nậm Nàn, Bến nghiêng Lai Châu II. Mục: Duy tu bảo dưỡng thường xuyên năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện năm 2022 – Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu theo quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
- Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kết cấu đường bê tông nhựa | Tham chiếu đến Mục 2 – Chương V | 1m3 | 101,85 | |
| 2 | Kết cấu đường bê tông xi măng | Như trên | 1m3 | 130,43 | |
| 3 | Kết cấu đường đá dăm nhựa | Như trên | 1m3 | 124,83 | |
| 4 | Kết cấu đường bê tông nhựa | Như trên | 100m3 | 1,0185 | |
| 5 | Kết cấu đường bê tông xi măng | Như trên | 100m3 | 1,3043 | |
| 6 | Kết cấu đường đá dăm nhựa | Như trên | 100m3 | 1,2483 | |
| 7 | Vận chuyển đất đá sạt lở bằng ô tô 5 tấn, phạm vi trung bình 1km khởi điểm | Như trên | 100m3 | 3,5711 | |
| 8 | Vận chuyển đất đá sạt lở bằng ô tô 5 tấn, phạm vi trung bình 2km tiếp theo | Như trên | 100m3 | 3,5711 | |
| 9 | Kết cấu đường bê tông nhựa | Như trên | 100 m | 35,1 | |
| 10 | Kết cấu đường bê tông xi măng | Như trên | 100 m | 84,49 | |
| 11 | Kết cấu đường đá dăm nhựa | Như trên | 100 m | 62,41 | |
| 12 | Phát quang cây cỏ ( mái taluy âm, dương) | Như trên | 1km/lần | 60,98 | |
| 13 | Vét rãnh hở bê tông, đá xây, đất (thủ công) | Như trên | 10m | 1.619,49 | |
| 14 | Vét rãnh kín(thủ công) | Như trên | 10m | 248,9 | |
| 15 | Sửa chữa rãnh đá xây | Như trên | m2 | 66,88 | |
| 16 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga ( 0,5% chiều dài rãnh)- tạm tính trung bình tấm bê tông đan xi măng M200, thép D10mm, KT 1x1x0,07m, vận chuyển đến vị trí lắp đặt bằng xe ô tô vận tải 5 tấn, cư ly vận chuyển | Như trên | nắp tấm | 8 | |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Như trên | m | 1.432,32 | |
| 18 | Kết cấu đường bê tông nhựa.( đường NT1.2, NT1.4, NT14, NT2) | Như trên | lần/km | 154,38 | |
| 19 | Kết cấu đường bê tông xi măng( đường NP1.1, NP1.2, NP1.3, NP2, Bến nghiêng Lau Châu II) | Như trên | lần/km | 14 | |
| 20 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Như trên | m2 | 27,85 | |
| 21 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột Thủy chí…(chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng). | Như trên | m2 | 100,46 | |
| 22 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Như trên | cọc | 16 | |
| 23 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Như trên | Biển báo | 1 | |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Như trên | m2 | 55,7 | |
| 25 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Như trên | 100m | 22,63 | |
| 26 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước( 6 lần/ năm) | Như trên | 10m2 | 481,44 | |
| 27 | Phát quang cây cỏ( mái 2 đầu) ( 4 lần/ năm) | Như trên | 100m2 | 4 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.275E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.275.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *) Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng dịch vụ phi tư vấn trong đó thực hiện các công việc: + Duy tu, bảo dưỡng đường giao thông.+ Sửa chữa hoặc sơn mới trên bề mặt bê tông hoặc Sơn vẽ bằng thủ công trên bề mặt bê tông hoặc kim loại....- Tài liệu chứng minh: + Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.190.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có trình độ đại học trở lên.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một công trình/ hợp đồng thi công tương tự gói thầu này (Nhà thầu kê khai).Tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ*) Tài liệu theo Mẫu số 11A và 11B Chương IV. | 5 | 4 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 2 | + Thợ nề: 01 người+ Thợ sơn: 01 người- Tai liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân, lao động phổ thông | 5 | *) Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay 60kg | 1 |
| 2 | Máy san | Công suất 100 CV | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 100 CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi