Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng kè đá trên địa bàn thành phố Hải Phòng (02 điểm): Tiểu đoàn BLV-Bộ CHQS TP Hải Phòng; Kho Xăng dầu - CHC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196687-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Quân khu 3
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng kè đá trên địa bàn thành phố Hải Phòng (02 điểm): Tiểu đoàn BLV-Bộ CHQS TP Hải Phòng; Kho Xăng dầu - CHC
Số hiệu KHLCNT 20211117452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 11:41:00 đến ngày 2021-12-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,938,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Quân khu 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng kè đá trên địa bàn thành phố Hải Phòng (02 điểm): Tiểu đoàn BLV-Bộ CHQS TP Hải Phòng; Kho Xăng dầu - CHC
Xây dựng kè đá chống sạt lở một số đơn vị thuộc Quân khu 3
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Quân khu 3 , địa chỉ: Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thành Long. Địa chỉ: 7/35 Trần Khánh Dư, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Quân khu 3 , địa chỉ: Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ CHỐNG SẠT LỞ KHO XĂNG DẦU CỤC HẬU CẦN
1Đào đất móng băng, đất cấp III1.195,57m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,8014100m3
3Đá dăm 1x2 lót móng115,82m3
4Đá dăm 4x6 lót móng23,62m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100220,42m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100182,37m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100327,78m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe lún26,99m2
9Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 20013,78m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,52100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,19tấn
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0748100m3
14Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược0,066100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,548100m
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III9,1542100m3
17Vận chuyển tec xăng dầu4chuyến
B HẠNG MỤC: KÈ CHỐNG SẠT LỞ TIỂU ĐOÀN PHÒNG THỦ ĐẢO BẠCH LONG VỸ/ BỘ CHQS TP. HẢI PHÒNG
1Đào đất móng băng, đất cấp III31,21m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0372100m3
3Đá dăm 4x6 lót móng5,2m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10022,3m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 10092,53m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe lún2,49m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0196100m3
8Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược0,0126100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,07100m
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,275100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
4 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg2
5 Máy đào ≥ 0,4m31
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->