Gói thầu: Mua vật tư điều chuyển, vận chuyển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200620655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua vật tư điều chuyển, vận chuyển |
| Số hiệu KHLCNT | 20200572600 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-07 16:51:00 đến ngày 2020-06-17 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 619,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cục chèn KBN bằng gỗ | 550 | Cái | Cục chèn bằng gỗ, 3 mặt; kích thước: 245x150x150mm; trọng lượng >= 5kg; tay cầm dài 150mm (kiểu cục chèn KBN hoặc tương đương) | ||
| 2 | Cục chèn bằng cao su | 408 | Cái | Cục chèn bằng cao su: Kích thước: 120x150x750mm; trọng lượng >=7kg; hai cạnh có thiết kế hoặc sơn chất phản quang; (kiểu cục chèn Paloca C750 hoặc tương đương) | ||
| 3 | Khóa cáp | 135 | Chiếc | Khóa cáp làm bằng chất liệu thép không rỉ sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật của quốc tế Din 741: + Thân khóa cáp có kích thước là: d = 16mm. + Dây cáp có kích thước đường kính 36-42mm + Chiều cao đầu khóa cáp H2 = 50-55mm + Chiều dày đầu khóa cáp là b2 = 42-45mm + Chiều cao thân khóa cáp H1 = 120-140mm + Chiều rộng đầu khóa cáp L = 80-88mm | ||
| 4 | Dây cáp vải cẩu hàng loại 10 tấn | 145 | Chiếc | Dây cáp vải cẩu hàng loại 10 tấn, dài 10m; tiêu chuẩn 5:1 châu Âu; sợi Polyete cường lực, bản 250mm (kiểu Helios loại 10 tấn 10m sợi Polyete hoặc tương đương) | ||
| 5 | Dây cáp vải cẩu hàng loại 5 tấn | 103 | Chiếc | Dây cáp vải cẩu hàng loại 5 tấn, dài 5m; tiêu chuẩn 5:1 châu Âu; sợi Polyete cường lực, bản 100mm | ||
| 6 | Cáp kéo | 45 | Chiếc | Cáp kéo thép Ф30 dài 10m | ||
| 7 | Cáp cẩu 4 tấn | 10 | Chiếc | Cáp 8xS(19) 8 tao, mỗi tao 19 sợi, lõi thép độc lập, tiêu chuẩn DIN 3062, dài 30m | ||
| 8 | Gỗ thông xẻ tấm | 15 | m3 | Gỗ thông xẻ tấm (1.500x200x20) | ||
| 9 | Pa lăng xích kéo tay 1 tấn | 27 | Chiếc | Pa lăng xích kéo tay dung làm thiết bị nâng đỡ; tải nâng >= 1 tấn, dài >= 3 mét; đường kính xích tải >= 6mm (kiểu Nitto 10VP5 hoặc tương đương) | ||
| 10 | Pa lăng xích điện 3 tấn | 16 | Chiếc | Pa lăng xích điện dung làm thiết bị nâng đỡ; tải nâng >= 3 tấn, dài >= 6 mét; đường kính xích tải >= 7mm (kiểu Pa lăng xích điện Hitachi 5 tấn, 6m di chuyển 5SH-5ST hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi