Gói thầu: Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199456-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211197476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:24:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,978,921,643 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hạ áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Cải tạo và xây dựng mới mạch vòng liên kết lộ 476E6.4 với 474 E6.2, 473 E6.2 tạo N-1
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần khối lượng thi công xây lắp
B Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV18Quả
2Bộ chuyển đổi nguồn ATS3Bộ
3Modem 3G chuyên dùng công nghiệp3Bộ
4SIM 4G/3G/GPRS3Cái
5Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu2Bộ
6Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A6Bộ
7Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer12bộ 1 pha
8Cầu dao phụ tải LBS 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)3Bộ
9Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA6Bộ
10Sứ đứng gốm 35kV cả ty3Quả
11Sứ đứng gốm 22kV cả ty140Quả
12Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 120-15051Cái
13Kẹp hotline 35-12030cái
14Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 120 mm6Bộ
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV36Mét
16Cáp Cu/PVC 1x3536Mét
17Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)42Chuỗi
18Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mm15Cái
19Khoá đỡ nhôm đúc dây dẫn 150-240132Cái
20Móc treo chữ U MT - 122.151Cái
21Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185114Cái
22Khánh cho chuỗi kép 120kN114Cái
23Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 50 mm54Cái
24Đầu cốt đồng - 35 mm36Cái
25Mắc nối trung gian điều chỉnh432Cái
26Dây ACSR-120/19150m
27Dây ACSR-95/1636m
28Dây ACSR-185/29661m
29Dây AC 185/29 XLPE2.5/HDPE20.380m
30Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE804m
31Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE36m
32Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)132Chuỗi
33Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)405Chuỗi
34Ống nối chịu lực cho dây 956Cái
35Ống nối chịu lực cho dây 1203Cái
36Ống nối chịu lực cho dây 18510Cái
37Ống nối không chịu lực cho dây 1856Cái
38Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x9512Cái
39Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x185348Cái
40Kẹp quai nhôm - đồng 150 -24030Cái
41Mắc nối đơn6Cái
42Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185 mm36Cái
C Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Biển báo tụ bùChương V2Cái
2Biển báo cầu daoChương V5Cái
3Biển báo an toànChương V10Cái
4dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Chương V16cái
5dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Chương V3cái
6dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 185-240mm2Chương V57cái
7dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 185-240mm2Chương V6cái
8Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V30cái
9Nắp chụp đầu cực CSVChương V18cái
10Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Chương V12cái
11Ống nhựa xoắn luồn cáp điều khiển HĐPE ϕ 32/25Chương V63m
12Dây rút Inox 304 (16x0,76x500) mm (20 chiếc/túi)6túi
13Biển báo trạmChương V3Cái
14Đấu nối Hotline1vị trí
15Tháo, lắp lại chống sét van 22kV (gồm cả dây dẫn, phụ kiện…)3Bộ
16Tháo lắp lại SI-22kV (gồm cả dây dẫn, phụ kiện…)2Bộ
17Tháo lắp lại tụ bù 22kV (gồm cả dây dẫn, phụ kiện…)2Bộ
18Tháo lắp lại cảnh báo sự cố (gồm phụ kiện…)6Bộ
19Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V6Cột
20Cột BTLT NPC-I-14-230-18Chương V2Cột
21Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V1Cột
22Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V2Cột
23Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2Chương V1Cột
24Cột BTLT NPC-I-18-190-13Chương V34Cột
25Cột BTLT NPC-I-18-230-24Chương V7Cột
26Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2Chương V28Cột
27Cột BTLT NPC-I-20-190-13Chương V14Cột
28Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V2Cột
29Cột BTLT NPC-I-18-190-11Chương V2Cột
30Cột BTLT NPC-I-18-230-18Chương V6Cột
31Cột BTLT NPC-I-20-190-11Chương V5Cột
32Cột BTLT NPC-I-20-230-18Chương V1Cột
33Cột BTLT NPC-I-20-230-24Chương V3Cột
34Tiếp địa RC-212Bộ
35Tiếp địa, RC-42Bộ
36Tiếp địa, RC-22Bộ
37Tiếp địa RC-462Bộ
38Tiếp địa RC-4 (Hoàn trả nền gạch blog, VC đất thừa)14Bộ
39Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN1-351Bộ
40Xà đỡ thẳng 3 pha Z cột đơn 22kV XĐZ-2212Bộ
41Chụp đầu cột 3m CĐC-310Bộ
42Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 35kV XNL1-352Bộ
43Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-352Bộ
44Xà néo góc cột đơn 3 pha bằng 22kV XN-221Bộ
45Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL1-2211Bộ
46Xà đỡ thẳng 3 pha đứng lệch chuỗi đỡ cột đơn 22kV XĐL-2232Bộ
47Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22KV XNL-2223Bộ
48Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 22kV XNL-22N16Bộ
49Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 22kV XNL-22D2Bộ
50Xà néo cột đúp 3 pha lệch ngang tuyến 22kV XNL1-22N2Bộ
51Xà néo cột đúp 3 pha lệch dọc tuyến 22kV XNL1-22D1Bộ
52Xà phụ đỡ lèo XP-23Bộ
53Xà phụ đỡ lèo XP-43Bộ
54Xà đỡ lèo 3 pha XL-33Bộ
55Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XN1-22N1Bộ
56Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XN-22N2Bộ
57Tháo, lắp, dịch chuyển xà đỡ đầu cáp + chống sét van1Bộ
58Tháo, lắp, dịch chuyển xà đỡ SI + chống sét van2Bộ
59Tháo, lắp, dịch chuyển xà đỡ thiết bị2Bộ
60Tháo, lắp, dịch chuyển ghế thao tác2Bộ
61Tháo, lắp, dịch chuyển thang trèo2Bộ
62Xà néo 3 pha bằng lệch cột đơn 22kV XNBL-221Bộ
63Xà néo 3 pha bằng lệch cột đôi ngang tuyến 22kV XNBL-22N1Bộ
64Xà đỡ cầu dao cột đơn 22kV XCD-225Bộ
65Ghế thao tác cột đơn 22kV GTT-225Bộ
66Xà đỡ lèo 1 pha XL-16Bộ
67Thang trèo TT-15Bộ
68Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐL-222Bộ
69Giằng cột (ngọn cột 230) 14Bộ
70Giằng cột (ngọn cột 230) 24Bộ
71Giằng cột (ngọn cột 230) 34Bộ
72Giằng cột (ngọn cột 230) 44Bộ
73Giằng cột (ngọn cột 230) 53Bộ
74Giằng cột (ngọn cột 190) 116Bộ
75Giằng cột (ngọn cột 190) 216Bộ
76Giằng cột (ngọn cột 190) 316Bộ
77Giằng cột (ngọn cột 190) 416Bộ
78Giằng cột (ngọn cột 190) 514Bộ
79Tháo hạ căng lại dây dẫn AC-1200,315km
80Móng cột MT-3-146Móng
81Móng cột MT-4-161Móng
82Móng cột MT-4-2028Móng
83Móng cột MT-5-1820Móng
84Móng cột MTĐ-4-207Móng
85Móng cột MT-4-181Móng
86Móng cột MT-5-18… (Hoàn trả nền gạch blog, VC đất thừa)2Móng
87Móng cột MT-5-202Móng
88Móng cột MT-5-20… (Hoàn trả nền gạch blog, VC đất thừa)3Móng
89Móng cột MT-7-181Móng
90Móng cột MT-7-18… (Hoàn trả nền gạch blog, VC đất thừa)3Móng
91Móng cột BTLT MT-7-201Móng
92Móng cột MT-8-18… (Hoàn trả nền gạch blog, VC đất thừa)5Móng
93Móng cột MT-8-201Móng
94Móng cột BTLT MTĐ-1-141Móng
95Móng cột MTĐ-3-161Móng
96Móng cột MTĐ-3-187Móng
97Móng cột MTĐ-5-141Móng
98Móng cột MTĐ-5-181Móng
99Móng cột MTĐ-6-181Móng
100Móng cột MTĐ-6-201Móng
101Tháo thu hồi Sứ đứng 35kV6quả
102Tháo thu hồi Sứ đứng gốm 22 kV219quả
103Tháo thu hồi Chuỗi néo 35kV12chuỗi
104Tháo thu hồi Chuỗi néo 22kV57chuỗi
105Tháo thu hồi Cầu dao 1 pha căng dây 22kV6bộ
106Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT-22-TH1bộ
107Tháo thu hồi Xà đỡ vượt XĐV-35-TH1bộ
108Tháo thu hồi Xà phụ XP-2-TH1bộ
109Tháo thu hồi Xà rẽ nhánh XRN-22-TH5bộ
110Tháo thu hồi Xà néo sứ đứng XNSĐ-22-2/1-TH8bộ
111Tháo thu hồi Xà néo sứ đứng XNSĐL-22-TH8bộ
112Tháo thu hồi Xà néo sứ đứng XNSĐ-22-TH12bộ
113Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi XNΔ-22D-TH1bộ
114Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi XNL-22N-TH1bộ
115Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi XNL-22D-TH3bộ
116Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi XN-22D-TH2bộ
117Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi XNZ-35-TH2bộ
118Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi3bộ
119Tháo thu hồi Chụp đầu cột CĐC15bộ
120Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50/8.3.603m
121Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép AC70/112.139m
122Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép AC95/161.587m
123Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép AV-50/8.1.689m
124Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép AV70/111.659m
125Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-124cột
126Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn3ca
E PHẦN TRẠM CẮT
1Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V1Cột
2Giá đỡ thiết bị trên 1 cột GĐTB-LBS3Bộ
3Xà néo dây đầu trạm cột đơn XN-221Bộ
4Thang trèo TT5Bộ
5Xà phụ 2 XP-22Bộ
6Giá đỡ SI - CSV trên 1 cột GĐSI-CSV-13Bộ
7Giá đỡ 2 BU trên 1 cột GĐ2BU-13Bộ
8Giá đỡ cầu dao trên 1 cột GDC-1-13Bộ
9Ghế thao tác GTT-1-23Bộ
10Xà phụ 4 XP-42Bộ
11Hệ thống tiếp địa trạm cắt3HT
12Móng cột MT-51móng
F PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH, KẾT NỐI ĐIỀU KHIỂN XA
G Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)71tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)71tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)2tín hiệu
H Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)71tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)71tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)2tín hiệu
I Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1042hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDU2hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu2hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn2hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu2hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
12Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian2hàm
13Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra2hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình2hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ2hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
20Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a2hàm
21Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
22Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a2hàm
23Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
24Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực2hàm
25Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
26Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn8hàm
27Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
28Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi8hàm
J Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PC1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PC2Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser2Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hạ áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->