Gói thầu: Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 14:24:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,978,921,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hạ áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại Cải tạo và xây dựng mới mạch vòng liên kết lộ 476E6.4 với 474 E6.2, 473 E6.2 tạo N-1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần khối lượng thi công xây lắp | |||
| B | Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV | 18 | Quả | |
| 2 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS | 3 | Bộ | |
| 3 | Modem 3G chuyên dùng công nghiệp | 3 | Bộ | |
| 4 | SIM 4G/3G/GPRS | 3 | Cái | |
| 5 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 2 | Bộ | |
| 6 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 6 | Bộ | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer | 12 | bộ 1 pha | |
| 8 | Cầu dao phụ tải LBS 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực) | 3 | Bộ | |
| 9 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | 6 | Bộ | |
| 10 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 3 | Quả | |
| 11 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 140 | Quả | |
| 12 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 120-150 | 51 | Cái | |
| 13 | Kẹp hotline 35-120 | 30 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 120 mm | 6 | Bộ | |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV | 36 | Mét | |
| 16 | Cáp Cu/PVC 1x35 | 36 | Mét | |
| 17 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | 42 | Chuỗi | |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mm | 15 | Cái | |
| 19 | Khoá đỡ nhôm đúc dây dẫn 150-240 | 132 | Cái | |
| 20 | Móc treo chữ U MT - 12 | 2.151 | Cái | |
| 21 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 114 | Cái | |
| 22 | Khánh cho chuỗi kép 120kN | 114 | Cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 50 mm | 54 | Cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 36 | Cái | |
| 25 | Mắc nối trung gian điều chỉnh | 432 | Cái | |
| 26 | Dây ACSR-120/19 | 150 | m | |
| 27 | Dây ACSR-95/16 | 36 | m | |
| 28 | Dây ACSR-185/29 | 661 | m | |
| 29 | Dây AC 185/29 XLPE2.5/HDPE | 20.380 | m | |
| 30 | Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE | 804 | m | |
| 31 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 36 | m | |
| 32 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | 132 | Chuỗi | |
| 33 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | 405 | Chuỗi | |
| 34 | Ống nối chịu lực cho dây 95 | 6 | Cái | |
| 35 | Ống nối chịu lực cho dây 120 | 3 | Cái | |
| 36 | Ống nối chịu lực cho dây 185 | 10 | Cái | |
| 37 | Ống nối không chịu lực cho dây 185 | 6 | Cái | |
| 38 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x95 | 12 | Cái | |
| 39 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x185 | 348 | Cái | |
| 40 | Kẹp quai nhôm - đồng 150 -240 | 30 | Cái | |
| 41 | Mắc nối đơn | 6 | Cái | |
| 42 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185 mm | 36 | Cái | |
| C | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp | |||
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Biển báo tụ bù | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Biển báo cầu dao | Chương V | 5 | Cái |
| 3 | Biển báo an toàn | Chương V | 10 | Cái |
| 4 | dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Chương V | 16 | cái |
| 5 | dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | Chương V | 3 | cái |
| 6 | dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 185-240mm2 | Chương V | 57 | cái |
| 7 | dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 185-240mm2 | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V | 30 | cái |
| 9 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V | 18 | cái |
| 10 | Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn cáp điều khiển HĐPE ϕ 32/25 | Chương V | 63 | m |
| 12 | Dây rút Inox 304 (16x0,76x500) mm (20 chiếc/túi) | 6 | túi | |
| 13 | Biển báo trạm | Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Đấu nối Hotline | 1 | vị trí | |
| 15 | Tháo, lắp lại chống sét van 22kV (gồm cả dây dẫn, phụ kiện…) | 3 | Bộ | |
| 16 | Tháo lắp lại SI-22kV (gồm cả dây dẫn, phụ kiện…) | 2 | Bộ | |
| 17 | Tháo lắp lại tụ bù 22kV (gồm cả dây dẫn, phụ kiện…) | 2 | Bộ | |
| 18 | Tháo lắp lại cảnh báo sự cố (gồm phụ kiện…) | 6 | Bộ | |
| 19 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Chương V | 6 | Cột |
| 20 | Cột BTLT NPC-I-14-230-18 | Chương V | 2 | Cột |
| 21 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2 | Chương V | 1 | Cột |
| 22 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Chương V | 2 | Cột |
| 23 | Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2 | Chương V | 1 | Cột |
| 24 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | Chương V | 34 | Cột |
| 25 | Cột BTLT NPC-I-18-230-24 | Chương V | 7 | Cột |
| 26 | Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2 | Chương V | 28 | Cột |
| 27 | Cột BTLT NPC-I-20-190-13 | Chương V | 14 | Cột |
| 28 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Chương V | 2 | Cột |
| 29 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11 | Chương V | 2 | Cột |
| 30 | Cột BTLT NPC-I-18-230-18 | Chương V | 6 | Cột |
| 31 | Cột BTLT NPC-I-20-190-11 | Chương V | 5 | Cột |
| 32 | Cột BTLT NPC-I-20-230-18 | Chương V | 1 | Cột |
| 33 | Cột BTLT NPC-I-20-230-24 | Chương V | 3 | Cột |
| 34 | Tiếp địa RC-2 | 12 | Bộ | |
| 35 | Tiếp địa, RC-4 | 2 | Bộ | |
| 36 | Tiếp địa, RC-2 | 2 | Bộ | |
| 37 | Tiếp địa RC-4 | 62 | Bộ | |
| 38 | Tiếp địa RC-4 (Hoàn trả nền gạch blog, VC đất thừa) | 14 | Bộ | |
| 39 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN1-35 | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà đỡ thẳng 3 pha Z cột đơn 22kV XĐZ-22 | 12 | Bộ | |
| 41 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | 10 | Bộ | |
| 42 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 35kV XNL1-35 | 2 | Bộ | |
| 43 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35 | 2 | Bộ | |
| 44 | Xà néo góc cột đơn 3 pha bằng 22kV XN-22 | 1 | Bộ | |
| 45 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL1-22 | 11 | Bộ | |
| 46 | Xà đỡ thẳng 3 pha đứng lệch chuỗi đỡ cột đơn 22kV XĐL-22 | 32 | Bộ | |
| 47 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22KV XNL-22 | 23 | Bộ | |
| 48 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 22kV XNL-22N | 16 | Bộ | |
| 49 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 22kV XNL-22D | 2 | Bộ | |
| 50 | Xà néo cột đúp 3 pha lệch ngang tuyến 22kV XNL1-22N | 2 | Bộ | |
| 51 | Xà néo cột đúp 3 pha lệch dọc tuyến 22kV XNL1-22D | 1 | Bộ | |
| 52 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | 3 | Bộ | |
| 53 | Xà phụ đỡ lèo XP-4 | 3 | Bộ | |
| 54 | Xà đỡ lèo 3 pha XL-3 | 3 | Bộ | |
| 55 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XN1-22N | 1 | Bộ | |
| 56 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XN-22N | 2 | Bộ | |
| 57 | Tháo, lắp, dịch chuyển xà đỡ đầu cáp + chống sét van | 1 | Bộ | |
| 58 | Tháo, lắp, dịch chuyển xà đỡ SI + chống sét van | 2 | Bộ | |
| 59 | Tháo, lắp, dịch chuyển xà đỡ thiết bị | 2 | Bộ | |
| 60 | Tháo, lắp, dịch chuyển ghế thao tác | 2 | Bộ | |
| 61 | Tháo, lắp, dịch chuyển thang trèo | 2 | Bộ | |
| 62 | Xà néo 3 pha bằng lệch cột đơn 22kV XNBL-22 | 1 | Bộ | |
| 63 | Xà néo 3 pha bằng lệch cột đôi ngang tuyến 22kV XNBL-22N | 1 | Bộ | |
| 64 | Xà đỡ cầu dao cột đơn 22kV XCD-22 | 5 | Bộ | |
| 65 | Ghế thao tác cột đơn 22kV GTT-22 | 5 | Bộ | |
| 66 | Xà đỡ lèo 1 pha XL-1 | 6 | Bộ | |
| 67 | Thang trèo TT-1 | 5 | Bộ | |
| 68 | Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐL-22 | 2 | Bộ | |
| 69 | Giằng cột (ngọn cột 230) 1 | 4 | Bộ | |
| 70 | Giằng cột (ngọn cột 230) 2 | 4 | Bộ | |
| 71 | Giằng cột (ngọn cột 230) 3 | 4 | Bộ | |
| 72 | Giằng cột (ngọn cột 230) 4 | 4 | Bộ | |
| 73 | Giằng cột (ngọn cột 230) 5 | 3 | Bộ | |
| 74 | Giằng cột (ngọn cột 190) 1 | 16 | Bộ | |
| 75 | Giằng cột (ngọn cột 190) 2 | 16 | Bộ | |
| 76 | Giằng cột (ngọn cột 190) 3 | 16 | Bộ | |
| 77 | Giằng cột (ngọn cột 190) 4 | 16 | Bộ | |
| 78 | Giằng cột (ngọn cột 190) 5 | 14 | Bộ | |
| 79 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC-120 | 0,315 | km | |
| 80 | Móng cột MT-3-14 | 6 | Móng | |
| 81 | Móng cột MT-4-16 | 1 | Móng | |
| 82 | Móng cột MT-4-20 | 28 | Móng | |
| 83 | Móng cột MT-5-18 | 20 | Móng | |
| 84 | Móng cột MTĐ-4-20 | 7 | Móng | |
| 85 | Móng cột MT-4-18 | 1 | Móng | |
| 86 | Móng cột MT-5-18… (Hoàn trả nền gạch blog, VC đất thừa) | 2 | Móng | |
| 87 | Móng cột MT-5-20 | 2 | Móng | |
| 88 | Móng cột MT-5-20… (Hoàn trả nền gạch blog, VC đất thừa) | 3 | Móng | |
| 89 | Móng cột MT-7-18 | 1 | Móng | |
| 90 | Móng cột MT-7-18… (Hoàn trả nền gạch blog, VC đất thừa) | 3 | Móng | |
| 91 | Móng cột BTLT MT-7-20 | 1 | Móng | |
| 92 | Móng cột MT-8-18… (Hoàn trả nền gạch blog, VC đất thừa) | 5 | Móng | |
| 93 | Móng cột MT-8-20 | 1 | Móng | |
| 94 | Móng cột BTLT MTĐ-1-14 | 1 | Móng | |
| 95 | Móng cột MTĐ-3-16 | 1 | Móng | |
| 96 | Móng cột MTĐ-3-18 | 7 | Móng | |
| 97 | Móng cột MTĐ-5-14 | 1 | Móng | |
| 98 | Móng cột MTĐ-5-18 | 1 | Móng | |
| 99 | Móng cột MTĐ-6-18 | 1 | Móng | |
| 100 | Móng cột MTĐ-6-20 | 1 | Móng | |
| 101 | Tháo thu hồi Sứ đứng 35kV | 6 | quả | |
| 102 | Tháo thu hồi Sứ đứng gốm 22 kV | 219 | quả | |
| 103 | Tháo thu hồi Chuỗi néo 35kV | 12 | chuỗi | |
| 104 | Tháo thu hồi Chuỗi néo 22kV | 57 | chuỗi | |
| 105 | Tháo thu hồi Cầu dao 1 pha căng dây 22kV | 6 | bộ | |
| 106 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT-22-TH | 1 | bộ | |
| 107 | Tháo thu hồi Xà đỡ vượt XĐV-35-TH | 1 | bộ | |
| 108 | Tháo thu hồi Xà phụ XP-2-TH | 1 | bộ | |
| 109 | Tháo thu hồi Xà rẽ nhánh XRN-22-TH | 5 | bộ | |
| 110 | Tháo thu hồi Xà néo sứ đứng XNSĐ-22-2/1-TH | 8 | bộ | |
| 111 | Tháo thu hồi Xà néo sứ đứng XNSĐL-22-TH | 8 | bộ | |
| 112 | Tháo thu hồi Xà néo sứ đứng XNSĐ-22-TH | 12 | bộ | |
| 113 | Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi XNΔ-22D-TH | 1 | bộ | |
| 114 | Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi XNL-22N-TH | 1 | bộ | |
| 115 | Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi XNL-22D-TH | 3 | bộ | |
| 116 | Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi XN-22D-TH | 2 | bộ | |
| 117 | Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi XNZ-35-TH | 2 | bộ | |
| 118 | Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi | 3 | bộ | |
| 119 | Tháo thu hồi Chụp đầu cột CĐC | 15 | bộ | |
| 120 | Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50/8. | 3.603 | m | |
| 121 | Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép AC70/11 | 2.139 | m | |
| 122 | Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép AC95/16 | 1.587 | m | |
| 123 | Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép AV-50/8. | 1.689 | m | |
| 124 | Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép AV70/11 | 1.659 | m | |
| 125 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-12 | 4 | cột | |
| 126 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn | 3 | ca | |
| E | PHẦN TRẠM CẮT | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Giá đỡ thiết bị trên 1 cột GĐTB-LBS | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà néo dây đầu trạm cột đơn XN-22 | 1 | Bộ | |
| 4 | Thang trèo TT | 5 | Bộ | |
| 5 | Xà phụ 2 XP-2 | 2 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ SI - CSV trên 1 cột GĐSI-CSV-1 | 3 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ 2 BU trên 1 cột GĐ2BU-1 | 3 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ cầu dao trên 1 cột GDC-1-1 | 3 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác GTT-1-2 | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà phụ 4 XP-4 | 2 | Bộ | |
| 11 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt | 3 | HT | |
| 12 | Móng cột MT-5 | 1 | móng | |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH, KẾT NỐI ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| G | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 71 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 71 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 71 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 71 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| I | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 2 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 2 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 2 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 2 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 2 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 2 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 2 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 2 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 26 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 8 | hàm | |
| 27 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 28 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 8 | hàm | |
| J | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PC | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PC | 2 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser | 2 | Hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hạ áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi