Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189010-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20211188727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thị chính ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:52:00 đến ngày 2021-12-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,219,477,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,003,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu lẻ ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32921556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65843112E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn ≥ 3.120.000.000 tỷ đồng. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có các hạng mục công việc xây kè đá, hàng rào trên kè và cổng gia công thép; lát gạch Block.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ 3.120.000.000 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp hợp đồng ký kết với chủ đầu tư ,biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp hai công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công tình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất hai công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia đội trưởng thi công hai công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5-10T Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,4 m3 ( trong đó 01 máy có tính năng phá đá búa căn). Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 - 500 lít Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai
Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai
300 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp thị chính ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai; Tên dự án là: Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 300 ngày;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế An Phú, Địa chỉ: Ô số 16, lô 39, đường D3, khu tiểu thủ công nghiệp Bắc Duyên Hải, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào cai. - Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Si Ma Cai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. - Thẩm định E-HSMT: Phòng TC-KH huyện Si Ma Cai + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Tổ chuyên gia đấu thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Si Ma Cai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1:


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai; Tên dự án là: Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 300 ngày;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật; + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tài liệu lên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.003.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai; Tên dự án là: Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 300 ngày;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đỗ Đình Thi. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 0914681479 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ tư vấn đấu thầu thường trực tại QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGOẠI THẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V2,088m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,188100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,005100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V0,086100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V7,38m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,283100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,436m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,128100m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V6,267m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V6,267m2
11Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật chương V0,646tấn
12Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật chương V0,18tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,191tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,22tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V1,237tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V100,85m2
17Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật chương V0,137tấn
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật chương V0,146tấn
19Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật chương V0,283tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V16,648m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,105m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,279100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,207100m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V57,96m3
25Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật chương V57,96m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcMô tả kỹ thuật chương V57,96m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đá hộcMô tả kỹ thuật chương V57,96m3
28Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật chương V20,7m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật chương V20,7m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật chương V20,7m3
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật chương V755m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,378100m3
33Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V5551m2
34Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V2001m2
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V2,85m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V8,535m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật chương V0,085100m2
B NHÀ CÚNG RỪNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V5,073m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1,691m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V0,338100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V6,733m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,081100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,098tấn
7Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V35,06m2
8Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật chương V1,059tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,098tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V1,157tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V1,839tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,012tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V1,851tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,262tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,262tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V98,186m2
17Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng PU dày 0.45lyMô tả kỹ thuật chương V0,549100m2
18Tôn úp nóc + ốp diềm mái khổ 400 dày 0.45lyMô tả kỹ thuật chương V21,107m
19Máng Inox thu nướcMô tả kỹ thuật chương V78,174kg
20Thép vuông đặc 10x10 a1000 đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật chương V8,321kg
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V0,064tấn
22Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V0,156tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V10,008m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V12,902m2
C NHÀ CHÒI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V3,1m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1,434m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V5,618m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V3,11m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V0,115100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,409m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,057100m2
8Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V14,952m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V23,258m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,794tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,074tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,868tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V1,261tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V1,27tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,147tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,147tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V58,488m2
19Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng PU dày 0.45lyMô tả kỹ thuật chương V0,283100m2
20Tôn úp nóc 400 dày 0.45lyMô tả kỹ thuật chương V19,86m
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V0,037tấn
22Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V0,063tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V5,481m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V6,099m2
D KÈ - HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V53,653m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V4,829100m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật chương V0,596100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,094100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V77,9m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật chương V169,94m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V3,643100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V5,385m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,316100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,072tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,356tấn
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật chương V4,5m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,353100m
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V4,256m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V55,827m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V18,174m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V118,8m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V55,827m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V1,005tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V57,41m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V71,842m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V4,52m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,407100m3
24Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật chương V0,541100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,081100m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V11,416m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V34,382m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,628100m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V6,148m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,899m3
31Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,141tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,141tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,239m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,145100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,072tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,044tấn
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V62,263m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12,331m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V37,957m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V81,4m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V100,22m2
42Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V27,964m3
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V0,692tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V39,07m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V42,237m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,368m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,368m3
48Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật chương V2,224tấn
49Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V192,85m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V194,686m2
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,075m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,277100m3
53Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật chương V0,034100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,02100m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V22,694m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,115100m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V11,479m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V5,021m3
59Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,295tấn
60Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,295tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,866m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,193100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,121tấn
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V117,405m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V65,238m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V182,643m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V1,075tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V61,41m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V76,912m2
70Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật chương V0,193100m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,024100m3
72Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V10,908m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,083100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,293m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,021100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,016tấn
77Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,272m3
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,203m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,108100m3
80Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật chương V0,013100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,015100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,455m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,395100m2
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,287m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,051100m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,923m3
87Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V1,537tấn
88Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
89Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V1,562tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V63,181m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V46,311m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V46,311m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V1,704tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V101,92m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V122,214m2
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,809m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,073100m3
98Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật chương V0,009100m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,01100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,279m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,26100m2
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V2,236m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,035100m3
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,351m3
105Gia công cột bằng thép hộpMô tả kỹ thuật chương V0,926tấn
106Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật chương V0,016tấn
107Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,942tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V38,429m2
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V31,266m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V31,266m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V1,035tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V61,78m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V74,205m2
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,879m3
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,349100m3
116Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật chương V0,043100m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,027100m3
118Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V12,204m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,309100m3
120Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V8,136m3
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V4,062m3
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,366100m3
123Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật chương V0,045100m3
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,022100m3
125Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V27,086m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,18100m3
127Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V12,327m3
128Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V5,434m3
129Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,326tấn
130Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,326tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V3,062m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,207100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,129tấn
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V125,99m2
135Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V70,663m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V196,653m2
137Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V20,666m2
138Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V157,04m
139Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V1,144tấn
140Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V65,33m2
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V81,816m2
142Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V2,154100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V2,154100m3
144Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,474100m3
145Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,474100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32921556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65843112E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn ≥ 3.120.000.000 tỷ đồng. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có các hạng mục công việc xây kè đá, hàng rào trên kè và cổng gia công thép; lát gạch Block.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ 3.120.000.000 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp hợp đồng ký kết với chủ đầu tư ,biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp hai công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III64
2 Kỹ thuật thi công công tình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất hai công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III.43
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia đội trưởng thi công hai công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III32
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5-10T Hoạt động tốt3
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,4 m3 ( trong đó 01 máy có tính năng phá đá búa căn). Hoạt động tốt.2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 - 500 lít Hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt3
6 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt1
7 Máy nén khí, động cơ diezel 360,00 m3/h1
8 Máy ủi 110,0 CV1
9 Máy hàn điện công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt.1
10 Máy mài 2,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->