Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thị chính ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 14:52:00 đến ngày 2021-12-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,219,477,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,003,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu lẻ ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32921556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65843112E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn ≥ 3.120.000.000 tỷ đồng. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có các hạng mục công việc xây kè đá, hàng rào trên kè và cổng gia công thép; lát gạch Block.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ 3.120.000.000 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp hợp đồng ký kết với chủ đầu tư ,biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp hai công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công tình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất hai công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia đội trưởng thi công hai công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5-10T Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,4 m3 ( trong đó 01 máy có tính năng phá đá búa căn). Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 - 500 lít Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thị chính ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật; + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tài liệu lên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.003.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai
Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai;
Tên dự án là: Xây kè + ngoại thất rừng cấm trung tâm thị trấn Si Ma Cai;
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 300 ngày; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đỗ Đình Thi. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 0914681479 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ tư vấn đấu thầu thường trực tại QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,088 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,436 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,267 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,267 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,646 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,191 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,237 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,85 | m2 |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,146 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,648 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,105 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,207 | 100m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,96 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,96 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,96 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,96 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,7 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,7 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,7 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 755 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,378 | 100m3 |
| 33 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 555 | 1m2 |
| 34 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | 1m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,85 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,535 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m2 |
| B | NHÀ CÚNG RỪNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,073 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,691 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,733 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | tấn |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,06 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,059 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,157 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,839 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,851 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,262 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,262 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,186 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng PU dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc + ốp diềm mái khổ 400 dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,107 | m |
| 19 | Máng Inox thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,174 | kg |
| 20 | Thép vuông đặc 10x10 a1000 đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,321 | kg |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,008 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,902 | m2 |
| C | NHÀ CHÒI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,434 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,618 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,11 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,409 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,952 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,258 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,794 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,868 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,261 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,27 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,147 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,147 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,488 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng PU dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc 400 dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,86 | m |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,481 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,099 | m2 |
| D | KÈ - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,653 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,829 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,596 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,9 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,94 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,643 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,385 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,316 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,356 | tấn |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,353 | 100m |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,256 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,827 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,174 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,8 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,827 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,005 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,41 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,842 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,52 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,407 | 100m3 |
| 24 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,541 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,416 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,382 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,628 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,148 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,899 | m3 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,239 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,263 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,331 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,957 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,4 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,22 | m2 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,964 | m3 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,692 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,07 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,237 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,368 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,368 | m3 |
| 48 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,224 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 192,85 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 194,686 | m2 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,075 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,277 | 100m3 |
| 53 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,694 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,479 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,021 | m3 |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,295 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,295 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,866 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,121 | tấn |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,405 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,238 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 182,643 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,075 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,41 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,912 | m2 |
| 70 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,908 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,293 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 77 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,272 | m3 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,203 | m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m3 |
| 80 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,455 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,395 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,287 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,923 | m3 |
| 87 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,537 | tấn |
| 88 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,562 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,181 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,311 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,311 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,704 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,92 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,214 | m2 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,809 | m3 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | 100m3 |
| 98 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,279 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,236 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,351 | m3 |
| 105 | Gia công cột bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,926 | tấn |
| 106 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,942 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,429 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,266 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,266 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,035 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,78 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,205 | m2 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,879 | m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,349 | 100m3 |
| 116 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m3 |
| 118 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,204 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,309 | 100m3 |
| 120 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,136 | m3 |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,062 | m3 |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,366 | 100m3 |
| 123 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m3 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,086 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,327 | m3 |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,434 | m3 |
| 129 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,326 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,326 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,062 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,207 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | tấn |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,99 | m2 |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,663 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 196,653 | m2 |
| 137 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,666 | m2 |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 157,04 | m |
| 139 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,144 | tấn |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,33 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,816 | m2 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,154 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,154 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,474 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,474 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32921556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65843112E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn ≥ 3.120.000.000 tỷ đồng. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có các hạng mục công việc xây kè đá, hàng rào trên kè và cổng gia công thép; lát gạch Block.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ 3.120.000.000 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp hợp đồng ký kết với chủ đầu tư ,biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp hai công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III | 6 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công tình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất hai công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III. | 4 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia đội trưởng thi công hai công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5-10T Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,4 m3 ( trong đó 01 máy có tính năng phá đá búa căn). Hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 - 500 lít Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel | 360,00 m3/h | 1 |
| 8 | Máy ủi | 110,0 CV | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy mài | 2,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi