Gói thầu: Sửa chữa xe Ford TRANSIT biển số 51B-106.56 - Đội TTĐ Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe Ford TRANSIT biển số 51B-106.56 - Đội TTĐ Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155730 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:24:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,863,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,988,634 VNĐ ((Hai triệu chín trăm tám mươi tám nghìn sáu trăm ba mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là298.863.351(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.659.005,3VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.204.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 418.408.690 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe Ford TRANSIT biển số 51B-106.56 - Đội TTĐ Vĩnh Long Sửa chữa xe Ford TRANSIT biển số 51B-106.56 - Đội TTĐ Vĩnh Long 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 để đảm bảo quy trình thi công đạt tiến độ và chất lượng. - Bảng thuyết minh chi tiết chào hàng phụ tùng và dịch vụ theo yêu cầu gói thầu. - Cam kết phụ tùng thay thế phải là phụ tùng chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng. - Giấy chứng nhận là đại lý ủy quyền chính hãng hoặc hợp đồng nguyên tắc giữa đại lý ủy quyền chính hãng với nhà thầu để đảm bảo việc sửa chữa xe đạt chất lượng tốt. - Hợp đồng thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại để đảm bảo theo quy định của luật bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có liên quan đến gói thầu. - Hai hợp đồng đã thực hiện gói thầu tương tự hoàn tất từ 2019 – 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.988.634 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền Tải Điện 4 – Địa chỉ: Số 7, Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
+ Chủ đầu tư : Truyền tải điện Miền Tây 2 – Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Tân Phú- phường Tân Hòa – thành phố Vĩnh Long – tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 2463 022 – 0270 2463 021; email: [email protected] (Ủy quyền theo Quyết định số 9549/QĐ-PTC4 ngày 06/09/2021 của Công ty Truyền tải Điện 4 về việc giao nhiệm vụ kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2022; ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền Tải Điện 4 – Địa chỉ: Số 7, Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.22180807; Fax: 028.38961191; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Miền Tây 2 – Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Tân Phú- phường Tân Hòa – thành phố Vĩnh Long – tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 2463 022 – 0270 2463 021; email: [email protected] (Ủy quyền theo Quyết định số 9549/QĐ-PTC4 ngày 06/09/2021 của Công ty Truyền tải Điện 4 về việc giao nhiệm vụ kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2022;) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền Tải Điện 4 – Địa chỉ: Số 7, Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.22180807; Fax: 028.38961191; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sàn Cabin | Thay mới | chiếc | 1 | |
| 2 | Gạt nước kính chắn gió | Thay mới | cái | 2 | |
| 3 | Anten mui xe | Tahy mới | cái | 1 | |
| 4 | Đế cần anten mui xe | Thay mới | cái | 1 | |
| 5 | Tay nắm cần số | Thay mới | cái | 1 | |
| 6 | Đèn pha trái, phải | Thay mới | cái | 2 | |
| 7 | Turbo | Thay mới | cái | 1 | |
| 8 | Ống giải nhiệt khí turbo | Thay mới | cái | 1 | |
| 9 | Phốc béc dầu | Thay mới | cái | 4 | |
| 10 | Long đền chân béc dầu | Thay mới | cái | 4 | |
| 11 | Bulong bắt kẹp chân béc dầu | Thay mới | cái | 2 | |
| 12 | Ron nắp dàn cò | Thay mới | cái | 1 | |
| 13 | Phốt đầu cốt máy | Thay mới | cái | 1 | |
| 14 | Phốt đuôi cốt máy | Thay mới | cái | 1 | |
| 15 | Phốt trục càng lửa số | Thay mới | cái | 1 | |
| 16 | Phốt đuôi hộp số | Thay mới | cái | 1 | |
| 17 | Bơm nhớt | Thay mới | cái | 1 | |
| 18 | Piston | Thay mới | cái | 4 | |
| 19 | Bạc xéc măng | Thay mới | cái | 12 | |
| 20 | Miễng tay dên | Thay mới | cái | 8 | |
| 21 | Miễng cốt máy trên | Thay mới | cái | 5 | |
| 22 | Miễng cốt máy dưới | Thay mới | cái | 5 | |
| 23 | Bulong nắp quilat (10 ly) | Thay mới | cái | 10 | |
| 24 | Bulong nắp quilat (8 ly) | Thay mới | cái | 8 | |
| 25 | Phốt suppap xả | Thay mới | cái | 8 | |
| 26 | Phốt suppap nạp | Thay mới | cái | 8 | |
| 27 | Suppape hút | Thay mới | cái | 8 | |
| 28 | Suppape xả | Thay mới | cái | 8 | |
| 29 | Sên cam máy | Thay mới | cái | 1 | |
| 30 | Tăng đơ sên cam | Thay mới | cái | 1 | |
| 31 | Van định lượng nhiên liệu trên bơm áp cao | Thay mới | cái | 1 | |
| 32 | Cụm van hằng nhiệt | Thay mới | cái | 1 | |
| 33 | Van đối lưu hồi khí thải | Thay mới | cái | 1 | |
| 34 | Sơ mi máy | Thay mới | cái | 4 | |
| 35 | Bình nước phụ | Thay mới | cái | 1 | |
| 36 | Nhớt máy | Thay mới | lít | 7 | |
| 37 | Lọc nhớt | Thay mới | cái | 1 | |
| 38 | Lọc dầu | Thay mới | cái | 1 | |
| 39 | Lọc gió | Thay mới | cái | 1 | |
| 40 | Nước làm mát | Thay mới | lít | 6 | |
| 41 | Chất rữa nhanh kính lái tiện dụng | Thay mới | chai | 1 | |
| 42 | Nhớt hợp số | Thay mới | bình | 4 | |
| 43 | Nhớt cầu | Thay mới | bình | 3 | |
| 44 | WASHER-FLAT (móng ngựa) | Thay mới | cái | 2 | |
| 45 | Plate Locking | Thay mới | cái | 1 | |
| 46 | Đai ốc | Thay mới | cái | 2 | |
| 47 | Cao su chữ A trước phía sau | Thay mới | cái | 2 | |
| 48 | Cao su cân bằng trước | Thay mới | cái | 2 | |
| 49 | Bạc đạn bánh sau | Thay mới | cái | 2 | |
| 50 | Phốt bạc đạn bánh sau | Thay mới | cái | 2 | |
| 51 | Bạc đạn chữ thập | Thay mới | cái | 1 | |
| 52 | Bạc đạn treo láp dọc | Thay mới | cái | 1 | |
| 53 | Dầu thắng | Thay mới | chai | 2 | |
| 54 | Dầu trợ lực lái | Thay mới | lít | 2 | |
| 55 | Keo gon thân xe | Thay mới | chai | 2 | |
| 56 | Làm đồng vá mục toàn xe | Bảo dưỡng | chiếc | 1 | |
| 57 | Sơn trong - ngoài (sơn lại) | sơn lại | chiếc | 1 | |
| 58 | Sơn gầm chống sét | Sơn lại | chiếc | 1 | |
| 59 | Công tháo phụ tùng đồng sơn | Công | giờ | 1 | |
| 60 | Hầm máy (vệ sinh) | Vệ sinh | giờ | 1 | |
| 61 | Nội thất (vệ sinh) | Vệ sinh | giờ | 1 | |
| 62 | Diệt khuẩn nội thất (vệ sinh) | Vệ sinh | xe | 1 | |
| 63 | Keo silicon động cơ | Vệ sinh | chai | 3 | |
| 64 | Cốt máy (mài cốt) | Mài cốt | cái | 1 | |
| 65 | Hệ thống bôi trơn động cơ (vệ sinh) | Vệ sinh | cái | 1 | |
| 66 | Hệ thống nhiên liệu (vệ sinh) | Vệ sinh | chai | 1 | |
| 67 | Kim phun - buồn đốt (vệ sinh) | Vệ sinh | lần | 1 | |
| 68 | Ắc thắng (bảo dưỡng) | Bảo dưỡng | xe | 1 | |
| 69 | Dung dịch vệ sinh thắng | Vệ sinh | chai | 1 | |
| 70 | Tán đầu đốt cầu sau bên trái, phải (bảo dưỡng) | Bảo dưỡng | cái | 2 | |
| 71 | Chống ồn (xịt giảm ồn) | Xịt giảm ồn | chai | 2 | |
| 72 | Xoáy suppap (bảo dưỡng) | Bảo dưỡng | giờ | 16 | |
| 73 | Công đại tu động cơ | Công | giờ | 1 | |
| 74 | Công cảo ép bạc đạn | công | giờ | 4 | |
| 75 | Lập trình kim phun + chạy pilot | Công | giờ | 1 | |
| 76 | Vệ sinh thùng nhiên liệu | Công | giờ | 1 | |
| 77 | Công cảo ép cao su | Công | giờ | 4 | |
| 78 | Thắng 4 bánh (vệ sinh) | Vệ sinh | giờ | 4 | |
| 79 | Cân bằng động 4 bánh | Công | giờ | 4 | |
| 80 | Hạ patt phuộc, cân chỉnh lái | Công | giờ | 4 | |
| 81 | Công bảo dưỡng | Công | giờ | 2,8 | |
| 82 | Công thay phụ tùng | Công | giờ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.98863351E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.659.005,3VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là298.863.351(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.659.005,3VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.204.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 418.408.690 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi