Gói thầu: Sửa chữa xe Ford RANGER biển số 54T-6898 – Tổ TTLĐ Mỏ Cày.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe Ford RANGER biển số 54T-6898 – Tổ TTLĐ Mỏ Cày. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155805 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:22:00 đến ngày 2021-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,278,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,982,788 VNĐ ((Hai triệu chín trăm tám mươi hai nghìn bảy trăm tám mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là298.278.782(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.483.634,6VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.795.147 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.590.294 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe Ford RANGER biển số 54T-6898 – Tổ TTLĐ Mỏ Cày. Sửa chữa xe Ford RANGER biển số 54T-6898 – Tổ TTLĐ Mỏ Cày. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 để đảm bảo quy trình thi công đạt tiến độ và chất lượng. - Bảng thuyết minh chi tiết chào hàng phụ tùng và dịch vụ theo yêu cầu gói thầu. - Cam kết phụ tùng thay thế phải là phụ tùng chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng. - Giấy chứng nhận là đại lý ủy quyền chính hãng hoặc hợp đồng nguyên tắc giữa đại lý ủy quyền chính hãng với nhà thầu để đảm bảo việc sửa chữa xe đạt chất lượng tốt. - Hợp đồng thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại để đảm bảo theo quy định của luật bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có liên quan đến gói thầu. - Hai hợp đồng đã thực hiện gói thầu tương tự hoàn tất từ 2019 – 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.982.788 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền Tải Điện 4 – Địa chỉ: Số 7, Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.22180807; Fax: 028.38961191;+Chủ đầu tư: Truyền tải điện Miền Tây 2 – Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Tân Phú- phường Tân Hòa – thành phố Vĩnh Long – tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 2463 022 – 0270 2463 021; email: [email protected] (Ủy quyền theo Quyết định số 9549/QĐ-PTC4 ngày 06/09/2021 của Công ty Truyền tải Điện 4 về việc giao nhiệm vụ kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2022; ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền Tải Điện 4 – Địa chỉ: Số 7, Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.22180807; Fax: 028.38961191; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Miền Tây 2 – Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Tân Phú- phường Tân Hòa – thành phố Vĩnh Long – tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 2463 022 – 0270 2463 021; email: [email protected] (Ủy quyền theo Quyết định số 9549/QĐ-PTC4 ngày 06/09/2021 của Công ty Truyền tải Điện 4 về việc giao nhiệm vụ kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2022;) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền Tải Điện 4 – Địa chỉ: Số 7, Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.22180807; Fax: 028.38961191; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo ghế da (100%) | Thay mới | bộ | 1 | |
| 2 | Tem giấy chữ XLT, 4X4 | Thay mới | cái | 3 | |
| 3 | Gas lạnh | Thay mới | kg | 1,2 | |
| 4 | Dầu lạnh (chai 207ml) | Thay mới | chai | 1 | |
| 5 | Dung dịch khử khuẩn máy lạnh | Thay mới | chai | 1 | |
| 6 | Ron nắp dàn cò | Thay mới | cái | 1 | |
| 7 | Phốt cốt cam Ranger 01-10 | Thay mới | cái | 1 | |
| 8 | Phốt bơm cao áp | Thay mới | cái | 1 | |
| 9 | Phốt đầu cốt máy | Thay mới | cái | 1 | |
| 10 | Keo silicone động cơ | Thay mới | chai | 1 | |
| 11 | Dây coroa cam máy TD | Thay mới | sợi | 1 | |
| 12 | Dây coroa máy phát | Thay mới | sợi | 2 | |
| 13 | Dây coroa lốc lạnh | Thay mới | sợi | 1 | |
| 14 | Tăng đơ dây coroa cam | Thay mới | cái | 1 | |
| 15 | Phốt đuôi cốt máy | Thay mới | cái | 1 | |
| 16 | Cao su chân máy phải trái | Thay mới | cái | 2 | |
| 17 | Cao su tay chữ A trên | Thay mới | cái | 2 | |
| 18 | Nhớt Castrol Magnatec 5W-30 | Thay mới | lít | 8 | |
| 19 | Lọc nhớt | Thay mới | cái | 1 | |
| 20 | Bố li hợp (máy TD) | Thay mới | cái | 1 | |
| 21 | Mâm ép li hợp (máy TD) | Thay mới | cái | 1 | |
| 22 | Bạc đạn li hợp | Thay mới | cái | 1 | |
| 23 | Bạc đạn bánh đà | Thay mới | cái | 1 | |
| 24 | Heo li hợp con (máy TD) | Thay mới | cái | 1 | |
| 25 | Dầu thắng Ford (DOT4) chai | Thay mới | chai | 2 | |
| 26 | Nút nhựa đuôi chuột cần tay số | Thay mới | cái | 1 | |
| 27 | Heo li hợp cái | Thay mới | cái | 1 | |
| 28 | Cao su cân bằng trước (02 đầu ngoài) | Thay mới | cái | 8 | |
| 29 | Cụm cao su chân hộp số | Thay mới | cái | 1 | |
| 30 | Phốt láp ngang phải trên vỏ cầu trước | Thay mới | cái | 1 | |
| 31 | Phuộc trước | Thay mới | cái | 2 | |
| 32 | Phốt láp dọc cầu sau | Thay mới | cái | 1 | |
| 33 | Nhớt cầu + hộp số | Thay mới | lít | 6 | |
| 34 | Chụp bụi láp trong | Thay mới | cái | 2 | |
| 35 | Chụp bụi láp ngoài | Thay mới | cái | 2 | |
| 36 | Bộ cao su sinlock lái bên phải | Thay mới | cái | 1 | |
| 37 | Rơtuynh tay lái trái | Thay mới | cái | 1 | |
| 38 | Cao su đệm lá nhíp | Thay mới | cái | 8 | |
| 39 | Cao su lá nhíp sau phía trước | Thay mới | cái | 4 | |
| 40 | Cao su lá nhíp sau phía sau | Thay mới | cái | 4 | |
| 41 | Rơtuynh lái ngoài | Thay mới | cái | 2 | |
| 42 | Khâu răng nối rơtuynh lái | Thay mới | cái | 2 | |
| 43 | Rơtuynh tay chữ A trên | Thay mới | cái | 2 | |
| 44 | Rơtuynh tay chữ A dưới | Thay mới | cái | 2 | |
| 45 | Bố thắng trước | Thay mới | bộ | 1 | |
| 46 | Bố thắng sau (loại xe cao) | Thay mới | bộ | 1 | |
| 47 | Cupel heo thắng sau | Thay mới | cái | 2 | |
| 48 | Bạc đạn bánh trước | Thay mới | cái | 2 | |
| 49 | Bạc đạn bánh sau | Thay mới | cái | 2 | |
| 50 | Phốt láp ngang cầu sau (có vòng răng ABS) | Thay mới | cái | 2 | |
| 51 | Phốt bạc đạn bánh sau | Thay mới | cái | 2 | |
| 52 | Chữ thập láp dọc cầu trước | Thay mới | cái | 3 | |
| 53 | Vỏ xe 235/75R15 | Thay mới | cái | 4 | |
| 54 | Van vòi bánh xe | Thay mới | cái | 4 | |
| 55 | Cao su tay chữ A dưới phía trước | Thay mới | cái | 4 | |
| 56 | Phao báo mức nhiên liệu | Thay mới | cái | 1 | |
| 57 | Phuộc sau | Thay mới | cái | 2 | |
| 58 | Đèn pha trái | Thay mới | cái | 1 | |
| 59 | Đèn pha phải | Thay mới | cái | 1 | |
| 60 | Ray trượt khung nâng kính cửa sau trái hoặc phải | Thay mới | cái | 2 | |
| 61 | Nẹp kính cửa trước phải ngoài | Thay mới | cái | 1 | |
| 62 | Nẹp kính cửa sau trong trái và phải | Thay mới | cái | 1 | |
| 63 | Công tắc nâng kính cửa trước trái | Thay mới | cái | 1 | |
| 64 | Tay cửa xi thùng sau | Thay mới | cái | 1 | |
| 65 | Đệm kính | Thay mới | cái | 1 | |
| 66 | Chất rửa nhanh kính lái tiện dụng | Thay mới | chai | 1 | |
| 67 | Keo dán kính | Thay mới | chai | 1 | |
| 68 | Làm đồng vá mục toàn xe (vá mục) | Vá mục | giờ | 1 | |
| 69 | Sơn toàn xe (gồm gầm + cabin + thùng sau + mâm (sơn phục hồi) | Sơn phục hồi | giờ | 1 | |
| 70 | Vệ sinh nội thất (vệ sinh) | Vệ sinh | giờ | 2 | |
| 71 | Công thay phụ tùng phần máy | giờ | giờ | 1 | |
| 72 | Công hạ taplo | giờ | giờ | 1 | |
| 73 | Vệ sinh dàn lạnh (vệ sinh) | Vệ sinh | giờ | 1 | |
| 74 | Vệ sinh kim phun & vệ sinh buồng đốt trực tiếp (vệ sinh) | vệ sinh | lần | 1 | |
| 75 | Vệ sinh & bảo vệ hệ thống bôi trơn động cơ (vệ sinh) | Vệ sinh | cái | 1 | |
| 76 | Vệ sinh dàn nóng, két nước (vệ sinh) | Vệ sinh | giờ | 1 | |
| 77 | Vệ sinh khoang động cơ (vệ sinh) | Vệ sinh | giờ | 1 | |
| 78 | Vệ sinh heo béc (vệ sinh) | Vệ sinh | giờ | 1 | |
| 79 | Vớt bánh đà, rà mâm ép (vớt phục hồi) | Vớt phục hồi | giờ | 1 | |
| 80 | Cân chỉnh thước lái (cân chỉnh) | Cân chỉnh | giờ | 1 | |
| 81 | Công thay vỏ + cân bằng động | công | giờ | 4 | |
| 82 | Vớt đĩa thắng trước + tampua sau (vớt phục hồi) | Vớt phục hồi | giờ | 4 | |
| 83 | Cảo ép bạc đạn | công | giờ | 4 | |
| 84 | Vệ sinh máy đề (vệ sinh) | Vệ sinh | giờ | 1 | |
| 85 | Vệ sinh cổ hút (vệ sinh) | Vệ sinh | giờ | 1 | |
| 86 | Công hạ hộp số | công | giờ | 1 | |
| 87 | Vệ sinh thùng dầu | Vệ sinh | giờ | 1 | |
| 88 | Cảo ép cao su | công | giờ | 4 | |
| 89 | Cân bằng động bốn bánh (cân bằng động) | Cân bằng động | giờ | 4 | |
| 90 | Công ra vào kính | công | giờ | 1 | |
| 91 | Công rã ráp phục vụ đồng sơn, thay thế phụ tùng, gia công phục hồi các hư hỏng, … | công | giờ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.98278782E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.483.634,6VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là298.278.782(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.483.634,6VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.795.147 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.590.294 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi