Gói thầu: Cung cấp hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184273 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:05:00 đến ngày 2021-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,589,991,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hàng hóa Cung cấp hàng hóa, thuộc chín (09) hạng mục SCL (Khu vực Bắc Kạn 01 hạng mục, khu vực Hà Nam 02 hạng mục, khu vực Lạng Sơn 02 hạng mục, khu vực Thái Bình 01 hạng muc, khu vực Thái Nguyên 02 hạng mục, khu vực Sơn La 01 hạng mục) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp, cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ, rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V; - Tài liệu kỹ thuật như: Catalogue, bản vẽ , tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất.. của từng loại hàng hóa. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Chứng chỉ chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương cấp cho nhà sản xuất hàng hoá cho việc sản xuất chủng loại hàng hóa tương đương hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh);. - Biên bản thử nghiệm điển hình/Chứng chỉ thử nghiệm mẫu (Type test) do phòng thử nghiệm độc lập theo quy định TCVN, IEC hoặc tương đương của nhà sản xuất đối với các chủng loại hàng hóa cung cấp trong gói thầu. (chi tiết theo qui định từng mục, Phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật) - Nhà thầu cung cấp ít nhất 01 giấy xác nhận của khách hàng thuộc lãnh thổ Việt Nam về việc sử dụng thành công cho hàng hóa chính (Dây dẫn, cáp, cột điện, xà, phụ kiện) cung cấp cho gói thầu. Riêng đối với các chủng loại vật tư: Dây cáp điện, đầu cốt, ghíp đấu nối, phụ kiện điện các thiết bị đóng cắt yêu cầu có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm.; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) và toàn bộ: - Chi phí vận chuyển, bốc xếp nhập kho Bên mua, hướng dẫn sử dụng hàng hoá. - Chi phí thử nghiệm cách điện; chi phí thí nghiệm dây dẫn tại Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc (ETC), - Chi phí thí nghiệm đầu cốt, ống nối dây, kẹp cáp…. theo văn bản 3003/EVNNPC-KT ngày 16/6/2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc tại một đơn vị thử nghiệm độc lập, - Chi phí thử nghiệm cột - Chi phí hướng dẫn chuyển giao công nghệ (nếu có) kèm theo để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và chi phí thí nghiệm (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Tử Lượng; Chức vụ: Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội - Địa chỉ Số 16, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. - Số điện thoại: 84.024.38256637. Fax: 84.024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 1.501,9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 9.416,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 1.959,4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-3x35 | 418,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | 3.658,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x25 | 417,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | 163,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 8 | Cột điện bê tông H7,5B | 68 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 9 | Má ốp φ18 | 610 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 10 | Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn | 1.330 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 11 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 | 344 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 12 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-50 | 266 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 13 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -95 | 150 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 14 | Chụp cột CH -2,5 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 15 | Tiếp địa lặp lại Rll | 24 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 8 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 36 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm | 8 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 19 | Má ốp vành khuyên Ф16 | 26 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 20 | Kẹp bổ trợ kép 4x25 | 40 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 21 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | 358 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 22 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | 496 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 2.095,8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 24 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 7.665,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 25 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-3x50 | 87,4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 26 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 2.910,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 27 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | 1.052,4 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 28 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 | 48 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 29 | Cột điện bê tông H7,5B | 29 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 30 | Má ốp φ18 | 511 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 31 | Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn | 1.158 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 32 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 336 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 33 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 175 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 34 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 74 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 35 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 28 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 36 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 32 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 37 | Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm | 2 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 38 | Má ốp vành khuyên Ф16 | 23 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 39 | Kẹp bổ trợ kép 4x25 | 32 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 40 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | 504 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 41 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | 638 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 42 | Cột điện bê tông li tâm NPC-I-7,5-160-3.0 | 51 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 43 | Cột điện bê tông li tâm NPC-I-7,5-160-5.4 | 26 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 44 | Cột điện bê tông li tâm NPC-I-8,5-190-5.0 | 6 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 45 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x70 | 205 | mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 46 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x50 | 417,1 | mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 47 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x35 | 2.488,6 | mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 48 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 2x35 | 2.900,7 | mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 49 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(50-95) | 23 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 50 | Kẹp xiết cáp văn xoắn 4x16-50 | 160 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 51 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x6-50 | 150 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 52 | Kẹp treo cáp 4x25-35 | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 53 | Kẹp treo cáp 4x50-95 | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 54 | Móc néo cáp F20 | 195 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 55 | Móc treo cáp F16 | 10 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 56 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | 878 | mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 57 | Khóa đai thép không rỉ | 546 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 58 | Nắp chụp đầu cáp dây VX 4x35 | 248 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 59 | Nắp chụp đầu cáp dây VX 4x50 | 8 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 60 | Nắp chụp đầu cáp dây VX 4x70 | 8 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 61 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL95 | 40 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 62 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 25-95 | 302 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 63 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 25-95 | 196 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 64 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-95 | 150 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 65 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | 4 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 66 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 2x6mm2 | 220,2 | mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 67 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 2x11mm2 | 349,5 | mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 68 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 39,4 | mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 69 | Tiếp địa Rhll-8,5 | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 70 | Tiếp địa Rhll-7,5 | 14 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 71 | Xà néo cuối 4 dây cột LT Xh41L | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 72 | Xà néo cuối 4 dây hạ thế lệch cột LT Xh41L-lệch | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 73 | Xà lệch néo cáp 1 cột TH XNC-H | 3 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 74 | Xà lệch néo cáp 1 cột LT XNC-LT | 3 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 75 | Sứ hạ thế A30N + ty sứ | 40 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 76 | Cầu dao cách ly 35kV chém ngang - 630A ( bộ) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 77 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | 240 | Chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 78 | Móc treo chữ U MT7 | 480 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 79 | Mắt nối trung gian NG-7 | 240 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 80 | Khóa néo cho dây AC 50-70 | 240 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 81 | Sứ đứng gốm 35kV (cả ty) | 68 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 82 | Kim thu sét KTS-02 | 5 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 83 | Kim thu sét KTS-01 | 13 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 84 | Tiếp địa hiện trạng RC-4 | 25 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 85 | Cột PC.I-8,5-190-4,3 | 3 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 86 | Cột BT H7.5B | 2 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 87 | Cột BT H6.5B | 94 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 88 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 2.861,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 89 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 7.028,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 90 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1.485,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 91 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 3.128 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 92 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 | 526,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 93 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | 152,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 94 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 718 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 95 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x50 | 24 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 96 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x35 | 4 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 97 | Ốp cột Ø20 | 743 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 98 | Đai thép 0,7x20x1,2m+Khoá đai (đơn) | 700 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 99 | Đai thép 0,7x20x1,4m+Khoá đai (đôi) | 96 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 100 | Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong | 1.156 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 101 | Ghíp nhôm AL35-95 (3 BL) | 203 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 102 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 12 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 103 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 16 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 104 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 339,7 | M | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 105 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 24.219,9 | M | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 106 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | 7 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 107 | Xà đỡ thẳng XĐT-35 | 11 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 108 | Xà đỡ lèo XĐL-35 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 109 | Xà rẽ XR2-35 | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 110 | Xà néo rẽ XNR3-35 | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 111 | Xà néo XN-35 | 16 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 112 | Xà néo hình II: XNII-35A | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 113 | Xà néo hình II: XNII-35B | 11 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 114 | Xà néo hình II: XNII-35C | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 115 | Chụp cột CT-2 | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 116 | Chụp cột CT-2.5 | 9 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 117 | Chụp cột CT-3 | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 118 | Cổ dề CDN-1 | 17 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 119 | Cổ dề CDG-105 | 15 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 120 | Cổ dề CDT-105 | 32 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 121 | Dây néo TK50-12 | 64 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 122 | Dây néo TK50-14 | 26 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 123 | Dây néo TK50-16 | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 124 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 180 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 125 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 108 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 126 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đầy đủ phụ kiện 6 chi tiết) | 128 | chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 127 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đầy đủ phụ kiện 7 chi tiết) | 94 | chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 128 | Đầu cốt đồng M70 | 18 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 129 | Đầu cốt thẻ bài nhôm A70 2 lỗ | 36 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 130 | Chụp cột CT-2 | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 131 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐDĐTN | 5 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 132 | Xà đỡ SI + CSV | 5 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 133 | Xà đỡ sứ trung gian | 5 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 134 | Sàn thao tác STTTBA | 5 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 135 | Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA) | 5 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 136 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | 5 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 137 | Giá đỡ cáp tổng GĐC | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 138 | Giá đỡ cáp tổng đơn pha GĐC-1 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 139 | Thang trèo 2,7m | 4 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 140 | Thang trèo 3m | 1 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 141 | Nối đất TBA cột 10m | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 142 | Nối đất trạm biến áp 12m | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 143 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 75 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 144 | Dây AC 70/11 XLPE4,3/HDPE | 83,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 145 | Đầu cốt đồng M50 | 9 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 146 | Đầu cốt đồng M70 | 51 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 147 | Đầu cốt đồng M95 | 15 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 148 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 60 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 149 | Ống co nhiệt trung, hạ thế Vàng | 9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 150 | Ống co nhiệt trung, hạ thế xanh | 9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 151 | Ống co nhiệt trung, hạ thế đỏ | 9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 152 | Ống co nhiệt trung hạ thế đen | 2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 153 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | 15 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 154 | cột BTLT 12 (PC.I-12-190-9,0) | 1 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 155 | cột BTLT 12 (PC.I-12-190-10) | 2 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 156 | cột BTLT 14 (PC.I-14-190-9,2) | 1 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 157 | cột BTLT 14 (PC.I-14-190-11) | 4 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 158 | cột BTLT 14 (PC.I-14-190-13) | 2 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 159 | cột BTLT 16 (PC.I-16-190-9,2) | 6 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 160 | cột BTLT 16 (PC.I-16-190-11) | 4 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 161 | Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 162 | Cách điện đứng polymer: PPI-24 | 77 | Quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 163 | Cách điện đứng: VHD-24 | 4 | Quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 164 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 114 | Chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 165 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNK-24 | 12 | Chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 166 | Dây ACSR-50/8 | 5.826,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 167 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 10 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 168 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 169 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 170 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 13 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 171 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 6 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 172 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 173 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT4 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 174 | Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 175 | Giằng cột: GC-14(190) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 176 | Giằng cột: GC-16(190) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 177 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 | 24 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 178 | Ghíp nhôm 3 bu lông A35-95 | 87 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 179 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: GN-70 | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 180 | Tiếp địa: RC-1 | 15 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 181 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-12 | 5 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 182 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 | 1 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 183 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 1.409 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 184 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 2.748,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 185 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 877,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 186 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 467,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 187 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 | 669,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 188 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | 1.133,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 189 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4 | 1 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 190 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3 | 102 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 191 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 81 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 192 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 1 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 193 | Tiếp địa lặp lại RLL | 20 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 194 | Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột tròn đúp dọc XLVX-2TD | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 195 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T | 41 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 196 | Đai thép 0,7x20x1200mm+khóa đai cộtđơn | 2.843 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 197 | Đai thép 0,7x20x1400mm+khóa đai cộtđúp | 46 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 198 | Tấm ốp cột: Ø20 | 421 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 199 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 509 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 200 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 | 332 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 201 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 16 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 202 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 4 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 203 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 4 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 204 | Tấm ốp vòng đơn | 402 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 205 | Kẹp bổ trợ dây sau công tơ 2x35 | 682 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 206 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 1.030 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 207 | Cột bê tông vuông H-7,5B | 20 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 208 | Tiếp địa lặp lại RLL | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 209 | Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4V | 17 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 210 | Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4V | 8 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 211 | Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4V | 8 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 212 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x95 | 14,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 213 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x50 | 1.276,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 214 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 2x50 | 716,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 215 | Dây nhôm bọc AV-95 | 3.214,8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 216 | Dây nhôm bọc AV-70 | 1.071,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 217 | Dây nhôm bọc AV-70 (dây tiếp địa) | 48,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 218 | Sứ cách điện + ty A30 | 204 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 219 | Móc tải nặng Φ18 | 68 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 220 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 68 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 221 | Móc tải nhẹ Φ16 | 18 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 222 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 18 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 223 | Đai thép + khóa đai cột đúp | 24 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 224 | Đai thép + khóa đai cột đơn | 92 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 225 | Ghíp nhôm AC25-120 3BL | 115 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 226 | Ghíp bọc hạ thế (25/120) - 2 bulong- GN2 | 198 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 227 | Bu lông + ê cu 16x40 | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 228 | Đầu cốt thẻ bài 70mm² | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 229 | Đầu cốt lưỡng kim 95mm² | 4 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 230 | Đầu cốt lưỡng kim 50mm² | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi