Gói thầu: Cung cấp hàng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199666-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Cung cấp hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20211184273
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 15:05:00 đến ngày 2021-12-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,589,991,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Cung cấp hàng hóa
Cung cấp hàng hóa, thuộc chín (09) hạng mục SCL (Khu vực Bắc Kạn 01 hạng mục, khu vực Hà Nam 02 hạng mục, khu vực Lạng Sơn 02 hạng mục, khu vực Thái Bình 01 hạng muc, khu vực Thái Nguyên 02 hạng mục, khu vực Sơn La 01 hạng mục)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp, cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ, rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V; - Tài liệu kỹ thuật như: Catalogue, bản vẽ , tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất.. của từng loại hàng hóa. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Chứng chỉ chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương cấp cho nhà sản xuất hàng hoá cho việc sản xuất chủng loại hàng hóa tương đương hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh);. - Biên bản thử nghiệm điển hình/Chứng chỉ thử nghiệm mẫu (Type test) do phòng thử nghiệm độc lập theo quy định TCVN, IEC hoặc tương đương của nhà sản xuất đối với các chủng loại hàng hóa cung cấp trong gói thầu. (chi tiết theo qui định từng mục, Phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật) - Nhà thầu cung cấp ít nhất 01 giấy xác nhận của khách hàng thuộc lãnh thổ Việt Nam về việc sử dụng thành công cho hàng hóa chính (Dây dẫn, cáp, cột điện, xà, phụ kiện) cung cấp cho gói thầu. Riêng đối với các chủng loại vật tư: Dây cáp điện, đầu cốt, ghíp đấu nối, phụ kiện điện các thiết bị đóng cắt yêu cầu có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm.; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) và toàn bộ: - Chi phí vận chuyển, bốc xếp nhập kho Bên mua, hướng dẫn sử dụng hàng hoá. - Chi phí thử nghiệm cách điện; chi phí thí nghiệm dây dẫn tại Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc (ETC), - Chi phí thí nghiệm đầu cốt, ống nối dây, kẹp cáp…. theo văn bản 3003/EVNNPC-KT ngày 16/6/2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc tại một đơn vị thử nghiệm độc lập, - Chi phí thử nghiệm cột - Chi phí hướng dẫn chuyển giao công nghệ (nếu có) kèm theo để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và chi phí thí nghiệm (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Tử Lượng; Chức vụ: Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội - Địa chỉ Số 16, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. - Số điện thoại: 84.024.38256637. Fax: 84.024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x701.501,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x509.416,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x351.959,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-3x35418,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x353.658,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x25417,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25163,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
8Cột điện bê tông H7,5B68cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
9Má ốp φ18610cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
10Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn1.330bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
11Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50344cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
12Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-50266cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
13Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -95150cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
14Chụp cột CH -2,51BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
15Tiếp địa lặp lại Rll24BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
16Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm8cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
17Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm36cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
18Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm8cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
19Má ốp vành khuyên Ф1626cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
20Kẹp bổ trợ kép 4x2540cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
21Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong358cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
22Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong496cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
23Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x702.095,8mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
24Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x507.665,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
25Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-3x5087,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
26Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x352.910,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
27Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x351.052,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
28Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x5048mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
29Cột điện bê tông H7,5B29cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
30Má ốp φ18511cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
31Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn1.158bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
32Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95336cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
33Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95175cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
34Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9574cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
35Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm28cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
36Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm32cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
37Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm2cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
38Má ốp vành khuyên Ф1623cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
39Kẹp bổ trợ kép 4x2532cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
40Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong504cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
41Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong638cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
42Cột điện bê tông li tâm NPC-I-7,5-160-3.051cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
43Cột điện bê tông li tâm NPC-I-7,5-160-5.426cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
44Cột điện bê tông li tâm NPC-I-8,5-190-5.06cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
45Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x70205métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
46Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x50417,1métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
47Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x352.488,6métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
48Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 2x352.900,7métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
49Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(50-95)23bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
50Kẹp xiết cáp văn xoắn 4x16-50160bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
51Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x6-50150bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
52Kẹp treo cáp 4x25-354bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
53Kẹp treo cáp 4x50-956bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
54Móc néo cáp F20195cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
55Móc treo cáp F1610cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
56Đai thép không rỉ 0,7x20mm878métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
57Khóa đai thép không rỉ546cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
58Nắp chụp đầu cáp dây VX 4x35248cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
59Nắp chụp đầu cáp dây VX 4x508cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
60Nắp chụp đầu cáp dây VX 4x708cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
61Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL9540bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
62Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 25-95302bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
63Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 25-95196bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
64Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-95150bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
65Đầu cốt đồng nhôm AM354cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
66Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 2x6mm2220,2métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
67Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 2x11mm2349,5métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
68Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x1039,4métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
69Tiếp địa Rhll-8,54bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
70Tiếp địa Rhll-7,514bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
71Xà néo cuối 4 dây cột LT Xh41L1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
72Xà néo cuối 4 dây hạ thế lệch cột LT Xh41L-lệch4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
73Xà lệch néo cáp 1 cột TH XNC-H3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
74Xà lệch néo cáp 1 cột LT XNC-LT3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
75Sứ hạ thế A30N + ty sứ40quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
76Cầu dao cách ly 35kV chém ngang - 630A ( bộ)1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
77Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)240ChuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
78Móc treo chữ U MT7480CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
79Mắt nối trung gian NG-7240CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
80Khóa néo cho dây AC 50-70240CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
81Sứ đứng gốm 35kV (cả ty)68CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
82Kim thu sét KTS-025BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
83Kim thu sét KTS-0113BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
84Tiếp địa hiện trạng RC-425BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
85Cột PC.I-8,5-190-4,33cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
86Cột BT H7.5B2cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
87Cột BT H6.5B94cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
88Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x952.861,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
89Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x707.028,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
90Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.485,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
91Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x353.128mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
92Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50526,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
93Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35152,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
94Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95718bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
95Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x5024cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
96Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x354cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
97Ốp cột Ø20743cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
98Đai thép 0,7x20x1,2m+Khoá đai (đơn)700bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
99Đai thép 0,7x20x1,4m+Khoá đai (đôi)96bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
100Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong1.156bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
101Ghíp nhôm AL35-95 (3 BL)203bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
102Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm12cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
103Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm16cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
104Dây nhôm lõi thép AC-50/8339,7MTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
105Dây nhôm lõi thép AC-70/1124.219,9MTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
106Xà đỡ vượt XĐV-357bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
107Xà đỡ thẳng XĐT-3511bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
108Xà đỡ lèo XĐL-351bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
109Xà rẽ XR2-352bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
110Xà néo rẽ XNR3-354bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
111Xà néo XN-3516bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
112Xà néo hình II: XNII-35A1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
113Xà néo hình II: XNII-35B11bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
114Xà néo hình II: XNII-35C4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
115Chụp cột CT-22bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
116Chụp cột CT-2.59bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
117Chụp cột CT-32bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
118Cổ dề CDN-117bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
119Cổ dề CDG-10515bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
120Cổ dề CDT-10532bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
121Dây néo TK50-1264bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
122Dây néo TK50-1426bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
123Dây néo TK50-164bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
124Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95180bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
125Sứ đứng gốm 35kV cả ty108quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
126Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đầy đủ phụ kiện 6 chi tiết)128chuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
127Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đầy đủ phụ kiện 7 chi tiết)94chuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
128Đầu cốt đồng M7018cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
129Đầu cốt thẻ bài nhôm A70 2 lỗ36cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
130Chụp cột CT-22bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
131Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐDĐTN5bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
132Xà đỡ SI + CSV5bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
133Xà đỡ sứ trung gian5bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
134Sàn thao tác STTTBA5bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
135Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)5bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
136Giá đỡ tủ điện hạ thế5bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
137Giá đỡ cáp tổng GĐC4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
138Giá đỡ cáp tổng đơn pha GĐC-11bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
139Thang trèo 2,7m4cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
140Thang trèo 3m1cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
141Nối đất TBA cột 10m4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
142Nối đất trạm biến áp 12m1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
143Sứ đứng gốm 35kV cả ty75quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
144Dây AC 70/11 XLPE4,3/HDPE83,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
145Đầu cốt đồng M509cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
146Đầu cốt đồng M7051cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
147Đầu cốt đồng M9515cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
148Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9560bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
149Ống co nhiệt trung, hạ thế Vàng9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
150Ống co nhiệt trung, hạ thế xanh9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
151Ống co nhiệt trung, hạ thế đỏ9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
152Ống co nhiệt trung hạ thế đen2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
153Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm215cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
154cột BTLT 12 (PC.I-12-190-9,0)1cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
155cột BTLT 12 (PC.I-12-190-10)2cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
156cột BTLT 14 (PC.I-14-190-9,2)1cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
157cột BTLT 14 (PC.I-14-190-11)4cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
158cột BTLT 14 (PC.I-14-190-13)2cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
159cột BTLT 16 (PC.I-16-190-9,2)6cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
160cột BTLT 16 (PC.I-16-190-11)4cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
161Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
162Cách điện đứng polymer: PPI-2477QuảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
163Cách điện đứng: VHD-244QuảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
164Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24114ChuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
165Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNK-2412ChuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
166Dây ACSR-50/85.826,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
167Xà đỡ thẳng: X1-2210BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
168Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-222BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
169Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N3BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
170Xà néo bằng cột đơn: XNB-2213BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
171Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D6BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
172Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-221BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
173Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT41BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
174Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
175Giằng cột: GC-14(190)2BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
176Giằng cột: GC-16(190)2BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
177Đầu cốt đồng - nhôm: AM5024CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
178Ghíp nhôm 3 bu lông A35-9587CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
179Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: GN-703BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
180Tiếp địa: RC-115BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
181Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-125CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
182Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-141CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
183Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951.409mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
184Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x702.748,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
185Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50877,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
186Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35467,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
187Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50669,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
188Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x351.133,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
189Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,41cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
190Cột BTLT PC-I-7,5-160-3102cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
191Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,381cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
192Cột BTLT PC-I-8,5-190-51cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
193Tiếp địa lặp lại RLL20bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
194Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột tròn đúp dọc XLVX-2TD6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
195Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T41bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
196Đai thép 0,7x20x1200mm+khóa đai cộtđơn2.843bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
197Đai thép 0,7x20x1400mm+khóa đai cộtđúp46bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
198Tấm ốp cột: Ø20421bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
199Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95509bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
200Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95332cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
201Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm16cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
202Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm4cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
203Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm4cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
204Tấm ốp vòng đơn402bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
205Kẹp bổ trợ dây sau công tơ 2x35682bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
206Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong1.030cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
207Cột bê tông vuông H-7,5B20cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
208Tiếp địa lặp lại RLL1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
209Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4V17bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
210Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4V8bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
211Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4V8bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
212Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x9514,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
213Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x501.276,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
214Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 2x50716,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
215Dây nhôm bọc AV-953.214,8mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
216Dây nhôm bọc AV-701.071,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
217Dây nhôm bọc AV-70 (dây tiếp địa)48,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
218Sứ cách điện + ty A30204CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
219Móc tải nặng Φ1868CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
220Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9568CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
221Móc tải nhẹ Φ1618CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
222Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-9518CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
223Đai thép + khóa đai cột đúp24bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
224Đai thép + khóa đai cột đơn92bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
225Ghíp nhôm AC25-120 3BL115CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
226Ghíp bọc hạ thế (25/120) - 2 bulong- GN2198CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
227Bu lông + ê cu 16x406CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
228Đầu cốt thẻ bài 70mm²6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
229Đầu cốt lưỡng kim 95mm²4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
230Đầu cốt lưỡng kim 50mm²8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->