Gói thầu: Chi phí xây dựng + thử tĩnh cọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng + thử tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:30:00 đến ngày 2021-12-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,003,767,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=6.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 13.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện và PCCC (có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện.- Đã phụ trách điện và PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng + thử tĩnh cọc Xây dựng Trụ sở UBND xã An Hiệp, huyện Châu Thành 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Bến Tre, Số 03 đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | mô tả kỹ thuật chương V | 24,42 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 32,14 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D=8-10cm, L=4,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 11,88 | 100m |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,34 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC_XÂY LẮP | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 13,4 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | mô tả kỹ thuật chương V | 134 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 6,063 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm D=8-10cm, L=4,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 3,645 | 100m |
| 5 | Đắp cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,058 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,424 | m3 |
| 8 | Lớp nylon chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,377 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 34,951 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,417 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,397 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,074 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (giằng trên phần xây gạch) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,09 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 15,133 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,209 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,458 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,039 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 3,832 | tấn |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | mô tả kỹ thuật chương V | 24,568 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, | mô tả kỹ thuật chương V | 1,701 | tấn |
| 21 | đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,701 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,963 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | mô tả kỹ thuật chương V | 0,465 | 100m3 |
| 24 | độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,465 | |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | mô tả kỹ thuật chương V | 18,776 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 3,449 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,591 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 5,485 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | mô tả kỹ thuật chương V | 37,589 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,539 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,944 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 6,736 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | mô tả kỹ thuật chương V | 47,027 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | mô tả kỹ thuật chương V | 5,364 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 4,96 | tấn |
| 36 | Beton cầu thang thường đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,267 | m3 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,589 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép cầu thang đk | mô tả kỹ thuật chương V | 0,875 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cầu thang đk >10mm h | mô tả kỹ thuật chương V | 0,229 | tấn |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h | mô tả kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 41 | Trát mặt bậc cầu thang chiều dày trát 2cm vữa M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 46,13 | m2 |
| 42 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 59,837 | m2 |
| 43 | Bả matít vào cầu thang | mô tả kỹ thuật chương V | 59,837 | m2 |
| 44 | Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 59,837 | m2 |
| 45 | Ốp đá Granit | mô tả kỹ thuật chương V | 46,13 | m2 |
| 46 | SXLD lan can cầu thang sắt tay vịn gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 18,4 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 72,032 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 6,173 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 9,71 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 39,908 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,614 | m3 |
| 52 | Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét | mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | m3 |
| 54 | nung 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.526,918 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 551,393 | m2 |
| 57 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 264,976 | m2 |
| 58 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 285,052 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 439 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 684 | m |
| 61 | Kẽ roon tường ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 551,393 | m2 |
| 62 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | mô tả kỹ thuật chương V | 304,97 | m2 |
| 63 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm | mô tả kỹ thuật chương V | 53,23 | m2 |
| 64 | Lỗ thăm trần WC KT600x600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | mô tả kỹ thuật chương V | 1.526,918 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | mô tả kỹ thuật chương V | 816,369 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 908,228 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 816,369 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2.435,146 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái | mô tả kỹ thuật chương V | 134,93 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75, 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 269,86 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch ceramic bóng kính 60x60cm | mô tả kỹ thuật chương V | 542,19 | m2 |
| 73 | Len gạch chân tường | mô tả kỹ thuật chương V | 61,905 | m2 |
| 74 | Lát gạch nền WC gạch ceramic 30x30cm (chống trượt) | mô tả kỹ thuật chương V | 19,23 | m2 |
| 75 | Ốp WC gạch ceramic 30x60cm | mô tả kỹ thuật chương V | 54,08 | m2 |
| 76 | Lát đá Granit bậc cấp, cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 78,155 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 22,64 | m2 |
| 78 | Quầy đá Granit phòng tiếp nhận và trả hồ sơ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,4 | md |
| 79 | SXLD Cửa đi khung nhôm, kính dày 8mm (bao gồm khóa, tay nắm, bản lề …) | mô tả kỹ thuật chương V | 74,6 | m2 |
| 80 | SXLD Cửa Sổ khung nhôm , kính dày 8mm (bao gồm khóa, tay nắm, bản lề …) | mô tả kỹ thuật chương V | 99,73 | m2 |
| 81 | SXLD Vách kính khung nhôm, kính dày 8mm (bao gồm khóa, tay nắm, bản lề …) | mô tả kỹ thuật chương V | 42,42 | m2 |
| 82 | SXLD Vách ngăn Partition | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,684 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | mô tả kỹ thuật chương V | 1,344 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,155 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,391 | tấn |
| 87 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 127,27 | m2 |
| 88 | Trát lanh tô vữa mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 134,44 | m2 |
| 89 | Bả matít vào lanh tô cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 134,44 | m2 |
| 90 | Bả matít vào tường hèm cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 127,27 | m2 |
| 91 | Sơn lanh tô và hèm cửa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | mô tả kỹ thuật chương V | 261,71 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,834 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,834 | tấn |
| 94 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5zem | mô tả kỹ thuật chương V | 4,012 | 100m2 |
| 95 | Tole úp nóc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,481 | 100m2 |
| 96 | Máng xối tole | mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 9,986 | 100m2 |
| 98 | Đắp Quốc huy sơn nước… | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HT. ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn lon | mô tả kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 2 | Cáp CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 2.390 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 780 | m |
| 4 | Quạt hút | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn dowlight âm trần | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn Tuýt 1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 91 | bộ |
| 7 | Công tắc lọai 1 mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Công tắc lọai 2 mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 9 | Công tắc lọai 3 mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 99 | cái |
| 12 | Cáp CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.825 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 645 | m |
| 14 | Quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 15 | MCB 20A | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 16 | Ống nhựa uPVC D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 17 | Co uPVC D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 18 | Ổ cắm mạng | mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 19 | Ổ cắm điện thoại | mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 20 | Bộ phát Wifi | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Switch mạng ADSL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Tổng đài điện thoại | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Dây tín hiệu mạng | mô tả kỹ thuật chương V | 1.055 | m |
| 24 | Dây tín hiệu điện thoại | mô tả kỹ thuật chương V | 1.055 | m |
| 25 | Ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 855 | m |
| 26 | Đèn đôi trang trí | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 27 | Đèn treo tường trang trí | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Dimer quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 29 | Cáp CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.150 | m |
| 30 | Ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 420 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa D16-L-2,4m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 32 | Cáp đồng trần 16mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 33 | Tủ điện 40 đường | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 34 | MCCB-3P-80A-10KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB-3P-50A-10KA | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 36 | MCB-3P-40A-10KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB-2P-32A-10KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB-1P-16A-4,5KA | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | RCBO-2P-16A-4,5KA-30mA | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | MCB-2P-25A-4,5KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB-2P-32A-4,5KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB-2P-20A-4,5KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB-3P-50A-10KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB-2P-32A-10KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB-1P-16A-4,5KA | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | RCBO-2P-16A-4,5KA-30mA | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 47 | MCB-2P-25A-4,5KA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | MCB-2P-32A-4,5KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HT. CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy vách tường | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 2 | Ống STK DN80 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,83 | 100m |
| 3 | Ống STK DN65 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Co STK DN80 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 5 | Co STK DN65 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Máy bơm điện 54m3/h, H=40m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 7 | Máy bơm Diezel 54m3/h, H=40m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 8 | Máy bơm bù áp 5m3/h, H=50m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 9 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều DN80 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HT. BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 10 zone | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Hộp box nối dây | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Dây tín hiệu 2Cx1,5mm2 cu Mica/FR/SC | mô tả kỹ thuật chương V | 1.465 | m |
| 4 | Nút nhân, chuông, đèn báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu báo cháy khói quang điện | mô tả kỹ thuật chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 6 | Ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.350 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HT. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim Thu sét NLP 1100 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Khớp nối kim thu sét | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột STK kim thu sét cao 2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Đế lắp kim bằng Gang | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Dây neo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa D16-L-2,4m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | mối |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HT. CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bồn cầu + vòi xịt | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lavabo + vòi rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phễu thu sàn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bồn Inox | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 6 | Van khóa D50 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống PPR D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Ống PPR D32 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Ống PPR D50 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m |
| 10 | Ống PPR D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | Van PPR D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Co 90 độ PPR D50 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Co 90 độ PPR D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 14 | Co 90 độ PPR D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 15 | Giảm PPR D50/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Giảm PPR D25/20 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Máy bơm Panasonic 350W | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 18 | Phễu thu nước mái | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 19 | Ống uPCV D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 20 | Ống uPCV D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,68 | 100m |
| 21 | Ống uPCV D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 22 | Ống uPCV D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 23 | Co 90 độ uPVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 24 | Co 90 độ uPVC D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 25 | Co 90 độ uPVC D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 26 | Co 90 độ uPVC D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 27 | Y uPVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Y uPVC D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 29 | Y uPVC D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 30 | Co 45 độ uPVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Co 45 độ uPVC D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 32 | Co 45 độ uPVC D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 33 | Co 45 độ uPVC D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 34 | Giảm uPVC D114/90 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 35 | Giảm uPVC D90/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 36 | Giảm uPVC D60/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG AN - QUÂN SỰ_XÂY LẮP | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 4,6 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,934 | m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | m3 |
| 6 | Lớp nylon chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,449 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,56 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,198 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,589 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,86 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đặc bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 7,874 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (trên tường xây bó) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,128 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,888 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,306 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,171 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, | mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | tấn |
| 19 | đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,642 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,913 | m3 |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,388 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,878 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,955 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,39 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,446 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,213 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,345 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,798 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 14,122 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 14,77 | m3 |
| 34 | Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,902 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét | mô tả kỹ thuật chương V | 1,188 | m3 |
| 36 | nung 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,188 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 366,02 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 70,612 | m2 |
| 39 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 73,668 | m2 |
| 40 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 144,608 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 47,98 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 134,8 | m |
| 43 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | mô tả kỹ thuật chương V | 93,95 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | mô tả kỹ thuật chương V | 366,02 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | mô tả kỹ thuật chương V | 144,28 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 312,226 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 144,28 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 678,246 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái | mô tả kỹ thuật chương V | 47,98 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75, 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 95,96 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch ceramic bóng kính 60x60cm | mô tả kỹ thuật chương V | 130,94 | m2 |
| 52 | Len gạch chân tường | mô tả kỹ thuật chương V | 17,589 | m2 |
| 53 | Lát gạch nền WC gạch ceramic 30x30cm (chống trượt) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,1 | m2 |
| 54 | Ốp WC gạch ceramic 30x60cm | mô tả kỹ thuật chương V | 27,64 | m2 |
| 55 | Lát đá Granit bậc cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 11,88 | m2 |
| 56 | SXLD Cửa đi khung nhôm, kính dày 8mm (bao gồm khóa, tay nắm, bản lề …) | mô tả kỹ thuật chương V | 39,2 | m2 |
| 57 | SXLD Cửa Sổ khung nhôm, kính dày 8mm (bao gồm khóa, tay nắm, bản lề …) | mô tả kỹ thuật chương V | 26,88 | m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,766 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | mô tả kỹ thuật chương V | 0,243 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 62 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,61 | m2 |
| 63 | Trát lanh tô vữa mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,25 | m2 |
| 64 | Bả matít vào lanh tô cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 24,25 | m2 |
| 65 | Bả matít vào tường hèm cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 33,61 | m2 |
| 66 | Sơn lanh tô và hèm cửa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | mô tả kỹ thuật chương V | 57,86 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,825 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,825 | tấn |
| 69 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5zem | mô tả kỹ thuật chương V | 1,372 | 100m2 |
| 70 | Tole úp nóc | mô tả kỹ thuật chương V | 14,6 | md |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 75 | Ốp bếp gạch 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,4 | m2 |
| 76 | Cánh Nhôm kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2,56 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG AN - QUÂN SỰ_ HT. ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn lon | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cáp CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 943 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 4 | Quạt hút | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn dowlight âm trần | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Đèn Tuýt 1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 7 | Công tắc lọai 1 mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Công tắc lọai 2 mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 10 | Cáp CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 825 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 255 | m |
| 12 | Quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Dimer quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | MCB 20A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống nhựa uPVC D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Co uPVC D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Ổ cắm mạng | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Ổ cắm điện thoại | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Bộ phát Wifi | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Switch mạng ADSL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Tổng đài điện thoại | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Dây tín hiệu mạng | mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 23 | Dây tín hiệu điện thoại | mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 24 | Ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 25 | RCBO-2P-16A-4,5KA-30mA | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Tủ điện 16 đường | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 27 | MCB-3P-40A-10KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB-1P-16A-4,5KA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | MCB-2P-25A-4,5KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB-1P-25A-4,5KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG AN - QUÂN SỰ _ HT. CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bồn cầu + vòi xịt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lavabo + vòi rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phễu thu sàn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Vòi nước | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bồn Inox 1,5m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 6 | Van khóa D32 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống PPR D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 8 | Ống PPR D32 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 9 | Ống PPR D50 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Ống PPR D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Van PPR D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Co 90 độ PPR D50 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Co 90 độ PPR D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 14 | Co 90 độ PPR D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Giảm PPR D50/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Giảm PPR D25/20 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Phễu thu nước mái | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 18 | Ống uPCV D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 19 | Ống uPCV D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 20 | Ống uPCV D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 21 | Ống uPCV D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Co 90 độ uPVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 23 | Co 90 độ uPVC D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 24 | Co 90 độ uPVC D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 25 | Co 90 độ uPVC D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Y uPVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Y uPVC D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 28 | Y uPVC D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 29 | Co 45 độ uPVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 30 | Co 45 độ uPVC D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 31 | Co 45 độ uPVC D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 32 | Co 45 độ uPVC D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 33 | Giảm uPVC D114/90 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Giảm uPVC D90/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 35 | Giảm uPVC D60/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Đào đất hầm tự hoại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hầm tự hoại + ban đất dư | mô tả kỹ thuật chương V | 6,08 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 39 | Bê tông bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,792 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bể tự hoại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể tự hoại đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,558 | tấn |
| 42 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,424 | m3 |
| 43 | Trát tường bên trong hầm tự họai dày 2cm, M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,68 | m2 |
| 44 | Trát tường bên ngoài hầm tự họai dày 2cm, M75_trát lần 2 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,68 | m2 |
| 45 | Láng đáy hầm tự hoại dày 2cm, M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,135 | m2 |
| 46 | Quét hồ dầu thành trong hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 22,815 | m2 |
| 47 | Quét Sika top sea 107 chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 22,815 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,51 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1,85 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 1,85 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH_XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D=8-10cm, L=4,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 15,21 | 100m |
| 2 | Đắp cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,352 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2963 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,398 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,128 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2032 | m3 |
| 7 | Lớp nylon chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0075 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,226 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1721 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,661 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,088 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0261 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1373 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,14 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0285 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1881 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 6,382 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 63,82 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 63,82 | m2 |
| 26 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,32 | m2 |
| 27 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,96 | m2 |
| 28 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,76 | m2 |
| 29 | Lát nền Ceramic 300x300 chống trượt | mô tả kỹ thuật chương V | 15,8 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 55,04 | m2 |
| 31 | SXLD Cửa đi nhôm ,kính cường lực mờ dày 8ly | mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 32 | SXLD Cửa Sổ nhôm, kính cường lực mờ dày 8ly | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | m2 |
| 33 | SXLD Vách ngăn Partition | mô tả kỹ thuật chương V | 15,45 | m2 |
| 34 | Đóng trần thạch cao chống ẩm | mô tả kỹ thuật chương V | 15,64 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 127,64 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 51,68 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 179,32 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0202 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0202 | tấn |
| 40 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5zem | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 41 | Máng xối tole | mô tả kỹ thuật chương V | 15,2 | md |
| 42 | Khung Poly lấy sáng, sắt hộp 40xx80x1,4 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,73 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH _ HT. ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn lon | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cáp CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 4 | Công tắc lọai 2 mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH _ HT. CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bồn cầu + vòi xịt | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lavabo + vòi rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Phễu thu sàn | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Máy bơm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Bồn Inox 1,5m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 6 | Ống PPR D32 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 7 | Ống PPR D50 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Ống PPR D40 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Van PPR D32 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Van PPR D50 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Co 90 độ PPR D50 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 12 | Co 90 độ PPR D40 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Co 90 độ PPR D32 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Giảm PPR D50/40 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Giảm PPR D40/32 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Giảm PPR D32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống PPR D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 18 | Ống PPR D32 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Ống PPR D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 20 | Van PPR D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Co 90 độ PPR D32 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Co 90 độ PPR D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 23 | Co 90 độ PPR D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 24 | Giảm PPR D32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Giảm PPR D25/20 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 26 | Phễu thu nước mái | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Ống uPCV D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Ống uPCV D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 29 | Ống uPCV D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m |
| 30 | Ống uPCV D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m |
| 31 | Co 90 độ uPVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 32 | Co 90 độ uPVC D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | Co 90 độ uPVC D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Co 90 độ uPVC D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Y uPVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 36 | Y uPVC D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 37 | Y uPVC D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 38 | Co 45 độ uPVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Co 45 độ uPVC D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 40 | Co 45 độ uPVC D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 41 | Co 45 độ uPVC D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 42 | Giảm uPVC D114/90 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Giảm uPVC D90/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 44 | Giảm uPVC D60/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Đào đất hầm tự hoại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất hầm tự hoại + ban đất dư | mô tả kỹ thuật chương V | 6,08 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 48 | Bê tông bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,792 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bể tự hoại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể tự hoại đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,558 | tấn |
| 51 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,424 | m3 |
| 52 | Trát tường bên trong hầm tự họai dày 2cm, M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,68 | m2 |
| 53 | Trát tường bên ngoài hầm tự họai dày 2cm, M75_trát lần 2 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,68 | m2 |
| 54 | Láng đáy hầm tự hoại dày 2cm, M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,135 | m2 |
| 55 | Quét hồ dầu thành trong hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 22,815 | m2 |
| 56 | Quét Sika top sea 107 chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 22,815 | m2 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,51 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1,85 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 1,85 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XE_XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D=8-10cm, L=4,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 16,031 | 100m |
| 2 | Đắp cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,425 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,383 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,647 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,578 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,399 | tấn |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT thương phẩm) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,121 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 31,087 | m3 |
| 14 | Lu lèn nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m2 |
| 15 | Trải lớp nylon chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,635 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,635 | tấn |
| 21 | Bulon neo M20_L=700 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 22 | Lớp Sikagrout chân cột dày 30mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,776 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 81,61 | m2 |
| 25 | LD kèo thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,776 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,312 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,312 | tấn |
| 28 | Tăng đơ D14_L=5m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lợp tôn màu sóng vuông dày 4,5zem | mô tả kỹ thuật chương V | 1,061 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ XE _ HT. ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 3 | Đèn Tuýt 1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Công tắc lọai 1 mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ XE - HT. CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phễu thu nước mái | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Ống uPCV D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Ống uPCV D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 4 | Co 90 độ uPVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Co 90 độ uPVC D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 6 | Y uPVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Y uPVC D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 8 | Co 45 độ uPVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Co 45 độ uPVC D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 10 | Giảm uPVC D114/90 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC - 30M3 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D=8-10cm, L=4,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 22,32 | 100m |
| 2 | Đắp cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,984 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,468 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,984 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,772 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2 vữa mác 300 dày | mô tả kỹ thuật chương V | 10,792 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,742 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể | mô tả kỹ thuật chương V | 0,163 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước,bể nước đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,112 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước,bể nước đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,816 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m3 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,62 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm vữa mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,56 | m2 |
| 16 | Quét sika chống thấm 3 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 48,18 | m2 |
| 17 | Lát đáy bể nước gạch ceramic 30x30 vữa vữa mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,56 | m2 |
| 18 | Ốp bể nước gạch Ceramic KT 30x30 cm | mô tả kỹ thuật chương V | 33,62 | m2 |
| 19 | Nắp thép đậy bể nước KT: 0.9*0.9 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | nắp |
| 20 | Thang Leo lên xuống bể Inox | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Mạch ngừng Waterstop bể nước | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | md |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 25 | LD kèo thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 28 | Lợp tôn màu sóng vuông dày 4,5zem | mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất khung thép hàng rào | mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 30 | Lưới thép B40_H-1,8m | mô tả kỹ thuật chương V | 11,4 | md |
| 31 | Lắp dựng khung thép hàng rào | mô tả kỹ thuật chương V | 20,52 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM SINH HOẠT - 20M3 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D=8-10cm, L=4,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 16,56 | 100m |
| 2 | Đắp cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,472 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,383 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,472 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,356 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2 vữa mác 300 dày | mô tả kỹ thuật chương V | 8,488 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,604 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể | mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước,bể nước đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,73 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước,bể nước đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m3 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa vữa mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,06 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm vữa mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | m2 |
| 16 | Quét sika chống thấm 3 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 37,46 | m2 |
| 17 | Lát đáy bể nước gạch ceramic 30x30 vữa vữa mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | m2 |
| 18 | Ốp bể nước gạch Ceramic KT 30x30 cm | mô tả kỹ thuật chương V | 27,06 | m2 |
| 19 | Nắp thép đậy bể nước KT: 0.9*0.9 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | nắp |
| 20 | Thang Leo lên xuống bể Inox | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Mạch ngừng Waterstop bể nước | mô tả kỹ thuật chương V | 29,6 | md |
| S | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CỘT CỜ | |||
| 1 | Lu lèn phần mặt đường K>=0,9 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,66 | 100m2 |
| 2 | Lớp nylon chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 17,66 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT thương phẩm) | mô tả kỹ thuật chương V | 141,28 | m3 |
| 4 | Cắt Roon 3x3m rộng 50mm | mô tả kỹ thuật chương V | 58,867 | 10m |
| 5 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 vữa M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,425 | m3 |
| 6 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,02 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tràm D=8-10cm, L=4,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 19,013 | 100m |
| 9 | Đắp cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,169 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,169 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 250 (BT thương phẩm) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,544 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | Tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | m3 |
| 17 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75_cột cờ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,046 | m2 |
| 18 | Cột cờ Inox (bản đế, quả cầu, ròng rọc…)_trụ Inox D90 cao 7,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| T | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D=8-10cm, L=4,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 42,086 | 100m |
| 2 | Đắp cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,741 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,996 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 21,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,356 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,846 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 70,339 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,312 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,722 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,439 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,116 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,596 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,262 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,347 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,204 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,12 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,974 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 55,2 | m2 |
| 22 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,2 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá Granit vào bảng hiệu | mô tả kỹ thuật chương V | 4,253 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 89,122 | m2 |
| 25 | SXLD cửa cổng khung sắt hộp 70x30x1,8 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,55 | m2 |
| 26 | Sản xuất khung thép hàng rào | mô tả kỹ thuật chương V | 3,181 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 390,78 | m2 |
| 28 | Lưới thép B40_H-1,8m | mô tả kỹ thuật chương V | 240,677 | md |
| 29 | Lắp dựng khung thép hàng rào | mô tả kỹ thuật chương V | 507,065 | m2 |
| 30 | Bộ chữ Inox màu đồng cao 80mm và 40mm (Tên UBND xã An Hiệp…) theo bảng vẽ thiết kế | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện DB.1 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ điện DB.1A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ điện DB.2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Vỏ tủ điện DB.1B | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cáp 4C_25mm2 cu/XLPE/PVC | mô tả kỹ thuật chương V | 37 | m |
| 6 | Cáp 4C_8mm2 cu/PVC+ E1C_8mm2 cu/PVC | mô tả kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 7 | Cáp 4C_10mm2 cu/PVC+ E1C_8mm2 cu/PVC | mô tả kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 8 | Ống Xoắn HDPE D50/40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,61 | 100m |
| 9 | Đào kênh ống rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,414 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đường ống, độ chặt K=0,98 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,414 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 0,414 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,414 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE-SW-D40 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | 100m |
| 2 | Co HDPE D40 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 3 | Tê HDPE D40 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống uPVC-WP-D140 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m |
| 5 | Co 45 độ uPVC D140 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 6 | Ống uPVC-RP-D168 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | 100m |
| 7 | Co 45 độ uPVC D168 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Ống uPVC-RP-D220 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | 100m |
| 9 | Co 45 độ uPVC D220 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,155 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,888 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 2,888 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 2,888 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 41,184 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 41,184 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,744 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,474 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,088 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1,789 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép Hố ga, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,254 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 74,88 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 74,88 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,64 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 91,52 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 91,52 | m2 |
| W | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=6.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 13.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện và PCCC (có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện.- Đã phụ trách điện và PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Thiết bị ép cọc ≥ 150T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi