Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống điều hòa trung tâm và thang máy số 1 NMNĐ Cao Ngạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162060-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống điều hòa trung tâm và thang máy số 1 NMNĐ Cao Ngạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 11:02:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,447,556,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Sửa chữa/ Cung cấp/ lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm (công nghiệp) có tổng công suất làm lạnh ≥ 1200000 BTU hoặc Hợp đồng Sửa chữa/ Cung cấp/ lắp đặt thang máy có tải trọng ≥ 1000 KG Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các vật tư, dịch vụ sau khi có yêu cầu. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư có các chuyên ngành liên quan đáp ứng được công việc của gói thầu.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng thi công Sửa chữa/ Cung cấp/ lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm (công nghiệp) hoặc thang máy.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư có các chuyên ngành liên quan đáp ứng được công việc của gói thầu.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công Sửa chữa/ Cung cấp/ lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm (công nghiệp) hoặc thang máy.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí/điện hoặc có các chuyên ngành liên quan đáp ứng được công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống điều hòa trung tâm và thang máy số 1 NMNĐ Cao Ngạn Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 của Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn - TKV 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalog hàng hóa, thông số kỹ thuật của hàng hóa ... |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với thiết bị và vật tư chính phải có phiếu kiểm tra chất lượng hàng hóa hay giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO). |
| E-CDNT 12.2 | - Cung cấp thiết bị, vật tư theo Mẫu số 18 Chương IV Giá của thiết bị và vật tư giao tại nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn. Thiết bị vật tư được kiểm tra chất lượng ban đầu đạt yêu cầu kỹ thuật theo quy định của hợp đồng. - Giá dịch vụ theo mẫu số 19 chương IV Lắp đặt thiết bị, vật tư tại nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn. - Thuế VAT theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Không quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn – TKV
Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên
Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 Giám đốc công ty -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ lệch pha | RM22TR33, 380V, 50Hz hoặc tương đương | 2 | Cái | RM22TR33, 380V, 50Hz | |
| 2 | Swith áp suất cao | PSB 0G8A, 6-30bar, 90 435 psig hoặc tương đương | 2 | cái | PSB 0G8A, 6-30bar, 90 435 psig | |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | M04099363000 hoặc tương đương | 6 | Cái | M04099363000 | |
| 4 | Cảm biến áp suất | 6001252 hoặc tương đương | 4 | Cái | 6001252 | |
| 5 | Vòng bi | 6205 – 2z SKF hoặc tương đương | 16 | Vòng | 6205 – 2z | |
| 6 | Đá lọc | acid D48 hoặc tương đương | 6 | Hộp | acid D48 | |
| 7 | Phin lọc dầu | 7384-188 | 2 | Cái | 7384-188 | |
| 8 | Gioăng phin lọc dầu | M12019903348 hoặc tương đương | 2 | Cái | M12019903348 | |
| 9 | Tủ biến tần, khởi động mềm cho máy nén lạnh Chiller | Bao gồm đầy đủ các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 2 | Cái | (Bao gồm đầy đủ các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh: Vỏ tủ, Biến tần, Aptomat, cầu chì, Rơle trung gian, đồng hồ dòng, Biến dòng, đồng hồ áp,…..phụ kiện đấu nối) phù hợp với động cơ có công suất định mức 138KW 3 Pha 380 V 50 HZ. | Tủ biến tần, khởi động mềm cho máy nén lạnh Chiller (Bao gồm đầy đủ các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh: Vỏ tủ, Biến tần, Aptomat, cầu chì, Rơle trung gian, đồng hồ dòng, Biến dòng, đồng hồ áp,…..phụ kiện đấu nối) phù hợp với động cơ có công suất định mức 138KW 3 Pha 380 V 50 HZ. |
| 10 | Máy nén lạnh Chiller | MCQuay model HSS52203HHQ01 | 1 | cái | MCQuay model HSS52203HHQ01, Công suất làm lạnh 356.7 KW, Công suất định mức 138KW 3 Pha 380 V 50 HZ | |
| 11 | Gas | R22 | 100 | kg | R22 | |
| 12 | Dầu lạnh | Emkarate RL68H | 20 | Lít | Emkarate RL68H | |
| 13 | Vòng bi động cơ | 6311-2Z SKF hoặc tương đương | 2 | Vòng | 6311-2Z | |
| 14 | Vòng bi động cơ | 7311 SKF hoặc tương đương | 2 | Vòng | 7311 | |
| 15 | Phớt chắn mỡ | Φ55 x Φ70 x 8 | 4 | Cái | Φ55 x Φ70 x 8 | |
| 16 | Gioăng chỉ cao su | Φ185 x Φ192 x Φ 3,5 | 2 | Cái | Φ185 x Φ192 x Φ 3,5 | |
| 17 | Vành chèn cơ khí | Burgmann MG1/35 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Burgmann MG1/35 | |
| 18 | Vòng bi gối ổ động cơ vòng bi | 6209-2z SKF hoặc tương đương | 8 | Vòng | 6209-2z | |
| 19 | Vòng bi gối ổ quạt gió vòng bi | UC210 SKF hoặc tương đương | 8 | Vòng | UC210 | |
| 20 | Gối đỡ ổ trục quạt | P210 | 2 | Cái | P210 | |
| 21 | Dây đai | SPA 2500 | 12 | Cái | SPA 2500 | |
| 22 | Túi lọc trung gianMedium-effciency bag | Kích thước 520 x 500mm | 18 | Cái | kích thước 520 x 500mm | |
| 23 | Lọc sơ bộ preliminary- efficiency bag | Kích thước 520 x 500mm | 18 | Cái | kích thước 520 x 500mm | |
| 24 | Van mặt bích | WCB Pn25Dn150 | 2 | Cái | WCB Pn25Dn150 | |
| 25 | Van tay gạt đầu đẩy bơm nước lạnh | vật liệu SU304, Pn16Dn200 | 2 | Cái | vật liệu SU304, Pn16Dn200 | |
| 26 | Van tay gạt | Vật liệu SU304 Pn16Dn125 | 6 | Cái | Vật liệu SU304 Pn16Dn125 | |
| 27 | Van tay gạt | Vật liệu SU304, Pn16Dn200 | 4 | Cái | Vật liệu SU304, Pn16Dn200 | |
| 28 | Bu lông inox | M16 dài 120 mm | 200 | Bộ | M16 dài 120 mm | |
| 29 | Bu lông inox | M18 dài 120 mm | 32 | Bộ | M18 dài 120 mm | |
| 30 | Ống hàn inox | SU 304 Dn 42.2 dày 3 mm | 200 | m | SU 304 Dn 42.2 dày 3 mm | |
| 31 | Cút góc inox | SU 304 Dn 42.2 dày 3 mm | 60 | Cái | SU 304 Dn 42.2 dày 3 mm | |
| 32 | Bộ treo ống | dài 2m | 40 | Bộ | dài 2m | |
| 33 | Bộ quạt điều hòa | Bao gốm quạt YSK110-60-4P, cánh quạt, bao che, giàn trao đổi nhiệt với nước lạnh cho ô thoáng 1240 x 125mm | 30 | Bộ | Bao gốm quạt YSK110-60-4P, cánh quạt, bao che, giàn trao đổi nhiệt với nước lạnh cho ô thoáng 1240 x 125mm | |
| 34 | Lọc Y | phi 20 (3/4") | 10 | Cái | phi 20 (3/4") | |
| 35 | Dầu hộp số | CARTER_SH_220 | 8 | Lít | CARTER_SH_220 | |
| 36 | Vòng bi động cơ, bánh đà phụ | BEARING 7310BDBFYP6 | 1 | Bộ | BEARING 7310BDBFYP6 BEARING 6310 | |
| 37 | Cao su đệm nối động cơ, hộp số | RUBBER COUPLING TM500 (101D222) | 1 | Bộ | RUBBER COUPLING TM500 (101D222)Hyundai hoặc tương đương | RUBBER COUPLING TM500 (101D222)Hyundai hoặc tương đương |
| 38 | Công tắc giám sát phanh | MICRO SW ASSY | 1 | Bộ | MICRO SW ASSYHyundai hoặc tương đương | MICRO SW ASSYHyundai hoặc tương đương |
| 39 | Phớt dầu | TM500,45x80x12 (1010135) và D16x28x7 (09117002) | 1 | Bộ | TM500,45x80x12 (1010135) và D16x28x7 (09117002)Hyundai hoặc tương đương | TM500,45x80x12 (1010135) và D16x28x7 (09117002)Hyundai hoặc tương đương |
| 40 | Thiết bị phản hồi tốc độ động cơ | H88-30C-1024BC, 1MR | 1 | Cái | H88-30C-1024BC, 1MRHyundai hoặc tương đương | H88-30C-1024BC, 1MRHyundai hoặc tương đương |
| 41 | Bo mạch điều khiển chính | WBVF_N 15KW | 1 | Cái | WBVF_N 15KWHyundai hoặc tương đương | WBVF_N 15KWHyundai hoặc tương đương |
| 42 | Bo mạch giải mã tốc độ động cơ | IND ENC BOARD, WBVF-N, | 1 | Cái | IND ENC BOARD, WBVF-N,Hyundai hoặc tương đương | IND ENC BOARD, WBVF-N,Hyundai hoặc tương đương |
| 43 | Bo mạch an toàn | FIRE2, RUNNING-OPEN, OPEN-RELEVEL | 1 | Cái | FIRE2, RUNNING-OPEN, OPEN-RELEVELHyundai hoặc tương đương | FIRE2, RUNNING-OPEN, OPEN-RELEVELHyundai hoặc tương đương |
| 44 | Bo nguồn phanh | VCON-W BOARD | 1 | Cái | VCON-W BOARDHyundai hoặc tương đương | VCON-W BOARDHyundai hoặc tương đương |
| 45 | Bo van biến tần | WB100 GATE 5.5~15KW | 1 | Bộ | WB100 GATE 5.5~15KWHyundai hoặc tương đương | WB100 GATE 5.5~15KWHyundai hoặc tương đương |
| 46 | Van biến tần | 7MBP100VDA120 | 1 | Bộ | 7MBP100VDA120Hyundai hoặc tương đương | 7MBP100VDA120Hyundai hoặc tương đương |
| 47 | Bo nguồn biến tần | SMPS, NHS60-BBEWB_R, DC200V~DC800V | 1 | Cái | SMPS, NHS60-BBEWB_R, DC200V~DC800VHyundai hoặc tương đương | SMPS, NHS60-BBEWB_R, DC200V~DC800VHyundai hoặc tương đương |
| 48 | Tụ nguồn biến tần | CAPACITOR,5600uF, 400V | 1 | Bộ | CAPACITOR,5600uF, 400VHyundai hoặc tương đương | CAPACITOR,5600uF, 400VHyundai hoặc tương đương |
| 49 | Khởi MC2 cấp nguồn động cơ | LC1D38 110V DC | 1 | Cái | LC1D38 110V DCSchneider hoặc tương đương | LC1D38 110V DCSchneider hoặc tương đương |
| 50 | Khởi BKA cấp nguồn phanh động cơ | LC1D09, 110V DC | 1 | Cái | LC1D09, 110V DCSchneider hoặc tương đương | LC1D09, 110V DCSchneider hoặc tương đương |
| 51 | Nút bấm gọi tầng trong buồng thang 1~13 | 40 TYPE | 1 | Bộ | 40 TYPEHyundai hoặc tương đương | 40 TYPEHyundai hoặc tương đương |
| 52 | Nút bấm đóng/mở cửa nhanh | 40 TYPE | 1 | Bộ | 40 TYPEHyundai hoặc tương đương | 40 TYPEHyundai hoặc tương đương |
| 53 | Dây curoa động cơ cửa | DIA. 24MMJJ=900 | 1 | Cái | DIA. 24MMJJ=900Hyundai hoặc tương đương | DIA. 24MMJJ=900Hyundai hoặc tương đương |
| 54 | Thiết bị giám sát tốc độ động cơ cửa | ENCODER, H88-30C-1024BC/HD88H30-1024-2-4 | 1 | Cái | ENCODER, H88-30C-1024BC/HD88H30-1024-2-4Hyundai hoặc tương đương | ENCODER, H88-30C-1024BC/HD88H30-1024-2-4Hyundai hoặc tương đương |
| 55 | Cáp cửa | ROPE, M1-1CO, JJ=1000 | 1 | Cái | ROPE, M1-1CO, JJ=1000Hyundai hoặc tương đương | ROPE, M1-1CO, JJ=1000Hyundai hoặc tương đương |
| 56 | Dẫn hướng buồng thang | CAR=8K | 4 | Bộ | CAR=8KHyundai hoặc tương đương | CAR=8KHyundai hoặc tương đương |
| 57 | Dẫn hướng đối trọng | SGS, CWT=3/5K | 4 | Bộ | SGS, CWT=3/5KHyundai hoặc tương đương | SGS, CWT=3/5KHyundai hoặc tương đương |
| 58 | Quạt thông gió buồng thang | 25W | 1 | Cái | 25WHyundai hoặc tương đương | 25WHyundai hoặc tương đương |
| 59 | Đèn chiếu sáng buồng thang | Buil led 9W | 1 | Bộ | Buil led 9WHyundai hoặc tương đương | Buil led 9WHyundai hoặc tương đương |
| 60 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Downlight | 1 | Bộ | DownlightHyundai hoặc tương đương | DownlightHyundai hoặc tương đương |
| 61 | Nguồn dự phòng cho đèn | EMPS BOARD | 1 | Cái | EMPS BOARDHyundai hoặc tương đương | EMPS BOARDHyundai hoặc tương đương |
| 62 | Công tắc an toàn cửa buồng thang | GATE SWITCH,1CO, M1, M2, M2C, BS=YES | 1 | Bộ | GATE SWITCH,1CO, M1, M2, M2C, BS=YESHyundai hoặc tương đương | GATE SWITCH,1CO, M1, M2, M2C, BS=YESHyundai hoặc tương đương |
| 63 | Công tắc chế độ trong buồng thang | Công tắc Hyundai hoặc tương đương | 1 | Bộ | Công tắc Hyundai hoặc tương đương | Công tắc Hyundai hoặc tương đương |
| 64 | Bộ khóa cửa tầng | FOR HATCH DOOR OPER. (BS OR 450J) | 6 | Bộ | FOR HATCH DOOR OPER. (BS OR 450J)Hyundai hoặc tương đương | FOR HATCH DOOR OPER. (BS OR 450J)Hyundai hoặc tương đương |
| 65 | Bánh xe treo cửa tầng | HANGER ROLLER, S1-TYPE | 26 | Cái | HANGER ROLLER, S1-TYPEHyundai hoặc tương đương | HANGER ROLLER, S1-TYPEHyundai hoặc tương đương |
| 66 | Bánh xe căng cáp cửa | PULLEY, M1 & M2 | 13 | Cái | PULLEY, M1 & M2Hyundai hoặc tương đương | PULLEY, M1 & M2Hyundai hoặc tương đương |
| 67 | Cáp cửa tầng | ROPE ASSY, HL1-1CO, JJ=1100,1150 | 13 | Bộ | ROPE ASSY, HL1-1CO, JJ=1100,1150Hyundai hoặc tương đương | ROPE ASSY, HL1-1CO, JJ=1100,1150Hyundai hoặc tương đương |
| 68 | Guống dẫn hướng cửa | HS450L | 26 | Cái | HS450LHyundai hoặc tương đương | HS450LHyundai hoặc tương đương |
| 69 | Cáp tải chính | D12 GRADE E | 360 | Mét | D12 GRADE EHyundai hoặc tương đương | D12 GRADE EHyundai hoặc tương đương |
| 70 | Cáp phanh cơ | D8 GRADE E | 119 | Mét | D8 GRADE EHyundai hoặc tương đương | D8 GRADE EHyundai hoặc tương đương |
| 71 | Công tắc an toàn đáy hố | PIT SWITCH, WITH GOV TENSION & BUFF | 1 | Bộ | PIT SWITCH, WITH GOV TENSION & BUFFHyundai hoặc tương đương | PIT SWITCH, WITH GOV TENSION & BUFFHyundai hoặc tương đương |
| 72 | Công tắc giảm tốc, giới hạn | S3-1370 | 1 | Bộ | S3-1370Hyundai hoặc tương đương | S3-1370Hyundai hoặc tương đương |
| 73 | Giảm chấn buồng thang, đối trọng | OIL, SAU, PLATE 200x135(160x80) | 1 | Bộ | OIL, SAU, PLATE 200x135(160x80)Hyundai hoặc tương đương | OIL, SAU, PLATE 200x135(160x80)Hyundai hoặc tương đương |
| 74 | Bo mạch giải mã mặt gọi tầng | HIP-D640 | 13 | Cái | HIP-D640Hyundai hoặc tương đương | HIP-D640Hyundai hoặc tương đương |
| 75 | Nút bấm lên/xuống | 40 TYPE | 24 | Cái | 40 TYPEHyundai hoặc tương đương | 40 TYPEHyundai hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Sửa chữa/ Cung cấp/ lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm (công nghiệp) có tổng công suất làm lạnh ≥ 1200000 BTU hoặc Hợp đồng Sửa chữa/ Cung cấp/ lắp đặt thang máy có tải trọng ≥ 1000 KG Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các vật tư, dịch vụ sau khi có yêu cầu. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Là kỹ sư có các chuyên ngành liên quan đáp ứng được công việc của gói thầu.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng thi công Sửa chữa/ Cung cấp/ lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm (công nghiệp) hoặc thang máy.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư có các chuyên ngành liên quan đáp ứng được công việc của gói thầu.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công Sửa chữa/ Cung cấp/ lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm (công nghiệp) hoặc thang máy.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí/điện hoặc có các chuyên ngành liên quan đáp ứng được công việc của gói thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi