Gói thầu: Gói thầu HH59-2020: Cung cấp trang dụng vụ vận hành và thiết bị phục vụ phòng thí nghiệm hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH59-2020: Cung cấp trang dụng vụ vận hành và thiết bị phục vụ phòng thí nghiệm hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346360 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 11:03:00 đến ngày 2020-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,287,596,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sàng dập lỗ | 2 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sàng dập lỗ | 2 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tỷ trọng kế dự phòng | 1 | Bộ | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bom nhiệt lượng | 1 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cân phân tích | 2 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy nghiền kiểu búa | 1 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy phân tích Na | 2 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy đo chỉ số SDI tự động | 1 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bơm tõm (bơm chìm) | 2 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | TCVN 172 | 1 | Bộ | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | TCVN 173 | 1 | Bộ | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | TCVN 174 | 1 | Bộ | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | TCVN 175 | 1 | Bộ | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | TCVN 200 | 1 | Bộ | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | TCVN 8910 | 1 | Bộ | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | TCVN 318 | 1 | Bộ | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | TCVN 1693 | 1 | Bộ | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | TCVN 9807 | 1 | Bộ | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | TCVN 9191 | 1 | Bộ | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chén nung | 20 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chén thạch anh | 10 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Thuyền gốm đốt lưu huỳnh thấp (màu trắng) | 100 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thuyền gốm đốt lưu huỳnh cao (màu gạch) | 100 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nhiệt kế | 5 | Chiếc | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Gioang giá trên cột trao đổi cation ở panel mẫu | 20 | Cái/loại | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu côn ( đầu tip) cho Micropipette | 120 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu côn ( đầu tip) cho Micropipette | 120 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bình tia 1 lít ( Nhựa) | 10 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bình định mức 2000ml (Thủy tinh) | 10 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cốc thủy tinh có vạch chia 150 ml | 30 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cốc thủy tinh có vạch chia 250 ml | 30 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cốc thủy tinh có vạch chia 2000 ml | 10 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cốc thủy tinh có vạch chia 3000 ml | 5 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cốc thủy tinh có vạch chia 5000 ml | 5 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ống đong thủy tinh 250 ml | 5 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ống đong thủy tinh 50 ml | 5 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ống đong thủy tinh 100 ml | 5 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bình định mức 50ml (Thủy tinh) | 12 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bình định mức 100ml (Thủy tinh) | 6 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | BÌnh tam giác thủy tinh 250 ml | 50 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chai đựng hóa chất miệng hẹp nút nhám màu trắng 500 ml | 10 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chai đựng hóa chất miệng hẹp nút nhám màu nâu 500 ml | 10 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chai đựng hóa chất miệng hẹp nút nhám màu trắng 1000 ml | 10 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chai đựng hóa chất miệng hẹp nút nhám màu nâu 1000 ml | 10 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lọ công tơ hút màu trắng 100 ml | 5 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lọ công tơ hút màu nâu 100 ml | 5 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lọ công tơ hút màu trắng 125 ml | 5 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lọ công tơ hút màu nâu 125 ml | 5 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chổi cọ rửa dụng cụ thủy tinh | 24 | Cái/loại | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Quả bóp Nhựa ( Cao su) (pipet filler safety ) | 30 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cuvet của máy Jenway | 2 | Hộp | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | cuvet dự phòng của máy quang phổ Hach | 2 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Giá đựng chai đi lấy mẫu | 4 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Con khuấy từ | 10 | Con | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Buret tự động | 4 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Buret tự động | 4 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Buret tự động | 4 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Buret tự động | 4 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Giá đỡ Pipet nằm ngang | 2 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Giá đỡ microPipet nằm ngang | 2 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Túi zip nhựa trong 1kg | 2 | Kg | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Túi zip nhựa trong 2kg | 5 | Kg | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Túi zip nhựa trong 5kg | 1 | Kg | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Khăn giấy lụa E'mos | 240 | Hộp | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dụng cụ lấy mẫu hóa chất nhập | 1 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Xẻng lấy mẫu tro, xỉ, thạch cao… | 2 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thìa xúc mẫu than | 5 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Giá để chén đốt tro | 5 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Giá để chén đốt bốc | 5 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bay bán nguyệt để trộn và chia mẫu than | 5 | Đôi | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Kẹp inox | 5 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Búa và đe | 1 | Bộ | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cân kỹ thuật | 2 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Micropipette 5ml | 2 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Micropipette 10ml | 2 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Thiết bị đo ORP | 2 | Cái | Chi tiết như tại chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi