Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199857-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211193964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 15:53:00 đến ngày 2021-12-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,979,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,600,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193748E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Có chứng chỉ An toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận an toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc điện công nghiệp, có chứng nhận an toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành cấp, thoát nước, có chứng nhận an toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, chứng nhận tập huấn an toàn lao đông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức kéo 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1 gàu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải từ 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1,7 x 1,7
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị
Nâng cấp, sửa chữa chợ Hòa Hội
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: Số 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: Số 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Kiến Minh. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công –dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng – Thương mại Dịch vụ Gia Khang. - Thẩm định Báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Kinh tế -Hạ tầng huyện. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương Mại Đông Hưng. - Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: Số 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư có hồ sơ để phục vụ thanh tra kiểm toán sau này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: Số 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385; Fax: 0254 3875814. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B NHÀ LỒNG CHÍNH
C Phần tháo dỡ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,304m
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt230,273m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,798tấn
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,631m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,95m2
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,432m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,945m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,77m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,022m3
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,928m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,558m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (trong tổng cự ly 8km)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,558m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T (trong tổng cự ly 8km)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt199,906m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m3
15Cung cấp đất san lấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36,6m3
D Phần Xây dựng
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,341100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,618m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,96m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,327100m2
5Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,262m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,156100m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,317100m2
8Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,586m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,374100m2
10Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,958m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,196100m2
12Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,25m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,116100m2
14Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,772m3
E Phần Kiến Trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,216m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,144m3
3Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,105m2
4Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt74,705m2
5Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,75m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,56m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,6m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,6m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.349,904m2
10Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt566,334m2
11Bả bằng bột bả vào tường, trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.016,33m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt852,71m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt163,62m 2
14Sơn diện tích đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt497,194m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt69,14m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46,01m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46,01m2
18Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*2 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,15tấn
19Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,198100m2
20Lợp mái úp nóc bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,234100m2
21Lợp mái che tường băng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,283100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tường hồiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12100m2
23Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8m3
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,88m2
25Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt229,76m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,019100m3
27Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,038m3
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 600x600Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt127,52m2
29Lắp dựng cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24m2
30Lắp dựng cửa khung nhôm, kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,54m2
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,61100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,544100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,544100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,097tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,382tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,033tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,193tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,108tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,015tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô d > 10mm, h Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,086tấn
F NHÀ LỒNG PHỤ
G Phần tháo dỡ
1Phá dỡ nền kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt69,512m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt69,512m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (trong tổng cự ly 8km)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt69,512m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T (trong tổng cự ly 8km)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt486,584m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,946m3
H Phần kết cấu bê tông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,316100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,376m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,361100m2
4Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,443m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,38100m2
6Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,563m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,952100m3
8Đào đất móng đá, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,466100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,236m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,64m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,14100m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,028100m2
13Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,276m3
14Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,564m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,154100m2
16Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,384m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,107100m2
18Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,094m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,878100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,187m3
I Phần kết cấu thép
J Mái
1Gia công vì kèo thép hình V63*5 khẩu độ lớn, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,823tấn
2Gia công vì kèo thép hình V50*5 khẩu độ lớn, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,355tấn
3Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,249tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,427tấn
5Gia công giằng thép hình V50*5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,171tấn
6Gia công giằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,028tấn
7Lắp dựng xà gồ thép C100*50*1,8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,356tấn
8Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,732100m2
9Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt373,2m2
10Lợp mái úp nóc bằng tôn mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,186100m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,693m2
12Cung cấp và lắp đặt bulong neo 4*d18*700Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
K Móng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,837tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,074tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,644tấn
L Cột
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,303tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,192tấn
M Dầm
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,285tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,741tấn
N Sê nô
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,195tấn
O Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,053m3
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt438,74m2
3Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,942m3
4Trát trụ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt162,28m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt310,7m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87,8m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt438,74m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt432,895m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt871,635m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,08m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,056m3
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,84m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43,12m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43,12m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,302100m2
16Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,88m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,744m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,174100m3
19Cung cấp cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,228m3
20Lát nền bằng gạch Ceramic 60*60 nhámTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt249,76m2
21Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic 60*60 nhámTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt47,52m2
22Lát nền sạp bằng gạch Ceramic 40*40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt136,88m2
23Công tác ốp tường bằng gạch Ceramic 40*40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt103,6m2
24Lắp dựng Cửa khung nhôm, mặt nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,8m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt111,6m
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87,8m2
27Quét dung dịch chống thấm bằng Sika Topseal 107 (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt405,1m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,646100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,41100m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,695100m2
P NHÀ MÁI CHE KHU TỰ SẢN TỰ TIÊU
Q Phần tháo dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,648m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,648m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,648m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T (trong tổng cự ly 8km)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt193,746m3
5Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,584m3
R Phần kết cấu bê tông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,336100m3
2Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,568m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,077100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,413m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,096100m2
6Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,72m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,279100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,05100m3
9Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,023100m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,238100m2
12Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,328m3
13Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18, h Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,013100m2
15Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,101m3
16Gia công cột bằng thép Ống STK d114x2,5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,19tấn
17Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,115tấn
18Lắp dựng cột thép các loạTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,305tấn
19Gia công vì kèo thép hình V50x5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,503tấn
20Gia công vì kèo thép hình V40x5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,272tấn
21Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,216tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,991tấn
23Gia công giằng thép hình V50x5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,272tấn
24Gia công giằng thép hình V40x5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,14tấn
25Gia công giằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,014tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,426tấn
27Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2,0 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,723tấn
28Lợp mái che bằng tôn múi sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,408100m2
29Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt140,8m2
30Lợp mái úp nóc bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,064100m2
31Cung cấp và lắp đăt máng xối tôn mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,8m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84,389m2
33Cung cấp và lắp đặt bulong neo 4*d18*700Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
S Phần kết cấu thép
T MÓNG
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,131tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,018tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,125tấn
U ĐÀ KIỀNG
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,036tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,26tấn
V Phần kiến trúc
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,344m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,24m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 60x60 nhámTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102,4m2
4Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic 60x60 nhámTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8m2
W NHÀ GOM RÁC
X Phần kết cấu bê tông
1Đào đất, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,262100m3
2Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,016m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,752m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,079100m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,101100m2
6Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,008m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,014100m3
8Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,004m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,125100m2
10Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,624m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, dầm máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,131100m2
12Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,984m3
Y Phần kết cấu thép
Z Đà kiềng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,019Tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,062Tấn
AA Cột
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,011Tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,064Tấn
AB Sê nô
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,043Tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô, d > 10mm, h Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,066Tấn
AC Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,591m3
2Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,55m2
3Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,04m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,06m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,55m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,1m2
7Sơn diện tích đã bả đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61,65m2
8Lát nền bằng gạch Ceramic 40*40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,38m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,4m
10Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*2 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,076Tấn
11Lợp mái bằng tôn múi mạ màu sóng vuông dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,187100m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,57m2
13Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,14m2
AD NHÀ MÁY BƠM
AE Phần kết cấu
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,127100m2
2Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,632m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,117100m2
4Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,922m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,028100m2
6Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,16m3
AF Phần kết cấu thép
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,011tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,064tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,042tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,075tấn
AG Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,346m3
2Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,28m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,361m3
4Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,14m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,908m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,824m2
7Sơn diện tích đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,468m2
8Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,76m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,86m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,908m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,62m2
12Sơn diện tích đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,528m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,52m2
14Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,04m2
15Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*2,0 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,072tấn
16Lợp bằng tôn múi sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,178100m2
17Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,84m2
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,44m2
AH CẤP ĐIỆN CÁC NHÀ
AI Nhà lồng chính
AJ Chiếu sáng
1Lắp đặt Đèn led 100w nhà xưởng có chóaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
2Cung cấp và lắp đặt ty treo M8 dài 2m + cùmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16bộ
3Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80m
4Lắp đặt Ống nhựa cứng, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80m
5Lắp đặt Hộp chia ngả có nắpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
6Lắp đặt Hộp nối phân dây 100*100*50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt Dây cáp lụa M8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70m
8Cung cấp và lắp đặt tăng đơ M8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
AK Cấp nguồn
1Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt295m
2Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt235m
3Lắp đặt Ống nhựa cứng, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt235m
4Lắp đặt Hộp nối phân dây 150*150*50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
5Lắp đặt Hộp nối phân dây 100*100*50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cái
6Lắp đặt Dây cáp lụa M8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
7Cung cấp và lắp đặt tăng đơ M8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
AL Tủ điện
1Lắp đặt Vỏ tủ nhựa 300*500*250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
2Lắp bảng điện nhựa 25*40cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bảng
3Lắp đặt MCB 2P 40A 6kATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
4Lắp đặt MCB 2P 60A 6kATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt Đèn báo pha, đỏ, vàng xanhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
6Lắp đặt Đế + cầu chìTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
AM Cấp điện và chiếu sáng Kiot
1Lắp đặt Công tơ 1P 20ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
2Lắp đặt Domino 4P 20ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
3Lắp đặt Tủ điện sắt 6 Module mặt mica lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
4Lắp đặt Ổ cắm đôi, 3 cấuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
5Lắp Tablo nhựa 25*35cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
6Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
7Lắp đặt Đế nổi đơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
8Lắp đặt MCB 2P 20A 6kATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48cái
9Lắp đặt Hộp nối phân dây 150*150*50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
10Lắp đặt Đèn led tuýp mica 1,2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52bộ
11Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt680m
12Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt250m
13Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt950m
14Lắp đặt Ống nhựa cứng, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt600m
15Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
AN Nhà lồng phụ
AO Chiếu sáng
1Lắp đặt Đèn led 100w nhà xưởng có chóaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15bộ
2Cung cấp và lắp đặt ty treo M8 dài 2m + cùmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15bộ
3Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt250m
4Lắp đặt Ống nhựa cứng, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt250m
5Lắp đặt Hộp chia ngả có nắpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
6Lắp đặt Hộp nối phân dây 100*100*50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt Dây cáp lụa M8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt250m
8Cung cấp và lắp đặt tăng đơ M8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
AP Cấp nguồn
1Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt120m
2Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt120m
3Lắp đặt Ống nhựa cứng, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt120m
4Lắp đặt Hộp nối phân dây 150*150*50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
5Lắp đặt Dây cáp lụa M8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
6Cung cấp và lắp đặt tăng đơ M8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
AQ Tủ điện
1Lắp đặt Vỏ tủ nhựa 200*300*150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
2Lắp bảng điện nhựa 15*25cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bảng
3Lắp đặt MCB 2P 40A 6kATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
4Lắp đặt MCB 2P 60A 6kATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt Đèn báo pha, đỏ, vàng xanhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
6Lắp đặt Đế + cầu chìTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
AR Nhà mái che
AS Chiếu sáng
1Lắp đặt đèn led 100w nhà xưởng có chóaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
2Cung cấp và lắp đặt ty treo M8 dài 2m+cùmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6m
3Lắp đặt dây dẫn điện CXV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
4Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
5Lắp đặt ống nhựa cứng, đặt nổi bảo hộ dây dẫn d25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
6Lắp đặt hộp chia ngã có nắpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6Hộp
7Lắp đặt hộp nối phân dây 100*100*50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Hộp
AT Tủ điện
1Lắp đặt vỏ tủ nhựa 200*300*150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Hộp
2Lắp bảng điện nhựa 15*25 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Bảng
3Lắp đặt MCB 2P 16A 6KaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
4Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt đế + cầu chìTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
AU Nhà gom rác
AV Chiếu sáng
1Lắp đặt Đèn led tuýp mica 1,2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3Bộ
2Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt75m
3Lắp đặt Ống nhựa cứng, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25m
4Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đôi, 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt Hộp chia ngả có nắpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
6Lắp đặt Hộp nối phân dây 100*100*50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
AW Tủ điện
1Lắp đặt Vỏ tủ nhựa 200*300*150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
2Lắp bảng điện nhựa 15*25cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Bảng
3Lắp đặt MCB 2P 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
4Lắp đặt Đèn báo pha, đỏ, vàng xanhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt Đế + cầu chìTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
AX Nhà vệ sinh
1Lắp đặt Đèn led tuýp mica 1,2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5Bộ
2Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đôi, 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
AY CẤP THOÁT NƯỚC
AZ Cấp nước
BA Nhà lồng chính
1Lắp đặt Ống nhựa HDPE d32, ống dài 200mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2100m
2Lắp đặt Nối nhựa ren ngoài HDPE d32Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
3Lắp đặt Bồn Inox + chân 3m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
4Lắp đặt Van đồng d34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
5Lắp đặt máy bơm nước chìm Q=10m3/h, h=17mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1máy
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m
7Lắp đặt Ống nhựa uPVC d 114*4,9Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
BB Nhà lồng phụ
1Đào đất đặt đường ống , chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,39100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,39100m3
3Lắp đặt Ống nhựa uPVC d 42*2,1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5100m
4Lắp đặt Co nhựa uPVC d 42Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
5Lắp đặt Tê nhựa uPVC d 42Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
6Lắp đặt Van đồng d42Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
BC Thoát nước mưa
BD Nhà lồng chính
1Lắp đặt Ống nhựa uPVC d 90*2,9Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,9100m
2Lắp đặt Co nhựa uPVC d 90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cái
3Lắp đặt Lơi nhựa uPVC d 90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
4Lắp đặt Y nhựa uPVC d 90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
BE Nhà lồng phụ
1Lắp đặt Cầu chắn rác d 90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
2Lắp đặt Ống nhựa uPVC d 90*2,9Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2100m
3Lắp đặt Co nhựa uPVC d 90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48cái
BF Thoát nước sàn
BG Nhà lồng phụ
1Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,936m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,499m3
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,475m2
4Lắp đặt Co nhựa uPVC d 114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
5Lắp đặt Lơi nhựa uPVC d 114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
6Lắp đặt Y nhựa uPVC d 114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
7Lắp đặt Ống nhựa uPVC d 114*3,8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,78100m
BH SỬA NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch ceramicTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,75m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5Bộ
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,57m2
6Bả bằng bột bả vào diện tích đã cạoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,57m2
7Sơn diện tích đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,57m2
8Lát nền bằng gạch Ceramic 300*300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,75m2
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5Bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Bộ
11Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Bộ
12Lắp đặt Vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Bộ
13Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
14Cung cấp dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
15Lắp đặt Vòi xả nhấn bồn tiểuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Bộ
16Lắp đặt Bộ xả LavaboTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Bộ
17Lắp đặt Bộ xả bồn tiểuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Bộ
18Vệ sinh bề mặt máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Lần
19Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 (2 lớp) sàn và thànhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,4m2
BI HẠ TẦNG (SÂN, MƯƠNG, BỂ NƯỚC NGẦM)
BJ Sân bê tông
1Quét nước xi măng 2 nước (trước khi đổ bê tông)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt886m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt62,02m3
BK Mương thoát nước
1Tháo dỡ tấm đan để nạo vét mương (bằng 60% Nc, Mtc của lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70Cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200 kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70Cấu kiện
3Nạo vét bùn trong mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1lần
4Đào đất mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,952100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,586100m3
6Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,3m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,39100m2
8Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,55m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,62m3
10Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt498m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt65m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,261100m3
13Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,488m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,944100m2
15Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,928m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,558100m2
17Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,899m3
18Lắp đặt Ống nhự uPVC d34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,04100m
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,755tấn
20Gia công khung thép V50*5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,229tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200 kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt149cấu kiện
BL Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,229100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,369100m3
3Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,5m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn Đáy bểTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,167100m2
5Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,61m3
6Cung cấp và lắp đặt mạch ngừngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,76100m2
8Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,6m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,316100m2
10Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,556m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,539tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,879tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,114tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,27tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,167tấn
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,56m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,04m2
18Quét lớp chống thấm đàn hồi Am Plexproof 501(2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt296,64m2
19Cung cấp và lắp đặt nắp bể bằng Inox 1*1mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
BM ĐIỆN TỔNG THỂ + CHỐNG SÉT
BN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất đặt đường ống, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,005100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,005100m3
3Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 3*50+1*35 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80m
4Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 1*35 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80m
5Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2*16 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m
6Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 1*16 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m
7Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*6 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35m
8Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2*4 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1m
9Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*4 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35m
10Lắp đặt Ống nhựa TFP d60/50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32m
11Lắp đặt Ống nhựa TFP d40/30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt120m
12Lắp đặt Vỏ tủ sắt sơn tĩnh điện 400*500*150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Hộp
13Lắp đặt MCB 3P 200A 25kATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
14Lắp đặt MCB 2P 40A 25kTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
15Lắp đặt Đèn báo pha, đỏ, vàng xanhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
16Lắp đặt Đế + cầu chìTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
BO CHỐNG SÉT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,878m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,439m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,202100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,202100m3
5Cung cấp và thi công mối hàn cadweldTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10Mối
6Lắp đặt Hộp đếm sét và kiểm tra điện trở đấTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
7Kéo rải dây Cáp đồng trần M70mm2 dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42m
8Kéo rải dây Cáp đồng trần M70mm2 theo tường, cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33m
9Cung cấp và rải hóa chất Gem giảm điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10bao
10Cung cấp và lắp đặt đầu cosse đồng M75mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2con
11Lắp đặt Kim thu sét Intercepter Si40ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
12Cung cấp và lắp đặt giá đỡ kim + bộ chằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
13Đo điện trở tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Lần
14Đóng cọc chống sét d16*2,4mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10Cọc
15Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*3 bảo vệ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33m
BP HỆ THỐNG PCCC
BQ Báo cháy
1Lắp đặt Bộ đầu báo BeamTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,210 đầu
2Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,85 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,85 chuông
4Lắp đặt Đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,110 đầu
5Lắp đặt Dây tin hiệu báo cháy CV/Fr 2*1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200m
6Lắp đặt Ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200m
7Lắp đặt Dây cáp bọc nhựa M8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150m
8Cung cấp và lắp đặt tăng đơ M8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
9Lắp đặt Tủ báo cháy 06 ZoneTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1trung tâm
10Cung cấp Pin dự phòng 24HTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
11Lắp đặt Đèn chiếu sáng thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
12Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bộ
13Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu 16ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
14Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt225m
15Lắp đặt Ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt225m
BR Chữa cháy
1Đào đất đặt đường ống, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,705100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,705100m3
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,881m2
4Lắp đặt Ống STK d114*3mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8100m
5Lắp đặt Ống STK d76*2,9mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1100m
6Lắp đặt Co STK d114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25cái
7Lắp đặt Tê giảm STK d114*76Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
8Lắp đặt Nối giảm STK d114*76Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
9Lắp đặt Co STK d76Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
10Lắp đặt Ống điếu STK d76Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
11Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
12Lắp đặt Van góc DN50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
13Lắp đặt Ngàm ren trong DN50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
14Lắp đặt Cùm treo ống d114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
15Lắp đặt Van cổng mặt bích d114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
16Lắp đặt Van lọc rác mặt bích d114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
18Lắp đặt Luppe thau d114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
19Lắp đặt Mối nối mềm d114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
20Cung cấp và lắp đặt giá đỡ máy + lò xo chống rungTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
21Thử áp lực đường ống thép, d114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,9100m
22Lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
23Lắp đặt Giá đỡ bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
24Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2máy
25Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
26Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
27Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
BS NHÀ XE
BT Phần tháo dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,6m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,6m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,6m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T (trong tổng cự ly 8km)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,2m3
5Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,716m3
BU Phần kết cấu bê tông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,06100m3
2Đào đất đà kiềng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,029100m3
3Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,02m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,032100m2
5Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,048100m2
7Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,504m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,067100m2
9Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,666m3
BV Phần kết cấu thép
BW Mái
1Gia công vì kèo Ống STK d90*2,5 khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,286Tấn
2Gia công vì kèo Ống STK d60*2 khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,008Tấn
3Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,13Tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,424Tấn
5Lắp dựng xà gồ bằng Ống STK d60*2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,366Tấn
6Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,717100m2
7Cung cấp và lắp đặt bulong 8*d18*L700, M8.8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Bộ
BX Móng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,057Tấn
BY Dầm
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,011Tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, d Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,043Tấn
3Lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm 40*40*1,4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2m2
BZ PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm điện chữa cháy, công suất Q = 54 m3/h; H = 22 mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Máy
2Máy bơm dizen chữa cháy, công suất Q = 54 m3/h; H = 22 mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Máy
3Bình chữa cháy CO2 5 kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6Bình
4Bình chữa cháy ABC 8 kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6Bình
5Lăng phun DN50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6Cái
6Cuộn vòi DN50, L=25 mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6Cuộn
7Loa phóng thanhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Cái
8AmplyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Cái
9Micro phát thanhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Cái
10Bàn làm việc, KT: 1400x700x750 mm; Chất liệu làm bằng gỗ công nghiệp sấy khô, không công vênh hoặc gỗ tự nhiên, sơn phủ PU, bàn có 02 ngăn kéo và 1 thùng có cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Cái
11Ghế ngồi làm việc, KT: 450x450x1050 mm. Chất liệu gỗ căm xe tự nhiên; phun PU 03 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Cái
12Tủ hồ sơ ; KT: 1000x1900x500 mm; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện hoặc gỗ tự nhiên, 4 cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193748E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Có chứng chỉ An toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận an toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc điện công nghiệp, có chứng nhận an toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo.32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 có trình độ đại học chuyên ngành cấp, thoát nước, có chứng nhận an toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo.32
5 Công nhân kỹ thuật 15 có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, chứng nhận tập huấn an toàn lao đông.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện sức kéo 5 tấn1
2 Máy đào dung tích 1,25 m31
3 Máy đào 1 gàu, bánh xích dung tích: 0,8 m31
4 Xe ô tô tải tự đổ trọng tải từ 7 tấn trở lên2
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy trộn vữa dung tích 150 lít2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg1
10 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
11 Máy cắt gạch, đá công suất: 1,7 kW2
12 Máy cắt, uốn cốt thép công suất: 5 kW2
13 Máy khoan đứng công suất: 4,5 kW2
14 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW2
15 Giàn giáo 1,7 x 1,750
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->