Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:53:00 đến ngày 2021-12-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,979,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,600,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193748E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.572.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Có chứng chỉ An toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận an toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc điện công nghiệp, có chứng nhận an toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành cấp, thoát nước, có chứng nhận an toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, chứng nhận tập huấn an toàn lao đông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1 gàu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải từ 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 x 1,7 |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Nâng cấp, sửa chữa chợ Hòa Hội 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư có hồ sơ để phục vụ thanh tra kiểm toán sau này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Địa chỉ: Số 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385; Fax: 0254 3875814. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ LỒNG CHÍNH | |||
| C | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,304 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 230,273 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,798 | tấn |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,631 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,95 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,945 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,022 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,928 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,558 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (trong tổng cự ly 8km) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,558 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T (trong tổng cự ly 8km) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 199,906 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất san lấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,6 | m3 |
| D | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,341 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,618 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,327 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,262 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,317 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,586 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,374 | 100m2 |
| 10 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,958 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 12 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 14 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,772 | m3 |
| E | Phần Kiến Trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,216 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,144 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44,105 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 74,705 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,75 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,56 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,6 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.349,904 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 566,334 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.016,33 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 852,71 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 163,62 | m 2 |
| 14 | Sơn diện tích đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 497,194 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,14 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,01 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,01 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*2 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,15 | tấn |
| 19 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,198 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái úp nóc bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,283 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tường hồi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,88 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 229,76 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 127,52 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,54 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,61 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,544 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,544 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,382 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô d > 10mm, h | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| F | NHÀ LỒNG PHỤ | |||
| G | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,512 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,512 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (trong tổng cự ly 8km) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,512 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T (trong tổng cự ly 8km) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 486,584 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,946 | m3 |
| H | Phần kết cấu bê tông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,316 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,361 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,443 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,563 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,952 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng đá, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,466 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,236 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,64 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,028 | 100m2 |
| 13 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,276 | m3 |
| 14 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,564 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,154 | 100m2 |
| 16 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,384 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,107 | 100m2 |
| 18 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,094 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,878 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,187 | m3 |
| I | Phần kết cấu thép | |||
| J | Mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình V63*5 khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,823 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình V50*5 khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,355 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,249 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,427 | tấn |
| 5 | Gia công giằng thép hình V50*5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,171 | tấn |
| 6 | Gia công giằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép C100*50*1,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,356 | tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,732 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 373,2 | m2 |
| 10 | Lợp mái úp nóc bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,693 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bulong neo 4*d18*700 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| K | Móng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,837 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,644 | tấn |
| L | Cột | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,303 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,192 | tấn |
| M | Dầm | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,285 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,741 | tấn |
| N | Sê nô | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,195 | tấn |
| O | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,053 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 438,74 | m2 |
| 3 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,942 | m3 |
| 4 | Trát trụ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 162,28 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 310,7 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 87,8 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 438,74 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 432,895 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 871,635 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,08 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,056 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77,84 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,12 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 16 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,744 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,228 | m3 |
| 20 | Lát nền bằng gạch Ceramic 60*60 nhám | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 249,76 | m2 |
| 21 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic 60*60 nhám | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,52 | m2 |
| 22 | Lát nền sạp bằng gạch Ceramic 40*40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 136,88 | m2 |
| 23 | Công tác ốp tường bằng gạch Ceramic 40*40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 103,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Cửa khung nhôm, mặt nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 111,6 | m |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 87,8 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm bằng Sika Topseal 107 (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 405,1 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,646 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,41 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,695 | 100m2 |
| P | NHÀ MÁI CHE KHU TỰ SẢN TỰ TIÊU | |||
| Q | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,648 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,648 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,648 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T (trong tổng cự ly 8km) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 193,746 | m3 |
| 5 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,584 | m3 |
| R | Phần kết cấu bê tông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,413 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 12 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,328 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18, h | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,101 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép Ống STK d114x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loạ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,305 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình V50x5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,503 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình V40x5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,991 | tấn |
| 23 | Gia công giằng thép hình V50x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 24 | Gia công giằng thép hình V40x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 25 | Gia công giằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,426 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2,0 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,723 | tấn |
| 28 | Lợp mái che bằng tôn múi sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,408 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 140,8 | m2 |
| 30 | Lợp mái úp nóc bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đăt máng xối tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,8 | m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84,389 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt bulong neo 4*d18*700 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| S | Phần kết cấu thép | |||
| T | MÓNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| U | ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,26 | tấn |
| V | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,344 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,24 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 60x60 nhám | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 102,4 | m2 |
| 4 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic 60x60 nhám | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| W | NHÀ GOM RÁC | |||
| X | Phần kết cấu bê tông | |||
| 1 | Đào đất, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,262 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,752 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,004 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 12 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,984 | m3 |
| Y | Phần kết cấu thép | |||
| Z | Đà kiềng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,019 | Tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,062 | Tấn |
| AA | Cột | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,011 | Tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,064 | Tấn |
| AB | Sê nô | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,043 | Tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô, d > 10mm, h | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,066 | Tấn |
| AC | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,591 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,55 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,04 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,06 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,55 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,1 | m2 |
| 7 | Sơn diện tích đã bả đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 61,65 | m2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch Ceramic 40*40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,38 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,4 | m |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*2 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,076 | Tấn |
| 11 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu sóng vuông dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,57 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,14 | m2 |
| AD | NHÀ MÁY BƠM | |||
| AE | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 2 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,632 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,922 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| AF | Phần kết cấu thép | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| AG | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,346 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,361 | m3 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,14 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,908 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,824 | m2 |
| 7 | Sơn diện tích đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,468 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,76 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,86 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,908 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,62 | m2 |
| 12 | Sơn diện tích đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,528 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,52 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,04 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*2,0 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 16 | Lợp bằng tôn múi sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,44 | m2 |
| AH | CẤP ĐIỆN CÁC NHÀ | |||
| AI | Nhà lồng chính | |||
| AJ | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led 100w nhà xưởng có chóa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ty treo M8 dài 2m + cùm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa cứng, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100*100*50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Dây cáp lụa M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| AK | Cấp nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 295 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 235 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa cứng, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 235 | m |
| 4 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 150*150*50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100*100*50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dây cáp lụa M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| AL | Tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ nhựa 300*500*250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp bảng điện nhựa 25*40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bảng |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 60A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo pha, đỏ, vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đế + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| AM | Cấp điện và chiếu sáng Kiot | |||
| 1 | Lắp đặt Công tơ 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt Domino 4P 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện sắt 6 Module mặt mica lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm đôi, 3 cấu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 5 | Lắp Tablo nhựa 25*35cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đế nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 150*150*50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đèn led tuýp mica 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 680 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 950 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa cứng, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| AN | Nhà lồng phụ | |||
| AO | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led 100w nhà xưởng có chóa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ty treo M8 dài 2m + cùm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa cứng, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100*100*50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Dây cáp lụa M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 250 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| AP | Cấp nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa cứng, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 150*150*50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dây cáp lụa M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| AQ | Tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ nhựa 200*300*150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp bảng điện nhựa 15*25cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bảng |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 60A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo pha, đỏ, vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đế + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| AR | Nhà mái che | |||
| AS | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 100w nhà xưởng có chóa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ty treo M8 dài 2m+cùm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng, đặt nổi bảo hộ dây dẫn d25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngã có nắp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100*100*50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Hộp |
| AT | Tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nhựa 200*300*150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp bảng điện nhựa 15*25 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bảng |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| AU | Nhà gom rác | |||
| AV | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led tuýp mica 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa cứng, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đôi, 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100*100*50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| AW | Tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ nhựa 200*300*150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp bảng điện nhựa 15*25cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bảng |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo pha, đỏ, vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đế + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| AX | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led tuýp mica 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đôi, 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| AY | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AZ | Cấp nước | |||
| BA | Nhà lồng chính | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE d32, ống dài 200m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Nối nhựa ren ngoài HDPE d32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bồn Inox + chân 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van đồng d34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước chìm Q=10m3/h, h=17m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d 114*4,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| BB | Nhà lồng phụ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống , chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d 42*2,1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d 42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d 42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van đồng d42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| BC | Thoát nước mưa | |||
| BD | Nhà lồng chính | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d 90*2,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d 90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC d 90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa uPVC d 90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| BE | Nhà lồng phụ | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chắn rác d 90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d 90*2,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d 90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | cái |
| BF | Thoát nước sàn | |||
| BG | Nhà lồng phụ | |||
| 1 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,936 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,499 | m3 |
| 3 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,475 | m2 |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d 114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC d 114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa uPVC d 114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d 114*3,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| BH | SỬA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,57 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào diện tích đã cạo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,57 | m2 |
| 7 | Sơn diện tích đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,57 | m2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch Ceramic 300*300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,75 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Vòi xả nhấn bồn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Bộ xả Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Bộ xả bồn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Vệ sinh bề mặt mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Lần |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 (2 lớp) sàn và thành | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,4 | m2 |
| BI | HẠ TẦNG (SÂN, MƯƠNG, BỂ NƯỚC NGẦM) | |||
| BJ | Sân bê tông | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước (trước khi đổ bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 886 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 62,02 | m3 |
| BK | Mương thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan để nạo vét mương (bằng 60% Nc, Mtc của lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | Cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200 kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | Cấu kiện |
| 3 | Nạo vét bùn trong mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | lần |
| 4 | Đào đất mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,952 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,586 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,55 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,62 | m3 |
| 10 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 498 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 65 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,488 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,944 | 100m2 |
| 15 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,928 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,558 | 100m2 |
| 17 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,899 | m3 |
| 18 | Lắp đặt Ống nhự uPVC d34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,04 | 100m |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,755 | tấn |
| 20 | Gia công khung thép V50*5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,229 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200 kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 149 | cấu kiện |
| BL | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,229 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,369 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn Đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,61 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt mạch ngừng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,316 | 100m2 |
| 10 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,556 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,539 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,879 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,56 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,04 | m2 |
| 18 | Quét lớp chống thấm đàn hồi Am Plexproof 501(2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 296,64 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nắp bể bằng Inox 1*1m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| BM | ĐIỆN TỔNG THỂ + CHỐNG SÉT | |||
| BN | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 3*50+1*35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 1*35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2*16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 1*16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2*4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa TFP d60/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa TFP d40/30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt Vỏ tủ sắt sơn tĩnh điện 400*500*150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P 200A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P 40A 25k | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đèn báo pha, đỏ, vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đế + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| BO | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,878 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,439 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,202 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,202 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công mối hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | Mối |
| 6 | Lắp đặt Hộp đếm sét và kiểm tra điện trở đấ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây Cáp đồng trần M70mm2 dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | m |
| 8 | Kéo rải dây Cáp đồng trần M70mm2 theo tường, cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33 | m |
| 9 | Cung cấp và rải hóa chất Gem giảm điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bao |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse đồng M75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | con |
| 11 | Lắp đặt Kim thu sét Intercepter Si40I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ kim + bộ chằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Đo điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Lần |
| 14 | Đóng cọc chống sét d16*2,4m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | Cọc |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*3 bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33 | m |
| BP | HỆ THỐNG PCCC | |||
| BQ | Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đầu báo Beam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Dây tin hiệu báo cháy CV/Fr 2*1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây cáp bọc nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ báo cháy 06 Zone | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | trung tâm |
| 10 | Cung cấp Pin dự phòng 24H | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 225 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 225 | m |
| BR | Chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,705 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,705 | 100m3 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,881 | m2 |
| 4 | Lắp đặt Ống STK d114*3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống STK d76*2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co STK d114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm STK d114*76 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối giảm STK d114*76 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co STK d76 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống điếu STK d76 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van góc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ngàm ren trong DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cùm treo ống d114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van cổng mặt bích d114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van lọc rác mặt bích d114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Luppe thau d114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Mối nối mềm d114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ máy + lò xo chống rung | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống thép, d114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Giá đỡ bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 25 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| BS | NHÀ XE | |||
| BT | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T (trong tổng cự ly 8km) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,716 | m3 |
| BU | Phần kết cấu bê tông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,666 | m3 |
| BV | Phần kết cấu thép | |||
| BW | Mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo Ống STK d90*2,5 khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,286 | Tấn |
| 2 | Gia công vì kèo Ống STK d60*2 khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,008 | Tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,13 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,424 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ bằng Ống STK d60*2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,366 | Tấn |
| 6 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,717 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bulong 8*d18*L700, M8.8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| BX | Móng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,057 | Tấn |
| BY | Dầm | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,011 | Tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, d | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,043 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm 40*40*1,4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| BZ | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy, công suất Q = 54 m3/h; H = 22 m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm dizen chữa cháy, công suất Q = 54 m3/h; H = 22 m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 5 kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy ABC 8 kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | Bình |
| 5 | Lăng phun DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Cuộn vòi DN50, L=25 m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | Cuộn |
| 7 | Loa phóng thanh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Amply | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Micro phát thanh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Bàn làm việc, KT: 1400x700x750 mm; Chất liệu làm bằng gỗ công nghiệp sấy khô, không công vênh hoặc gỗ tự nhiên, sơn phủ PU, bàn có 02 ngăn kéo và 1 thùng có cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Ghế ngồi làm việc, KT: 450x450x1050 mm. Chất liệu gỗ căm xe tự nhiên; phun PU 03 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Tủ hồ sơ ; KT: 1000x1900x500 mm; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện hoặc gỗ tự nhiên, 4 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193748E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.572.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Có chứng chỉ An toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận an toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc điện công nghiệp, có chứng nhận an toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành cấp, thoát nước, có chứng nhận an toàn lao động. Tất cả có photo công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, chứng nhận tập huấn an toàn lao đông. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | sức kéo 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào 1 gàu, bánh xích | dung tích: 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Xe ô tô tải tự đổ | trọng tải từ 7 tấn trở lên | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích 150 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70kg | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 13 | Máy khoan đứng | công suất: 4,5 kW | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 15 | Giàn giáo | 1,7 x 1,7 | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi