Gói thầu: THI CÔNG XÂY LẮP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY LẮP |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:44:00 đến ngày 2021-12-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,565,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21069E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,983 tỷ đồng (2 x 1,011 = 1,966 tỷ đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,983 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,966 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình, Là kỹ sư Điện Kỹ thuật (Chuyên ngành Hệ thống điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp nhỏ hơn 35kV hạng III+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công Kỹ sư Điện có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục otô sức nâng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục otô sức nâng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY LẮP Đầu tư trạm biến áp 320KVA và đường dây đấu nối cấp điện tại Trung tâm văn hóa thể thao và truyền thanh truyền hình mới 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hà, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, số điện thoại: 0905035234, số fax: 0235.3867.375; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-320kVA | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét 24kV loại Class-1 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 22kV-630A, chém đứng, kèm giá đỡ bắt vào trụ ly tâm đơn, cần thao tác và phụ kiện | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 4 | Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu hở | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| C | Phần vật liệu | |||
| 1 | Nền trạm | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | VT |
| 2 | Hàng rào trạm bằng thép tấm | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | VT |
| 3 | Tiếp địa giếng khoan TĐG-12C | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | VT |
| 4 | Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-10-190-5,0 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cột |
| 5 | Móng cột BTLT đôi MTĐ(dùng cho cột 10m) | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Móng |
| 6 | Xà đỡ MBA trạm trên cột ly tâm đôi LT-10,5m-320KVA | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 7 | Thanh chống MBA trên cột ly tâm đôi LT-10,5m-320KVA | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá lắp tủ điện trên cột ly tâm đôi | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 9 | Thanh giữ MBA trên cột ly tâm đôi | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cách điện đứng đơn trên cột ly tâm đôi | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cách điện đứng kép trên cột ly tâm đôi | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà cầu chì tự rơi -chống sét van trên cột ly tâm đôi | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3 pha trên cột ly tâm đôi | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác tủ điện | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 15 | Dây nối tiêp địa TBA | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | HT |
| 16 | Đai thép (1,5m) kèm khoá | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | Bộ |
| 17 | Bảng cấm trèo TBA | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 18 | Bảng tên trạm | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 19 | Cầu chì tự rơi FCO-22kV kèm dây chảy | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 20 | Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới) | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | Bộ |
| 21 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 22 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 23 | Nắp chụp đầu cực CSV | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Cái |
| 24 | Sứ đứng PinPost 22KV kèm ty sứ | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Bộ |
| 25 | Dây buộc cổ sứ (Dây nhôm bọc AV30/10) | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | Sợi |
| 26 | Dây đồng bọc cách điện XLPE 12.7/24kV | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc cách điện 3 pha XLPE 0.6/1kV | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Mét |
| 28 | Đầu cáp hạ áp 03 pha ngoài trời cho dây XLPE-M(3x300+1x240)mm2-0,6/1kV | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng 300mm2 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 240mm2 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 31 | Đầu cốt bấm ĐC-M35 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | Cái |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100mm | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | mét |
| 33 | Ống co nhiệt cho đầu cốt | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Cái |
| 34 | Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời, composit | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Tủ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Hố ga thẳng luồn cáp loại 1 tầng cáp, nền đất vượt đường(2 ống cáp) | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hố |
| 2 | Hố ga luồn cáp loại 1 tầng cáp, nền đất giữa tuyến (1 ống cáp) | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | hố |
| 3 | Mương cáp ngầm chôn trực tiếp dưới nền đất (loại 1 ống cáp 01 tầng) | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 233 | mét |
| 4 | Phá dỡ và hoàn trả mặt bằng nền gạch men | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,5 | mét |
| 5 | Mương cáp ngầm chôn trực tiếp dưới nền bêtông (loại 1 ống cáp 01 tầng) | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | mét |
| 6 | Mương cáp ngầm khoan khô vượt đường (loại 2 ống cáp 01 tầng) | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | mét |
| 7 | Xà nạnh cầu chì tự rơi và chống sét van cột đơn BTLT | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ (giữ) cáp ngầm lên cột ly tâm đơn | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 9 | Máng bảo vệ cáp ngầm | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 10 | Dây bọc trung áp ruột đồng không lõi thép Cu/XLPE-0,6/1kV-35 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23 | mét |
| 11 | Dây bọc trung áp ruột đồng không lõi thép Cu/XLPE-12,7/22(24)kV-35 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | mét |
| 12 | Cáp ngầm 24kV ruột nhôm, có giáp bảo vệ, cách điện XLPE/PVC/DSTA/A(3x50) | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 196 | mét |
| 13 | Cáp ngầm 0,6/1kV ruột đồng, có giáp bảo vệ, cách điện XLPE/PVC/DSTA/M(3x150+1x95) | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 127 | mét |
| 14 | Đầu cáp co nguội 24kV 3 pha loại ngoài t`rời cho cáp A(3x50)mm2 (kèm đầu cốt nhôm/đồng) | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 15 | Kẹp đồng bấm chữ C (M35-50) | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng loại ây dẫn Cu/XLPE-M35mm2 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng dùng cho dây dẫn Cu/XLPE-M150mm2 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng dùng cho dây dẫn Cu/XLPE-M95mm2 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 19 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc A/XLPE-70 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-M35 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 21 | Kẹp răng đồng cho dây XLPE-M35 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Cái |
| 22 | Ống thép fi32/42,2 luồn dây tiếp địa (L=3,0m) | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | ống |
| 23 | Đai thép kèm khoá giữ cáp ống bảo vệ cáp ngầm, ống luồn dây tiếp địa dài 1 mét | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Cái |
| 24 | Ống nhựa chịu lực HDPE luồn cáp ngầm qua đường-HDPE Φ125x11,4mm | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | Mét |
| 25 | Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm HDPE chịu lực | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 272 | Mét |
| 26 | Ống nối HDPE Φ 105/80 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Cái |
| 27 | Keo nở bịt ống, bịt các đầu ống lên cột để chống nước xâm nhập | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Bình |
| 28 | Mốc báo cáp ngầm | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | Mốc |
| 29 | Biển tên báo cáp ngầm | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 30 | Biển tên báo thiết bị DCL | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| E | Phần VTTB tháo dỡ - thu hồi | |||
| 1 | Cách điện đứng tại cột 157-XT477/E157 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ tại cột 157-XT477/E157 | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| F | Phần thi công hotline | |||
| 1 | Thi công hotline tại cột 157-477/E157 để tách đấu nối với lưới hiện trạng để thi công và đấu nối lại | CHƯƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21069E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,983 tỷ đồng (2 x 1,011 = 1,966 tỷ đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,983 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,966 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình, Là kỹ sư Điện Kỹ thuật (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 1 | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp nhỏ hơn 35kV hạng III+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công Kỹ sư Điện có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 1 | 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) | 1 | 03 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1kW | Máy đầm dùi 1kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn 14kW | Máy hàn 14kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 8 | Cần trục otô sức nâng 5T | Cần trục otô sức nâng 5T | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi