Gói thầu: Gói thầu 08: Xây lắp cầu tại kênh hút trạm bơm Ngọ Xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110922-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Xây lắp cầu tại kênh hút trạm bơm Ngọ Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:28:00 đến ngày 2021-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,712,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73142585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.462E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục:* Khoan cọc nhồi D ≥ 1m* Dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực chữ I chiều dài L≥25m.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mực tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu ở trên)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mực tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu ở trên)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Đã làm trực tiếp thi công đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng cầu đường bộ thì phải Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm trực tiếp thi công an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 10,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan xoay tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu (cần trục tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kích thủy lực (căng kéo cáp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 9m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08: Xây lắp cầu tại kênh hút trạm bơm Ngọ Xá Nạo vét, cứng hóa bờ kênh Tân Phương kết hợp giao thông huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Hạng mục: Cầu tại kênh hút trạm bơm Ngọ Xá 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc hóa đơn xây lắp hoặc xác nhận cơ quan thuế về doanh thu xây dựng. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; hoặc hóa đơn thanh toán cho hợp đồng đó. - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô, cần trục tự hành, máy khoan xoay tự hành phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực; máy xúc, máy lu, Kích thủy lực phải có hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546 Fax: 02433884546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần trên: Dầm chủ (I25) | |||
| 1 | Bê tông dầm I 40Mpa (M450#), đs 10-12 | 79,55 | m3 | |
| 2 | Cáp dự ứng lực D12.7mm | 3,627 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D | 14,4504 | tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D>18mm | 0,2263 | tấn | |
| 5 | Thép bản | 0,3533 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt thép bản | 0,3533 | tấn | |
| 7 | Ống ghen D60/67 | 618,6 | m | |
| 8 | Lắp neo cáp dự ứng lực 7T-12.7mm | 50 | đầu neo | |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 1,75 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn dầm chủ | 537,5 | m2 | |
| B | Kết cấu phần trên: Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa (M350#), đs 6-8 | 10,08 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm ngang d | 0,0166 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm ngang d | 0,8655 | tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm ngang d>18mm | 0,2169 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn dầm ngang | 0,776 | 100m2 | |
| C | Kết cấu phần trên: Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn 25Mpa (M300#), đs 6-8 | 13,36 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn d | 0,3902 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn d>10mm | 4,2537 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | 0,4794 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 104 | 1 cấu kiện | |
| D | Kết cấu phần trên: Bản mặt cầu, gờ lan can, vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30Mpa (M350#), đs 6-8 | 69,57 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can d | 0,0733 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can d | 7,6698 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can d>18mm | 11,1039 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu | 2,3696 | 100m2 | |
| E | Kết cấu phần trên: Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa (M350#) độ chống thấm B8, ds 6-8 | 14,52 | m3 | |
| 2 | Cốt thép mặt cầu d | 2,3344 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn mặt cầu | 0,012 | 100m2 | |
| 4 | Lát gạch Block dày 6cm | 87,5 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 87,5 | m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1712 | 100m3 | |
| F | Kết cấu phần trên: Tay vịn lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can cầu thép | 3,4104 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,4104 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm | 3.198,5 | kg | |
| G | Kết cấu phần trên: Thoát nước ống gang đúc D150 | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang đường kính ống D150mm | 6 | đoạn ống | |
| 2 | Ống nhựa PVC D162/150 | 0,0552 | 100m | |
| 3 | Ống PVC D48 | 0,042 | 100m | |
| 4 | SX thép bản | 0,1278 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thép bản | 0,1278 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm | 127,84 | kg | |
| 7 | Nắp gang chắn rác D150 | 6 | bộ | |
| 8 | Bu lông M10x50 | 48 | bộ | |
| 9 | Vít nở chịu lực M12 | 24 | bộ | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | 0,0042 | 100m2 | |
| H | Kết cấu phần trên: Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | 16,55 | m | |
| 2 | Mua khe co giãn độ dịch chuyển 50mm | 16,55 | m | |
| 3 | Cốt thép mặt cầu d | 0,8723 | tấn | |
| 4 | Bê tông 30Mpa | 4,24 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su | 10 | cái | |
| 6 | Gối cao su cố định cốt bản thép KT 350x450x45 | 5 | bộ | |
| 7 | Gối cao su di động cốt bản thép KT 350x450x48 | 5 | bộ | |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 1,7633 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,7633 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 1,7633 | 100m3 | |
| I | Kết cấu phần dưới: Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa (M350#), đs 10-12 | 0,84 | m3 | |
| 2 | Bê tông mố trụ cầu 30Mpa, đs 10-12, đs 10-12 | 356,07 | m3 | |
| 3 | Vữa không co ngót 40Mpa | 0,1 | m3 | |
| 4 | Bê tông đệm 10Mpa (M150#), đs 2-4 | 12,4 | m3 | |
| 5 | Cốt thép mố cầu d | 0,1418 | tấn | |
| 6 | Cốt thép mố cầu d | 9,9987 | tấn | |
| 7 | Cốt thép mố cầu d>18mm | 15,5577 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn mố cầu | 5,1921 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 515,77 | m2 | |
| 10 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (cấp phối đá dăm loại 2) | 3,1432 | 100m3 | |
| 11 | Đắp hạt thô thoát nước K95 | 0,6218 | 100m3 | |
| 12 | ống PVC D48 | 0,308 | 100m | |
| 13 | ống PVC D315 | 0,396 | 100m | |
| 14 | Cút nối ống PVC D315 | 4 | cái | |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,4712 | 100m2 | |
| J | Kết cấu phần dưới: Khối chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa, đs 10-12 | 0,6 | m3 | |
| 2 | Tấm cao su 1000x400x20mm | 1,6 | m2 | |
| 3 | SX thép bản | 0,0153 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt thép bản | 0,0153 | tấn | |
| 5 | Bitum | 0,007 | m3 | |
| 6 | Cốt thép mố cầu d | 0,0062 | tấn | |
| 7 | Cốt thép mố cầu d | 0,1812 | tấn | |
| 8 | Cốt thép mố cầu d>18mm | 0,0353 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn mố cầu | 0,0464 | 100m2 | |
| 10 | Mạ kẽm | 35,34 | kg | |
| K | Kết cấu phần dưới: Cọc khoan nhồi D1m | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, đs 14-17 | 475,86 | m3 | |
| 2 | Vữa siêu âm | 8,33 | m3 | |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | 6,3257 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm | 73,2174 | tấn | |
| 5 | ống thép D60/64 | 13,2692 | 100m | |
| 6 | ống thép D107.5/113.5 | 6,5086 | 100m | |
| 7 | Cút nối D61/57 | 315 | cái | |
| 8 | Cút nối D117.5/113.5 | 98 | cái | |
| 9 | Cóc nối bu lông M16 | 3.360 | bộ | |
| 10 | SX thép bản | 1,7566 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt thép bản | 1,7566 | tấn | |
| 12 | Bịt đầu ống D60 | 56 | cái | |
| 13 | Bịt đầu ống D110 | 28 | cái | |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 8,7283 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 8,7283 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 8,7283 | 100m3 | |
| L | Kết cấu phần dưới: Bản vượt | |||
| 1 | Bê tông bản vượt 30Mpa (M350#), đs 6-8 | 62,12 | m3 | |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa (M150#), đs 2-4 | 14,3 | m3 | |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d | 0,0342 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d | 5,9835 | tấn | |
| 5 | Cốt thép bản dẫn d>18mm | 4,7732 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn bản dẫn | 0,509 | 100m2 | |
| 7 | Ống PVC D70 | 0,176 | 100m | |
| 8 | Bitum | 0,08 | m3 | |
| 9 | Xơ đây tẩm nhựa đường | 0,1932 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 168,02 | m2 | |
| M | Kết cấu phần dưới: Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Bê tông chân khay, tứ nón 16Mpa (M200#), đs 6-8 | 90,81 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 46,14 | m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 25,19 | m3 | |
| 4 | Đào đất thi công tứ nón, chân khay | 1,8158 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,8158 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,8158 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,8158 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất K90 (đất tận dụng) | 3,5041 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn | 1,9782 | 100m2 | |
| 10 | Ống PVC D50 | 0,25 | 100m | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,135 | 100m2 | |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 38,175 | 100m | |
| N | Đường đầu cầu: Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | 0,5897 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất nền, đào khuôn đường đất C2 | 1,4328 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | 1,1066 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp K95 | 125,0458 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,5897 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5897 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,5897 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,4328 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,4328 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,4328 | 100m3 | |
| O | Đường đầu cầu: Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300# dày 25cm | 74,4825 | m3 | |
| 2 | Đắp cát vàng K98 | 0,0894 | 100m3 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | 0,6114 | 100m3 | |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | 0,6114 | 100m3 | |
| P | Đường đầu cầu: Mặt đường vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300# dày tb 12cm, đs 6-8 | 30,354 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,272 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 1,0746 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,0746 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 1,0746 | 100m3 | |
| Q | Đường đầu cầu: Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 69,6 | m2 | |
| 2 | Vữa XM M100 đệm dày 5cm | 57,6 | m2 | |
| R | Đường đầu cầu: Bó hè | |||
| 1 | Bê tông bó hè M200#, đs 6-8 | 4,8 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bó hè | 0,3224 | 100m2 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 1,2 | m3 | |
| S | Đường đầu cầu: Bó vỉa BTXM | |||
| 1 | Lắp đặt viên vỉa | 40 | m | |
| 2 | Bê tông viên vỉa M200 | 1,952 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 0,3592 | 100m2 | |
| 4 | Vữa XM M100 mối nối | 0,195 | m2 | |
| 5 | Thi công khe co giãn mặt đường bê tông | 35,2 | m | |
| 6 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | 80 | m | |
| 7 | Thi công khe co mặt đường bê tông | 60 | m | |
| T | Đường đầu cầu: An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tên cầu | 2 | cái | |
| 2 | Biển báo tam giác | 4 | cái | |
| 3 | Mua biển báo KT 0.6x0.9 | 0,54 | m2 | |
| 4 | Biển báo tam giác D70 | 4 | cái | |
| 5 | Cột biển báo D88 | 18,4 | m | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 117,89 | m2 | |
| U | Đường đầu cầu: Cọc tiêu dây xích | |||
| 1 | Sản xuất cọc tiêu dây xích | 0,5125 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 14,4 | m2 | |
| 3 | Bê tông móng M200 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,1568 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | 0,5125 | tấn | |
| V | Thi công: Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa (M300#), đs 2-4 | 5,58 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm D | 0,0157 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm D | 0,2914 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm D>18mm | 0,0531 | tấn | |
| 5 | Đá dăm đệm | 7,5 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bệ đúc dầm | 0,1818 | 100m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 13,07 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1307 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1307 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1307 | 100m3 | |
| W | Thi công: Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,858 | 100m2 | |
| 2 | Biển báo công trường | 2 | cái | |
| 3 | Mua Biển báo công trường KT 1.2*0.8 | 1,92 | m2 | |
| 4 | Đào lòng kênh | 10,003 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 10,003 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 10,003 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 10,003 | 100m3 | |
| X | Thi công mố | |||
| 1 | San ủi đất tạo mặt bằng | 8,7428 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất tạo mặt bằng | 10,358 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 6,4923 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 6,4923 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 6,4923 | 100m3 | |
| 6 | Khoan đất đắp, đất ruộng KCN D1.0m | 29,82 | m | |
| 7 | Khoan đất sét, cát pha cọc khoan nhồi D1m (30m đầu) | 390,18 | m | |
| 8 | Khoan đất sét, cát pha cọc khoan nhồi D1m (m thứ 31) | 216,12 | m | |
| 9 | Khoan đá C3 cọc khoan nhồi D1m (m thứ 31) | 28,84 | m | |
| 10 | Vận chuyển mùn khoan 1km đầu | 5,2218 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan 4km tiếp | 5,2218 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển mùn khoan 2km cuối | 5,2218 | 100m3 | |
| 13 | Sản xuất ống vách KH 1.17%*1+3.5%*7 | 3,82 | tấn | |
| 14 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | 2 | cọc | |
| 15 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | 42 | mặt cắt/lần TN | |
| 16 | Đập bê tông đầu cọc | 11 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,11 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,11 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,11 | 100m3 | |
| 20 | Dung dịch Polymer ổn định lỗ khoan | 525,48 | m3 | |
| 21 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | 1 | lần TN/cọc | |
| Y | Thi công: Đoạn nối cọc thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | 2,62 | m3 | |
| 2 | Vữa siêu âm | 0,05 | m3 | |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | 0,2107 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm | 0,0391 | tấn | |
| 5 | ống thép D60/64 | 0,0668 | 100m | |
| 6 | ống thép D107.5/113.5 | 0,0334 | 100m | |
| 7 | Cút nối D61/57 | 2 | cái | |
| 8 | Cút nối D117.5/113.5 | 1 | cái | |
| 9 | SX thép bản | 0,0167 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt thép bản | 0,0167 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn | 0,1049 | 100m2 | |
| 12 | Đào đất hố móng bằng máy | 70,6598 | 100m3 | |
| 13 | Đắp bù hố móng K90 | 8,602 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 61,1976 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 60,9395 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 60,9395 | 100m3 | |
| 17 | Đóng cọc ván thép L | 12,028 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc ván thép L | 0,372 | 100m | |
| 19 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 12,028 | 100m cọc | |
| 20 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%*2+3.5%*1) | 91,76 | tấn | |
| 21 | Đóng cọc thép hình L | 1,261 | 100m | |
| 22 | Đóng cọc thép hình L | 0,039 | 100m | |
| 23 | Nhổ cọc thép hình | 1,261 | 100m cọc | |
| 24 | Khấu hao cọc thép hình (1.17%*2+3.5%*1) | 10,19 | tấn | |
| 25 | Gỗ thi công | 1 | m3 cấu kiện | |
| 26 | Sản xuất hệ đà giáo thi công ( KH 1.5%*2+5%*2) | 10,38 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 20,76 | tấn | |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 20,76 | tấn | |
| 29 | Bơm nước hố móng | 4 | ca | |
| 30 | Bê tông tấm sàn 16Mpa | 1,125 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn tấm sàn | 0,06 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt tấm sàn | 20 | 1 cấu kiện | |
| Z | Thi công nhịp | |||
| 1 | Đá dăm đệm đường di chuyển dầm | 37,81 | m3 | |
| 2 | Sản xuất hệ dầm dẫn (KHVLC: 1.5%*1+5%) | 16,05 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt hệ dầm dẫn | 16,05 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ hệ dầm dẫn | 16,05 | tấn | |
| 5 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | 5 | dầm | |
| 6 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | 5 | dầm/ 10m | |
| 7 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | 5 | dầm | |
| 8 | Đào đất hố thế | 20 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hố thế | 0,2 | 100m3 | |
| 10 | Xếp đá hộc (KHVL 50%) | 20 | m3 | |
| 11 | Dỡ đá hộc | 20 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1 | 100m3 | |
| AA | Thi công bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn (KHVLC: 1.5%*2+5%) | 5,7699 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,7699 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,7699 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73142585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.462E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục:* Khoan cọc nhồi D ≥ 1m* Dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực chữ I chiều dài L≥25m.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mực tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu ở trên)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mực tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu ở trên)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Đã làm trực tiếp thi công đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng cầu đường bộ thì phải Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm trực tiếp thi công an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 10,0 tấn | ≥ 10,0 tấn | 1 |
| 4 | Máy khoan xoay tự hành | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Cần cẩu (cần trục tự hành) | ≥ 50,0 tấn | 1 |
| 6 | Búa rung | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 7 | Kích thủy lực (căng kéo cáp) | ≥ 50,0 tấn | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 500 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 11 | Máy bơm vữa | ≤ 9m3/h | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 4 |
| 14 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 15 | Đầm rung | ≥ 1KW | 16 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi