Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:18:00 đến ngày 2021-12-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,156,590,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734886445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46977288E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.613.674 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.619.227.348 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp Công trình: Nhà điều hành và nhà nghỉ ca trạm 110kV Nghĩa Lộ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ NGHỈ CA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V HSMT | 0,9999 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bậc tam cấp | Chương V HSMT | 1,215 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V HSMT | 0,756 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT | 1,2312 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V HSMT | 0,5334 | m3 |
| 6 | Xây bậc bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 3,9693 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 24,5258 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V HSMT | 155,6796 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa lót | Chương V HSMT | 155,6796 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V HSMT | 7,784 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 135,516 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 18,706 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V HSMT | 0,3336 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V HSMT | 0,3696 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V HSMT | 126,652 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 130,742 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V HSMT | 565,704 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 397,313 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 397,313 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 147,799 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 147,799 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V HSMT | 255,348 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 255,348 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V HSMT | 0,0924 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 1,414 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,123 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bàn bếp | Chương V HSMT | 0,0092 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp | Chương V HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 2,643 | m2 |
| 31 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V HSMT | 11,25 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V HSMT | 2,4134 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V HSMT | 57,56 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V HSMT | 173,6 | m |
| 35 | Tháo dỡ hoa sắt của | Chương V HSMT | 2 | công |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V HSMT | 3,1295 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 26,968 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 26,968 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V HSMT | 19,756 | m2 |
| 40 | Trát khuôn cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 30,382 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 30,382 | m2 |
| 42 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V HSMT | 1,0745 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 31,356 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 31,356 | m2 |
| 45 | Khoan cấy Râu thép D8 | Chương V HSMT | 15,2075 | kg |
| 46 | Lan can INOX + lắp dựng | Chương V HSMT | 26,96 | kg |
| 47 | Lam chắn nắng nhôm | Chương V HSMT | 14,512 | m2 |
| 48 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V HSMT | 1,9418 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V HSMT | 0,4644 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,393 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,393 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT | 1,9418 | 100m2 |
| 53 | tôn úp nóc + diềm mái | Chương V HSMT | 34 | md |
| 54 | Nhân công vệ sinh toàn bộ sàn mái hở , tháo dỡ đường ống thoát nước | Chương V HSMT | 1 | công |
| 55 | Lăn sơn chống thấm mái, sê nô | Chương V HSMT | 95,04 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 102,336 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác inox | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 61 | xúc dọn vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V HSMT | 3 | chuyến |
| 62 | Thu hồi vật liệu tháo dỡ vận chuyển về nhập kho bao gồm ( 194 m2 tôn mái, 464 kg thép xà gồ mái,10 bộ của đi, 19 bộ cửa sổ, 14 bộ ô thoáng cửa, 19 bộ hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 1 | chuyến |
| B | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng của đi 1 cánh nhôm hệ có ô fix, nhôm hệ 55 việt pháp kính an toàn 6.38mm | Chương V HSMT | 12,15 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi ( Bản lề cối 4d kinlong + Khóa tay nắm kinlong ) ) | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng của đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm hệ 55 việt pháp kính an toàn 6.38mm | Chương V HSMT | 7,35 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi ( Bản lề cối 4d kinlong + Khóa tay nắm kinlong )) | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng của sổ 2 cánh nhôm hệ có ô fix, nhôm hệ 55 việt pháp kính an toàn 6.38mm | Chương V HSMT | 33,6 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ ( Bản lề cối 4d kinlong +tay cài kinlong + chốt âm ) | Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng của sổ mở hất nhôm hệ, nhôm hệ 55 việt pháp kính an toàn 6.38mm | Chương V HSMT | 3,5 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ ( Bản lề chữ A + tay cài kinlong) | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 9 | hoa inox cửa sổ + lắp dựng | Chương V HSMT | 202,24 | kg |
| 10 | Vận chuyển cửa, lắp đặt tại công trình | Chương V HSMT | 1 | chuyến |
| C | KẾT CẤU | |||
| 1 | Nhân công đục tường để chèn lanh tô + ô văng cửa | Chương V HSMT | 4 | công |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 1,8595 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0808 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,0987 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V HSMT | 0,2281 | 100m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 9,12 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 32,6 | m |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 7,752 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 9,708 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V HSMT | 1 | công |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 6 | Băng dính điện | Chương V HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V HSMT | 280 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V HSMT | 375 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V HSMT | 255 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V HSMT | 50 | m |
| 15 | Tê cút | Chương V HSMT | 45 | cái |
| 16 | Đinh vít nở | Chương V HSMT | 350 | cái |
| 17 | Mặt + rọ | Chương V HSMT | 17 | cái |
| 18 | Tủ điện âm tường | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn trần | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn, 1,2m | Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn, 0,6m | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Vệ sinh, bảo dưỡng, sơn lại quạt trần | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V HSMT | 15 | hộp |
| 25 | Nhân công vệ sinh điều hòa, bảo dưỡng, thay ga điều hòa | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp nước đi nổi | Chương V HSMT | 1 | công |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 25mm . | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính cút 25mm . | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 34mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 27mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 21mm | Chương V HSMT | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 34x34mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 34x27mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 27x21mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 21x21mm | Chương V HSMT | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính 34mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả, đường kính 27mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 34x27mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 27x21mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt mang sông nhựa đường kính 34mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 21mm | Chương V HSMT | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 20mm | Chương V HSMT | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt ren trong đường kính 20mm | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt giắc co đường kính 32mm | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 28 | Kép thép D20 | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 20mm | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê đồng đường kính 20mm | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa loại 1 vòi | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa bát loại 2 ngăn | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi gật gù rửa bát | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt móc giấy | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 34mm | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 100mm | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 34mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 100x34mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 54 | Đai INOX giữ ống | Chương V HSMT | 25 | cái |
| 55 | Hút bể phốt | Chương V HSMT | 1 | Bể |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 60 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 60 | m2 |
| G | CỔNG HÀNG RÀO HOA THÉP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V HSMT | 35,4699 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 16,6005 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 18,8694 | m2 |
| 4 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 35,4699 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V HSMT | 14,6475 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 14,6475 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V HSMT | 10,8 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 10,8 | m2 |
| H | HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V HSMT | 245,5 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 202,95 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 42,55 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 245,5 | m2 |
| I | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V HSMT | 21,28 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V HSMT | 5 | cây |
| 3 | Ca máy cẩu chặt cây | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 4 | Vận chuyển cây đi đổ | Chương V HSMT | 1 | chuyến |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V HSMT | 0,4622 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V HSMT | 13,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V HSMT | 48,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. mặt đường bê tông | Chương V HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Cắt mạch đường bê tông | Chương V HSMT | 42,2 | md |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | 21,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V HSMT | 21,28 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V HSMT | 0,4622 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT | 0,4622 | 100m3 |
| J | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh mái để xử lý chống thấm mái cos +4.3m, +3.3m | Chương V HSMT | 5 | công |
| 2 | Quét sơn chống thấm mái | Chương V HSMT | 175,766 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 175,766 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn để xử lý chống thấm | Chương V HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V HSMT | 0,176 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 2,04 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V HSMT | 247,8104 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 247,8104 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V HSMT | 392,9104 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V HSMT | 200,183 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 223,9967 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 223,9967 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734886445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46977288E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.613.674 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.619.227.348 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 2 |
| 3 | Khoan tay | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 2 |
| 4 | Máy mài | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi