Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111071-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211199329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 17:18:00 đến ngày 2021-12-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,156,590,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734886445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46977288E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.613.674 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.619.227.348 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Công trình: Nhà điều hành và nhà nghỉ ca trạm 110kV Nghĩa Lộ
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NGHỈ CA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V HSMT0,9999m3
2Phá dỡ bậc tam cấpChương V HSMT1,215m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V HSMT0,756m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V HSMT1,2312m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V HSMT0,5334m3
6Xây bậc bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 50Chương V HSMT3,9693m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V HSMT24,5258m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V HSMT155,6796m2
9Phá dỡ lớp vữa lótChương V HSMT155,6796m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V HSMT7,784m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V HSMT135,516m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V HSMT18,706m2
13Tháo dỡ phụ kiện chậu rửaChương V HSMT4bộ
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V HSMT0,3336m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V HSMT0,3696m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V HSMT126,652m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V HSMT130,742m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V HSMT565,704m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V HSMT397,313m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT397,313m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V HSMT147,799m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT147,799m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V HSMT255,348m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT255,348m2
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V HSMT0,0924m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V HSMT1,414m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT0,123m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bàn bếpChương V HSMT0,0092tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếpChương V HSMT0,0145100m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V HSMT2,643m2
31Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V HSMT11,25m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V HSMT2,4134m3
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V HSMT57,56m2
34Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V HSMT173,6m
35Tháo dỡ hoa sắt củaChương V HSMT2công
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V HSMT3,1295m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V HSMT26,968m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT26,968m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V HSMT19,756m2
40Trát khuôn cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT30,382m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT30,382m2
42Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V HSMT1,0745m3
43Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT31,356m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT31,356m2
45Khoan cấy Râu thép D8Chương V HSMT15,2075kg
46Lan can INOX + lắp dựngChương V HSMT26,96kg
47Lam chắn nắng nhômChương V HSMT14,512m2
48Tháo tấm lợp tônChương V HSMT1,9418100m2
49Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V HSMT0,4644tấn
50Gia công xà gồ thépChương V HSMT0,393tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT0,393tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V HSMT1,9418100m2
53tôn úp nóc + diềm máiChương V HSMT34md
54Nhân công vệ sinh toàn bộ sàn mái hở , tháo dỡ đường ống thoát nướcChương V HSMT1công
55Lăn sơn chống thấm mái, sê nôChương V HSMT95,04m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT102,336m2
57Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmChương V HSMT0,18100m
58Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mmChương V HSMT4cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V HSMT4cái
60Rọ chắn rác inoxChương V HSMT4cái
61xúc dọn vận chuyển phế thải đi đổChương V HSMT3chuyến
62Thu hồi vật liệu tháo dỡ vận chuyển về nhập kho bao gồm ( 194 m2 tôn mái, 464 kg thép xà gồ mái,10 bộ của đi, 19 bộ cửa sổ, 14 bộ ô thoáng cửa, 19 bộ hoa sắt cửaChương V HSMT1chuyến
B PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp dựng của đi 1 cánh nhôm hệ có ô fix, nhôm hệ 55 việt pháp kính an toàn 6.38mmChương V HSMT12,15m2
2Phụ kiện cửa đi ( Bản lề cối 4d kinlong + Khóa tay nắm kinlong ) )Chương V HSMT5bộ
3Sản xuất lắp dựng của đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm hệ 55 việt pháp kính an toàn 6.38mmChương V HSMT7,35m2
4Phụ kiện cửa đi ( Bản lề cối 4d kinlong + Khóa tay nắm kinlong ))Chương V HSMT5bộ
5Sản xuất lắp dựng của sổ 2 cánh nhôm hệ có ô fix, nhôm hệ 55 việt pháp kính an toàn 6.38mmChương V HSMT33,6m2
6Phụ kiện cửa sổ ( Bản lề cối 4d kinlong +tay cài kinlong + chốt âm )Chương V HSMT14bộ
7Sản xuất lắp dựng của sổ mở hất nhôm hệ, nhôm hệ 55 việt pháp kính an toàn 6.38mmChương V HSMT3,5m2
8Phụ kiện cửa sổ ( Bản lề chữ A + tay cài kinlong)Chương V HSMT5bộ
9hoa inox cửa sổ + lắp dựngChương V HSMT202,24kg
10Vận chuyển cửa, lắp đặt tại công trìnhChương V HSMT1chuyến
C KẾT CẤU
1Nhân công đục tường để chèn lanh tô + ô văng cửaChương V HSMT4công
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT1,8595m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,0808tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V HSMT0,0987tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V HSMT0,2281100m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT9,12m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V HSMT32,6m
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V HSMT7,752m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT9,708m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũChương V HSMT1công
2Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V HSMT20cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V HSMT22cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT6cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT11cái
6Băng dính điệnChương V HSMT10cuộn
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V HSMT280m
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V HSMT14cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V HSMT1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V HSMT375m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V HSMT255m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V HSMT40m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V HSMT50m
15Tê cútChương V HSMT45cái
16Đinh vít nởChương V HSMT350cái
17Mặt + rọChương V HSMT17cái
18Tủ điện âm tườngChương V HSMT1cái
19Lắp đặt đèn trầnChương V HSMT3bộ
20Lắp đặt đèn LED tuýp đơn, 1,2mChương V HSMT15bộ
21Lắp đặt đèn LED tuýp đơn, 0,6mChương V HSMT5bộ
22Vệ sinh, bảo dưỡng, sơn lại quạt trầnChương V HSMT5cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V HSMT2cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V HSMT15hộp
25Nhân công vệ sinh điều hòa, bảo dưỡng, thay ga điều hòaChương V HSMT3bộ
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V HSMT5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V HSMT5bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V HSMT5bộ
4Nhân công tháo dỡ đường ống cấp nước đi nổiChương V HSMT1công
5Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mmChương V HSMT0,45100m
6Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mmChương V HSMT0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mmChương V HSMT0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmChương V HSMT0,4100m
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 25mm .Chương V HSMT5cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính cút 25mm .Chương V HSMT1cái
11Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 34mmChương V HSMT5cái
12Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 27mmChương V HSMT5cái
13Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 21mmChương V HSMT40cái
14Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 34x34mmChương V HSMT1cái
15Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 34x27mmChương V HSMT3cái
16Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 27x21mmChương V HSMT5cái
17Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 21x21mmChương V HSMT25cái
18Lắp đặt van khóa, đường kính 34mmChương V HSMT1cái
19Lắp đặt van xả, đường kính 27mmChương V HSMT1cái
20Lắp đặt côn nhựa đường kính 34x27mmChương V HSMT2cái
21Lắp đặt côn nhựa đường kính 27x21mmChương V HSMT5cái
22Lắp đặt mang sông nhựa đường kính 34mmChương V HSMT3cái
23Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 21mmChương V HSMT25cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V HSMT0,4100m
25Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 20mmChương V HSMT40cái
26Lắp đặt ren trong đường kính 20mmChương V HSMT15cái
27Lắp đặt giắc co đường kính 32mmChương V HSMT15cái
28Kép thép D20Chương V HSMT15cái
29Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 20mmChương V HSMT15cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V HSMT15cái
31Lắp đặt tê đồng đường kính 20mmChương V HSMT15cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V HSMT5bộ
33Lắp đặt vòi rửa chậu rửa loại 1 vòiChương V HSMT5bộ
34Lắp đặt chậu rửa bát loại 2 ngănChương V HSMT1bộ
35Lắp đặt vòi gật gù rửa bátChương V HSMT1bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtChương V HSMT5bộ
37Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V HSMT5bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V HSMT5cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V HSMT5bộ
40Lắp đặt gương soiChương V HSMT5cái
41Lắp đặt kệ xà phòngChương V HSMT5cái
42Lắp đặt giá treoChương V HSMT5cái
43Lắp đặt móc giấyChương V HSMT5cái
44Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmChương V HSMT0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmChương V HSMT0,2100m
46Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mmChương V HSMT0,8100m
47Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mmChương V HSMT20cái
48Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mmChương V HSMT15cái
49Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 34mmChương V HSMT15cái
50Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 100mmChương V HSMT7cái
51Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 34mmChương V HSMT5cái
52Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V HSMT5cái
53Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 100x34mmChương V HSMT5cái
54Đai INOX giữ ốngChương V HSMT25cái
55Hút bể phốtChương V HSMT1Bể
F SÂN LÁT GẠCH
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V HSMT60m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V HSMT60m2
G CỔNG HÀNG RÀO HOA THÉP
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V HSMT35,4699m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V HSMT16,6005m2
3Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT18,8694m2
4Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT35,4699m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V HSMT14,6475m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT14,6475m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V HSMT10,8m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT10,8m2
H HÀNG RÀO GẠCH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V HSMT245,5m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V HSMT202,95m2
3Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT42,55m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT245,5m2
I ĐƯỜNG VÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V HSMT21,28m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V HSMT5cây
3Ca máy cẩu chặt câyChương V HSMT1ca
4Vận chuyển cây đi đổChương V HSMT1chuyến
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V HSMT0,4622100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V HSMT13,5m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V HSMT48,6m3
8Ván khuôn gỗ. mặt đường bê tôngChương V HSMT0,072100m2
9Cắt mạch đường bê tôngChương V HSMT42,2md
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V HSMT21,28m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V HSMT21,28m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V HSMT0,4622100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT0,4622100m3
J CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Nhân công vệ sinh mái để xử lý chống thấm mái cos +4.3m, +3.3mChương V HSMT5công
2Quét sơn chống thấm máiChương V HSMT175,766m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT175,766m2
4Tháo tấm lợp tôn để xử lý chống thấmChương V HSMT0,26100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V HSMT0,176m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V HSMT2,04m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V HSMT0,26100m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V HSMT247,8104m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT247,8104m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V HSMT392,9104m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V HSMT200,183m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT223,9967m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT223,9967m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734886445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46977288E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.613.674 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.619.227.348 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
2 Máy hàn điện Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu2
3 Khoan tay Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu2
4 Máy mài Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu2
5 Máy trộn bê tông 250 lít Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->