Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm phục vụ SXKD của Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2021 (Đợt 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm Văn phòng phẩm phục vụ SXKD của Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2021 (Đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:52:00 đến ngày 2021-12-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 341,240,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm,…Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu VTTB của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 478.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có giấy phép bán hàng (hoặc giấy ủy quyền) của nhà phân phối tại Việt Nam/NSX, có thư giới thiệu của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu phân phối (đối với giấy in, mực in).- Trong thời hạn bảo hành, hàng hóa lỗi hoặc không phù hợp, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp 1 đổi 1 và thay thế trong thời gian 24h. - Nhà thầu phải có cam kết kỹ thuật và bảo hành đối với hàng hóa: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Văn phòng phẩm phục vụ SXKD của Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2021 (Đợt 2) Hạng mục: Mua sắm Văn phòng phẩm phục vụ SXKD của Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2021 (Đợt 2) 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng (bản chính) của nhà sản xuất hoặc văn bản cho phép nhà thầu bán hàng, hỗ trợ bảo hành và cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với các thiết bị chào thầu cho trực tiếp gói thầu này (đối với giấy in, mực in). - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) (đối với giấy in, mực in). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá giao hàng tại kho của bên Mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí hiện hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Giá hàng hóa: là giá đến địa điểm nhận hàng của người mua. Giá chào đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Riêng thuế VAT chào tách riêng để thuận tiện trong việc đánh giá và trao thầu. |
| E-CDNT 14.3 | trên 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng (hoặc giấy ủy quyền) của nhà phân phối tại Việt Nam/NSX (đối với giấy in, mực in) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Phú Thọ
+ Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
+ Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra pháp chế và Bảo Vệ - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi thiên Long xanh TL036 | 393 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Bút bi thiên Long đen TL036 | 148 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bút Class Mater 0.5 | 49 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bút bi Doube A Tritouch DBP-107 xanh | 14 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Bút bi thiên long Gel 22 | 35 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bút bi màu đỏ | 16 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bút nước Nhật (mực xanh) | 189 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bút xóa | 39 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bút xoá băng | 9 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bút nhớ dòng | 72 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bút dạ | 23 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bút chì | 42 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bút ghi đĩa CD | 17 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bìa màu A4 | 18 | tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bìa màu A3 | 2 | tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bìa Mica A4 | 18 | tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bìa mica A3 | 1 | tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Băng dính xanh dán gáy sổ | 27 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Băng dính nilong trắng to | 24 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Băng dính nilong trắng nhỏ | 35 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Băng dính hai mặt loại to | 11 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Băng dính giấy | 6 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Băng dính vải 5cm | 32 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Băng dính cách điện to | 48 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bàn phím | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Cặp trình ký màu cam | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Cặp trình ký màu xanh da trời | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Cặp trình ký màu đỏ | 16 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Cặp trình ký màu xanh lá | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Cặp hộp 5cm | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Cặp hộp 7cm | 36 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Cặp hộp 10cm | 62 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Cặp hộp nhựa Deli 10cm | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Cặp hộp 15cm | 55 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Cặp hộp 20cm | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Cặp hộp 30cm | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cặp càng cua (7 cm) | 26 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Cặp 3 dây giấy | 85 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cặp 3 dây nhựa | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Bộ cây lau nhà đa năng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Chổi lau nhà | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Chổi nhựa | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Chổi lông quét bàn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Chổi quét trần | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Chậu nhựa nhỏ | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Chuột máy tính | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Dao dọc giấy | 26 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Dao rọc giấy Deli 2042 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lưỡi dao rọc giấy | 2 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Giấy in A4 | 512 | Gram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Giấy in A3 | 40 | Gram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Giấy in A5 | 1 | gram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Ghim gài | 89 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Ghim dập tiểu | 104 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Ghim dập trung | 18 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Ghim dập đại | 14 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Giấy ghi nhớ (giấy vàng) | 66 | Tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Giấy nhớ nhiều màu (h. mũi tên) | 61 | Vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Giá sách để bàn | 9 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Gọt bút chì | 11 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Hồ dán khô | 35 | lọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Hót rác có cán | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Hộp bút nhiều ngăn | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Kéo văn phòng (to) | 26 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Kẹp tài liệu tiểu 15mm) | 66 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Kẹp tài liệu tiểu (19mm) | 60 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Kẹp tài liệu trung (32mm) | 28 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Kẹp tài liệu 41mm | 21 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Kẹp tài liệu to (51mm) | 5 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Kẹp sắt | 2 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Keo Silicon A100 | 12 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Khăn lau | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Lạt nhựa loại nhỏ | 8 | Túi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Lạt nhựa loại to | 11 | Túi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Mực in HP Laser Jet Pro M402dn | 40 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Mực in HP Laser Jet Pro M404dn | 25 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Mực in HP 1020 | 4 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Mực in 3300 | 39 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Mực in HP 2055 (CE505A) | 7 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Mực in HP 5200 | 4 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Mực in HP 700M712 | 4 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Mực in Canon LBP 251DW | 16 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Mực in Canon LBP 214DW | 5 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Mực in HP M201 (CF283A) | 4 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Mực in Brother | 14 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Cụm trống DR2385 | 6 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Mực Photo | 9 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Mực máy fax KX-FL612 | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Mực dấu | 30 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Máy dập ghim tiểu | 26 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Máy dập ghim trung | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Máy dập ghim đại | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Máy đục lỗ tài liệu | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Máy tính Casio | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Nước lau sàn | 4 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Nước rửa tay sát khuẩn | 1 | lọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Nhúp ghim | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Ổ cắm Lioa 6 lỗ | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Ổ cắm Lioa 3 lỗ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Pin tiểu | 50 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Pin đũa (pin điều hòa) | 56 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Pin 1.5V | 5 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Pin CR2032 | 10 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Pin CR123A | 10 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Pin maxell AA | 29 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Pin AAA | 19 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Pin vuông 9V | 8 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Phong bì thư | 1.330 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Sổ A2 - K9 | 9 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Sổ da A4 | 17 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Sổ da A5 | 6 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Thảm lót chân | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Túi nilon khuy bấm clear bag | 140 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Tẩy bút chì | 36 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Thước kẻ | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Thùng đựng rác loại to | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | USB 16G | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | USB 512G | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Xà phòng bột Omo | 2 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm,…Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu VTTB của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 478.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có giấy phép bán hàng (hoặc giấy ủy quyền) của nhà phân phối tại Việt Nam/NSX, có thư giới thiệu của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu phân phối (đối với giấy in, mực in).- Trong thời hạn bảo hành, hàng hóa lỗi hoặc không phù hợp, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp 1 đổi 1 và thay thế trong thời gian 24h. - Nhà thầu phải có cam kết kỹ thuật và bảo hành đối với hàng hóa: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi