Gói thầu: Hệ thống PCCC, chống sét, Đội y tế dự phòng và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Diên Khánh và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Vạn Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112325-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Hệ thống PCCC, chống sét, Đội y tế dự phòng và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Diên Khánh và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Vạn Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211192725
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 22:29:00 đến ngày 2021-12-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,782,355,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồngbằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là1.300.000.000VNDvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000VND. Trong đó 3.900.000.000 VND = 3 x1.3000.000.000VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Hóa đơn giá trị gia tăng; - Biên bản nghiệm thu PCCC của cơ quan cảnh sát PCCC; -Văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Đối với công trình tư nhân nhà thầu phải cung cấp thêm file scan các tài liệu sau: Hóa đơn Liên 1 đã xuất tương ứng với khối lượng được nghiệm thu; sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán; Bản vẽ hoàn công các hạng mục chính công trình đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có cơ sở bảo hành, hoặc chi nhánh, hoặc đại lý, hoặc nhà phân phối hoặc đại diện để đảm bảo cho việc bảo hành, bảo trì, khắc phục các sự cố (cơ sở có thể của chính nhà thầu hoặc do nhà thầu ký hợp đồng ủy thác trách nhiệm (kèm tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (Quản lý chung)(Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thứcPCCCtheo nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy theo quy định (Còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu quy định của pháp luật về lao động.- Đã từng là Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) ít nhất 01 Hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND, kèm theoBiên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưavào sử dụng cótên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; chứng chỉ, chứng nhận đào tạo; hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu; Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định bổ nhiệm nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật(Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu quy định của pháp luật về lao động.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn;chứng nhận đào tạo; hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu; Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật(Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Có tối thiểu là 10 người có chứng chỉ đào tạo nghề có đầy đủ các chuyên ngành sau: Cơ khí, điện, cấp thoát nước, Thợ sơn, Vận hành máy và có tối thiểu 05 công nhân có chứng nhận huấn luyện về PCCC.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ, chứng nhận đào tạo; Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Hệ thống PCCC, chống sét, Đội y tế dự phòng và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Diên Khánh và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Vạn Ninh
Các Đội Y tế dự phòng huyện và Các Đội chăm sóc sức khỏe huyện
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Số 03A, đường Hàn Thuyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa – Số 03A Hàn Thuyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại:058 3 829 872.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thương mại Gia Phúc – Số 91/33 đường T8, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. HCM - Điện thoại: 0988.849.493.


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Số 03A, đường Hàn Thuyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa – Số 03A Hàn Thuyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại:058 3 829 872.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) khi giao hàng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng hàng hóa của mình.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa – Số 03A Hàn Thuyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại:058 3 829 872.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Tỉnh Khánh Hòa – Số 1 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258 3 822661
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa – Số 03A Hàn Thuyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại:058 3 829 872.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0243.768.6611 - 1900.6621. baodauthau.vn
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trụ đỡ kim thu sét H=5m1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3Đai Inox hoặc thép tráng kẽm5bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4Kẹp Inox giữ cáp thu sét10mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm0,3100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6Hộp & kiểm tra bằng đồng1cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn (Cọc tiếp đất bọc đồng đk 16; L=2.4m)12cọcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8Kẹp siết cáp bằng đồng15cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Cadivi85mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II8,1m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,858,1m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâmĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13Lắp đặt Đầu dò khói & chân đế2,610 đầuĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14Lắp đặt đèn báo55 đènĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15Lắp đặt Công tắc khẩn & Chân đế1,25 nútĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16Lắp đặt chuông báo cháy1,25 chuôngĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17Lắp đặt Cáp điện chống cháy ruột đồng CV/FR 1x1.5mm2700mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính đk 20350mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19Hệ thống tiếp đất báo cháy ( 4cọc đk16 - L=2m, cáp đồng M35=10m)1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20Bình ăc quy khô 24V-12Ah1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21Điện trở cuối tuyến4bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22Lắp đặt hộp đấu dây10hộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23Phụ kiện ống điện1Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy21 máyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy11 tủĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26Đào móng chiều rộng 0,33100m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27Đắp cát nền móng công trình13,2m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,8519,8m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm1,1100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,25100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê90-D100x50mm6cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32Lắp đặt Cút thépnối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm10cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33Lắp đặt Cút thépnối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm5cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm6cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm8cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36Lắp đặt đầu răng trong, ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm10cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm13cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm12cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39Crepin đk 1002cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà, đường kính trụ d=2x65mm1cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng, đường kính trụ d=65mm2cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,1100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43Kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo R=32m bảo vệ cấp 1 , H=5m1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44Bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h, H=50m1máyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45Máy bơm chữa cháy diesel Q=45m3/h, H=50m (20HP)1máyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46Tủ chữa cháy 40x60x20 (chứa: Lăng phun D50 + Cuộn vòi D50 + van góc D50 kèm ngàm nối)4CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47Cuộn vòi DN50, 16bar, L=20m (kèm khớp nối)4cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48Lăng phun D504cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49Bình chữa cháy ABC loại 8kg18bìnhĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50Bình chữa cháy CO2 loại 5kg5bìnhĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
51Tủ đựng bình chữa cháy (45x65x22)8CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
52Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy8BộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
53Trung tâm báo cháy 6 kênh1BộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
54Tủ điều khiển bơm chữa cháy1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
55Thùng composite bảo vệ máy bơm2BộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
56Bơm cấp nước sinh hoạt 2HP1CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
57Trụ đỡ kim thu sét thép ống mạ kẽm nhúng nóng cao 5,0m (cả chân đế, sơn)1BộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
58Cáp thép không gỉnéo trụđỡ Ø4mm (03 dây)1BộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
59Đai Inox (kẹp cáp thoát sét vào trụ đỡ)5cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
60Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, mái nhà - Dây đồng ø9,5mm (≈70mm2)30mdĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
61Kẹp giữ cáp thoát sét Inox10CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
62Lắp đặt ống nhựa nối bằng dán keo, đoạn ống dài 6m - Ø21mm0,3100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
63Hộp kiểm tra điện trở đất (Composite)1HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
64Đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk16, L=2,4m12CọcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
65Ốc siết cáp (kẹp cổ dê) bằng đồng nối cáp và cọc15CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
66Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng Ø9,5mm (≈70mm2)55mdĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
67Đào thủ công - Đào móng băng R≤3m, S≤1m, đất cấp 38,1m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
68Đắp đất bằng thủ công - Đắp đất nền móng công trình K=0,858,1m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
69Lắp đặt đầu dò khói báo cháy28BộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
70Lắp đặt đèn báo cháy27BộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
71Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp4cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
72Lắp đặt chuông báo cháy4BộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
73Lắp đặt dây dẫn đơn chống cháy CV/FR 1x1,5mm2850mdĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
74Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø=21mm, tròn cứng370mdĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
75Đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk16, L=2,0m4CọcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
76Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng Ø7mm (35mm2)10mdĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
77Bình Ắc qui khô 24V-12Ah1cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
78Điện trở đầu cuối R≤10Ω2cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
79Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 100x100mm6HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
80Lắp đặt ống tráng kẽm nối bằng măng sông, đoạn ống dài 6m - Ø100mm1,2100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
81Lắp đặt ống tráng kẽm nối bằng măng sông, đoạn ống dài 6m - Ø50mm0,27100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
82Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø100mm2cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
83Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø100mm12cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
84Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø50mm3cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
85Lắp đặt van ren đường kính 50mm3cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
86Lắp đặt van đường kính 100mm3cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
87Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 50mm3cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
88Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm3cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
89Lắp đặt đầu răngtrong thép tráng kẽm, Ø50mm4cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
90Lắp đặt đầu răngtrong thép tráng kẽm, Ø100mm4cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
91Lắp đặt Côn thép tráng kẽmnối bằng măng sôngØ50mm10CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
92Lắp đặt Côn thép tráng kẽmnối bằng măng sôngØ100mm15cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
93Crepin ống đk1002cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
94Lắp đặt ống nhựanối bằng dán keo, đoạn ống dài 6m - Ø42mm0,1100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
95Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa 2x65mm1CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
96Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm, 2 họngØ65mm2cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
97Đào thủ công – Đào móng băng R≤3m, S≤1m, đất cấp 330m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
98Đắp cát bằng thủ công – Đắp cát móng đường ống13,5m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
99Đắp đất bằng thủ công – Đắp đất nềnmóng công trình K=0,8516,5m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
100Kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo R=32m bảo vệ cấp 1 , H=5m1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
101Bơm chữa cháy động cơ điện + Tủ điều khiển bơmQ=45m3/h, H=45m1máyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
102Máy bơm chữa cháy diesel Q=45m3/h, H=45m (20HP)1máyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
103Tủ chữa cháy 40x60x20 (chứa: Lăng phun D50 + Cuộn vòi D50 + van góc D50 kèm ngàm nối)4CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
104Cuộn vòi DN50, 16bar, L=20m (kèm khớp nối)2cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
105Lăng phun D502CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
106Bình chữa cháy ABC loại 8kg12bìnhĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
107Bình chữa cháy CO2 loại 5kg5bìnhĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
108Kệ đựng bình chữa cháy đôi4CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
109Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy4bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
110Trung tâm báo cháy 6 kênh1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
111Thùng composite bảo vệ máy bơm2bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
112Bơm cấp nước sinh hoạt 2HP1máyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
113Trụ đỡ kim thu sét0,055100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
114Bê tông móng rộng 0,192m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
115Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột0,014100m2Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
116Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
117Đai Inox hoặc thép tráng kẽm5bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
118Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Cadivi30mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
119Kẹp Inox giữ cáp thu sét10cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
120ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét d=21mm0,3100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
121Hộp & kiểm tra bằng đồng1cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
122Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn (Cọc tiếp đất bọc đồng đk 16; L=2.4m)12cọcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
123Kẹp siết cáp bằng đồng15cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
124Cáp xoắn đồng trần 70mm255mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
125Đào hào8,1m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
126Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,858,1m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
127Trung tâm báo cháy 6 kênh1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
128Đầu dò khói + Chân đế26bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
129Công tắc khẩn + Chân đế5cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
130Chuông báo cháy + Chân đế5cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
131Đèn báo cháy + Chân đế26bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
132Lắp đặt Cáp điện chống cháy ruột đồng CV/FR 1x1.5mm2880mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
133ống nhựa luồn dây COURANT370mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
134Hệ thống tiếp đất báo cháy ( 4cọc đk16 - L=2m, cáp đồng M35=10m)1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
135Bình ăc quy khô 24V-12Ah1cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
136Điện trở cuối tuyến3bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
137Hộp dấu dây6hộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
138Lắp đặt ống thép đen đường kính 100mm bằng phương pháp hàn, ống dài 6m0,9100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
139Lắp đặt ống tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông, ống dài 6m0,25100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
140Tê thép tráng kẽm 90- 100x50mm2cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
141Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính100mm bằng phương pháp hàn12cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
142Lắp đặt Cút thép tráng kẽm 90o-50mm3cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
143Lắp đặt van khóa thép tráng kẽmđường kính 50mm6cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
144Lắp đặt van 1 chiều đường kính 50mm6cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
145Lắp đặt đầu răng trong thép tráng kẽmd=50mm4cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
146Lắp đặt đầu răngngoài thép tráng kẽm, d=50mm4cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
147Lắp đặt co thép tráng kẽm đk 50mm10CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
148Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính100mm bằng phương pháp hàn15cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
149Crepin đk802cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
150Bê tông bệ đỡ máy bơm đá 1x2 M1500,144m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
151Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài0,017100m2Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
152Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2xD651cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
153Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 2 họng D652cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
154Lắp đặt ống nhựa PVC đk 40mm cấp nước0,1100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
155Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 25,8m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
156Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,8525,8m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
157Kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo R=32m bảo vệ cấp 1 , H=5m1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
158Bơm chữa cháy động cơ điện + Tủ điều khiển bơmQ=45m3/h, H=45m1máyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
159Máy bơm chữa cháy diesel Q=45m3/h, H=45m (20HP)1máyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
160Tủ chữa cháy 40x60x20 (chứa: Lăng phun D50 + Cuộn vòi D50 + van góc D50 kèm ngàm nối)4CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
161Cuộn vòi DN50, 16bar, L=20m (kèm khớp nối)2cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
162Lăng phun D502CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
163Bình chữa cháy ABC loại 8kg12bìnhĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
164Bình chữa cháy CO2 loại 5kg5bìnhĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
165Kệ đựng bình chữa cháy đôi4CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
166Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy4bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
167Trung tâm báo cháy 6 kênh1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
168Thùng composite bảo vệ máy bơm2bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
169Bơm cấp nước sinh hoạt 2HP1máyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
170Trụ đỡ kim thu sét thép ống mạ kẽm nhúng nóng cao 5,0m (cả chân đế, sơn)1BộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
171Cáp thép không gỉ néo trụ đỡ Ø4mm (03 dây)1boäĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
172Đai Inox (kẹp cáp thoát sét vào trụ đỡ)5caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
173Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà - Dây đồng Ø9,5mm (≈70mm2)30mdĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
174Kẹp giữ cáp thoát sét Inox10caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
175Lắp đặt ống nhựa nối bằng dán keo, đoạn ống dài 6m - Ø21mm0,3100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
176Hộp kiểm tra điện trở đất (Composite)1HoäpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
177Đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk16, L=2,4m12coïcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
178Ốc siết cáp (kẹp cổ dê) bằng đồng nối cáp và cọc15caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
179Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng Ø9,5mm (≈70mm2)55mdĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
180Đào thủ công - Đào móng băng R≤3m, S≤1m, đất cấp 38,1m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
181Đắp đất bằng thủ công - Đắp đất nền móng công trình K=0,858,1m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
182Lắp đặt đầu dò khói báo cháy12boäĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
183Lắp đặt đèn báo cháy12boäĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
184Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp4caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
185Lắp đặt chuông báo cháy4boäĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
186Lắp đặt dây dẫn đơn chống cháy CV/FR 1x1,5mm2500mdĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
187Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø=21mm, ống cứng250mdĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
188Đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk16, L=2,0m4coïcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
189Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng Ø7mm (35mm2)10mdĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
190Bình Ắc qui khô 24V-12Ah1caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
191Điện trở đầu cuối R≤10Ω2caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
192Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 100x100mm5hoäpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
193Lắp đặt ống tráng kẽm nối bằng măng sông, đoạn ống dài 6m - Ø100mm0,8100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
194Lắp đặt ống tráng kẽm nối bằng măng sông, đoạn ống dài 6m - Ø50mm0,27100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
195Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø100mm2caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
196Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø100mm10caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
197Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø50mm3caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
198Lắp đặt van ren đường kính 50mm3caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
199Lắp đặt van đường kính 100mm3caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
200Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 50mm3caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
201Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm3caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
202Lắp đặt Xem thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø50mm4caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
203Lắp đặt Xem thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø100mm4caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
204Lắp đặt Côn thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø50mm10caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
205Lắp đặt Côn thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø100mm15caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
206Crepin đk802caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
207Lắp đặt ống nhựa nối bằng dán keo, đoạn ống dài 6m - Ø42mm0,1100mĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
208Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa 2x65mm1caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
209Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm, 2 họng Ø65mm2caùiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
210Đào thủ công - Đào móng băng R≤3m, S≤1m, đất cấp 321m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
211Đắp cát bằng thủ công - Đắp cát móng đường ống9,45m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
212Đắp đất bằng thủ công - Đắp đất nền móng công trình K=0,8511,55m3Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
213Kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo R=32m bảo vệ cấp 1 , H=5m1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
214Bơm chữa cháy động cơ điện + Tủ điều khiển bơmQ=45m3/h, H=45m1máyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
215Máy bơm chữa cháy diesel Q=45m3/h, H=45m (20HP)1máyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
216Tủ chữa cháy 40x60x20 (chứa: Lăng phun D50 + Cuộn vòi D50 + van góc D50 kèm ngàm nối)2CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
217Cuộn vòi DN50, 16bar, L=20m (kèm khớp nối)2cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
218Lăng phun D502CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
219Bình chữa cháy ABC loại 8kg6bìnhĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
220Bình chữa cháy CO2 loại 5kg4bìnhĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
221Kệ đựng bình chữa cháy đôi3CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
222Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy3bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
223Trung tâm báo cháy 6 kênh1bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
224Thùng composite bảo vệ máy bơm2bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
225Bơm cấp nước sinh hoạt 2HP1máyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồngbằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là1.300.000.000VNDvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000VND. Trong đó 3.900.000.000 VND = 3 x1.3000.000.000VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Hóa đơn giá trị gia tăng; - Biên bản nghiệm thu PCCC của cơ quan cảnh sát PCCC; -Văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Đối với công trình tư nhân nhà thầu phải cung cấp thêm file scan các tài liệu sau: Hóa đơn Liên 1 đã xuất tương ứng với khối lượng được nghiệm thu; sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán; Bản vẽ hoàn công các hạng mục chính công trình đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có cơ sở bảo hành, hoặc chi nhánh, hoặc đại lý, hoặc nhà phân phối hoặc đại diện để đảm bảo cho việc bảo hành, bảo trì, khắc phục các sự cố (cơ sở có thể của chính nhà thầu hoặc do nhà thầu ký hợp đồng ủy thác trách nhiệm (kèm tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (Quản lý chung)(Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thứcPCCCtheo nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy theo quy định (Còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu quy định của pháp luật về lao động.- Đã từng là Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) ít nhất 01 Hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND, kèm theoBiên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưavào sử dụng cótên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; chứng chỉ, chứng nhận đào tạo; hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu; Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định bổ nhiệm nhân sự).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật(Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu) 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu quy định của pháp luật về lao động.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn;chứng nhận đào tạo; hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu; Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật(Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) 15 -Có tối thiểu là 10 người có chứng chỉ đào tạo nghề có đầy đủ các chuyên ngành sau: Cơ khí, điện, cấp thoát nước, Thợ sơn, Vận hành máy và có tối thiểu 05 công nhân có chứng nhận huấn luyện về PCCC.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ, chứng nhận đào tạo; Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->