Gói thầu: Hệ thống PCCC, chống sét, Đội y tế dự phòng và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Diên Khánh và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Vạn Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Hệ thống PCCC, chống sét, Đội y tế dự phòng và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Diên Khánh và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Vạn Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192725 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 22:29:00 đến ngày 2021-12-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,782,355,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồngbằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là1.300.000.000VNDvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000VND. Trong đó 3.900.000.000 VND = 3 x1.3000.000.000VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Hóa đơn giá trị gia tăng; - Biên bản nghiệm thu PCCC của cơ quan cảnh sát PCCC; -Văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Đối với công trình tư nhân nhà thầu phải cung cấp thêm file scan các tài liệu sau: Hóa đơn Liên 1 đã xuất tương ứng với khối lượng được nghiệm thu; sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán; Bản vẽ hoàn công các hạng mục chính công trình đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có cơ sở bảo hành, hoặc chi nhánh, hoặc đại lý, hoặc nhà phân phối hoặc đại diện để đảm bảo cho việc bảo hành, bảo trì, khắc phục các sự cố (cơ sở có thể của chính nhà thầu hoặc do nhà thầu ký hợp đồng ủy thác trách nhiệm (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung)(Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thứcPCCCtheo nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy theo quy định (Còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu quy định của pháp luật về lao động.- Đã từng là Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) ít nhất 01 Hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND, kèm theoBiên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưavào sử dụng cótên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; chứng chỉ, chứng nhận đào tạo; hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu; Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định bổ nhiệm nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật(Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu quy định của pháp luật về lao động.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn;chứng nhận đào tạo; hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu; Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật(Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu là 10 người có chứng chỉ đào tạo nghề có đầy đủ các chuyên ngành sau: Cơ khí, điện, cấp thoát nước, Thợ sơn, Vận hành máy và có tối thiểu 05 công nhân có chứng nhận huấn luyện về PCCC.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ, chứng nhận đào tạo; Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống PCCC, chống sét, Đội y tế dự phòng và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Diên Khánh và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Vạn Ninh Các Đội Y tế dự phòng huyện và Các Đội chăm sóc sức khỏe huyện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) khi giao hàng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa – Số 03A Hàn Thuyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại:058 3 829 872. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Tỉnh Khánh Hòa – Số 1 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258 3 822661 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa – Số 03A Hàn Thuyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại:058 3 829 872. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0243.768.6611 - 1900.6621. baodauthau.vn |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | 5 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | 10 | m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,3 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Hộp & kiểm tra bằng đồng | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn (Cọc tiếp đất bọc đồng đk 16; L=2.4m) | 12 | cọc | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Kẹp siết cáp bằng đồng | 15 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Cadivi | 85 | m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II | 8,1 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | 8,1 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Lắp đặt Đầu dò khói & chân đế | 2,6 | 10 đầu | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Lắp đặt đèn báo | 5 | 5 đèn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Lắp đặt Công tắc khẩn & Chân đế | 1,2 | 5 nút | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Lắp đặt Cáp điện chống cháy ruột đồng CV/FR 1x1.5mm2 | 700 | m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính đk 20 | 350 | m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Hệ thống tiếp đất báo cháy ( 4cọc đk16 - L=2m, cáp đồng M35=10m) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Bình ăc quy khô 24V-12Ah | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Điện trở cuối tuyến | 4 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Lắp đặt hộp đấu dây | 10 | hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Phụ kiện ống điện | 1 | lô | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | 1 tủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Đào móng chiều rộng | 0,33 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | 13,2 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | 19,8 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 1,1 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,25 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê90-D100x50mm | 6 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Lắp đặt Cút thépnối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Lắp đặt Cút thépnối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 6 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | 8 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Lắp đặt đầu răng trong, ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | 13 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | 12 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Crepin đk 100 | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà, đường kính trụ d=2x65mm | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng, đường kính trụ d=65mm | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,1 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo R=32m bảo vệ cấp 1 , H=5m | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h, H=50m | 1 | máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Máy bơm chữa cháy diesel Q=45m3/h, H=50m (20HP) | 1 | máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Tủ chữa cháy 40x60x20 (chứa: Lăng phun D50 + Cuộn vòi D50 + van góc D50 kèm ngàm nối) | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Cuộn vòi DN50, 16bar, L=20m (kèm khớp nối) | 4 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Lăng phun D50 | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Bình chữa cháy ABC loại 8kg | 18 | bình | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | 5 | bình | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Tủ đựng bình chữa cháy (45x65x22) | 8 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 8 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Thùng composite bảo vệ máy bơm | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Bơm cấp nước sinh hoạt 2HP | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Trụ đỡ kim thu sét thép ống mạ kẽm nhúng nóng cao 5,0m (cả chân đế, sơn) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Cáp thép không gỉnéo trụđỡ Ø4mm (03 dây) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Đai Inox (kẹp cáp thoát sét vào trụ đỡ) | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, mái nhà - Dây đồng ø9,5mm (≈70mm2) | 30 | md | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Kẹp giữ cáp thoát sét Inox | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng dán keo, đoạn ống dài 6m - Ø21mm | 0,3 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Hộp kiểm tra điện trở đất (Composite) | 1 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk16, L=2,4m | 12 | Cọc | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Ốc siết cáp (kẹp cổ dê) bằng đồng nối cáp và cọc | 15 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng Ø9,5mm (≈70mm2) | 55 | md | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Đào thủ công - Đào móng băng R≤3m, S≤1m, đất cấp 3 | 8,1 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Đắp đất bằng thủ công - Đắp đất nền móng công trình K=0,85 | 8,1 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Lắp đặt đầu dò khói báo cháy | 28 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Lắp đặt đèn báo cháy | 27 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Lắp đặt dây dẫn đơn chống cháy CV/FR 1x1,5mm2 | 850 | md | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø=21mm, tròn cứng | 370 | md | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk16, L=2,0m | 4 | Cọc | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng Ø7mm (35mm2) | 10 | md | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Bình Ắc qui khô 24V-12Ah | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Điện trở đầu cuối R≤10Ω | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 100x100mm | 6 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Lắp đặt ống tráng kẽm nối bằng măng sông, đoạn ống dài 6m - Ø100mm | 1,2 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Lắp đặt ống tráng kẽm nối bằng măng sông, đoạn ống dài 6m - Ø50mm | 0,27 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø100mm | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø100mm | 12 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø50mm | 3 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | 3 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Lắp đặt van đường kính 100mm | 3 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 87 | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 50mm | 3 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 88 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm | 3 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 89 | Lắp đặt đầu răngtrong thép tráng kẽm, Ø50mm | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 90 | Lắp đặt đầu răngtrong thép tráng kẽm, Ø100mm | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 91 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽmnối bằng măng sôngØ50mm | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 92 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽmnối bằng măng sôngØ100mm | 15 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 93 | Crepin ống đk100 | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 94 | Lắp đặt ống nhựanối bằng dán keo, đoạn ống dài 6m - Ø42mm | 0,1 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 95 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa 2x65mm | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 96 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm, 2 họngØ65mm | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 97 | Đào thủ công – Đào móng băng R≤3m, S≤1m, đất cấp 3 | 30 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 98 | Đắp cát bằng thủ công – Đắp cát móng đường ống | 13,5 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 99 | Đắp đất bằng thủ công – Đắp đất nềnmóng công trình K=0,85 | 16,5 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 100 | Kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo R=32m bảo vệ cấp 1 , H=5m | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 101 | Bơm chữa cháy động cơ điện + Tủ điều khiển bơmQ=45m3/h, H=45m | 1 | máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 102 | Máy bơm chữa cháy diesel Q=45m3/h, H=45m (20HP) | 1 | máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 103 | Tủ chữa cháy 40x60x20 (chứa: Lăng phun D50 + Cuộn vòi D50 + van góc D50 kèm ngàm nối) | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 104 | Cuộn vòi DN50, 16bar, L=20m (kèm khớp nối) | 2 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 105 | Lăng phun D50 | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 106 | Bình chữa cháy ABC loại 8kg | 12 | bình | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 107 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | 5 | bình | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 108 | Kệ đựng bình chữa cháy đôi | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 109 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 110 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 111 | Thùng composite bảo vệ máy bơm | 2 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 112 | Bơm cấp nước sinh hoạt 2HP | 1 | máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 113 | Trụ đỡ kim thu sét | 0,055 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 114 | Bê tông móng rộng | 0,192 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 115 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | 0,014 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 116 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 117 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | 5 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 118 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Cadivi | 30 | m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 119 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 120 | ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét d=21mm | 0,3 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 121 | Hộp & kiểm tra bằng đồng | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 122 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn (Cọc tiếp đất bọc đồng đk 16; L=2.4m) | 12 | cọc | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 123 | Kẹp siết cáp bằng đồng | 15 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 124 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | 55 | m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 125 | Đào hào | 8,1 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 126 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,1 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 127 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 128 | Đầu dò khói + Chân đế | 26 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 129 | Công tắc khẩn + Chân đế | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 130 | Chuông báo cháy + Chân đế | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 131 | Đèn báo cháy + Chân đế | 26 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 132 | Lắp đặt Cáp điện chống cháy ruột đồng CV/FR 1x1.5mm2 | 880 | m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 133 | ống nhựa luồn dây COURANT | 370 | m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 134 | Hệ thống tiếp đất báo cháy ( 4cọc đk16 - L=2m, cáp đồng M35=10m) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 135 | Bình ăc quy khô 24V-12Ah | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 136 | Điện trở cuối tuyến | 3 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 137 | Hộp dấu dây | 6 | hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 138 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 100mm bằng phương pháp hàn, ống dài 6m | 0,9 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 139 | Lắp đặt ống tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông, ống dài 6m | 0,25 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 140 | Tê thép tráng kẽm 90- 100x50mm | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 141 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính100mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 142 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm 90o-50mm | 3 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 143 | Lắp đặt van khóa thép tráng kẽmđường kính 50mm | 6 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 144 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 50mm | 6 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 145 | Lắp đặt đầu răng trong thép tráng kẽmd=50mm | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 146 | Lắp đặt đầu răngngoài thép tráng kẽm, d=50mm | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 147 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đk 50mm | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 148 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính100mm bằng phương pháp hàn | 15 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 149 | Crepin đk80 | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 150 | Bê tông bệ đỡ máy bơm đá 1x2 M150 | 0,144 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 151 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | 0,017 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 152 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2xD65 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 153 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 2 họng D65 | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 40mm cấp nước | 0,1 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 25,8 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 25,8 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 157 | Kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo R=32m bảo vệ cấp 1 , H=5m | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 158 | Bơm chữa cháy động cơ điện + Tủ điều khiển bơmQ=45m3/h, H=45m | 1 | máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 159 | Máy bơm chữa cháy diesel Q=45m3/h, H=45m (20HP) | 1 | máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 160 | Tủ chữa cháy 40x60x20 (chứa: Lăng phun D50 + Cuộn vòi D50 + van góc D50 kèm ngàm nối) | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 161 | Cuộn vòi DN50, 16bar, L=20m (kèm khớp nối) | 2 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 162 | Lăng phun D50 | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 163 | Bình chữa cháy ABC loại 8kg | 12 | bình | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 164 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | 5 | bình | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 165 | Kệ đựng bình chữa cháy đôi | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 166 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 167 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 168 | Thùng composite bảo vệ máy bơm | 2 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 169 | Bơm cấp nước sinh hoạt 2HP | 1 | máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 170 | Trụ đỡ kim thu sét thép ống mạ kẽm nhúng nóng cao 5,0m (cả chân đế, sơn) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 171 | Cáp thép không gỉ néo trụ đỡ Ø4mm (03 dây) | 1 | boä | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 172 | Đai Inox (kẹp cáp thoát sét vào trụ đỡ) | 5 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 173 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà - Dây đồng Ø9,5mm (≈70mm2) | 30 | md | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 174 | Kẹp giữ cáp thoát sét Inox | 10 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 175 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng dán keo, đoạn ống dài 6m - Ø21mm | 0,3 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 176 | Hộp kiểm tra điện trở đất (Composite) | 1 | Hoäp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 177 | Đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk16, L=2,4m | 12 | coïc | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 178 | Ốc siết cáp (kẹp cổ dê) bằng đồng nối cáp và cọc | 15 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng Ø9,5mm (≈70mm2) | 55 | md | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 180 | Đào thủ công - Đào móng băng R≤3m, S≤1m, đất cấp 3 | 8,1 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 181 | Đắp đất bằng thủ công - Đắp đất nền móng công trình K=0,85 | 8,1 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 182 | Lắp đặt đầu dò khói báo cháy | 12 | boä | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 183 | Lắp đặt đèn báo cháy | 12 | boä | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 184 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp | 4 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 185 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | boä | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 186 | Lắp đặt dây dẫn đơn chống cháy CV/FR 1x1,5mm2 | 500 | md | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 187 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø=21mm, ống cứng | 250 | md | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 188 | Đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk16, L=2,0m | 4 | coïc | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 189 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng Ø7mm (35mm2) | 10 | md | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 190 | Bình Ắc qui khô 24V-12Ah | 1 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 191 | Điện trở đầu cuối R≤10Ω | 2 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 192 | Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 100x100mm | 5 | hoäp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 193 | Lắp đặt ống tráng kẽm nối bằng măng sông, đoạn ống dài 6m - Ø100mm | 0,8 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 194 | Lắp đặt ống tráng kẽm nối bằng măng sông, đoạn ống dài 6m - Ø50mm | 0,27 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 195 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø100mm | 2 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 196 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø100mm | 10 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 197 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø50mm | 3 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 198 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | 3 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 199 | Lắp đặt van đường kính 100mm | 3 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 200 | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 50mm | 3 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 201 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm | 3 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 202 | Lắp đặt Xem thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø50mm | 4 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 203 | Lắp đặt Xem thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø100mm | 4 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 204 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø50mm | 10 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 205 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm nối bằng măng sông, Ø100mm | 15 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 206 | Crepin đk80 | 2 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 207 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng dán keo, đoạn ống dài 6m - Ø42mm | 0,1 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 208 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa 2x65mm | 1 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 209 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm, 2 họng Ø65mm | 2 | caùi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 210 | Đào thủ công - Đào móng băng R≤3m, S≤1m, đất cấp 3 | 21 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 211 | Đắp cát bằng thủ công - Đắp cát móng đường ống | 9,45 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 212 | Đắp đất bằng thủ công - Đắp đất nền móng công trình K=0,85 | 11,55 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 213 | Kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo R=32m bảo vệ cấp 1 , H=5m | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 214 | Bơm chữa cháy động cơ điện + Tủ điều khiển bơmQ=45m3/h, H=45m | 1 | máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 215 | Máy bơm chữa cháy diesel Q=45m3/h, H=45m (20HP) | 1 | máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 216 | Tủ chữa cháy 40x60x20 (chứa: Lăng phun D50 + Cuộn vòi D50 + van góc D50 kèm ngàm nối) | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 217 | Cuộn vòi DN50, 16bar, L=20m (kèm khớp nối) | 2 | cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 218 | Lăng phun D50 | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 219 | Bình chữa cháy ABC loại 8kg | 6 | bình | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 220 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | 4 | bình | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 221 | Kệ đựng bình chữa cháy đôi | 3 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 222 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 223 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 224 | Thùng composite bảo vệ máy bơm | 2 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 225 | Bơm cấp nước sinh hoạt 2HP | 1 | máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồngbằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là1.300.000.000VNDvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000VND. Trong đó 3.900.000.000 VND = 3 x1.3000.000.000VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Hóa đơn giá trị gia tăng; - Biên bản nghiệm thu PCCC của cơ quan cảnh sát PCCC; -Văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Đối với công trình tư nhân nhà thầu phải cung cấp thêm file scan các tài liệu sau: Hóa đơn Liên 1 đã xuất tương ứng với khối lượng được nghiệm thu; sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán; Bản vẽ hoàn công các hạng mục chính công trình đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có cơ sở bảo hành, hoặc chi nhánh, hoặc đại lý, hoặc nhà phân phối hoặc đại diện để đảm bảo cho việc bảo hành, bảo trì, khắc phục các sự cố (cơ sở có thể của chính nhà thầu hoặc do nhà thầu ký hợp đồng ủy thác trách nhiệm (kèm tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung)(Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thứcPCCCtheo nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy theo quy định (Còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu quy định của pháp luật về lao động.- Đã từng là Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) ít nhất 01 Hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND, kèm theoBiên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưavào sử dụng cótên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; chứng chỉ, chứng nhận đào tạo; hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu; Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định bổ nhiệm nhân sự). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật(Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu quy định của pháp luật về lao động.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn;chứng nhận đào tạo; hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu; Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật(Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) | 15 | -Có tối thiểu là 10 người có chứng chỉ đào tạo nghề có đầy đủ các chuyên ngành sau: Cơ khí, điện, cấp thoát nước, Thợ sơn, Vận hành máy và có tối thiểu 05 công nhân có chứng nhận huấn luyện về PCCC.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ, chứng nhận đào tạo; Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi