Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng dốc nước hạ lưu mương Alpha

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193013-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng dốc nước hạ lưu mương Alpha
Số hiệu KHLCNT 20210786098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại của Công ty CP Than Đèo Nai-Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 22:30:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,811,247,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.543E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.268.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng dốc nước hạ lưu mương Alpha
Xây dựng dốc nước hạ lưu mương Alpha
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại của Công ty CP Than Đèo Nai-Vinacomin
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần than Đèo Nai – Vinacomin (Địa chỉ: Số 42, đường Kim Đồng, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864251; Fax: 02033.863942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Tin học, Công nghệ, Môi trường – Vinacomin (có địa chỉ: Số 123- Lô B – Tổ 2 khu đô thị Đại Kim, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; SĐT: 0246.284.2542). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn giao thông Quảng Ninh (Có địa chỉ: Tổ 5, khi I, đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.846.338). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần than Đèo Nai - Vinacomin (Địa chỉ: Số 42, đường Kim Đồng, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864251; Fax: 02033.863942). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần than Đèo Nai - Vinacomin (Địa chỉ: Số 42, đường Kim Đồng, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864251; Fax: 02033.863942).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN , địa chỉ: Phường Cẩm Tây, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần than Đèo Nai – Vinacomin (Địa chỉ: Số 42, đường Kim Đồng, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864251; Fax: 02033.863942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần than Đèo Nai – Vinacomin (Địa chỉ: Số 42, đường Kim Đồng, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864251; Fax: 02033.863942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Than Đèo Nai – Vinacomin, Số 42, đường Kim Đồng, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864.251 - Fax: 02033.863.942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Công ty Cổ phần Than Đèo Nai – Vinacomin, Số 42, đường Kim Đồng, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864.251 - Fax: 02033.863.942.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Đầu tư – Môi trường Công ty Cổ phần Than Đèo Nai – Vinacomin, số 42, đường Kim Đồng, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864.251 - Fax: 02033.863.942. - Đ/c Vũ Văn Đức CBP. Đầu tư – Môi trường; SĐT: 0984.019.288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN DỐC NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành88,743100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành71,029100m³
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,044100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,8
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành76,8
6Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành87,379
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,337
8Lắp đặt đế cống tròn D2500mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12cái
9Lắp đặt 02 hàng cống tròn D2500mm qua đườngTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành121 đoạn ống
10Nối ống cống bê tông D2500mm bằng gioăng cao suTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành101 mối nối
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,264100m²
12Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11,361100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép đáy kênh dẫn nước, đường kính ≤18mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành21,639tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép tường kênh dẫn nước, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,473tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành79,989
16Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành217,972
17Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành213,242
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành207,9
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,021100m³
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,048100m²
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông M150Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,52
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bậc nướcTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,194100m²
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành dốc nướcTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,169100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,049tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,637tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,089tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,93tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,407tấn
29Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành90,624
30Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành95,53
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,261100m²
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông M150Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành31,44
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bậc nướcTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,359100m²
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành dốc nướcTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành9,94100m²
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,104tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10,724tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,189tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,209tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,03tấn
40Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành207,024
41Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành229,09
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,16100m²
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông M150Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành19,2
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bậc nướcTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,684100m²
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành dốc nướcTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,548100m²
46Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,057tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,325tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,123tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,118tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,086tấn
51Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành120,48
52Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành127,7
53Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành60,4
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,133100m²
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông M150Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành27,581
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bậc nướcTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,553100m²
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành dốc nướcTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,469100m²
58Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,216tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,123tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,415tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,117tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,471tấn
63Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành151,8
64Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành250,838
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,2
B TUYẾN KÈ HỐ LẮNG ĐẦU TẦNG + ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30,733100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành34,44100m³
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,099100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành16,255
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành275,386
6Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành497,224
7Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,04100m³
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,297100m
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24rọ
10Đào móng đường công vụ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,51100m³
11Đắp đất đường công bụ bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,637100m³
12Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15,319100m³
13Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15,319100m³/km
14Trồng phi lao mật độ 2.500 cây/Ha mặt tầngTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,006ha
15Trồng phi lao mật độ 2.500 cây/Ha sườn tầngTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,019ha
C XÂY DỰNG TUYẾN MƯƠNG THU NƯỚC VỀ HỐ LẮNG MỨC + 105
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành45,656100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành22,859100m³
3Rải bạt dứa chống mất nước xi măngTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,078100m²
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kênh thoát nướcTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành19,368100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép đáy móng kênh thoát nước, đường kính ≤18mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành23,234tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép tường kênh thoát nước, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành13,811tấn
7Bê tông móng kênh thoát nước, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, rộng > 250cmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành143,901
8Bê tông tường kênh thoát nước, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, rộng > 250cmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành200,176
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,056100m²
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành18,696
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường hố lắngTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,123100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng hố lắngTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,219100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,401tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,325tấn
15Bê tông móng hố lắng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, rộng > 250cmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành72,576
16Bê tông tường hố lắng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, rộng > 250cmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành102,799
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.543E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.268.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình32
3 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 12 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu >= 1,25m32
3 Đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70kg10
4 Máy hàn điện Công suất >= 23kW4
5 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5kW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->