Gói thầu: Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Đơn Dương năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110585-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Đơn Dương năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110468 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:28:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,338,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.008.414.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 937.260.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.874.520.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc Lâm Nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về kỹ thuật trồng, chăm sóc và bão dưỡng cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình Trồng mới hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan, nông học hoặc lâm nghiệp;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu , lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XD- Đã có kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 2 công trình trồng mới hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan, nông học hoặc lâm nghiệp, hoặc xây dựng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc đã tham gia các lớp huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe bồn ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Đơn Dương năm 2021-2022 Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn huyện Đơn Dương năm 2021-2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 bộ HSDT bản photo công chứng để đối chiếu gồm đầy đủ các tài liệu được nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
ĐT: 02633620789 - Fax: 02633620520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng ĐT: 02633620789 - Fax: 02633620520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng ĐT: 02633620789 - Fax: 02633620520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng ĐT: 02633620789 - Fax: 02633620520 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V | cây/năm | 245 | không chịu thuế |
| 2 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Theo chương V | cây | 24 | không chịu thuế |
| 3 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chương V | cây | 245 | không chịu thuế |
| 4 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo chương V | 100 cây/lần | 16,2 | không chịu thuế |
| 5 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chương V | 100 cây/năm | 0,09 | không chịu thuế |
| 6 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo chương V | 100 m2/lần | 28,8 | không chịu thuế |
| 7 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo chương V | 100 m2/năm | 0,148 | không chịu thuế |
| 8 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V | m2 trồng dặn/l | 0,74 | không chịu thuế |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo chương V | 100 m2/lần | 62,44 | không chịu thuế |
| 10 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn | Theo chương V | 100 m2/lần | 1,921 | không chịu thuế |
| 11 | Làm cỏ tạp | Theo chương V | 100 m2/lần | 1,921 | không chịu thuế |
| 12 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc | Theo chương V | 100 md/lần | 1,6 | không chịu thuế |
| 13 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chương V | 100 m2/lần | 1,921 | không chịu thuế |
| 14 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V | 100 m2/lần | 1,921 | không chịu thuế |
| 15 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo chương V | 100 chậu/năm | 0,42 | không chịu thuế |
| 16 | Thay đất phân chậu cảnh | Theo chương V | 100 chậu/lần | 0,42 | không chịu thuế |
| 17 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện động cơ điện (140 lần/năm) | Theo chương V | 100 chậu/lần | 58,8 | không chịu thuế |
| 18 | Duy trì cây bóng mát mới trồng bằng máy bơm điện | Theo chương V | cây/năm | 8 | Chịu thuế |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V | cây/năm | 196 | Chịu thuế |
| 20 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Theo chương V | cây | 20 | Chịu thuế |
| 21 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chương V | cây | 196 | Chịu thuế |
| 22 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo chương V | cây/năm | 9 | Chịu thuế |
| 23 | Giải toả cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Theo chương V | cây | 1 | Chịu thuế |
| 24 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo chương V | cây | 9 | Chịu thuế |
| 25 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng bơm điện | Theo chương V | 100 chậu/lần | 81,2 | Chịu thuế |
| 26 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Theo chương V | 100 chậu/lần | 37,8 | Chịu thuế |
| 27 | Thay đất, phân chậu cảnh | Theo chương V | 100 chậu/lần | 0,85 | Chịu thuế |
| 28 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo chương V | 100 chậu/lần | 0,85 | Chịu thuế |
| 29 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng bơm điện | Theo chương V | 100 cây/lần | 790,2 | Chịu thuế |
| 30 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo chương V | 100 cây/lần | 16,2 | Chịu thuế |
| 31 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chương V | 100 cây/năm | 4,48 | Chịu thuế |
| 32 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Theo chương V | 100 m2/lần | 2.484,85 | Chịu thuế |
| 33 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo chương V | 100 m2/lần | 51,13 | Chịu thuế |
| 34 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, công viên | Theo chương V | 100 m2/năm | 5,294 | Chịu thuế |
| 35 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo chương V | 100 m2/năm | 7,711 | Chịu thuế |
| 36 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V | m2 trồng dặm/l | 39,87 | Chịu thuế |
| 37 | Công tác thay hoa bồn hoa | Theo chương V | 100m2 | 0,529 | Chịu thuế |
| 38 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo chương V | 100 m2/lần | 12.204,8 | Chịu thuế |
| 39 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo chương V | 100 m2/lần | 56,08 | Chịu thuế |
| 40 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn | Theo chương V | 100 m2/lần | 377,258 | Chịu thuế |
| 41 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chuẩn | Theo chương V | 100 m2/lần | 300 | Chịu thuế |
| 42 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lạc | Theo chương V | 100 md/lần | 91,408 | Chịu thuế |
| 43 | Xén lề cỏ nhung | Theo chương V | 100 mdlần | 51,97 | Chịu thuế |
| 44 | Làm cỏ tạp | Theo chương V | 100 m2/lần | 754,518 | Chịu thuế |
| 45 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc | Theo chương V | 1m2/ lần | 125,85 | Chịu thuế |
| 46 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo chương V | 1m2/ lần | 72,84 | Chịu thuế |
| 47 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo chương V | 1m2/ lần | 115,44 | Chịu thuế |
| 48 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chương V | 100 m2/lần | 377,258 | Chịu thuế |
| 49 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V | 100 m2/lần | 377,258 | Chịu thuế |
| 50 | Thay chậu hỏng, vỡ tại tượng đài Đơn Dương | Theo chương V | 100 chậu/lần | 0,04 | Chịu thuế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0084145E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.008.414.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 937.260.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.874.520.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc Lâm Nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về kỹ thuật trồng, chăm sóc và bão dưỡng cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình Trồng mới hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan, nông học hoặc lâm nghiệp;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu , lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XD- Đã có kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 2 công trình trồng mới hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan, nông học hoặc lâm nghiệp, hoặc xây dựng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề: | 5 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc đã tham gia các lớp huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy bơm điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy cưa gỗ cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Xe bồn ≥ 5m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi