Gói thầu: Thi công xây dựng Cầu kênh Khánh Hưng xã Khánh Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111262-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Cầu kênh Khánh Hưng xã Khánh Hưng
Số hiệu KHLCNT 20211028403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022 + Nhân dân đóng góp + Vốn Sở Khoa học và Công nghệ hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 08:40:00 đến ngày 2021-12-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,493,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,400,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.240814E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48162E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.713.000 VND, hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 (nhưng không quá 05 hợp đồng), trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.713.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 2.091.426.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.713.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.091.426.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu giao thông cấp III hoặc 02 công trình cầu giao thông cấp IV trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cầu giao thông cấp IV trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công theo yêu cầu nêu trên; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Xe đào 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Xe ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu bánh thép 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan trọng tải 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sà lan trọng tải 250 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích sức nâng 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích sức nâng 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Cầu kênh Khánh Hưng xã Khánh Hưng
Cầu kênh Khánh Hưng xã Khánh Hưng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022 + Nhân dân đóng góp + Vốn Sở Khoa học và Công nghệ hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng , địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng 8, Thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng , địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng 8, Thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÃI ĐÚC CỌC - CỌC BTCT
1San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,5100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m3
3Rải vải nilon làm nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,5100m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật450m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,491tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,98tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,545100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,77m3
B PHỤ TRỢ THI CÔNG: KĐV
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,944100m
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,656100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m cọc
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,221tấn
5Hao hụt thép sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật308,855kg
C XÂY DỰNG MỐ
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,687100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,458100m
3Chờ đóng cọc thử (6 ngày) đóng 2 cọc thửTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,404100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,56tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,325tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,76100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,955m3
D XÂY DỰNG TRỤ
1Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,272100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m
3Chờ đóng cọc thử dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,404100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,299tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,356tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,615100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,871m3
E MẶT CẦU
1Cung cấp dầm UHPC L=9mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
2Cung cấp dầm UHPC L=12mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
3Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6dầm
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,435tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,786100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,825m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
F LAN CAN CẦU
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,272tấn
2Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21m2
5Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
8Gối cao su 0,2x0,3x0,05 bản thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Sikader 732Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2lít
G TC ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đất đắp chọn lọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật124,131m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,099100m3
3Thi công móng cấp phối Sỏi đỏ lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,266m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,266m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cung cấp biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Cung cấp cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.240814E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48162E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.713.000 VND, hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 (nhưng không quá 05 hợp đồng), trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.713.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 2.091.426.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.713.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.091.426.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu giao thông cấp III hoặc 02 công trình cầu giao thông cấp IV trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cầu giao thông cấp IV trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công theo yêu cầu nêu trên; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc trắc đạc công trình1
2 Máy thủy bình kiểm tra cao độ1
3 Máy trộn bê tông 250 lít trộn bê tông 250 lít1
4 Xe đào 0,7m3 Xe đào 0,7m31
5 Xe ủi 110CV Xe ủi 110CV1
6 Xe lu bánh thép 9 tấn Xe lu bánh thép 9 tấn1
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
8 Máy hàn Máy hàn1
9 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
10 Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa 2,5 tấn Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa 2,5 tấn1
11 Sà lan trọng tải 250 tấn Sà lan trọng tải 250 tấn1
12 Cần cẩu bánh xích sức nâng 25 tấn Cần cẩu bánh xích sức nâng 25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->