Gói thầu: Sửa chữa, thay thế linh kiện 09 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế linh kiện 09 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180885 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 08:55:00 đến ngày 2021-12-08 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Đội trưởng (Quản lý chung). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Nhân viên kỹ thuật. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế linh kiện 09 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố Sửa chữa, thay thế linh kiện 09 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phục hồi cây thước rotin ngang | E-HSMT | cây | 1 | I. Xe Mitsubishi Fuso số 65E - 0639 |
| 2 | Làm đồng bửng bảo vệ phải | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe Mitsubishi Fuso số 65E - 0639 |
| 3 | Gò móp mặt ca bô trước | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe Mitsubishi Fuso số 65E - 0639 |
| 4 | Sơn bửng bảo vệ phải | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe Mitsubishi Fuso số 65E - 0639 |
| 5 | Sơn mặt trước cabin | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe Mitsubishi Fuso số 65E - 0639 |
| 6 | Khóa cầu | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe Mitsubishi Fuso số 65E - 0639 |
| 7 | Thay vỏ xe 825-16 Jetkin Ấn Độ | E-HSMT | cái | 2 | I. Xe Mitsubishi Fuso số 65E - 0639 |
| 8 | Thay ruột vỏ xe 825-16 Jetkin Ấn Độ | E-HSMT | cái | 2 | I. Xe Mitsubishi Fuso số 65E - 0639 |
| 9 | Thay yếm vỏ xe 825-16 Jetkin Ấn Độ | E-HSMT | cái | 2 | I. Xe Mitsubishi Fuso số 65E - 0639 |
| 10 | Thay cúp ben bánh trước | E-HSMT | cái | 2 | I. Xe Mitsubishi Fuso số 65E - 0639 |
| 11 | Thay dầu thắng | E-HSMT | chai | 1 | I. Xe Mitsubishi Fuso số 65E - 0639 |
| 12 | Sửa chữa bảo dưỡng thắng | E-HSMT | bánh | 4 | I. Xe Mitsubishi Fuso số 65E - 0639 |
| 13 | Công thợ | E-HSMT | xe | 1 | I. Xe Mitsubishi Fuso số 65E - 0639 |
| 14 | Thay đèn pha | E-HSMT | cái | 2 | II. Xe ISUZU số 65A - 000.30 |
| 15 | Thay bóng đèn thắng | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe ISUZU số 65A - 000.30 |
| 16 | Kiểm tra hệ thống điện bị chạm | E-HSMT | xe | 1 | II. Xe ISUZU số 65A - 000.30 |
| 17 | Thay phốt ty bơm bàn nâng | E-HSMT | bộ | 1 | II. Xe ISUZU số 65A - 000.30 |
| 18 | Quấn cáp bàn nâng sau | E-HSMT | xe | 1 | II. Xe ISUZU số 65A - 000.30 |
| 19 | Công thợ sửa chữa | E-HSMT | xe | 1 | II. Xe ISUZU số 65A - 000.30 |
| 20 | Thay dây curo máy | E-HSMT | sợi | 3 | III. Xe HINO số 65A - 002.67 |
| 21 | Kiểm tra hệ thống điện bị chạm | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe HINO số 65A - 002.67 |
| 22 | Thay bát bàn nâng sau | E-HSMT | cái | 2 | III. Xe HINO số 65A - 002.67 |
| 23 | Vệ sinh dàn lạnh | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe HINO số 65A - 002.67 |
| 24 | Sạc ga lạnh | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe HINO số 65A - 002.67 |
| 25 | Sửa chữa bảo dưỡng thắng | E-HSMT | bánh | 4 | III. Xe HINO số 65A - 002.67 |
| 26 | Thay mỡ bò chỉ thái | E-HSMT | lon | 1 | III. Xe HINO số 65A - 002.67 |
| 27 | Thay chắn bùn sau | E-HSMT | cái | 2 | III. Xe HINO số 65A - 002.67 |
| 28 | Thay giắc gim đầu âm ly | E-HSMT | cái | 1 | III. Xe HINO số 65A - 002.67 |
| 29 | Chế hộp đựng công tắc bấm sàn | E-HSMT | cái | 1 | III. Xe HINO số 65A - 002.67 |
| 30 | Thay kiếng hậu tròn trước đầu xe | E-HSMT | cái | 1 | III. Xe HINO số 65A - 002.67 |
| 31 | Công thợ | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe HINO số 65A - 002.67 |
| 32 | Thay công tắc đèn quay ưu tiên | E-HSMT | cái | 1 | IV. Xe Mitsubishi Canter số 65E - 3669 |
| 33 | Làm đồng cửa trước trái | E-HSMT | cái | 1 | IV. Xe Mitsubishi Canter số 65E - 3669 |
| 34 | Sơn cửa trước trái trong ngoài | E-HSMT | cái | 1 | IV. Xe Mitsubishi Canter số 65E - 3669 |
| 35 | Súc vệ sinh thùng nhiên liệu dầu lớn | E-HSMT | cái | 1 | IV. Xe Mitsubishi Canter số 65E - 3669 |
| 36 | Thay túi lọc xăng | E-HSMT | cái | 1 | IV. Xe Mitsubishi Canter số 65E - 3669 |
| 37 | Thay cảm biến reo | E-HSMT | cái | 1 | IV. Xe Mitsubishi Canter số 65E - 3669 |
| 38 | Súc vệ sinh đường ống dầu cao áp | E-HSMT | xe | 1 | IV. Xe Mitsubishi Canter số 65E - 3669 |
| 39 | Sạc ga lạnh | E-HSMT | cái | 1 | IV. Xe Mitsubishi Canter số 65E - 3669 |
| 40 | Công thợ rã râp thùng nhiên liệu | E-HSMT | xe | 1 | IV. Xe Mitsubishi Canter số 65E - 3669 |
| 41 | Thay ống gas lạnh đi và về | E-HSMT | cái | 2 | V. Xe Hyundai Coumty số 65A - 000.39 |
| 42 | Sạt ga lạnh | E-HSMT | xe | 1 | V. Xe Hyundai Coumty số 65A - 000.39 |
| 43 | Thay ống dầu trợ lực | E-HSMT | cái | 1 | V. Xe Hyundai Coumty số 65A - 000.39 |
| 44 | Thay dầu trợ lực | E-HSMT | chai | 1 | V. Xe Hyundai Coumty số 65A - 000.39 |
| 45 | Dán fill cách nhiệt quanh xe 29 chổ ngồi | E-HSMT | xe | 1 | V. Xe Hyundai Coumty số 65A - 000.39 |
| 46 | Thay buli tăng đưa lóc lạnh | E-HSMT | cái | 2 | V. Xe Hyundai Coumty số 65A - 000.39 |
| 47 | Thay dây curo máy | E-HSMT | sợi | 4 | V. Xe Hyundai Coumty số 65A - 000.39 |
| 48 | Dán miếng chống nóng hầm máy | E-HSMT | tấm | 1 | V. Xe Hyundai Coumty số 65A - 000.39 |
| 49 | Thay mặt vít từ chà lóc lạnh | E-HSMT | cái | 1 | V. Xe Hyundai Coumty số 65A - 000.39 |
| 50 | Bắt lại đường điện lóc lạnh | E-HSMT | cái | 1 | V. Xe Hyundai Coumty số 65A - 000.39 |
| 51 | Công thợ | E-HSMT | xe | 1 | V. Xe Hyundai Coumty số 65A - 000.39 |
| 52 | Thay heo ambraida trên | E-HSMT | con | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 53 | Thay heo ambraida dưới | E-HSMT | con | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 54 | Thay dầu thắng | E-HSMT | chai | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 55 | Thay kiếng chắn gió | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 56 | Thay bố ambraida | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 57 | Thay mâm ép | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 58 | Thay bạc đạn bite | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 59 | Vớt bánh đà + canh bố | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 60 | Thay bạc đạn đầu đót | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 61 | Bắt lại ron thùng sau | E-HSMT | bộ | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 62 | Thay nhớt hộp số | E-HSMT | thùng | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 63 | Làm đồng cửa gió mui trên | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 64 | Làm đồng mặt trước cabin | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 65 | Gò móp cửa sau phải | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 66 | Gò móp cửa trước phải | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 67 | Gò móp đố sau phải | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 68 | Sơn mặt cabin trước trên | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 69 | Sơn mặt cabin trước dưới | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 70 | Sơn cửa trước trái | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 71 | Sơn cản trước | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 72 | Sơn gò má trái | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 73 | Sơn gò má phải | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 74 | Sơn cửa trước phải | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 75 | Sơn đố giữa cửa | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 76 | Sơn cửa sau phải | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 77 | Sơn đố sau phải | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 78 | Sơn nắp mui thùng sau | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 79 | Thay chắn bùn bánh sau trái | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 80 | Thay ổ khóa thùng sau | E-HSMT | cái | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 81 | Công thợ rã ráp chi tiết phục vụ sơn | E-HSMT | xe | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 82 | Công thợ thay thế phụ tùng | E-HSMT | xe | 1 | VI. Xe Hyundai H100 số 65A - 000.06 |
| 83 | Làm đồng mặt trước cabin | E-HSMT | xe | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN ĐỒNG CABIN |
| 84 | Phục hồi hàn sửa cản trước | E-HSMT | xe | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN ĐỒNG CABIN |
| 85 | Hàn sửa chữa kèo mui thùng sau | E-HSMT | cây | 7 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN ĐỒNG CABIN |
| 86 | Gò móp gò má phải | E-HSMT | xe | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN ĐỒNG CABIN |
| 87 | Sơn toàn bộ Cabin bên ngoài bằng loại sơn nhập mau khô xăng thơm áo bóng 2K pha sơn bằng máy vi tính, sơn xe trong phòng hấp điện | E-HSMT | cabin | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN CABIN |
| 88 | Sơn toàn bộ bên trong Cabin bằng loại sơn nhập mau khô xăng thơm | E-HSMT | cabin | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN CABIN |
| 89 | Sơn cánh cửa trước bên trái | E-HSMT | cánh | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN CABIN |
| 90 | Sơn cánh cửa trước bên phải | E-HSMT | cánh | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN CABIN |
| 91 | Sơn óp mủ 02 bên cabin | E-HSMT | cái | 2 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN CABIN |
| 92 | Sơn 02 tapis cửa trước phía trong cabin | E-HSMT | cái | 2 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN CABIN |
| 93 | Sơn cản trước | E-HSMT | cái | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN CABIN |
| 94 | Công thợ rã ráp taplo phục vụ sơn cabin | E-HSMT | lần | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN CABIN |
| 95 | Sơn toàn bộ thùng sau bên trong và ngoài thùng | E-HSMT | lần | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 96 | Sơn phần gầm dưới thùng sau | E-HSMT | lần | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 97 | Sơn chống sét dàn sắt xi xe | E-HSMT | lần | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 98 | Sơn mâm xe | E-HSMT | cái | 6 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 99 | Sơn kèo mui | E-HSMT | lần | 9 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 100 | Sơn thùng dầu, sơn tủ điện bàn nâng sau | E-HSMT | lần | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 101 | Công thợ tháo ráp các linh kiện rời để làm đồng và phục vụ sơn | E-HSMT | xe | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 102 | Kiểm tra hệ thống điện bị chạm và thay các đầu giấc hư dây điện bị đứt cháy, băng keo | E-HSMT | xe | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 103 | Thay mới đèn hông thùng sau | E-HSMT | cái | 8 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 104 | Vệ sinh giặt Palfond mui | E-HSMT | xe | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 105 | Thay áo băng ghế nệm mới bằng Simili | E-HSMT | bộ | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 106 | Lót tapis sàn | E-HSMT | xe | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 107 | May mui bạc sau dài 5m5 | E-HSMT | xe | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 108 | Tháo ráp taplau | E-HSMT | xe | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 109 | Thay đèn de mí trên | E-HSMT | cái | 2 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 110 | Thay 01 Amly | E-HSMT | cái | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 111 | Thay nhớt hộp số | E-HSMT | thùng | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 112 | Thay nhớt máy | E-HSMT | lít | 9 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 113 | Thay lọc nhớt | E-HSMT | cái | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 114 | Súc kết nước | E-HSMT | cái | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 115 | Nước giải nhiệt | E-HSMT | thùng | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 116 | Thay lọc gió | E-HSMT | cái | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 117 | Thay dây curo máy | E-HSMT | sợi | 3 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 118 | Thay bố thắng sau | E-HSMT | bộ | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 119 | Vớt tăm bua | E-HSMT | cái | 2 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 120 | Thay dầu trợ lực | E-HSMT | chai | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 121 | Thay nhớt cầu sau | E-HSMT | thùng | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 122 | Thay lọc dầu tinh | E-HSMT | cái | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 123 | Thay lọc dầu thô | E-HSMT | cái | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 124 | Thay gạt mưa | E-HSMT | cây | 2 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 125 | Súc vệ sinh thùng nhiên liệu dầu lớn | E-HSMT | cái | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 126 | Thay cặp kèn ốc bưu 24V | E-HSMT | cây | 2 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 127 | Dán decal Logo, chữ Cảnh sát ở hai bên cửa xe và hông xe | E-HSMT | xe | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 128 | Công thơ rã ráp thùng nhiên liệu dầu | E-HSMT | lần | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 129 | Công thợ rã ráp thay phụ tùng gầm | E-HSMT | xe | 1 | VII. Xe ISUZU Canter số: 80B – 2910 - PHẦN THAY THẾ PHỤ TÙNG |
| 130 | Thay lóc lạnh bên tài | E-HSMT | cái | 1 | VIII. Xe Hyundai County số 65E - 6666 |
| 131 | Thay lóc lạnh bên phụ | E-HSMT | cái | 1 | VIII. Xe Hyundai County số 65E - 6666 |
| 132 | Thay fill lược ga | E-HSMT | cái | 2 | VIII. Xe Hyundai County số 65E - 6666 |
| 133 | Sạt ga lạnh | E-HSMT | cái | 2 | VIII. Xe Hyundai County số 65E - 6666 |
| 134 | Nhớt lạnh | E-HSMT | xe | 1 | VIII. Xe Hyundai County số 65E - 6666 |
| 135 | Thay dàn nóng | E-HSMT | cái | 2 | VIII. Xe Hyundai County số 65E - 6666 |
| 136 | Thay quạt giải nhiệt | E-HSMT | cây | 1 | VIII. Xe Hyundai County số 65E - 6666 |
| 137 | Thay heo thắng bánh trước | E-HSMT | con | 4 | VIII. Xe Hyundai County số 65E - 6666 |
| 138 | Thay heo thắng bánh sau | E-HSMT | con | 4 | VIII. Xe Hyundai County số 65E - 6666 |
| 139 | Thay dầu thắng | E-HSMT | chai | 2 | VIII. Xe Hyundai County số 65E - 6666 |
| 140 | Thay mỡ bò chỉ thái | E-HSMT | lon | 2 | VIII. Xe Hyundai County số 65E - 6666 |
| 141 | Thay phốt bánh sau | E-HSMT | cái | 4 | VIII. Xe Hyundai County số 65E - 6666 |
| 142 | Công thợ làm dàn lạnh và dàn nóng máy lạnh | E-HSMT | xe | 1 | VIII. Xe Hyundai County số 65E - 6666 |
| 143 | Công thợ lắp ráp heo thắng | E-HSMT | xe | 1 | VIII. Xe Hyundai County số 65E - 6666 |
| 144 | Thay heo thắng bánh trước | E-HSMT | con | 4 | IX. Xe Hyundai County số 80A - 067.79 |
| 145 | Thay heo thắng bánh sau trái | E-HSMT | con | 2 | IX. Xe Hyundai County số 80A - 067.79 |
| 146 | Thay bạc đạn bánh trước | E-HSMT | cái | 4 | IX. Xe Hyundai County số 80A - 067.79 |
| 147 | Thay mỡ bò chỉ thái | E-HSMT | lon | 2 | IX. Xe Hyundai County số 80A - 067.79 |
| 148 | Thay phốt bánh trước | E-HSMT | cái | 2 | IX. Xe Hyundai County số 80A - 067.79 |
| 149 | Thay phốt bánh sau | E-HSMT | cái | 4 | IX. Xe Hyundai County số 80A - 067.79 |
| 150 | Thay rotin cần số | E-HSMT | cái | 4 | IX. Xe Hyundai County số 80A - 067.79 |
| 151 | Sơn nguyên trán mui | E-HSMT | xe | 1 | IX. Xe Hyundai County số 80A - 067.79 |
| 152 | Thay dầu thắng | E-HSMT | chai | 2 | IX. Xe Hyundai County số 80A - 067.79 |
| 153 | Thay gạt mưa | E-HSMT | cây | 2 | IX. Xe Hyundai County số 80A - 067.79 |
| 154 | Công thợ | E-HSMT | xe | 1 | IX. Xe Hyundai County số 80A - 067.79 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Đội trưởng (Quản lý chung). | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | - Nhân viên kỹ thuật. | 4 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi