Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế linh kiện 18 xe ô tô dùng chung của Công an thành phố

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198881-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế linh kiện 18 xe ô tô dùng chung của Công an thành phố
Số hiệu KHLCNT 20211180956
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 08:50:00 đến ngày 2021-12-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 395,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Đội trưởng (Quản lý chung).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - Nhân viên kỹ thuật.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế linh kiện 18 xe ô tô dùng chung của Công an thành phố
Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế linh kiện 18 xe ô tô dùng chung của Công an thành phố
10 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT: Viện Quy hoạch Xây dựng thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 50 Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; + Tư vấn đánh giá HSDT: Viện Quy hoạch Xây dựng thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 50 Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 9A Trần Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453.


E-CDNT 10.7
- Bản Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay kết nước E-HSMT cái 1 I. XE UOAT SỐ: 65E-2527
2 Thay đinamo sạc E-HSMT cái 1 I. XE UOAT SỐ: 65E-2527
3 Thay sạc pô thắng E-HSMT cái 1 I. XE UOAT SỐ: 65E-2527
4 Thay chốt xi nhan E-HSMT cái 1 I. XE UOAT SỐ: 65E-2527
5 Thay tappi lót chân E-HSMT xe 1 I. XE UOAT SỐ: 65E-2527
6 Thay bố thắng trước và sau (bố tán) E-HSMT bộ 2 I. XE UOAT SỐ: 65E-2527
7 Vệ sinh bình xăng con E-HSMT cái 1 I. XE UOAT SỐ: 65E-2527
8 Thay lọc nhớt E-HSMT cái 1 I. XE UOAT SỐ: 65E-2527
9 Thay nhớt máy E-HSMT lít 8 I. XE UOAT SỐ: 65E-2527
10 Thay nước giải nhiệt E-HSMT call 1 I. XE UOAT SỐ: 65E-2527
11 Thay dầu thắng E-HSMT chai 1 I. XE UOAT SỐ: 65E-2527
12 Công thợ E-HSMT xe 1 I. XE UOAT SỐ: 65E-2527
13 Thay nước mát máy E-HSMT Can 1 II. XE UOAT SỐ: 65E-0789
14 Thay nhớt E-HSMT Lít 6 II. XE UOAT SỐ: 65E-0789
15 Dây curoa E-HSMT Cọng 1 II. XE UOAT SỐ: 65E-0789
16 Sửa chữa bảo trì dinemo + thay than đề E-HSMT Xe 1 II. XE UOAT SỐ: 65E-0789
17 Dầu thắng E-HSMT Chai 1 II. XE UOAT SỐ: 65E-0789
18 Kiểm tra đường điện E-HSMT Xe 1 II. XE UOAT SỐ: 65E-0789
19 Vệ sinh thắng E-HSMT Bánh 4 II. XE UOAT SỐ: 65E-0789
20 Thay heo thắng E-HSMT Con 2 II. XE UOAT SỐ: 65E-0789
21 Thay heo ly hộp E-HSMT Con 2 II. XE UOAT SỐ: 65E-0789
22 Công thợ E-HSMT xe 1 II. XE UOAT SỐ: 65E-0789
23 Thay màn hình đầu đĩa androi hiệu Kovar T2 có AV Out E-HSMT Cái 1 III. XE Toyota HILUX SỐ 65A-004.46
24 Camera lùi E-HSMT Cái 1 III. XE Toyota HILUX SỐ 65A-004.46
25 Thay bao tay lái E-HSMT Cái 1 III. XE Toyota HILUX SỐ 65A-004.46
26 Thay ty cốp thùng sau E-HSMT cây 2 III. XE Toyota HILUX SỐ 65A-004.46
27 Thay gạt nước kính trước E-HSMT cây 2 III. XE Toyota HILUX SỐ 65A-004.46
28 Công thơ E-HSMT xe 1 III. XE Toyota HILUX SỐ 65A-004.46
29 Thay gạt nước kính trước E-HSMT cây 2 IV. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69
30 Sửa ghế độn nệm băng tài xế E-HSMT cái 1 IV. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69
31 Thay dàn lạnh HPS E-HSMT cái 1 IV. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69
32 Thay ống dẫn gas lạnh đi và về E-HSMT ống 2 IV. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69
33 Làm đồng cửa trước bên tài xế E-HSMT cái 1 IV. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69
34 Sơn cửa trước bên tài xế E-HSMT cái 1 IV. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69
35 Sơn má vè bên tài xế E-HSMT cái 1 IV. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69
36 Công thợ rã ráp E-HSMT xe 1 IV. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69
37 Thay bộ cảm biến điều khiển hơi thắng E-HSMT bộ 1 V. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65A-001.07
38 Thay gạt nước kính trước E-HSMT cây 2 V. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65A-001.07
39 Độn nệm băng ghế tài xế E-HSMT cái 1 V. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65A-001.07
40 Thay vò ga lò xo E-HSMT cái 1 V. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65A-001.07
41 Công thơ rả ráp thay bộ cảm biển E-HSMT xe 1 V. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65A-001.07
42 Đánh bát đèn pha+ xi nhan E-HSMT cái 2 VI. TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62
43 Kiểm tra hệ thống điện +đông hồ taplo E-HSMT lần 1 VI. TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62
44 Thay tappi lót chân E-HSMT bộ 1 VI. TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62
45 Thay ống co kết nước máy E-HSMT cái 1 VI. TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62
46 Thay van nắp cò E-HSMT cái 1 VI. TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62
47 Thay ống dẫn dầu trợ lực E-HSMT cái 1 VI. TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62
48 Thay cao su thu treo pô xe E-HSMT cục 2 VI. TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62
49 Thay nước giải nhiệt máy E-HSMT call 1 VI. TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62
50 Thay kèn điện (denso) E-HSMT cây 2 VI. TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62
51 Thay đầu đĩa CD+USB E-HSMT bộ 1 VI. TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62
52 Vá băng ghế tài xế E-HSMT cái 1 VI. TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62
53 Vệ sinh nôi thất xe E-HSMT xe 1 VI. TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62
54 Công thợ E-HSMT lần 1 VI. TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62
55 Thay mô tơ ben bàn nâng sau E-HSMT cái 1 VII. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65C-0007
56 Sửa chữa, bảo trì vô mỡ bò cơ cấu dàn nâng E-HSMT lần 1 VII. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65C-0007
57 Thay dầu thủy lực E-HSMT lít 7 VII. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65C-0007
58 Thay công tắt bấm bàn nâng và cầu chih E-HSMT cái 1 VII. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65C-0007
59 Thay cóc điều khiền mô tơ bàn nâng E-HSMT cái 1 VII. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65C-0007
60 Thay lóc máy lạnh E-HSMT cái 1 VII. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65C-0007
61 Thay quạt giải nhiệt dàn nóng máy lạnh E-HSMT cái 1 VII. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65C-0007
62 Thay phim lọc gas lạnh E-HSMT cái 1 VII. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65C-0007
63 Thay ron sin+ nhớt lạnh E-HSMT lần 1 VII. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65C-0007
64 Thay ống dẫn gas lạnh đi và về E-HSMT cái 2 VII. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65C-0007
65 Thay béc phun gas E-HSMT bộ 1 VII. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65C-0007
66 Thay nắp thùng dầu xe tải E-HSMT Cái 1 VII. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65C-0007
67 Công thợ tháo ráp E-HSMT lần 1 VII. XE MITSUBISHI FUSO SỐ:65C-0007
68 Thay bugi E-HSMT cái 2 VIII. XE CHEVROLET SPARK SỐ 65N-2433
69 Thay dây film E-HSMT sợi 3 VIII. XE CHEVROLET SPARK SỐ 65N-2433
70 Thay cảm biến cốt cam máy E-HSMT bộ 1 VIII. XE CHEVROLET SPARK SỐ 65N-2433
71 Thay bạc đạn đùm trước E-HSMT cái 1 VIII. XE CHEVROLET SPARK SỐ 65N-2433
72 Thay phốt chặn má đùm trước E-HSMT cái 1 VIII. XE CHEVROLET SPARK SỐ 65N-2433
73 Thay bố thắng đĩa trước E-HSMT cái 4 VIII. XE CHEVROLET SPARK SỐ 65N-2433
74 Phục hồi đầu băng, rã ráp cóc đề E-HSMT bộ 1 VIII. XE CHEVROLET SPARK SỐ 65N-2433
75 Thay đoạn ống pô sau E-HSMT cái 1 VIII. XE CHEVROLET SPARK SỐ 65N-2433
76 Công thợ E-HSMT lần 1 VIII. XE CHEVROLET SPARK SỐ 65N-2433
77 Thay màn hình đầu đĩa androi hiệu Kovar T2 có AV Out E-HSMT bộ 1 IX. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-004.69
78 Thay cần gạt nước kính trước E-HSMT cây 2 IX. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-004.69
79 Công thợ E-HSMT lần 1 IX. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-004.69
80 Thay màn hình đầu đĩa androi hiệu Kovar T2 có AV Out E-HSMT Cái 1 X. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-004.22
81 Camera lùi E-HSMT Cái 1 X. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-004.22
82 Thay gạt nước kính trước E-HSMT Cây 2 X. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-004.22
83 Thay bố thắng trước E-HSMT Bộ 1 X. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-004.22
84 Thay bố thắng sau E-HSMT Bộ 1 X. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-004.22
85 Thay lượt nhớt E-HSMT cái 1 X. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-004.22
86 Công thợ E-HSMT lần 1 X. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-004.22
87 Thay màn hình đầu đĩa androi hiệu Kovar T2 có AV Out E-HSMT Cái 1 XI. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.79
88 Camera lùi E-HSMT Cái 1 XI. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.79
89 Thay gạt nước kính trước E-HSMT Cây 2 XI. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.79
90 Công thợ E-HSMT lần 1 XI. XE FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.79
91 Thay màn hình đầu đĩa androi hiệu Kovar T2 có AV Out E-HSMT Cái 1 XII. XE FORD TRANSIT SỐ: 80A-020.54
92 Camera lùi E-HSMT Cái 1 XII. XE FORD TRANSIT SỐ: 80A-020.54
93 Thay gạt nước kính trước E-HSMT Cây 2 XII. XE FORD TRANSIT SỐ: 80A-020.54
94 Công thợ E-HSMT lần 1 XII. XE FORD TRANSIT SỐ: 80A-020.54
95 Thay kính cửa trước bên trái E-HSMT cái 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
96 Thay camera trước E-HSMT cái 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
97 Thay nhớt máy E-HSMT call 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
98 Thay gạt nước kính trước E-HSMT cây 2 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
99 Thay lọc gió máy lạnh E-HSMT cái 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
100 Thay nước rửa kính E-HSMT chai 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
101 Thay tappi lót chân E-HSMT bộ 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
102 Sơn cản trước E-HSMT Cái 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
103 Sơn nữa cản sau E-HSMT Cái 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
104 Sơn nguyên nắp kapô E-HSMT Cái 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
105 Sơn ốp gương bên tài E-HSMT Cái 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
106 Sơn cửa trước bên phải E-HSMT cái 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
107 Sơn cửa sau bên phải E-HSMT cái 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
108 Sơn cản sau E-HSMT cái 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
109 Sơn vè sau bên phải E-HSMT cái 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
110 Vệ sinh nôi thất xe E-HSMT xe 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
111 Dán phim cách nhiệt cửa trước bên phải E-HSMT cánh 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
112 Vệ sinh hầm máy E-HSMT lần 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
113 Đánh Bass nguyên xe E-HSMT lần 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
114 Công thợ E-HSMT lần 1 XIII. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A-001.99
115 Thay gạt nước kính trước E-HSMT cây 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
116 Vệ sinh nôi thất xe E-HSMT xe 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
117 Sửa chữa dàn lạnh phía sau E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
118 Sửa ron kiếng nguyên xe E-HSMT xe 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
119 Dán phim cách nhiệt nguyên xe E-HSMT xe 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
120 Thay tappi lót chân E-HSMT bộ 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
121 Thay miếng cách nhiệt hầm máy E-HSMT miếng 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
122 Sơn mâm xe E-HSMT cái 5 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
123 Làm đồng cản sau E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
124 Làm đồng cốp sau E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
125 Thay má càn sau hai bên trái bên phải E-HSMT cái 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
126 Sơn cốp sau E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
127 Sơn vè sau bên trái E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
128 Sơn cửa lùa bên hông trái E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
129 Sơn cửa trước bên trái E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
130 Sơn bệ bước lên bên phải E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
131 Làm đồng vá mục cửa trước bên phải E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
132 Sơn cửa trước (tài xế) bên phải trong ngoài E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
133 Sơn má ca pô bên trái E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
134 Sơn cửa lùa bên trái E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
135 Sơn cản sau E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
136 Sơn cửa lùa phía sau bên phải E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
137 Sơn vè sau bên phải E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
138 Sơn đố khung xe cửa trước E-HSMT cây 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
139 Sơn máng sói nước hai bên hông xe E-HSMT cái 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
140 Thay rotuyn trụ trên E-HSMT cây 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
141 Thay rotuyn trụ dưới E-HSMT cây 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
142 Thay cao su chịu thanh dọc E-HSMT cục 4 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
143 Thay cao su thanh giằng E-HSMT cục 8 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
144 Thay cuppen thắng đĩa trước E-HSMT cái 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
145 Thay bố thắng trước E-HSMT miếng 4 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
146 Vớt dĩa thắng trước E-HSMT cái 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
147 Phục hồi thước lái trợ lực E-HSMT cụm 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
148 Thay rotuyn lái trong E-HSMT cây 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
149 Thay rotuyn lái ngoài E-HSMT cây 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
150 Thay bạc đạn đùm trước E-HSMT cái 4 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
151 Thay phuột nhúng trước E-HSMT cây 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
152 Thay phuột nhúng sau E-HSMT cây 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
153 Thay dây curo máy E-HSMT sợi 4 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
154 Thay lọc dầu E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
155 Thay bu gi xông E-HSMT cái 4 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
156 Thay cao su chân máy E-HSMT cục 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
157 Thay lọc gió E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
158 Thay dầu trợ lực tay lái E-HSMT chai 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
159 Thay nhớt máy E-HSMT lít 6 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
160 Thay heo thắng E-HSMT cái 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
161 Thay bóng đèn pha trước E-HSMT bóng 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
162 Thay kim đồng congolesmet E-HSMT bộ 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
163 Đánh bass đèn trước E-HSMT cái 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
164 Đánh bass đèn sau E-HSMT cái 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
165 Thay đầu đĩa + USB E-HSMT cái 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
166 Thay lá lúa sau gạt nước E-HSMT cọng 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
167 Chùi bóng inox cản trước E-HSMT cái 2 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
168 Thay long mi kính inox E-HSMT cây 4 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
169 Vệ sinh tẩy kính bị phèn toàn xe E-HSMT xe 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
170 Công thợ sửa hầm máy E-HSMT lần 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
171 Công thợ rã ráp toàn bộ xe E-HSMT lần 1 XIV. XE MITSUBISHI L300 SỐ: 65E-1054
172 Dán keo hàn kết nước E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
173 Vệ sinh kết nước E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
174 Thay phụ gia biến mô quạt giải nhiệt E-HSMT tuýp 2 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
175 Vệ sinh bộ chế hòa khí+ ống xăng trên E-HSMT bộ 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
176 Thay bu gi E-HSMT cái 4 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
177 Thay ron nắp culass E-HSMT bộ 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
178 Vớt mặt nắp culass E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
179 Thay nhớt máy E-HSMT lít 8 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
180 Thay Denco IC E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
181 Thay lọc xăng thứ cấp E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
182 Vệ sinh thùng xăng lớn E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
183 Vệ sinh bố thắng và chỉnh bố E-HSMT cái 4 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
184 Dầu thắng E-HSMT chai 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
185 Phục hồi sữa chữa dinemode E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
186 Hạ thùng xăng chính phục vụ hàn sắt xi E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
187 Hàn vá đoạn sắt xi đầu nhíp sau E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
188 Đóng cốt bảng lề cóp sau E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
189 Hàn sửa bát đầu nhíp sau (trái) E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
190 Thay cao su chân máy E-HSMT cục 2 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
191 Dán phim cách nhiệt classis E-HSMT xe 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
192 Bọc lafong Mai Ka E-HSMT tấm 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
193 Vệ sinh nội thất E-HSMT xe 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
194 Thay tapi lót chân E-HSMT bộ 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
195 Thay gạt nước E-HSMT cây 2 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
196 Sửa ken trên nắp kèn E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
197 Bắn keo lực kính chắn gió trước E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
198 Làm đồng vá mục lafong bên phải E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
199 Làm đồng vá mục lafong bên trái E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
200 Làm đồng vỗ mốp sau bên phải E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
201 Sơn nắp cappo trước bên ngoài E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
202 Sơn cản trước E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
203 Sơn một đầu cản sau E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
204 Sơn vè sau phải bên ngoài E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
205 Sơn vè trước phải bên ngoài E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
206 Sơn cửa sau phải bên ngoài E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
207 Sơn cửa trước phải bên ngoài E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
208 Sơn vè trước trái bên ngoài E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
209 Sơn vè sau trái bên ngoài E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
210 Sơn cửa sau trái bên ngoài E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
211 Sơn cửa trước trái bên ngoài E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
212 Sơn Long sa rong bên phải E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
213 Sơn Long sa rong bên trái E-HSMT cái 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
214 Sơn 2 khung kính sau vè E-HSMT cái 2 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
215 Sơn mâm xe E-HSMT cái 4 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
216 Công thợ sửa chữa E-HSMT lần 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
217 Công thợ rã đồ phục vụ làm đồng E-HSMT xe 1 XV. XE MITSUBISHI PAJERO SỐ: 65A-003.73
218 Thay bố thắng trước E-HSMT Bộ 1 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
219 Thay bố thắng sau E-HSMT Bộ 1 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
220 Thay rotuyn lái trong E-HSMT Cái 2 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
221 Thay rotuyn lái ngoài E-HSMT Cái 2 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
222 Thay rotuyn trụ E-HSMT Cái 2 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
223 Thay rotuyn vòng cung E-HSMT Cục 2 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
224 Đóng bạc đạn dùm trước + sau E-HSMT Cặp 4 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
225 Vớt đĩa trước + sau E-HSMT Cái 4 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
226 Thay cao su ốp cung E-HSMT Cục 2 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
227 Vệ sinh nội thất E-HSMT Xe 1 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
228 Vệ sinh hầm máy E-HSMT lần 1 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
229 Đánh Bass nguyên xe E-HSMT lần 1 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
230 Thay bugi E-HSMT Cái 4 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
231 Thay mobin E-HSMT Cái 1 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
232 Thay bộ tapi lót chân E-HSMT Bộ 1 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
233 Công thợ E-HSMT Xe 1 XVI. XE TOYOTA ALTIS SỐ: 65A - 001.26
234 Thay gọn kính (2 cửa sau) E-HSMT cọng 2 XVII. XE TẢI KIA SỐ: 65E-1197
235 Thay kèn denso + rờ le E-HSMT cặp 1 XVII. XE TẢI KIA SỐ: 65E-1197
236 Thay bình nước máy phụ E-HSMT cái 1 XVII. XE TẢI KIA SỐ: 65E-1197
237 Sửa kính phụ không lên xuống E-HSMT cánh 1 XVII. XE TẢI KIA SỐ: 65E-1197
238 Thay nước mát máy E-HSMT can 1 XVII. XE TẢI KIA SỐ: 65E-1197
239 Công thợ E-HSMT lần 1 XVII. XE TẢI KIA SỐ: 65E-1197
240 Thay công tắc tổng điều khiển kính và khóa lock cửa bên cửa tài xế E-HSMT bộ 1 XVIII. XE TOYOTA Land Cruiser SỐ: 65A-003.97
241 Thay gạt nước E-HSMT Cái 2 XVIII. XE TOYOTA Land Cruiser SỐ: 65A-003.97
242 Thay nước rửa kính E-HSMT bình 1 XVIII. XE TOYOTA Land Cruiser SỐ: 65A-003.97
243 Sửa vòi nước phun kính E-HSMT Cái 2 XVIII. XE TOYOTA Land Cruiser SỐ: 65A-003.97
244 Vô mở + sửa chữa cửa E-HSMT Cánh 1 XVIII. XE TOYOTA Land Cruiser SỐ: 65A-003.97
245 Công thợ E-HSMT lần 1 XVIII. XE TOYOTA Land Cruiser SỐ: 65A-003.97
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Đội trưởng (Quản lý chung). 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng).55
2 - Nhân viên kỹ thuật. 4 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->