Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 09:20:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,472,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.708179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341635E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.130.483.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Thủy lợi bản Liên Hà xã Bảo Hà, huyện Bảo Yên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 8,32 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đê quây | Chương V E-HSMT | 9,36 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất đê quây | Chương V E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đê quây | Chương V E-HSMT | 6,552 | 1m3 |
| 6 | Bơm nước | Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 315mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông đập đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đổ bù đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đập | Chương V E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 12 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá III | Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 16 | Lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 17 | Lắp lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 18 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D350 dày 6.35mm dài L=1,0m (55,84kg/m) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V E-HSMT | 9,73 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép xả tràn, xả cặn đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cút thép D100mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| B | TUYẾN ỐNG DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,554 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 227,89 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 13,171 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1.012,57 | 1m3 |
| 5 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V E-HSMT | 116,04 | 1m3 |
| 6 | Phá đá mồ côi | Chương V E-HSMT | 0,736 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 515,878 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 20,635 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,55 | 1m3 |
| 10 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V E-HSMT | 0,779 | 1m3 |
| 11 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V E-HSMT | 7,011 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 13 | Bê tông trụ đỡ M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 11,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn trụ đỡ | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép trụ đỡ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép trụ đỡ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (đường + sân bê tông) | Chương V E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường, sân bê tông, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép D300 dày 4,57mm | Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép D250mm dày 4,191mm | Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D315mm dày 6,2mm | Chương V E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D280mm dày 6,9mm | Chương V E-HSMT | 5,28 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D280mm dày 5,5mm | Chương V E-HSMT | 6,43 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D250mm dày 7,3mm | Chương V E-HSMT | 32,69 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 250mm | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 280mm | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặ cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 315mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Bích PVC nối ống nhựa với ống thép 315mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bích PVC nối ống nhựa với ống thép 280mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chuyển bậc PVC D315-280 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chuyển bậc PVC D280-215 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ba chạc xả cặn tuyến cáp treo HDPE đường kính 250mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 41 | Ván khuôn hố van | Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van chặn đường kính van 25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép, đường kính D25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính 250mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 80mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép, đường kính D80mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính 250mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép thép, đường kính D15mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút góc thép, đường kính cút 15mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính 250mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 9,16 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 62 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 250mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 59,97 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông mố neo, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 75 | Ván khuôn mố neo | Chương V E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đế trụ đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đề trụ | Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thân trụ đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thân trụ | Chương V E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 85 | Gia công thanh má hạ, thanh má thượng, thanh đầu dàn cầu thép dàn hở | Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 86 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh đứng, thanh treo | Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 87 | Lắp đặt Culie neo ống + ốc siết cáp | Chương V E-HSMT | 29 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt Pu ly D100 | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt cáp chủ D22 | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 90 | Bu lông M12 | Chương V E-HSMT | 58 | Cái |
| 91 | Khóa cáp D22 | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 92 | Tăng đơ D22 | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 93 | Lắp Khớp nối mềm đường kính ống 250mm | Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.708179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.130.483.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi