Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:02:00 đến ngày 2021-12-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 684,626,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) bản chính hoặc bản chứng thực:- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư chứng minh và cung cấp tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: chứng chỉ nghề và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa, cải tạo Nhà phụ trợ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Đông Sài Gòn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Đông Sài Gòn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Đông Sài Gòn + Địa chỉ: Số 96 Đồng Văn Cống, P. Thạnh Mỹ Lợi, quận 2 (TP. Thủ Đức), TP. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Đông Sài Gòn + Địa chỉ: Số 96 Đồng Văn Cống, P. Thạnh Mỹ Lợi, quận 2 (TP. Thủ Đức), TP. Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Đông Sài Gòn + Địa chỉ: Số 96 Đồng Văn Cống, P. Thạnh Mỹ Lợi, quận 2 (TP. Thủ Đức), TP. Hồ Chí Minh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẦNG 1 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt trần bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,555 | m2 |
| 2 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót (sơn lót chống kiềm nội thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,555 | 1m2 |
| 3 | Cạo sủi bột và lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 208,87 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả nội thất (bả 2 lớp) vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 208,87 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót (sơn lót chống kiềm nội thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 208,87 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,016 | 100m2 |
| 7 | Cạo sủi bột và lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 56,85 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả ngoại thất (bả 2 lớp) vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 56,85 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót (sơn chống kiềm ngoại thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,85 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 11 | Cạo sủi bột và lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 89,36 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả nội thất (bả 2 lớp) vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 89,36 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót (sơn lót chống kiềm nội thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 89,36 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 15 | Chà rửa nền gạch bằng chất tẩy rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100m2/ lần |
| 16 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 17 | Xử lý thấm cổ ống thoát wc trên trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 19 | Trát cạnh cửa, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 20 | Cung cấp cửa sổ lật, cửa lá sách nhôm vân gỗ, dày 1,2 ly, bao gồm phụ kiện (tay nắm, bản lề,...) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kính (cửa đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,264 | m2 |
| 23 | Thay mới kính 8 ly (cửa đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,264 | 1m2 |
| 24 | Sơn PU cửa đi gỗ kính hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 29,4 | 1m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt đá mài granito | Theo hồ sơ thiết kế | 13,02 | m2 |
| 26 | Đánh bóng bề mặt đá mài granito | Theo hồ sơ thiết kế | 13,02 | 1m2 |
| B | TẦNG 2 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt trần bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 110,02 | m2 |
| 2 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót (sơn lót chống kiềm nội thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 110,02 | 1m2 |
| 3 | Cạo sủi bột và lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 268,94 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả nội thất (bả 2 lớp) vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 268,94 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót (sơn lót chống kiềm nội thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 268,94 | 1m2 |
| 6 | Cạo sủi bột và lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 70,155 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả ngoại thất (bả 2 lớp) vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 70,155 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót (sơn chống kiềm ngoại thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,155 | 1m2 |
| 9 | Cạo sủi bột và lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 114,075 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả nội thất (bả 2 lớp) vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 114,075 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót (sơn lót chống kiềm nội thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 114,075 | 1m2 |
| 12 | Chà rửa nền gạch bằng chất tẩy rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,107 | 100m2/ lần |
| 13 | Vệ sinh nền | Theo hồ sơ thiết kế | 110,7 | m2 |
| 14 | Xử lý thấm cổ ống thoát wc trên trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 17,08 | m2 |
| 16 | Trát cạnh cửa, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,92 | m |
| 17 | Cung cấp cửa sổ lật, cửa lá sách nhôm vân gỗ, dày 1,2 ly, bao gồm phụ kiện (tay nắm, bản lề,...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở 1 chiều, khung và cánh cửa nhôm vân gỗ, dày 1,2 ly, kính trắng cường lực dày 8 ly, bao gồm phụ kiện (tay nắm, bản lề,...) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,08 | m2 |
| 20 | Sơn PU cửa đi gỗ kính hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | 1m2 |
| C | TẦNG 3 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt trần bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 110,02 | m2 |
| 2 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót (sơn lót chống kiềm nội thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 110,02 | 1m2 |
| 3 | Cạo sủi bột và lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 268,94 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả nội thất (bả 2 lớp) vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 268,94 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót (sơn lót chống kiềm nội thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 268,94 | 1m2 |
| 6 | Cạo sủi bột và lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 72,395 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả ngoại thất (bả 2 lớp) vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 72,395 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót (sơn chống kiềm ngoại thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,395 | 1m2 |
| 9 | Cạo sủi bột và lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 114,075 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả nội thất (bả 2 lớp) vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 114,075 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót (sơn lót chống kiềm nội thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 114,075 | 1m2 |
| 12 | Chà rửa nền gạch bằng chất tẩy rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,107 | 100m2/ lần |
| 13 | Vệ sinh nền | Theo hồ sơ thiết kế | 110,7 | m2 |
| 14 | Xử lý thấm cổ ống thoát wc trên trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 17,08 | m2 |
| 16 | Trát cạnh cửa, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,92 | m |
| 17 | Cung cấp cửa sổ lật, cửa lá sách nhôm vân gỗ, dày 1,2 ly, bao gồm phụ kiện (tay nắm, bản lề,...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở 1 chiều, khung và cánh cửa nhôm vân gỗ, dày 1,2 ly, kính trắng cường lực dày 8 ly, bao gồm phụ kiện (tay nắm, bản lề,...) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,08 | m2 |
| 20 | Sơn PU cửa đi gỗ kính hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | 1m2 |
| D | MÁI | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa chống thấm cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,4 | 1m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,26 | m3 |
| 5 | Vệ sinh sạch bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 48,4 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm bằng sikamembrane sau đó quét bảo vê bằng sikalatex | Theo hồ sơ thiết kế | 48,4 | 1m2 |
| 7 | Cán lớp vữa M75 có phụ gia chống thấm, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,4 | m2 |
| 8 | Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,4 | m2 |
| 9 | Cải tạo lại lỗ thoát sàn,chống thấm quanh cổ ống bằng sikagrout | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | GCLD Hệ mái che đường lên mái bằng khung sắt 30x30x1.2mm tráng kẽm lợp tole | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 11 | GCLD Cửa lật lỗ thăm mái, khung sắt tráng kẽm 30x30x1.2mm, mái tôn dày 1mm, kt 800x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | Ô CẦU THANG | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt trần bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,42 | m2 |
| 2 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót (sơn lót chống kiềm nội thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,42 | 1m2 |
| 3 | Cạo sủi bột và lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 142,76 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả ngoại thất (bả 2 lớp) vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 142,76 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót (sơn chống kiềm ngoại thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 142,76 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn dầu lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 15,93 | m2 |
| 7 | Sơn dầu lan can cầu thang (sơn 01 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,93 | 1m2 |
| 8 | Sơn PU tay vịn cầu thang, kt 80x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,546 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt đá mài granito | Theo hồ sơ thiết kế | 31,13 | m2 |
| 10 | Đánh bóng bề mặt đá mài granito | Theo hồ sơ thiết kế | 31,13 | 1m2 |
| F | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 40,96 | m2 |
| 2 | Cạo sủi bột và lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 615,23 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả ngoại thất (bả 2 lớp) vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 615,23 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót (sơn chống kiềm ngoại thất), 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 615,23 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,958 | 100m2 |
| G | VỆ SINH, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI | |||
| 1 | Vệ sinh và dọn dẹp công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 2 | Vận chuyển rác thải rời khỏi công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) bản chính hoặc bản chứng thực:- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư chứng minh và cung cấp tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 7 | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: chứng chỉ nghề và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 2 | Giàn giáo | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi