Gói thầu: E-SCL09-2022: Mua sắm Vật tư cơ khí phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200887-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL09-2022: Mua sắm Vật tư cơ khí phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211200847
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 11:09:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,789,514,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho các nhà máy thủy điện *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.504.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL09-2022: Mua sắm Vật tư cơ khí phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
Dự toán mua sắm Vật tư cơ khí phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
240 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Đại diện chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Đại diện chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng và giấy cam kết hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật chính hãng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam. - Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết của Nhà thầu về cung cấp C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. - Có giấy phép bán hàng và giấy cam kết hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật chính hãng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam, trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong E- HSMT với toàn bộ các mục hàng hóa được đánh dấu (*) nêu tại tiểu mục c - Mục 2.2 – Chương V.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Dự kiến 5,0 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong E-HSMT hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2.2 – Chương V. - Các tài liệu khác có liên quan như Nhà thầu Scan đính kèm E-HSDT và kê khai trên Webform.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Đại diện chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240.030; Fax: 02123.751.106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép ống mạ kẽm6m- Thép ống tráng kẽm.- Đường kính: Phi 90
2Buloong nở inox80cái- loại M6X80.- vạt liệu: Inox.
3Buloong nở inox80cái- loại M10X80.- vạt liệu: Inox.
4Cửa thăm1m2Thép tấm mạ kẽm; kích thước 270x170x3 mm
5Bản lề lá12CáiKích thước 50x37 mm, bề dày 1mm, chất liệu inox 201 (đi kèm vít bắn bản lề)
6Khóa gài36cáiLoại KG4138 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước 41x38 mm, vật liệu inox 304 (đi kèm vít bắn khóa gài)
7Gioăng nẹp cao su chữ U (nẹp viền quanh mép cửa để làm kín)6mMã: CES-U-02-5017 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Màu đen- Độ cứng 50-80 shore A
8Keo dán gioăng cao su3LọMã 3M Pr100 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Trọng lượng 20g/lọ
9Cửa thăm2m2Thép tấm mạ kẽm; kích thước 400x250x3 mm
10Bản lề lá24CáiKích thước 63x43 mm, bề dày 1mm, chất liệu inox 201 (đi kèm vít bắn bản lề)
11Gioăng nẹp cao su chữ U (nẹp viền quanh mép cửa để làm kín)16mMã: CES-U-02-5017 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Màu đen- độ cứng 50-80 shore A
12Vòng bi6VòngLoại 22212 EK SKF hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
13Gối đỡ vòng bi2CáiMã: H312 SKF hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
14Khớp nối mềm Connect3Cuộn- Chiều rộng 80cm - 1m- Chống cháy, chịu nhiệt độ 280 độC
15Bạc lót trục (bracket bearing)4CáiVật liệu cao su chịu mài mòn F36.Chi tiết số 17 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8..
16Bạc lót trục dưới máy máy bơm (lower shell bearing)1CáiVật liệu bằng đồng F36. Chi tiết số 3 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8.
17Bạc lót trục trên máy máy bơm (upper shell bearing)1CáiVật liệu bằng đồng F36. Chi tiết số 10 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8
18Bạc lót trục trung gian máy máy bơm (middle shell bearing)3CáiVật liệu cao su chịu mài mòn F36. Chi tiết số 8 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8..
19Bulong thép trắng inox 30448BộM16x80(Bao gồm Ecu, long đen vênh lắp đồng bộ)Chi tiết số 38 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8.
20Bulong thép trắng inox 30418BộM16x40(Bao gồm Ecu, long đen vênh lắp đồng bộ)Chi tiết số 39 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8.
21Dây tết chèn graphite tẩm chì10MétRIBBON PAK hoặc tương đươngKích thước: 10mmx10mm
22Gối nhựa đàn hồi của bơm (1 bộ = 40 cái)4BộGối nhựa đàn hồi: Φ18 x Φ36 x h9Đường kính trong: Ø18mmĐường kính ngoài: Ø35mmChiều dày tại mép đường kính trong: 10mmChiều dày tại mép đường kính ngoài 4.5mm( Bản vẽ đính kèm )
23Ổ bi đỡ của bơm4VòngThrust bearing device 7216
24Bạc lót trục (bracket bearing)4CáiVật liệu cao su chịu mài mòn F36. Chi tiết số 17 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8..
25Bạc lót trục dưới máy máy bơm (lower shell bearing)2CáiVật liệu bằng đồng F36. Chi tiết số 3 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8.
26Bạc lót trục trên máy máy bơm (upper shell bearing)2CáiVật liệu bằng đồng F36. Chi tiết số 10 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8..
27Bạc lót trục trung gian máy máy bơm (middle shell bearing)14CáiVật liệu cao su chịu mài mòn F36. Chi tiết số 8 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8..
28Bạc lót trục (bracket bearing)18CáiVật liệu cao su chịu mài mòn F60. Chi tiết số 17 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 450RJC900-30x2.
29Bạc lót trục dưới máy máy bơm (lower shell bearing)2CáiVật liệu bằng đồng F68.1. Chi tiết số 3 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 450RJC900-30x2.
30Bạc lót trục trên máy máy bơm (upper shell bearing)2CáiVật liệu bằng đồng F68.1. Chi tiết số 10 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 450RJC900-30x2.
31Bulong thép trắng inox 30446BộM20x60(Bao gồm Ecu, long đen vênh lắp đồng bộ).Chi tiết số 36 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 450RJC900-30x2.
32Bulong thép trắng inox 30424BộM20x55(Bao gồm Ecu, long đen vênh lắp đồng bộ)Chi tiết số 37 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 450RJC900-30x2.
33Bulong thép trắng inox 30448BộM20x90(Bao gồm Ecu, long đen vênh lắp đồng bộ)Chi tiết số 38 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 450RJC900-30x2.
34Gối nhựa đàn hồi của bơm (1 bộ = 40 cái)3BộGối nhựa đàn hồi: Φ24 x Φ46 x h11Đường kính trong: Ø24mmĐường kính ngoài: Ø45mmChiều dày tại mép đường kính trong: 11mmChiều dày tại mép đường kính ngoài 5mm
35Vòng bi đỡ của bơm trục đứng3VòngThrust bearing device 7320B hoặc tương đương
36Dầu làm mát5LítVG46 hoặc tương đương
37Bích thép trắng inox 30410BộTiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150DN 150 (Ø159mm)
38Bích thép trắng inox 30425BộTiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150DN 200x4 (Ø219mm)
39Bulong thép trắng inox 30475BộM20x90mm(gồm Ecu, long đen phẳng đồng bộ)Bao gồm thêm 300 long đen phẳng
40Côn thép trắng1CáiChất liệu: Inox 304 SCH10DN200/150mm
41Cút thép trắng 45˚6CáiChất liệu: Inox 304 SCH10DN 200x4 (Đường kính ngoài Ø219,1mm)
42Cút thép trắng 90˚3CáiChất liệu: Inox 304 SCH10DN150x3,4mm (Đường kính ngoài Ø168,3mm)
43Cút thép trắng 90˚5CáiChất liệu: Inox 304 SCH10DN 200x3,76mm (Ø219,1mm)
44Ống thép trắng20MétChất liệu: Inox 304 SCH10DN150x4mm (Đường kính ngoài Ø168,3mm)
45Ống thép trắng180MétChất liệu: Inox 304 SCH10DN 200x4 (đường kính ngoài Ø219,1mm)
46Tê thép trắng1CáiChất liệu: Inox 304 SCH10DN 200/200/150mm
47Dầu bôi trơn hộp giảm tốc237LítAlphasyn EP 460 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
48Phớt chắn dầu (Đầu trục) hộp giảm tốc móc nâng;16CáiLoại TC-65-90-12 STAR hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
49Phớt chắn dầu (Mặt bích) hộp giảm tốc móc nâng;16Cái180-210-15
50Phớt chắn dầu (Mâm điện) hộp giảm tốc nâng;16Cái80-110-13
51Dầu phanh thủy lực20LítPLC Supertrans hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
52Ống thép rỗng mạ kẽm phi 21282MétĐường kính : Φ 21, được tiện ren ngoài 2 đầu ống
53Cút thép mạ kẽm 90 độ45CáiThép mạ kẽm ren trong Æ21
54Măng sông (khớp nối)45CáiRen trong mạ kẽm Æ21
55Ống ruột gà10mLõi thép không bọc Æ-3/4
56Đầu nối ống ruột gà ( dùng cho ống lõi thép không bọc Æ-3/4)10cáiLoại ren ngoài
57Đế thép mạ kẽm lắp cảm biến4CáiOutlet box suitable for wet location 259 MLRB550WH hoặc tương đương
58Ống thép trắng DN200254MThép trắng DN200 (Ø219×6,35mm) PN≥1,6Mpa
59Ống thép54mThép trắng DN150 (6'') (Đường kính ngoài Ø159×4,5mm) PN≥1,6Mpa
60Bích thép40CáiThép trắng Inox 304: DN 200 (Ø219mm)Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150
61Bích thép4CáiThép trắng Inox 304: DN100 (Ø114mm)Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150
62Bích thép4CáiThép trắng Inox 304: DN80 (Ø89mm)Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150
63Bulong168BộThép trắng A8.8; M20×80 (kèm theo Ecu, long đen phằng đồng bộ)
64Bulong trắng INOX 30494BộM20x90mm (kèm theo Ecu, long đen phằng đồng bộ)
65Cút 45⁰6CáiThép trắng DN200 (Ø219×6,35mm) PN≥1,6Mpa
66Cút 45⁰1CáiThép trắng DN100 (4'') PN≥1,6Mpa (Ø114mm)
67Cút 45⁰2CáiThép trắng DN150 (6'') PN≥1,6Mpa (Ø168mm)
68Cút 90⁰20CáiThép trắng DN200 (Ø219×6,35mm) PN≥1,6Mpa
69Cút 90⁰18CáiThép trắng DN150 (6'') (Ø168,3mm) PN≥1,6Mpa
70Cút 90⁰1CáiThép trắng DN100 (4'') (Ø114mm) PN≥1,6Mpa
71Côn thu1CáiThép trắng DN200×150 (8''÷6''); PN≥1,6Mpa (Ø219×168mm)
72Tê thép đúc7CáiThép trắng DN200×200 (8''); PN≥1,6Mpa (Ø219mm)
73Tê thép đúc12CáiThép trắng DN200×150 (8''÷6''); PN≥1,6Mpa (Ø219mm)
74Tê thép đúc7CáiThép trắng DN200×100; PN≥1,6Mpa (Ø219×114mm)
75Tê thép đúc3CáiThép trắng DN200×80 (8''÷3''); PN≥1,6Mpa (Ø219×89mm)
76Tê thép đúc5CáiThép trắng DN150×80 (6''÷3''); PN≥1,6Mpa (Ø168×89mm)
77Tê thép đúc3CáiThép trắng DN150×100 (6''÷4''); PN≥1,6Mpa (Ø168,3×114mm)
78Đồng hồ hiển thị áp lực4CáiMặt đồng hồ = 4''Chân đồng hồ = 1/4''Dải đo = 0÷20barg & 300psiYêu cầu: Đồng hồ được kiểm định và dán tem của đơn vị có chức năng kiểm định.
79Van tay8BộLoại van cổng RVHX-0250-16-D2R hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương(kèm theo mặt bích và bulong+ecu+long đen lắp đồng bộ).
80Van tay1BộLoại van cổng RVHX-0200-16-D2R (kèm theo mặt bích và bulong+ecu+long đen lắp đồng bộ).
81Bạc lót trục (bearing of bracket)1Cái- Bạc lót trục (bearing of bracket) cho bơm trục đứng mã hiệu 300JC160-70- Đường kính trục bơm Ø45mm- Theo tài liệu chi tiết 07 trang 16 tài liệu đi kèm
82Bộ lọc2Cái- Bộ lọc (Strainer) cho bơm trục đứng mã hiệu 300JC160-70- Vật liệu: 304- Theo tài liệu chi tiết 19 trang 16 tài liệu đi kèm
83Ống lồng4Bộ- Ống lồng (Taper Sleeve) cho bơm trục đứng mã hiệu 300JC160-70- Đường kính trục bơm Ø45mm- Theo tài liệu chi tiết 14 trang 16 tài liệu đi kèm
84Van điện DN1502Bộ* Phần thân van cơ khí:- Loại van: Van bi DN150, PN16- Thân van: Thép đúc- Vật liệu bi: Thép trắng(van đi kèm với 02 cặp bích và bulong kèm theo)* Phần thân van điện:- Động cơ điều khiển van: 3 pha 380VAC.- Có tiếp điểm báo trạng thái van, có bảo vệ quá momen.
85Vòng bi đỡ của bơm trục đứng1Bộ- Mã 7322BM hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
86Bạc lót trên (Outlet & Inlet Bowl Bearing)3Cái- Bạc lót trên (Outlet & Inlet Bowl Bearing) cho bơm trục đứng mã hiệu 500JC1000-74- Đường kính trục bơm Ø70mm- Theo tài liệu chi tiết 13 trang 15 tài liệu đi kèm
87Bạc lót trục (bearing of bracket)11Cái- Bearing of bracket cho bơm trục đứng mã hiệu 500JC1000-74- Đường kính trục bơm Ø70mm- Theo tài liệu chi tiết 07 trang 15 tài liệu đi kèm
88Bộ lọc3Cái- Bộ lọc (Strainer) cho bơm trục đứng mã hiệu 500JC1000-74- Vật liệu: 304- Theo tài liệu chi tiết 20 trang 15 tài liệu đi kèm
89Vòng bạc6Cái,- Bạc đỡ trục (Bowl Bearing) cho bơm trục đứng mã hiệu 500JC1000-74- Đường kính trục bơm Ø70mm- Vật liệu: Rubber- Theo tài liệu chi tiết 15 trang 15 tài liệu đi kèm
90Vòng bi đỡ của bơm trục đứng2BộMã 7336BM hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
91Vòng bi đỡ của bơm trục đứng2BộMã 6326 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
92Van 1 chiều1Bộ- DN 80- Áp lực làm việc: 10bar- Vật liệu: Thân van thép trắng- Loại van: Lá lật- Mỗi bộ gồm 02 cặp bích và bulong đi kèm- Liên kết van: Bằng bích hàn
93Đường ống thép mạ kẽm1mDN80 x 4,5; PN10
94Van điện1Bộ- Yêu cầu kỹ thuật:+ Van bướm+ Đường kính trong: DN100+ Áp suất làm việc: PN16+ Vật liệu chế tạo: Thép trắng (thân van có thể bằng gang hoặc thép trắng, lá van và trục van bằng thép trắng)+ Toàn bộ phụ kiện đi kèm: mặt bích, bulong (Guzong), gioăng+ Động cơ điều khiển van: 3 pha 380VAC+ Có tiếp điểm báo trạng thái van, có bảo vệ quá momen.
95Van điện đầu ra bơm2Bộ* Phần thân van cơ khí:- Loại van: Van bi DN150, PN16- Thân van: Thép đúc- Vật liệu bi: Thép trắng(van đi kèm với 02 cặp bích và bulong kèm theo)* Phần thân van điện:- Động cơ điều khiển van: 3 pha 380VAC.- Có tiếp điểm báo trạng thái van, có bảo vệ quá momen.
96Bánh xe di chuyển xe cầu1Cái- Đường kính gờ bánh xe: 550mm- Đường kính làm việc: 500mm- Đường kính ngõng trục: 110mm- Chiều rộng bánh xe: 200mm- Chiều rộng làm việc bánh xe: 140mm- Tải trọng chịu được bánh xe ≥775440N(Theo BV: TDLC-CTGM-560-90-10-28-5)
97Dầu bôi trơn HGT320LítAlphasin EP460 hoặc tương đương
98Vòng bi tự lựa 2 dãy xe cầu2Cái- Đường kính trong: 110mm- Đường kính ngoài: 240mm- Chiều dày: 50mm- Khả năng chịu tải động ≥41500N
99Bầu phanh cho bộ phanh thủy lực1BộMã ED80/6 hoặc tương đương- Lực đẩy: 800N- Khoảng đẩy: 60mm- Công suất bầu phanh: 330W- Điện áp: 3P-380V/50Hz
100Bộ phanh thủy lực cho móc nâng chính2BộMã YWZ4-300/E80 hoặc tương đương- Mô men phanh: 1000Nm
101Dây curoa26SợiType: MITSUBOSHI SPB 3190 LW hoặc tương đương
102Dây cu roa3SợiType: SPA 1457/Lw hoặc tương đương
103Dây cu roa4SợiType: V-Belt SPB 3600LW hoặc tương đương
104Dây cu roa6SợiType: BANDO V BELT hoặc tương đương
105Bạt nhựa PVC Tarpaulin chống cháy10mVải bạt Polyester tráng PVC Tarpaulin chống cháy; Chất liệu: 100% sợi Polyester phủ PVC; Chiều rộng: 1200 mm; Chiều dài: 10 m; Độ dầy: 0,45 mm.
106Mica tấm trong suốt70TấmMi ca 5mmThông số kỹ thuật:- Độ dày: 5mm- Kích thước: 200x250mm
107Gioăng cửa kính tủ điện3CuộnMã CES-GK-1F8 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật:- Kính thước: F= 18mm, T= 2-5mm, t=1-2mm- Vật liệu: NR, Cr, NBR, EPDM- Độ cứng: 60-70- Đóng gói: 50m/ cuộn.
108Kéo cắt tôn3CáiMã 484R hoặc tương đươngMã Code: 048400026000Thông số kỹ thuật:- Khả năng cắt: tấm dầy 1.8mm- Độ cứng tối đa kim loại: 60-62 HRC- Chiều dài lưỡi cắt: 30mm- Khối lượng: 515g
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho các nhà máy thủy điện *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.504.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->