Gói thầu: E-SCL09-2022: Mua sắm Vật tư cơ khí phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL09-2022: Mua sắm Vật tư cơ khí phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 11:09:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,789,514,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho các nhà máy thủy điện *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.504.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL09-2022: Mua sắm Vật tư cơ khí phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La Dự toán mua sắm Vật tư cơ khí phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng và giấy cam kết hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật chính hãng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam. - Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của Nhà thầu về cung cấp C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. - Có giấy phép bán hàng và giấy cam kết hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật chính hãng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam, trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong E- HSMT với toàn bộ các mục hàng hóa được đánh dấu (*) nêu tại tiểu mục c - Mục 2.2 – Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Dự kiến 5,0 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong E-HSMT hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2.2 – Chương V. - Các tài liệu khác có liên quan như Nhà thầu Scan đính kèm E-HSDT và kê khai trên Webform. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
- Đại diện chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240.030; Fax: 02123.751.106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép ống mạ kẽm | 6 | m | - Thép ống tráng kẽm.- Đường kính: Phi 90 | ||
| 2 | Buloong nở inox | 80 | cái | - loại M6X80.- vạt liệu: Inox. | ||
| 3 | Buloong nở inox | 80 | cái | - loại M10X80.- vạt liệu: Inox. | ||
| 4 | Cửa thăm | 1 | m2 | Thép tấm mạ kẽm; kích thước 270x170x3 mm | ||
| 5 | Bản lề lá | 12 | Cái | Kích thước 50x37 mm, bề dày 1mm, chất liệu inox 201 (đi kèm vít bắn bản lề) | ||
| 6 | Khóa gài | 36 | cái | Loại KG4138 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước 41x38 mm, vật liệu inox 304 (đi kèm vít bắn khóa gài) | ||
| 7 | Gioăng nẹp cao su chữ U (nẹp viền quanh mép cửa để làm kín) | 6 | m | Mã: CES-U-02-5017 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Màu đen- Độ cứng 50-80 shore A | ||
| 8 | Keo dán gioăng cao su | 3 | Lọ | Mã 3M Pr100 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Trọng lượng 20g/lọ | ||
| 9 | Cửa thăm | 2 | m2 | Thép tấm mạ kẽm; kích thước 400x250x3 mm | ||
| 10 | Bản lề lá | 24 | Cái | Kích thước 63x43 mm, bề dày 1mm, chất liệu inox 201 (đi kèm vít bắn bản lề) | ||
| 11 | Gioăng nẹp cao su chữ U (nẹp viền quanh mép cửa để làm kín) | 16 | m | Mã: CES-U-02-5017 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Màu đen- độ cứng 50-80 shore A | ||
| 12 | Vòng bi | 6 | Vòng | Loại 22212 EK SKF hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 13 | Gối đỡ vòng bi | 2 | Cái | Mã: H312 SKF hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 14 | Khớp nối mềm Connect | 3 | Cuộn | - Chiều rộng 80cm - 1m- Chống cháy, chịu nhiệt độ 280 độC | ||
| 15 | Bạc lót trục (bracket bearing) | 4 | Cái | Vật liệu cao su chịu mài mòn F36.Chi tiết số 17 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8.. | ||
| 16 | Bạc lót trục dưới máy máy bơm (lower shell bearing) | 1 | Cái | Vật liệu bằng đồng F36. Chi tiết số 3 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8. | ||
| 17 | Bạc lót trục trên máy máy bơm (upper shell bearing) | 1 | Cái | Vật liệu bằng đồng F36. Chi tiết số 10 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8 | ||
| 18 | Bạc lót trục trung gian máy máy bơm (middle shell bearing) | 3 | Cái | Vật liệu cao su chịu mài mòn F36. Chi tiết số 8 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8.. | ||
| 19 | Bulong thép trắng inox 304 | 48 | Bộ | M16x80(Bao gồm Ecu, long đen vênh lắp đồng bộ)Chi tiết số 38 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8. | ||
| 20 | Bulong thép trắng inox 304 | 18 | Bộ | M16x40(Bao gồm Ecu, long đen vênh lắp đồng bộ)Chi tiết số 39 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8. | ||
| 21 | Dây tết chèn graphite tẩm chì | 10 | Mét | RIBBON PAK hoặc tương đươngKích thước: 10mmx10mm | ||
| 22 | Gối nhựa đàn hồi của bơm (1 bộ = 40 cái) | 4 | Bộ | Gối nhựa đàn hồi: Φ18 x Φ36 x h9Đường kính trong: Ø18mmĐường kính ngoài: Ø35mmChiều dày tại mép đường kính trong: 10mmChiều dày tại mép đường kính ngoài 4.5mm( Bản vẽ đính kèm ) | ||
| 23 | Ổ bi đỡ của bơm | 4 | Vòng | Thrust bearing device 7216 | ||
| 24 | Bạc lót trục (bracket bearing) | 4 | Cái | Vật liệu cao su chịu mài mòn F36. Chi tiết số 17 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8.. | ||
| 25 | Bạc lót trục dưới máy máy bơm (lower shell bearing) | 2 | Cái | Vật liệu bằng đồng F36. Chi tiết số 3 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8. | ||
| 26 | Bạc lót trục trên máy máy bơm (upper shell bearing) | 2 | Cái | Vật liệu bằng đồng F36. Chi tiết số 10 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8.. | ||
| 27 | Bạc lót trục trung gian máy máy bơm (middle shell bearing) | 14 | Cái | Vật liệu cao su chịu mài mòn F36. Chi tiết số 8 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 250RJC130-8.5x8.. | ||
| 28 | Bạc lót trục (bracket bearing) | 18 | Cái | Vật liệu cao su chịu mài mòn F60. Chi tiết số 17 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 450RJC900-30x2. | ||
| 29 | Bạc lót trục dưới máy máy bơm (lower shell bearing) | 2 | Cái | Vật liệu bằng đồng F68.1. Chi tiết số 3 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 450RJC900-30x2. | ||
| 30 | Bạc lót trục trên máy máy bơm (upper shell bearing) | 2 | Cái | Vật liệu bằng đồng F68.1. Chi tiết số 10 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 450RJC900-30x2. | ||
| 31 | Bulong thép trắng inox 304 | 46 | Bộ | M20x60(Bao gồm Ecu, long đen vênh lắp đồng bộ).Chi tiết số 36 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 450RJC900-30x2. | ||
| 32 | Bulong thép trắng inox 304 | 24 | Bộ | M20x55(Bao gồm Ecu, long đen vênh lắp đồng bộ)Chi tiết số 37 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 450RJC900-30x2. | ||
| 33 | Bulong thép trắng inox 304 | 48 | Bộ | M20x90(Bao gồm Ecu, long đen vênh lắp đồng bộ)Chi tiết số 38 bản vẽ đính kèm của bơm mã hiệu 450RJC900-30x2. | ||
| 34 | Gối nhựa đàn hồi của bơm (1 bộ = 40 cái) | 3 | Bộ | Gối nhựa đàn hồi: Φ24 x Φ46 x h11Đường kính trong: Ø24mmĐường kính ngoài: Ø45mmChiều dày tại mép đường kính trong: 11mmChiều dày tại mép đường kính ngoài 5mm | ||
| 35 | Vòng bi đỡ của bơm trục đứng | 3 | Vòng | Thrust bearing device 7320B hoặc tương đương | ||
| 36 | Dầu làm mát | 5 | Lít | VG46 hoặc tương đương | ||
| 37 | Bích thép trắng inox 304 | 10 | Bộ | Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150DN 150 (Ø159mm) | ||
| 38 | Bích thép trắng inox 304 | 25 | Bộ | Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150DN 200x4 (Ø219mm) | ||
| 39 | Bulong thép trắng inox 304 | 75 | Bộ | M20x90mm(gồm Ecu, long đen phẳng đồng bộ)Bao gồm thêm 300 long đen phẳng | ||
| 40 | Côn thép trắng | 1 | Cái | Chất liệu: Inox 304 SCH10DN200/150mm | ||
| 41 | Cút thép trắng 45˚ | 6 | Cái | Chất liệu: Inox 304 SCH10DN 200x4 (Đường kính ngoài Ø219,1mm) | ||
| 42 | Cút thép trắng 90˚ | 3 | Cái | Chất liệu: Inox 304 SCH10DN150x3,4mm (Đường kính ngoài Ø168,3mm) | ||
| 43 | Cút thép trắng 90˚ | 5 | Cái | Chất liệu: Inox 304 SCH10DN 200x3,76mm (Ø219,1mm) | ||
| 44 | Ống thép trắng | 20 | Mét | Chất liệu: Inox 304 SCH10DN150x4mm (Đường kính ngoài Ø168,3mm) | ||
| 45 | Ống thép trắng | 180 | Mét | Chất liệu: Inox 304 SCH10DN 200x4 (đường kính ngoài Ø219,1mm) | ||
| 46 | Tê thép trắng | 1 | Cái | Chất liệu: Inox 304 SCH10DN 200/200/150mm | ||
| 47 | Dầu bôi trơn hộp giảm tốc | 237 | Lít | Alphasyn EP 460 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 48 | Phớt chắn dầu (Đầu trục) hộp giảm tốc móc nâng; | 16 | Cái | Loại TC-65-90-12 STAR hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 49 | Phớt chắn dầu (Mặt bích) hộp giảm tốc móc nâng; | 16 | Cái | 180-210-15 | ||
| 50 | Phớt chắn dầu (Mâm điện) hộp giảm tốc nâng; | 16 | Cái | 80-110-13 | ||
| 51 | Dầu phanh thủy lực | 20 | Lít | PLC Supertrans hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 52 | Ống thép rỗng mạ kẽm phi 21 | 282 | Mét | Đường kính : Φ 21, được tiện ren ngoài 2 đầu ống | ||
| 53 | Cút thép mạ kẽm 90 độ | 45 | Cái | Thép mạ kẽm ren trong Æ21 | ||
| 54 | Măng sông (khớp nối) | 45 | Cái | Ren trong mạ kẽm Æ21 | ||
| 55 | Ống ruột gà | 10 | m | Lõi thép không bọc Æ-3/4 | ||
| 56 | Đầu nối ống ruột gà ( dùng cho ống lõi thép không bọc Æ-3/4) | 10 | cái | Loại ren ngoài | ||
| 57 | Đế thép mạ kẽm lắp cảm biến | 4 | Cái | Outlet box suitable for wet location 259 MLRB550WH hoặc tương đương | ||
| 58 | Ống thép trắng DN200 | 254 | M | Thép trắng DN200 (Ø219×6,35mm) PN≥1,6Mpa | ||
| 59 | Ống thép | 54 | m | Thép trắng DN150 (6'') (Đường kính ngoài Ø159×4,5mm) PN≥1,6Mpa | ||
| 60 | Bích thép | 40 | Cái | Thép trắng Inox 304: DN 200 (Ø219mm)Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150 | ||
| 61 | Bích thép | 4 | Cái | Thép trắng Inox 304: DN100 (Ø114mm)Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150 | ||
| 62 | Bích thép | 4 | Cái | Thép trắng Inox 304: DN80 (Ø89mm)Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150 | ||
| 63 | Bulong | 168 | Bộ | Thép trắng A8.8; M20×80 (kèm theo Ecu, long đen phằng đồng bộ) | ||
| 64 | Bulong trắng INOX 304 | 94 | Bộ | M20x90mm (kèm theo Ecu, long đen phằng đồng bộ) | ||
| 65 | Cút 45⁰ | 6 | Cái | Thép trắng DN200 (Ø219×6,35mm) PN≥1,6Mpa | ||
| 66 | Cút 45⁰ | 1 | Cái | Thép trắng DN100 (4'') PN≥1,6Mpa (Ø114mm) | ||
| 67 | Cút 45⁰ | 2 | Cái | Thép trắng DN150 (6'') PN≥1,6Mpa (Ø168mm) | ||
| 68 | Cút 90⁰ | 20 | Cái | Thép trắng DN200 (Ø219×6,35mm) PN≥1,6Mpa | ||
| 69 | Cút 90⁰ | 18 | Cái | Thép trắng DN150 (6'') (Ø168,3mm) PN≥1,6Mpa | ||
| 70 | Cút 90⁰ | 1 | Cái | Thép trắng DN100 (4'') (Ø114mm) PN≥1,6Mpa | ||
| 71 | Côn thu | 1 | Cái | Thép trắng DN200×150 (8''÷6''); PN≥1,6Mpa (Ø219×168mm) | ||
| 72 | Tê thép đúc | 7 | Cái | Thép trắng DN200×200 (8''); PN≥1,6Mpa (Ø219mm) | ||
| 73 | Tê thép đúc | 12 | Cái | Thép trắng DN200×150 (8''÷6''); PN≥1,6Mpa (Ø219mm) | ||
| 74 | Tê thép đúc | 7 | Cái | Thép trắng DN200×100; PN≥1,6Mpa (Ø219×114mm) | ||
| 75 | Tê thép đúc | 3 | Cái | Thép trắng DN200×80 (8''÷3''); PN≥1,6Mpa (Ø219×89mm) | ||
| 76 | Tê thép đúc | 5 | Cái | Thép trắng DN150×80 (6''÷3''); PN≥1,6Mpa (Ø168×89mm) | ||
| 77 | Tê thép đúc | 3 | Cái | Thép trắng DN150×100 (6''÷4''); PN≥1,6Mpa (Ø168,3×114mm) | ||
| 78 | Đồng hồ hiển thị áp lực | 4 | Cái | Mặt đồng hồ = 4''Chân đồng hồ = 1/4''Dải đo = 0÷20barg & 300psiYêu cầu: Đồng hồ được kiểm định và dán tem của đơn vị có chức năng kiểm định. | ||
| 79 | Van tay | 8 | Bộ | Loại van cổng RVHX-0250-16-D2R hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương(kèm theo mặt bích và bulong+ecu+long đen lắp đồng bộ). | ||
| 80 | Van tay | 1 | Bộ | Loại van cổng RVHX-0200-16-D2R (kèm theo mặt bích và bulong+ecu+long đen lắp đồng bộ). | ||
| 81 | Bạc lót trục (bearing of bracket) | 1 | Cái | - Bạc lót trục (bearing of bracket) cho bơm trục đứng mã hiệu 300JC160-70- Đường kính trục bơm Ø45mm- Theo tài liệu chi tiết 07 trang 16 tài liệu đi kèm | ||
| 82 | Bộ lọc | 2 | Cái | - Bộ lọc (Strainer) cho bơm trục đứng mã hiệu 300JC160-70- Vật liệu: 304- Theo tài liệu chi tiết 19 trang 16 tài liệu đi kèm | ||
| 83 | Ống lồng | 4 | Bộ | - Ống lồng (Taper Sleeve) cho bơm trục đứng mã hiệu 300JC160-70- Đường kính trục bơm Ø45mm- Theo tài liệu chi tiết 14 trang 16 tài liệu đi kèm | ||
| 84 | Van điện DN150 | 2 | Bộ | * Phần thân van cơ khí:- Loại van: Van bi DN150, PN16- Thân van: Thép đúc- Vật liệu bi: Thép trắng(van đi kèm với 02 cặp bích và bulong kèm theo)* Phần thân van điện:- Động cơ điều khiển van: 3 pha 380VAC.- Có tiếp điểm báo trạng thái van, có bảo vệ quá momen. | ||
| 85 | Vòng bi đỡ của bơm trục đứng | 1 | Bộ | - Mã 7322BM hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 86 | Bạc lót trên (Outlet & Inlet Bowl Bearing) | 3 | Cái | - Bạc lót trên (Outlet & Inlet Bowl Bearing) cho bơm trục đứng mã hiệu 500JC1000-74- Đường kính trục bơm Ø70mm- Theo tài liệu chi tiết 13 trang 15 tài liệu đi kèm | ||
| 87 | Bạc lót trục (bearing of bracket) | 11 | Cái | - Bearing of bracket cho bơm trục đứng mã hiệu 500JC1000-74- Đường kính trục bơm Ø70mm- Theo tài liệu chi tiết 07 trang 15 tài liệu đi kèm | ||
| 88 | Bộ lọc | 3 | Cái | - Bộ lọc (Strainer) cho bơm trục đứng mã hiệu 500JC1000-74- Vật liệu: 304- Theo tài liệu chi tiết 20 trang 15 tài liệu đi kèm | ||
| 89 | Vòng bạc | 6 | Cái | ,- Bạc đỡ trục (Bowl Bearing) cho bơm trục đứng mã hiệu 500JC1000-74- Đường kính trục bơm Ø70mm- Vật liệu: Rubber- Theo tài liệu chi tiết 15 trang 15 tài liệu đi kèm | ||
| 90 | Vòng bi đỡ của bơm trục đứng | 2 | Bộ | Mã 7336BM hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 91 | Vòng bi đỡ của bơm trục đứng | 2 | Bộ | Mã 6326 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 92 | Van 1 chiều | 1 | Bộ | - DN 80- Áp lực làm việc: 10bar- Vật liệu: Thân van thép trắng- Loại van: Lá lật- Mỗi bộ gồm 02 cặp bích và bulong đi kèm- Liên kết van: Bằng bích hàn | ||
| 93 | Đường ống thép mạ kẽm | 1 | m | DN80 x 4,5; PN10 | ||
| 94 | Van điện | 1 | Bộ | - Yêu cầu kỹ thuật:+ Van bướm+ Đường kính trong: DN100+ Áp suất làm việc: PN16+ Vật liệu chế tạo: Thép trắng (thân van có thể bằng gang hoặc thép trắng, lá van và trục van bằng thép trắng)+ Toàn bộ phụ kiện đi kèm: mặt bích, bulong (Guzong), gioăng+ Động cơ điều khiển van: 3 pha 380VAC+ Có tiếp điểm báo trạng thái van, có bảo vệ quá momen. | ||
| 95 | Van điện đầu ra bơm | 2 | Bộ | * Phần thân van cơ khí:- Loại van: Van bi DN150, PN16- Thân van: Thép đúc- Vật liệu bi: Thép trắng(van đi kèm với 02 cặp bích và bulong kèm theo)* Phần thân van điện:- Động cơ điều khiển van: 3 pha 380VAC.- Có tiếp điểm báo trạng thái van, có bảo vệ quá momen. | ||
| 96 | Bánh xe di chuyển xe cầu | 1 | Cái | - Đường kính gờ bánh xe: 550mm- Đường kính làm việc: 500mm- Đường kính ngõng trục: 110mm- Chiều rộng bánh xe: 200mm- Chiều rộng làm việc bánh xe: 140mm- Tải trọng chịu được bánh xe ≥775440N(Theo BV: TDLC-CTGM-560-90-10-28-5) | ||
| 97 | Dầu bôi trơn HGT | 320 | Lít | Alphasin EP460 hoặc tương đương | ||
| 98 | Vòng bi tự lựa 2 dãy xe cầu | 2 | Cái | - Đường kính trong: 110mm- Đường kính ngoài: 240mm- Chiều dày: 50mm- Khả năng chịu tải động ≥41500N | ||
| 99 | Bầu phanh cho bộ phanh thủy lực | 1 | Bộ | Mã ED80/6 hoặc tương đương- Lực đẩy: 800N- Khoảng đẩy: 60mm- Công suất bầu phanh: 330W- Điện áp: 3P-380V/50Hz | ||
| 100 | Bộ phanh thủy lực cho móc nâng chính | 2 | Bộ | Mã YWZ4-300/E80 hoặc tương đương- Mô men phanh: 1000Nm | ||
| 101 | Dây curoa | 26 | Sợi | Type: MITSUBOSHI SPB 3190 LW hoặc tương đương | ||
| 102 | Dây cu roa | 3 | Sợi | Type: SPA 1457/Lw hoặc tương đương | ||
| 103 | Dây cu roa | 4 | Sợi | Type: V-Belt SPB 3600LW hoặc tương đương | ||
| 104 | Dây cu roa | 6 | Sợi | Type: BANDO V BELT hoặc tương đương | ||
| 105 | Bạt nhựa PVC Tarpaulin chống cháy | 10 | m | Vải bạt Polyester tráng PVC Tarpaulin chống cháy; Chất liệu: 100% sợi Polyester phủ PVC; Chiều rộng: 1200 mm; Chiều dài: 10 m; Độ dầy: 0,45 mm. | ||
| 106 | Mica tấm trong suốt | 70 | Tấm | Mi ca 5mmThông số kỹ thuật:- Độ dày: 5mm- Kích thước: 200x250mm | ||
| 107 | Gioăng cửa kính tủ điện | 3 | Cuộn | Mã CES-GK-1F8 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật:- Kính thước: F= 18mm, T= 2-5mm, t=1-2mm- Vật liệu: NR, Cr, NBR, EPDM- Độ cứng: 60-70- Đóng gói: 50m/ cuộn. | ||
| 108 | Kéo cắt tôn | 3 | Cái | Mã 484R hoặc tương đươngMã Code: 048400026000Thông số kỹ thuật:- Khả năng cắt: tấm dầy 1.8mm- Độ cứng tối đa kim loại: 60-62 HRC- Chiều dài lưỡi cắt: 30mm- Khối lượng: 515g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho các nhà máy thủy điện *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.504.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi