Gói thầu: Xây lắp công trình đường đi xóm Chiêng, xã TânThành, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200632-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình đường đi xóm Chiêng, xã TânThành, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20211200146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 11:28:00 đến ngày 2021-12-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,069,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.921E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.298.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gầu >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị công suất >=3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị công suất >=360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=12CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình đường đi xóm Chiêng, xã TânThành, huyện Mai Châu
Đường đi xóm Chiêng, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Đ/C: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông, Địa chỉ: Số 01, tổ 03, đường Cù Chính Lan, Phường Đồng Tiến, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu, Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183888185; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Đ/C: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Đ/C: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V54,8244m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục 2, Chương V54,2762100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục 2, Chương V423,4898m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V398,2921100m3
5Đào san đất trong phạm vi Mục 2, Chương V20,9627100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMục 2, Chương V19,9289m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMục 2, Chương V18,7432100m3
8Đào san đất trong phạm vi Mục 2, Chương V0,9865100m3
9Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mục 2, Chương V4,9822m3
10Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMục 2, Chương V4,9324100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V25,8809m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V25,6221100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V43,8596100m3
14Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục 2, Chương V27,2547m3
15Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V26,9822100m3
16Vận chuyển đất đào sang đắp và về bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V471,7266100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V35,7998100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, Chương V16,572100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, Chương V95,6228100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục 2, Chương V8,0117100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục 2, Chương V1.721,2095m3
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMục 2, Chương V132,2753m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMục 2, Chương V1.852,93m
7Cắt khe dọc, khe ngang đường bê tôngMục 2, Chương V 18,5293100m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất móng chôn cọc tiêu bằng thủ công, rộng Chương V - HSMT16,38m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT11,2613m3
3Đắp đất chôn cọc tiêuChương V - HSMT12,285m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuChương V - HSMT1,7063100m2
5Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT201,3375m2
6Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - HSMT4551 cấu kiện
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - HSMT23cái
D GIA CỐ TALUY NỀN ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép móng tường chắnChương V - HSMT2,394100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn đá 2x4, mác 150Chương V - HSMT180,18m3
3Ván khuôn thép thân tường chắnChương V - HSMT7,56100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 200Chương V - HSMT299,88m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - HSMT64,26m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V - HSMT99,54m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - HSMT0,945100m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - HSMT0,0101100m3
9Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nướcChương V - HSMT2,52100m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ TẤM BẢN ĐẬY
1Xây đá hộc rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - HSMT844,942m3
2Trát thành rãnh, đỉnh rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - HSMT2.522,24m2
3Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - HSMT655,76m2
4Bê tông tấm bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V - HSMT10,472m3
5Cốt thép bản đậy rãnh, đường kính > 10mmChương V - HSMT0,7249tấn
6Cốt thép bản đậy rãnh, đường kính Chương V - HSMT0,3051tấn
7Ván khuôn gỗ bản đậy rãnhChương V - HSMT0,3917100m2
8Lắp dựng cấu kiện bản đậy rãnh bằng máyChương V - HSMT68cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - HSMT11,5768m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - HSMT11,461100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - HSMT4,0952100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Chương V - HSMT77,594m3
5Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - HSMT75,5138m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - HSMT49,5839m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - HSMT1,3811m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - HSMT131,4042m2
9Láng nền lòng cống, sân cống, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - HSMT77,2159m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - HSMT33,88m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - HSMT132,5458m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - HSMT147,9328m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V - HSMT16,34m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V - HSMT23,1264m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - HSMT13,1m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Chương V - HSMT7,92m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V - HSMT8,09m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - HSMT57,7175m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT2,48m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V - HSMT91,2315m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,4364tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống, đường kính Chương V - HSMT0,4124tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống, đường kính Chương V - HSMT0,0356tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản cống, đường kính Chương V - HSMT1,0035tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính Chương V - HSMT1,9049tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,2819tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Chương V - HSMT1,3541tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà chắn, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,4127tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V - HSMT0,2672tấn
30Gia công kết cấu cầu thép lan can, tay vịn mạ kẽm cốngChương V - HSMT0,5706tấn
31Lắp dựng lan can tay vịn mạ kẽm cốngChương V - HSMT0,5706tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính Chương V - HSMT2,4024tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - HSMT2,9671100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - HSMT0,792100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - HSMT1,763100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - HSMT3,5956100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V - HSMT63,32m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - HSMT0,1718100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V - HSMT24,48m2
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - HSMT0,3404100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - HSMT0,5472100m2
42Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - HSMT110,8043m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - HSMT38cái
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - HSMT12cái
45Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - HSMT17,1593m3
46Lắp đặt ống nhựa trên mái taluy, đường kính ống 60mmChương V - HSMT0,605100m
47Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - HSMT0,0097100m3
48Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - HSMT0,605100m2
49Bơm nước thi côngChương V - HSMT20ca
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cmChương V - HSMT12cái
2Biển báo phản quang hình chữ nhật, SChương V - HSMT6cái
3Cột biển báo, L=2.8m/cộtChương V - HSMT16,8m
4Đèn quay cảnh báoChương V - HSMT2bộ
5Barie chắn 2 đầuChương V - HSMT2bộ
6Cột hàng rào phản quangChương V - HSMT101m
7Dây rào bảo vệChương V - HSMT400m
8Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 150Chương V - HSMT1,35m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cộtChương V - HSMT0,18100m2
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác + chữ nhậtChương V - HSMT6cái
11Công trực đảm bảo ATGTChương V - HSMT90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.921E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.298.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.63
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Công suất gầu >=0,8 m32
2 Máy ủi công suất >=110CV1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải >=7 tấn3
4 Máy trộn bê tông công suất >=250 lít3
5 Máy trộn vữa công suất >=150 lít2
6 Máy đầm bàn công suất >=1kw3
7 Đầm cóc trọng lượng >=70kg2
8 Đầm dùi công suất >=1,5kw2
9 Máy cắt, uốn thép công suất >=5kw2
10 Máy hàn công suất >=23kw2
11 Búa căn nén khí công suất >=3m3/h1
12 Máy nén khí công suất >=360m3/h1
13 Máy cắt bê tông công suất >=12CV1
14 Máy lu trọng lượng tĩnh >=10 tấn1
15 Máy toàn đạc còn sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->