Gói thầu: Xây lắp công trình đường đi xóm Chiêng, xã TânThành, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình đường đi xóm Chiêng, xã TânThành, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 11:28:00 đến ngày 2021-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,069,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.921E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.298.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gầu >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình đường đi xóm Chiêng, xã TânThành, huyện Mai Châu Đường đi xóm Chiêng, xã Tân Thành, huyện Mai Châu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Đ/C: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 54,8244 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 54,2762 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 423,4898 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 398,2921 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 20,9627 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mục 2, Chương V | 19,9289 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mục 2, Chương V | 18,7432 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,9865 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mục 2, Chương V | 4,9822 | m3 |
| 10 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mục 2, Chương V | 4,9324 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 25,8809 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 25,6221 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 43,8596 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 27,2547 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 26,9822 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào sang đắp và về bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 471,7266 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 35,7998 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 16,572 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2, Chương V | 95,6228 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục 2, Chương V | 8,0117 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục 2, Chương V | 1.721,2095 | m3 |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 132,2753 | m |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 1.852,93 | m |
| 7 | Cắt khe dọc, khe ngang đường bê tông | Mục 2, Chương V | 18,5293 | 100m |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng chôn cọc tiêu bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 16,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 11,2613 | m3 |
| 3 | Đắp đất chôn cọc tiêu | Chương V - HSMT | 12,285 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Chương V - HSMT | 1,7063 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 201,3375 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - HSMT | 455 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - HSMT | 23 | cái |
| D | GIA CỐ TALUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng tường chắn | Chương V - HSMT | 2,394 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn đá 2x4, mác 150 | Chương V - HSMT | 180,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thân tường chắn | Chương V - HSMT | 7,56 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V - HSMT | 299,88 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - HSMT | 64,26 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V - HSMT | 99,54 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - HSMT | 0,945 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 9 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nước | Chương V - HSMT | 2,52 | 100m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ TẤM BẢN ĐẬY | |||
| 1 | Xây đá hộc rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - HSMT | 844,942 | m3 |
| 2 | Trát thành rãnh, đỉnh rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - HSMT | 2.522,24 | m2 |
| 3 | Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - HSMT | 655,76 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 10,472 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản đậy rãnh, đường kính > 10mm | Chương V - HSMT | 0,7249 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản đậy rãnh, đường kính | Chương V - HSMT | 0,3051 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ bản đậy rãnh | Chương V - HSMT | 0,3917 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bản đậy rãnh bằng máy | Chương V - HSMT | 68 | cái |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 11,5768 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 11,461 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 4,0952 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Chương V - HSMT | 77,594 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - HSMT | 75,5138 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - HSMT | 49,5839 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - HSMT | 1,3811 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - HSMT | 131,4042 | m2 |
| 9 | Láng nền lòng cống, sân cống, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - HSMT | 77,2159 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 33,88 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 132,5458 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - HSMT | 147,9328 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 16,34 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 23,1264 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 13,1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 7,92 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 8,09 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 57,7175 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 2,48 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V - HSMT | 91,2315 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,4364 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống, đường kính | Chương V - HSMT | 0,4124 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống, đường kính | Chương V - HSMT | 0,0356 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản cống, đường kính | Chương V - HSMT | 1,0035 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính | Chương V - HSMT | 1,9049 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,2819 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 1,3541 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà chắn, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,4127 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - HSMT | 0,2672 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu cầu thép lan can, tay vịn mạ kẽm cống | Chương V - HSMT | 0,5706 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can tay vịn mạ kẽm cống | Chương V - HSMT | 0,5706 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính | Chương V - HSMT | 2,4024 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 2,9671 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 1,763 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - HSMT | 3,5956 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V - HSMT | 63,32 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - HSMT | 0,1718 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V - HSMT | 24,48 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - HSMT | 0,3404 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - HSMT | 0,5472 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - HSMT | 110,8043 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - HSMT | 38 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 45 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - HSMT | 17,1593 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa trên mái taluy, đường kính ống 60mm | Chương V - HSMT | 0,605 | 100m |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 49 | Bơm nước thi công | Chương V - HSMT | 20 | ca |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật, S | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cột biển báo, L=2.8m/cột | Chương V - HSMT | 16,8 | m |
| 4 | Đèn quay cảnh báo | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Barie chắn 2 đầu | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cột hàng rào phản quang | Chương V - HSMT | 101 | m |
| 7 | Dây rào bảo vệ | Chương V - HSMT | 400 | m |
| 8 | Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 150 | Chương V - HSMT | 1,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cột | Chương V - HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác + chữ nhật | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Công trực đảm bảo ATGT | Chương V - HSMT | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.921E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.298.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Công suất gầu >=0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | công suất >=110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=7 tấn | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | công suất >=250 lít | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | công suất >=150 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất >=1kw | 3 |
| 7 | Đầm cóc | trọng lượng >=70kg | 2 |
| 8 | Đầm dùi | công suất >=1,5kw | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | công suất >=5kw | 2 |
| 10 | Máy hàn | công suất >=23kw | 2 |
| 11 | Búa căn nén khí | công suất >=3m3/h | 1 |
| 12 | Máy nén khí | công suất >=360m3/h | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | công suất >=12CV | 1 |
| 14 | Máy lu | trọng lượng tĩnh >=10 tấn | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi