Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200411-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211200359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 14:05:00 đến ngày 2021-12-08 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,348,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.523389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp cấp III (công trình dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (5) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 3.044.248.000 đồng. (Bằng chữ: Ba tỷ, không trăm bốn mươi bốn triệu, hai trăm bốn mươi tám nghìn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.442.480.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện (dân dụng)Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên.- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.-Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp (thợ lành nghề)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá – 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép – 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trường Tiểu học số 2 Hoài Mỹ, hạng mục Nhà lớp học, nhà bộ môn 02 tầng 08 phòng
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (đại diện CĐT: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Hoài Nhơn)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV – XD Trường Thành; Sở Xây dựng Bình Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (đại diện CĐT: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Hoài Nhơn)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (đại diện CĐT: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Hoài Nhơn)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, TT Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,68100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,9981m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,039m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,719m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,55100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,125tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,321tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,248tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,567m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,143100m2
11Láng lót đáy giằng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,255m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,289tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,725tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,963m3
15Xây móng bằng gạch thẻ không nung 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,452m3
16Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,968m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,873100m3
18Tính phần đất đào đắp vào móng còn dưTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,077100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,53100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (mỏ đất địa phương, tạm tính cự lý vận chuyển là 1km đường loại 5 và 1 km đường loại 4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km , đường loại 5, hệ số: 1,5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,610m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km, vận chuyển 1km tiếp theo đường loại 4, hệ số: 1,35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,610m³/1km
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,986m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,861m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,43m3
26Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,017tấn
27Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006tấn
28Lót bạt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,94100m2
29Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006100m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93m
31Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,432m2
32Trát tường lót mặt bậc cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,655m2
33Láng granitô bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,655m2
34Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,6m
35Ốp đá bóc xám 100x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,076m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,78m2
37Gia công lan can inox 304 (lan can ram dốc)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,023tấn
38Lắp dựng lan can inox (lan can ram dốc)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,895m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,566m2
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,5m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,535tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,811tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,55tấn
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,724100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,374m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,039tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,967tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,206tấn
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,927100m2
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,072m3
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,632tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006tấn
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,368100m2
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,117m3
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,519tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,211tấn
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,535100m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,286m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,592tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,754tấn
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,793100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,212m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,914tấn
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,226100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,006m3
66Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,305m3
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,956m3
68Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,763m3
69Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,242m3
70Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,49m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,455m3
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,403m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,696tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,628100m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2301 cấu kiện
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt361 cấu kiện
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt281cấu kiện
78Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,678tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt132,4741m2
80Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,678tấn
81Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,416100m2
82Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 3, kích thước 60x80, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt626,4md
83Sản xuất khung cánh cửa đi bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,24m2
84Sản xuất khung cánh cửa sổ bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,865m2
85Sản xuất khung cổ cửa nẹp chỉ gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,133m2
86Sản xuất nẹp chỉ gỗ nhóm 3, sơn dầu 3 nước, kích thước 10x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt345,6md
87Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt626,41m
88Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130,2381m2
89Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x0,9mm, thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rỉ sắt thép dùng loại sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,5631m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,12m2
92Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,64m2
93Gia công lan can ống inox 304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15tấn
94Lắp dựng lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,407m2
95Nắp chụp inox liên kết lan can D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56cái
96Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,495m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,7m2
98Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,495m2
99Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,7m2
100Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,25m
101Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,911m2
102Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,648m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt259,566m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,166m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,064m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt107,8m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt682,994m2
108Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt719,941m2
109Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt186,821m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt335,708m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt881,014m2
112Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,664m2
113Đắp logo hình quyển sách tường sảnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt433,696m
115Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm tạo dốc, định mức nhân 2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100,49m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt198,383m2
117Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic KT 600x600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt601,356m2
118Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,37m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt780,675m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.232,842m2
121Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,65100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,098100m
123Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
124Lắp đặt tê PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
125Cầu chắn rác inox D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
126Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bình
127Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bình
128Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
129Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
130Bảng chống lóaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bảng
B HẠNG MỤC ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 300x400x200 (có yếm tủ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
2Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A-600V/3P-3C; PanasonicTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100-600V/3C; PanasonicTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
5Đầu cốt đồng M>= 10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
6Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 40A-230V/1CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
8Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64bộ
9Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13bộ
10Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 18w; PanasonicTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
11Lắp đặt quạt treo tường PanasonicTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
12Lắp đặt quạt trần panasonic + hộp số (Volume)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV (4x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m
14Lắp đặt dây đơn CV-25mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
15Lắp đặt dây đơn E-10mm2 (cáp đồng trần 10mm2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36m
16Lắp đặt ống lồng Sino fi 34mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.950m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt186m
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tửTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tửTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16hộp
23Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76cái
24Lắp đặt công tắc 2 cực (5-16)A-250V, gắn ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
25Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
27Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầm (có màng che)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
28Lắp đặt trạm đấu nối các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12hộp
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45m
30Cụm đón điện cáp ABC-LVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cụm
31Kẹp kéo PA cáp ABC-LVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2kẹp
32Kẹp hãm (dừng) PS cáp ABC-LVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1kẹp
33Kẹp răng TTD (25-50) đấu nốiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37m
35Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=48,4m; Kim Thu Sét Liva LAPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m
37Mũ chụp chống dột + cách điện máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1vị trí
38Thả cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 10m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cọc
39Khoan giếng sâu 10m - D(60-90), thả cọc đồng D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10giếng
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt156m
41Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cụm
42Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24m
43Hệ định vị cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
44Lắp đặt cáp đồng trần M-10 (từ hộp kiểm tra nối đến tủ điện chính)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14m
45Đầu cốt đồng M-10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
46Que hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5kg
47Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2kg
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,791m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,128100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.523389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp cấp III (công trình dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (5) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 3.044.248.000 đồng. (Bằng chữ: Ba tỷ, không trăm bốn mươi bốn triệu, hai trăm bốn mươi tám nghìn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.442.480.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện (dân dụng)Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.32
4 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên.- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.-Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.21
5 Công nhân kỹ thuật trực tiếp (thợ lành nghề) 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7T (Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)2
2 Máy cắt gạch đá – 1,7kW Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép – 5kW Sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn 1kW Sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Máy đào (Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
8 Máy hàn điện 23kW Sử dụng tốt1
9 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
10 Máy mài Sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
12 Tời điện Sử dụng tốt1
13 Máy phát điện >=23kW Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->