Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:05:00 đến ngày 2021-12-08 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,348,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.523389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304677E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp cấp III (công trình dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (5) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 3.044.248.000 đồng. (Bằng chữ: Ba tỷ, không trăm bốn mươi bốn triệu, hai trăm bốn mươi tám nghìn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.442.480.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện (dân dụng)Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên.- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.-Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp (thợ lành nghề) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá – 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép – 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Tiểu học số 2 Hoài Mỹ, hạng mục Nhà lớp học, nhà bộ môn 02 tầng 08 phòng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (đại diện CĐT: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Hoài Nhơn) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, TT Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,68 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,998 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,039 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,719 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,55 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,321 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,248 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,567 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,143 | 100m2 |
| 11 | Láng lót đáy giằng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,255 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,289 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,725 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,963 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,452 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,968 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,873 | 100m3 |
| 18 | Tính phần đất đào đắp vào móng còn dư | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,077 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,53 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (mỏ đất địa phương, tạm tính cự lý vận chuyển là 1km đường loại 5 và 1 km đường loại 4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km , đường loại 5, hệ số: 1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km, vận chuyển 1km tiếp theo đường loại 4, hệ số: 1,35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | 10m³/1km |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,986 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,861 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,43 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 28 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93 | m |
| 31 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,432 | m2 |
| 32 | Trát tường lót mặt bậc cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,655 | m2 |
| 33 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,655 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,6 | m |
| 35 | Ốp đá bóc xám 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,076 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,78 | m2 |
| 37 | Gia công lan can inox 304 (lan can ram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox (lan can ram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,895 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,566 | m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,5 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,535 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,811 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,55 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,724 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,374 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,039 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,967 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,206 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,927 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,072 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,632 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,368 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,117 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,519 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,211 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,535 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,286 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,592 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,754 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,793 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,212 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,914 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,226 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,006 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,305 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,956 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,763 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,242 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,49 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,455 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,403 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,696 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,628 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230 | 1 cấu kiện |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 78 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,678 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132,474 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,678 | tấn |
| 81 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,416 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 3, kích thước 60x80, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 626,4 | md |
| 83 | Sản xuất khung cánh cửa đi bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,24 | m2 |
| 84 | Sản xuất khung cánh cửa sổ bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,865 | m2 |
| 85 | Sản xuất khung cổ cửa nẹp chỉ gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,133 | m2 |
| 86 | Sản xuất nẹp chỉ gỗ nhóm 3, sơn dầu 3 nước, kích thước 10x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 345,6 | md |
| 87 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 626,4 | 1m |
| 88 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130,238 | 1m2 |
| 89 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x0,9mm, thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rỉ sắt thép dùng loại sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,563 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,12 | m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 93 | Gia công lan can ống inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,407 | m2 |
| 95 | Nắp chụp inox liên kết lan can D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,495 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 98 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,495 | m2 |
| 99 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 100 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,25 | m |
| 101 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,911 | m2 |
| 102 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,648 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 259,566 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,166 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,064 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,8 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 682,994 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 719,941 | m2 |
| 109 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186,821 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 335,708 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 881,014 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,664 | m2 |
| 113 | Đắp logo hình quyển sách tường sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 433,696 | m |
| 115 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm tạo dốc, định mức nhân 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100,49 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 198,383 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 601,356 | m2 |
| 118 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,37 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 780,675 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.232,842 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,65 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,098 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Cầu chắn rác inox D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 127 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 128 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 130 | Bảng chống lóa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bảng |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 (có yếm tủ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A-600V/3P-3C; Panasonic | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100-600V/3C; Panasonic | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M>= 10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 40A-230V/1C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 18w; Panasonic | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường Panasonic | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần panasonic + hộp số (Volume) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV (4x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn E-10mm2 (cáp đồng trần 10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 16 | Lắp đặt ống lồng Sino fi 34m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.950 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | hộp |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 cực (5-16)A-250V, gắn ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầm (có màng che) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 30 | Cụm đón điện cáp ABC-LV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cụm |
| 31 | Kẹp kéo PA cáp ABC-LV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | kẹp |
| 32 | Kẹp hãm (dừng) PS cáp ABC-LV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | kẹp |
| 33 | Kẹp răng TTD (25-50) đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | m |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=48,4m; Kim Thu Sét Liva LAP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 37 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 38 | Thả cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 10m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cọc |
| 39 | Khoan giếng sâu 10m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | giếng |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 156 | m |
| 41 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cụm |
| 42 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 43 | Hệ định vị cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng trần M-10 (từ hộp kiểm tra nối đến tủ điện chính) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| 45 | Đầu cốt đồng M-10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5 | kg |
| 47 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | kg |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,79 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.523389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304677E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp cấp III (công trình dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (5) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 3.044.248.000 đồng. (Bằng chữ: Ba tỷ, không trăm bốn mươi bốn triệu, hai trăm bốn mươi tám nghìn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.442.480.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện (dân dụng)Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên.- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.-Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp (thợ lành nghề) | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7T | (Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá – 1,7kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép – 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào | (Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy mài | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện >=23kW | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi