Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200866-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210680643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 14:59:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,508,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.127E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.756.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.756.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.756.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên:- Là Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải 7T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép >=8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh hơi tự hành >=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Cải tạo đường Tây Sơn (đoạn từ Tòa án nhân dân đến đường Lý Tự Trọng), thành phố Sầm Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty CP tư vấn xây dựng Nghi Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 187.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ. Địa chỉ: Số 176, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp nền K95Theo yêu cầu tại chương V30,783100m3
2Đắp nền K98Theo yêu cầu tại chương V23,6206100m3
3Đào nền đường -đất cấp IVTheo yêu cầu tại chương V5,9857100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IVTheo yêu cầu tại chương V57,9625100m3
5Đào khuôn đường cũTheo yêu cầu tại chương V0,0441100m3
6Đào thi công rãnhTheo yêu cầu tại chương V25,5751100m3
7Đắp trã rãnhTheo yêu cầu tại chương V8,3451100m3
8Đắp trã rãnh cắt nướcTheo yêu cầu tại chương V10,014100m3
9Đào cấpTheo yêu cầu tại chương V0,069100m3
10Mua đất đắp K95Theo yêu cầu tại chương V6.758,0707m3
11Mua đất đắp K98Theo yêu cầu tại chương V3.334,5673m3
12Vận chuyển đất đắpTheo yêu cầu tại chương V1.009,263810m³
13Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu tại chương V90,2426100m3
14San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại chương V90,2426100m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại chương V56,6983100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V56,6983100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu tại chương V56,6983100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu tại chương V48,8693100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cmTheo yêu cầu tại chương V50,8613100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V11,449100m2
7Bù vênh đá dăm đen (trung bình 10cm)Theo yêu cầu tại chương V8,153100m2
8Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo yêu cầu tại chương V11,449100m2
9Sản xuất đá bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V9,4233100tấn
10Bê tông nhựa C19 lớp dướiTheo yêu cầu tại chương V9,4233100tấn
11Sản xuất đá dăm đen1,8948100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu tại chương V11,3181100tấn
C Vỉa hè, giải phân cách, hố trồng cây
1Đá vỉa hè băm mặt, đục nhám, vát cạnh (kích thước 300x300x50)mmTheo yêu cầu tại chương V3.894,87m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3.894,87m2
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V1,9474100m3
4Bốc xếp gạch ốp, látTheo yêu cầu tại chương V43,27631000v
5Vận chuyển gạch ốp látTheo yêu cầu tại chương V48,685910 tấn/1km
6Đá vỉa hè băm mặt, đục nhám, vát cạnh (kích thước 300x300x50)mmTheo yêu cầu tại chương V123,72m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V123,72m2
8Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V12,37m3
9Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,0619100m3
10Bốc xếp gạch ốp, látTheo yêu cầu tại chương V1,37471000v
11Vận chuyển gạch ốp látTheo yêu cầu tại chương V1,546510 tấn/1km
12Lắp đặt đan rãnhTheo yêu cầu tại chương V1.384cái
13Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V10,38m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V207,6m2
15Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu tại chương V1,1072100m2
16Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V33,33m3
17Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V1,313100m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V282,8m2
19Đá phiến bó vỉa các loại, gia công hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật và kích thước chỉ định trong thiết kế; kích thước sản phẩm : Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mmTheo yêu cầu tại chương V28,55m3
20Bốc xếp bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V6641 cấu kiện
21Vận chuyển đá bỏ vỉaTheo yêu cầu tại chương V7,137510 tấn/1km
22Lắp dựng bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V664m
23Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V2,58m3
24Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,112100m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40Theo yêu cầu tại chương V9,52m2
26Đá phiến bó vỉa các loại, gia công hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật và kích thước chỉ định trong thiết kế; kích thước sản phẩm : Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mmTheo yêu cầu tại chương V3,72m3
27Bốc xếp bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V281 cấu kiện
28Vận chuyển bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V0,9310 tấn/1km
29Lắp dựng bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V28m
30Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V16,5m3
31Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V1,1100m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V110m2
33Đá phiến bó vỉa các loại, gia công hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật và kích thước chỉ định trong thiết kế; kích thước sản phẩm : Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mmTheo yêu cầu tại chương V49,5m3
34Bốc xếp bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V5501 cấu kiện
35Vận chuyển bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V12,37510 tấn/1km
36Lắp dựng bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V550m
37Cây vạn tuếTheo yêu cầu tại chương V35cây
38Cây cúc thơm, cúc ngũ sắc, cúc mặt trờiTheo yêu cầu tại chương V36,4m2
39Cây tóc tiên, hoa sao, linh chiTheo yêu cầu tại chương V42m2
40Cây viền bóng nổTheo yêu cầu tại chương V210m2
41Cỏ lá treTheo yêu cầu tại chương V525m2
42Cây muồng nhậtTheo yêu cầu tại chương V42m2
43Cây thài lài tímTheo yêu cầu tại chương V36,4m2
44Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu tại chương V446,6m3
45Duy trì thảm cỏTheo yêu cầu tại chương V1.338,4m2
46Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V4,66m3
47Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,0621100m2
48Vữa đệm M50 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V93,15m2
49Đá phiến bó vỉa các loại, gia công hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật và kích thước chỉ định trong thiết kế; kích thước sản phẩm : Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mmTheo yêu cầu tại chương V13,04m3
50Bốc xếp đá khoá hèTheo yêu cầu tại chương V6211 cấu kiện
51Vận chuyển đá khoá hèTheo yêu cầu tại chương V3,2610 tấn/1km
52Lắp dựng đá khoá hèTheo yêu cầu tại chương V621m
53Cây trồng vỉa hè (cây Giáng Hương đường kính 15cm, H=5m)Theo yêu cầu tại chương V56cây
54Luồng chống cây (3 đoạn/3 m)Theo yêu cầu tại chương V504m
55Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu tại chương V56cây
56Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V2,24m3
57Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,0278100m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V29,03m2
59Đá phiến bó vỉa các loại, gia công hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật và kích thước chỉ định trong thiết kế; kích thước sản phẩm : Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mmTheo yêu cầu tại chương V6,05m3
60Bốc xếp đá hố trồng câyTheo yêu cầu tại chương V2241 cấu kiện
61Vận chuyển đá hố trồng câyTheo yêu cầu tại chương V1,512510 tấn/1km
62Lắp dựng đá hố trồng câyTheo yêu cầu tại chương V224m
63Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu tại chương V39,2m3
D Hệ thống thoát nước mưa
1Bộ chắn rácTheo yêu cầu tại chương V22bộ
2BTXM M250 tấm đan, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,46m3
3Bê tông móng hố thu M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V18,72m3
4Bê tông mũ mố hố thuTheo yêu cầu tại chương V15,34m3
5Bê tông thành hố thu M150Theo yêu cầu tại chương V32,52m3
6Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu tại chương V11,44m3
7Thép D20 làm thang lên xuốngTheo yêu cầu tại chương V0,154tấn
8Thép hình (thép góc L50x50x5)Theo yêu cầu tại chương V1,674tấn
9Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu tại chương V0,081tấn
10Cốt thép mũ mố D >10mmTheo yêu cầu tại chương V0,254tấn
11Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu tại chương V0,286tấn
12Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu tại chương V0,752tấn
13Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu tại chương V2,883100m2
14Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,281100m2
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V781cấu kiện
16Đắp đất hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V0,593100m3
17Đào đất hố thuTheo yêu cầu tại chương V1,0921m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại chương V47,7m3
19Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V27,67m3
20Bê tông móng rãnh M150Theo yêu cầu tại chương V95,4m3
21Bê tông thân rãnh, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V138,33m3
22Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu tại chương V23,659100m2
23Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại chương V477cái
24BTXM M250 tấm đan, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V38,16m3
25Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V1,908100m2
26Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu tại chương V2,07tấn
27Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu tại chương V4,503tấn
28Phá dỡ kết cấu rãnh cũTheo yêu cầu tại chương V60,62m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại chương V14,64m3
30Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V15,74m3
31Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V43,92m3
32Bê tông thân rãnh, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V32,94m3
33Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu tại chương V4,831100m2
34Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại chương V122cái
35BTXM M250 tấm đan, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V16,47m3
36Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,695100m2
37Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu tại chương V0,626tấn
38Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu tại chương V1,215tấn
39Cốt thép tấm đan D>10Theo yêu cầu tại chương V0,774tấn
E An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmTheo yêu cầu tại chương V12cái
2Cột biển báo D80mmTheo yêu cầu tại chương V37,8m
3Biển phản quang vuông 0,6x0,6Theo yêu cầu tại chương V12cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Vạch sơn người đi bộ, chỉ hướng, phân làn)Theo yêu cầu tại chương V344,88m2
F Hệ thống chiếu sáng đường
1Đào móng cột chiếu sáng - đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V13,21m3
2Ván khuôn móng cột chiếu sángTheo yêu cầu tại chương V0,528100m2
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V13,2m3
4Khung móng đèn chiếu sáng cao ápTheo yêu cầu tại chương V11bộ
5Bulông M24 (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại chương V44bộ
6Ống nhựa gân xoắn D85/65Theo yêu cầu tại chương V24,2m
7Kéo rải dây thép chống sétTheo yêu cầu tại chương V44m
8Gia công và đóng cọc nối đấtTheo yêu cầu tại chương V11cọc
9Lắp dựng Cột đèn thép bát giác cao 8mx3mm rời cần đôi, vươn 1,5mTheo yêu cầu tại chương V111 cột
10Bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V11Bộ
11Lắp choá đèn cao áp Led 1*150WTheo yêu cầu tại chương V11bộ
12Đào rãnh cáp, đất C2Theo yêu cầu tại chương V0,9072100m3
13Cát đenTheo yêu cầu tại chương V31,392m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu tại chương V31,392m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,5933100m3
16Gạch tuy nen 2 lỗ KT 60x105x220mm 5 viên/1 mét dàiTheo yêu cầu tại chương V1.440viên
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo yêu cầu tại chương V1,441000v
18Lưới bảo vệ cápTheo yêu cầu tại chương V86,4m2
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V0,864100m2
20Vận chuyển đất-đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V0,3139100m3
21Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu tại chương V20,8m2
22Đào nền đường-đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V0,1934100m3
23Cát đenTheo yêu cầu tại chương V6,24m3
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu tại chương V6,24m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0499100m3
26Gạch bê tông không nung 2 lỗ KT 60x105x210mm 5 viên/1 mét dàiTheo yêu cầu tại chương V260viên
27Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo yêu cầu tại chương V0,261000v
28Lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu tại chương V15,6m2
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V0,156100m2
30Vận chuyển đất, đất C2Theo yêu cầu tại chương V0,0624100m3
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D85/65mmTheo yêu cầu tại chương V3,94100m
32Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V375m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ.Theo yêu cầu tại chương V3,75100m
34Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn M10Theo yêu cầu tại chương V375m
35Luồn cáp đènTheo yêu cầu tại chương V1,13100m
36Lắp đặt cọc mốcTheo yêu cầu tại chương V44mốc
37Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,154m3
38Ván khuôn mốcTheo yêu cầu tại chương V0,044100m2
39Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu tại chương V6Cái
40Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu tại chương V2Cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16 và 10 mm2Theo yêu cầu tại chương V0,810 đầu cốt
42Lắp đặt phụ kiện kẹp các loại, kẹp cá mậpTheo yêu cầu tại chương V221 bộ
43Ống thép đen bảo vệ cáp, D90mm dày 5,49mmTheo yêu cầu tại chương V540,6kG
44Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,53100m
45Măng sông ống thép D90Theo yêu cầu tại chương V9Cái
46Băng dính cách điệnTheo yêu cầu tại chương V4cuộn
47Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu tại chương V4sợi
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu tại chương V1sợi
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu tại chương V3sợi
50Thí nghiệm Aptomat dòng điện 6A tại bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V11cái
51Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn bằng thépTheo yêu cầu tại chương V111 vị trí
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG:
1Bê tông móng cọc tiêu M150Theo yêu cầu tại chương V0,675m3
2Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmTheo yêu cầu tại chương V57,5m
3Bê tông cọc tiêu, M150Theo yêu cầu tại chương V0,3m3
4Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu tại chương V50cái
5Sơn cọc trắng đỏ 2 lầnTheo yêu cầu tại chương V13,2m2
6Dây trơn băng rào công trìnhTheo yêu cầu tại chương V668m
7Biển tam giác cạnh 0,7mTheo yêu cầu tại chương V6cái
8Biển báo chữ nhật 440, KT: 1,0x1,6mTheo yêu cầu tại chương V2cái
9Biển báo chữ nhật 441, KT: 0,9x1,3mTheo yêu cầu tại chương V2cái
10Biển báo chữ nhật 507, KT: 0,25x1,0mTheo yêu cầu tại chương V2cái
11Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Theo yêu cầu tại chương V6cái
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V0,1354tấn
13Đèn báo ATGTTheo yêu cầu tại chương V2cái
14Áo phản quang + băng đỏTheo yêu cầu tại chương V2cái
15Cờ lệnhTheo yêu cầu tại chương V2cái
16CòiTheo yêu cầu tại chương V2cái
17Trực đảm bảo giao thông (1 người trong 3 tháng)Theo yêu cầu tại chương V30công
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1Bảo hiểm công trình xây dựngTheo yêu cầu tại chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.127E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.756.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.756.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.756.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ đại học trở lên:- Là Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 7T đến 12T Hoạt động tốt6
2 Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,6m3 Hoạt động tốt2
3 Máy ủi ≤ 110CV Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép >=8T Hoạt động tốt2
10 Máy lu bánh hơi tự hành >=16T Hoạt động tốt1
11 Máy nén khí Hoạt động tốt1
12 Thiết bị tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
15 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->