Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:59:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,508,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.127E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.756.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.756.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.756.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- Là Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải 7T đến 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép >=8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) Cải tạo đường Tây Sơn (đoạn từ Tòa án nhân dân đến đường Lý Tự Trọng), thành phố Sầm Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 187.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ. Địa chỉ: Số 176, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,783 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền K98 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,6206 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường -đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V | 5,9857 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V | 57,9625 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 6 | Đào thi công rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 25,5751 | 100m3 |
| 7 | Đắp trã rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 8,3451 | 100m3 |
| 8 | Đắp trã rãnh cắt nước | Theo yêu cầu tại chương V | 10,014 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,069 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 6.758,0707 | m3 |
| 11 | Mua đất đắp K98 | Theo yêu cầu tại chương V | 3.334,5673 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp | Theo yêu cầu tại chương V | 1.009,2638 | 10m³ |
| 13 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu tại chương V | 90,2426 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại chương V | 90,2426 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại chương V | 56,6983 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 56,6983 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu tại chương V | 56,6983 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 48,8693 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm | Theo yêu cầu tại chương V | 50,8613 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,449 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh đá dăm đen (trung bình 10cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 8,153 | 100m2 |
| 8 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 11,449 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 9,4233 | 100tấn |
| 10 | Bê tông nhựa C19 lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 9,4233 | 100tấn |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen | 1,8948 | 100tấn | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 11,3181 | 100tấn |
| C | Vỉa hè, giải phân cách, hố trồng cây | |||
| 1 | Đá vỉa hè băm mặt, đục nhám, vát cạnh (kích thước 300x300x50)mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3.894,87 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3.894,87 | m2 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9474 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp gạch ốp, lát | Theo yêu cầu tại chương V | 43,2763 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp lát | Theo yêu cầu tại chương V | 48,6859 | 10 tấn/1km |
| 6 | Đá vỉa hè băm mặt, đục nhám, vát cạnh (kích thước 300x300x50)mm | Theo yêu cầu tại chương V | 123,72 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 123,72 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,37 | m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp gạch ốp, lát | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3747 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển gạch ốp lát | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5465 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt đan rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 1.384 | cái |
| 13 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,38 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 207,6 | m2 |
| 15 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1072 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,33 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,313 | 100m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 282,8 | m2 |
| 19 | Đá phiến bó vỉa các loại, gia công hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật và kích thước chỉ định trong thiết kế; kích thước sản phẩm : Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mm | Theo yêu cầu tại chương V | 28,55 | m3 |
| 20 | Bốc xếp bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 664 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển đá bỏ vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 7,1375 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp dựng bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 664 | m |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,58 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,52 | m2 |
| 26 | Đá phiến bó vỉa các loại, gia công hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật và kích thước chỉ định trong thiết kế; kích thước sản phẩm : Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,72 | m3 |
| 27 | Bốc xếp bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 0,93 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp dựng bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 28 | m |
| 30 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,5 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1 | 100m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 110 | m2 |
| 33 | Đá phiến bó vỉa các loại, gia công hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật và kích thước chỉ định trong thiết kế; kích thước sản phẩm : Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mm | Theo yêu cầu tại chương V | 49,5 | m3 |
| 34 | Bốc xếp bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 550 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 12,375 | 10 tấn/1km |
| 36 | Lắp dựng bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 550 | m |
| 37 | Cây vạn tuế | Theo yêu cầu tại chương V | 35 | cây |
| 38 | Cây cúc thơm, cúc ngũ sắc, cúc mặt trời | Theo yêu cầu tại chương V | 36,4 | m2 |
| 39 | Cây tóc tiên, hoa sao, linh chi | Theo yêu cầu tại chương V | 42 | m2 |
| 40 | Cây viền bóng nổ | Theo yêu cầu tại chương V | 210 | m2 |
| 41 | Cỏ lá tre | Theo yêu cầu tại chương V | 525 | m2 |
| 42 | Cây muồng nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 42 | m2 |
| 43 | Cây thài lài tím | Theo yêu cầu tại chương V | 36,4 | m2 |
| 44 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V | 446,6 | m3 |
| 45 | Duy trì thảm cỏ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.338,4 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,66 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 48 | Vữa đệm M50 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 93,15 | m2 |
| 49 | Đá phiến bó vỉa các loại, gia công hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật và kích thước chỉ định trong thiết kế; kích thước sản phẩm : Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mm | Theo yêu cầu tại chương V | 13,04 | m3 |
| 50 | Bốc xếp đá khoá hè | Theo yêu cầu tại chương V | 621 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển đá khoá hè | Theo yêu cầu tại chương V | 3,26 | 10 tấn/1km |
| 52 | Lắp dựng đá khoá hè | Theo yêu cầu tại chương V | 621 | m |
| 53 | Cây trồng vỉa hè (cây Giáng Hương đường kính 15cm, H=5m) | Theo yêu cầu tại chương V | 56 | cây |
| 54 | Luồng chống cây (3 đoạn/3 m) | Theo yêu cầu tại chương V | 504 | m |
| 55 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu tại chương V | 56 | cây |
| 56 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,24 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 29,03 | m2 |
| 59 | Đá phiến bó vỉa các loại, gia công hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật và kích thước chỉ định trong thiết kế; kích thước sản phẩm : Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,05 | m3 |
| 60 | Bốc xếp đá hố trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V | 224 | 1 cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển đá hố trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5125 | 10 tấn/1km |
| 62 | Lắp dựng đá hố trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V | 224 | m |
| 63 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V | 39,2 | m3 |
| D | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Bộ chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | bộ |
| 2 | BTXM M250 tấm đan, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố thu M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,72 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố hố thu | Theo yêu cầu tại chương V | 15,34 | m3 |
| 5 | Bê tông thành hố thu M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 32,52 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu tại chương V | 11,44 | m3 |
| 7 | Thép D20 làm thang lên xuống | Theo yêu cầu tại chương V | 0,154 | tấn |
| 8 | Thép hình (thép góc L50x50x5) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,674 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu tại chương V | 0,081 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố D >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,254 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu tại chương V | 0,286 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,752 | tấn |
| 13 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu tại chương V | 2,883 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,281 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 78 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,593 | 100m3 |
| 17 | Đào đất hố thu | Theo yêu cầu tại chương V | 1,092 | 1m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại chương V | 47,7 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,67 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rãnh M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 95,4 | m3 |
| 21 | Bê tông thân rãnh, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 138,33 | m3 |
| 22 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 23,659 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 477 | cái |
| 24 | BTXM M250 tấm đan, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 38,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 1,908 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu tại chương V | 2,07 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu tại chương V | 4,503 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 60,62 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,64 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,74 | m3 |
| 31 | Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 43,92 | m3 |
| 32 | Bê tông thân rãnh, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 32,94 | m3 |
| 33 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 4,831 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 122 | cái |
| 35 | BTXM M250 tấm đan, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,47 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,695 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu tại chương V | 0,626 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu tại chương V | 1,215 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,774 | tấn |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 2 | Cột biển báo D80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 37,8 | m |
| 3 | Biển phản quang vuông 0,6x0,6 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Vạch sơn người đi bộ, chỉ hướng, phân làn) | Theo yêu cầu tại chương V | 344,88 | m2 |
| F | Hệ thống chiếu sáng đường | |||
| 1 | Đào móng cột chiếu sáng - đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 13,2 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,528 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,2 | m3 |
| 4 | Khung móng đèn chiếu sáng cao áp | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | bộ |
| 5 | Bulông M24 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | bộ |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn D85/65 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,2 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc nối đất | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cọc |
| 9 | Lắp dựng Cột đèn thép bát giác cao 8mx3mm rời cần đôi, vươn 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | 1 cột |
| 10 | Bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | Bộ |
| 11 | Lắp choá đèn cao áp Led 1*150W | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | bộ |
| 12 | Đào rãnh cáp, đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9072 | 100m3 |
| 13 | Cát đen | Theo yêu cầu tại chương V | 31,392 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 31,392 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5933 | 100m3 |
| 16 | Gạch tuy nen 2 lỗ KT 60x105x220mm 5 viên/1 mét dài | Theo yêu cầu tại chương V | 1.440 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | Theo yêu cầu tại chương V | 1,44 | 1000v |
| 18 | Lưới bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 86,4 | m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V | 0,864 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3139 | 100m3 |
| 21 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu tại chương V | 20,8 | m2 |
| 22 | Đào nền đường-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1934 | 100m3 |
| 23 | Cát đen | Theo yêu cầu tại chương V | 6,24 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,24 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 26 | Gạch bê tông không nung 2 lỗ KT 60x105x210mm 5 viên/1 mét dài | Theo yêu cầu tại chương V | 260 | viên |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | Theo yêu cầu tại chương V | 0,26 | 1000v |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 15,6 | m2 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V | 0,156 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D85/65mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,94 | 100m |
| 32 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 375 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | Theo yêu cầu tại chương V | 3,75 | 100m |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo yêu cầu tại chương V | 375 | m |
| 35 | Luồn cáp đèn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,13 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cọc mốc | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | mốc |
| 37 | Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,154 | m3 |
| 38 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 39 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16 và 10 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 42 | Lắp đặt phụ kiện kẹp các loại, kẹp cá mập | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | 1 bộ |
| 43 | Ống thép đen bảo vệ cáp, D90mm dày 5,49mm | Theo yêu cầu tại chương V | 540,6 | kG |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,53 | 100m |
| 45 | Măng sông ống thép D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | Cái |
| 46 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cuộn |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | sợi |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | sợi |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | sợi |
| 50 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 6A tại bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 51 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn bằng thép | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | 1 vị trí |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,675 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 57,5 | m |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 5 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | Theo yêu cầu tại chương V | 13,2 | m2 |
| 6 | Dây trơn băng rào công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 668 | m |
| 7 | Biển tam giác cạnh 0,7m | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật 440, KT: 1,0x1,6m | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật 441, KT: 0,9x1,3m | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 507, KT: 0,25x1,0m | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1354 | tấn |
| 13 | Đèn báo ATGT | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Áo phản quang + băng đỏ | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Cờ lệnh | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Còi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Trực đảm bảo giao thông (1 người trong 3 tháng) | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | công |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.127E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.756.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.756.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.756.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ đại học trở lên:- Là Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 7T đến 12T | Hoạt động tốt | 6 |
| 2 | Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,6m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép >=8T | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành >=16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi