Gói thầu: Thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy + thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110894-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:22:00 đến ngày 2021-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89451E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.719.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư cơ điện, điện tử, hệ thống điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy + thiết bị PCCC Xây dựng trường THCS Ngô Quyền 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC được Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp. (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.450 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.280 | m |
| 11 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.280 | cái |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp chia dây tín hiệu D16 loại 3 ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật chống cháy nối dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp 20x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp 5x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 23 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 24 | Lát Gạch Terzzazo 30x30x4 cm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | m2 |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,2 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông rãnh lắp đường ống bảo vệ dây cáp báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8 | m3 |
| 29 | Hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=63m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=12,5l/s, H=63m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cáp điện cho bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van chặn mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Họng tiếp nước ngoài nhà 2 ngõ D65, thân D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy bằng bột 4kg ABC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | bình |
| 15 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x500x250 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 650x500x180 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | hộp |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m, 16 bar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 20 | Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt Dụng cụ phá dỡ thông thường và hộp đựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối chuyển đổi D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Lăng phun D19 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Kép 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Mặt bích D100 + gioăng cao su + bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | bích |
| 41 | Mặt bích đặc D100 + gioăng cao su + bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bích |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 100m |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 171,444 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông Bệ bơm chữa cháy mác 250: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,816 | m3 |
| 46 | Đào rãnh đặt ống cứu hỏa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,4 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,176 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,88 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông rãnh lắp đường ống cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,7 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0312 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,432 | 100m3 |
| 52 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn exit một mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Đèn exit có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt Hộp chia dây tín hiệu D16 loại 3 ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây nguồn 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 820 | m |
| 10 | Kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 750 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=63m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=12,5l/s, H=63m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89451E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.719.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư cơ điện, điện tử, hệ thống điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo áp lực | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi