Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Bảo vệ trong Công ty Điện lực Thủ Đức năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ Bảo vệ trong Công ty Điện lực Thủ Đức năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134974 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 15:30:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,060,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,900,000 VNĐ ((Mười lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.590.570.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.095.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 0.7*1.060.380.000VND = 742.266.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.484.532.000đ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.266.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.484.532.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn của bảo vệ |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện);- Chứng nhận PCCC cứu hộ, cứu nạn (theo quy định Thông tư 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công An quy định điều kiện huấn luyện bồi dưỡng cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC).- Chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ (theo quy định tại Thông tư 19/2016/TT-BCA của Bộ Công An quy định về huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ).- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (theo quy định tại Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và Thông tư số 07/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ lao động Thương binh Xã hội). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn chung với tất cả nhân sự |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hiểu biết pháp luật nước CHXHCN Việt Nam.- Nắm vững nghiệp vụ bảo vệ.- Nắm vững các kỹ năng giám sát cơ bản.- Thành thạo nghiệp vụ ứng phó trong tình huống khẩn cấp, nghiệp vụ cấp cứu người bị nạn.- Nắm vững nghiệp vụ PCCC và sử dụng thành thạo các phương tiện chữa cháy tại chỗ.- Có kỹ năng giao tiếp tốt.- Không sử dụng người có quốc tịch nước ngoài.- Không sử dụng người có tiền án, tiền sự, người đang bị cơ quan công an điều tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ Bảo vệ trong Công ty Điện lực Thủ Đức năm 2022 Cung cấp dịch vụ Bảo vệ trong Công ty Điện lực Thủ Đức năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự cho Doanh nghiệp; giấy phép đăng ký kinh doanh; - Bản scan chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu hộ cứu nạn của người phụ trách nhóm và nhân viên dịch vụ bảo vệ; - Bản scan Chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ (theo quy định tại Thông tư 19/2016/TT-BCA của Bộ Công An quy định về huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ) - Bản scan Văn bản cam kết chỉ sử dụng nhân viên có lý lịch minh bạch, rõ ràng, không đang bị vi phạm pháp luật, không bị bệnh truyền nhiễm; - Bên mời thầu sẽ tổ chức cho Nhà thầu tham gia khảo sát thực tế 01 lần duy nhất tại hiện trường tại Số 647 Tỉnh lộ 43, Phường Tam Bình, Thành phố Thủ Đức, TP.HCM. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu phải nộp trong HSĐX như yêu cầu trong chương IV- Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT và bao gồm các yêu cầu sau: Nhà thầu cung cấp cho bên Mời thầu: Hợp đồng lao động và lý lịch trích ngang của các nhân viên mà nhà thầu dự kiến sẽ giao thực hiện gói thầu nói trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức - 647 Tỉnh Lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, TP. Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh Điện Thoại: (028) 22403380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức (PHÒNG TCNS – BỘ PHẬN THANH TRA PHÁP CHẾ) Địa chỉ : 647 Tỉnh Lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, TP. Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh - Điện Thoại: (028) 22403380 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức (PHÒNG TCNS – BỘ PHẬN THANH TRA PHÁP CHẾ) Địa chỉ : 647 Tỉnh Lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, Quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh Điện Thoại : (028) 22403380 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Bảo vệ tại trụ sở : 647, TL 43 Tam Bình (24/24) giờ | Chi tiết được nêu tại Chương V của E-HSYC | tháng | 12 | - Khu cực cổng chính – 647, TL43 Tam Bình (24/24) giờ từ 01/01/2022 đến 31/12/2022- Khu vực cổng phụ - 647, TL 43 Tam Bình (24/24) giờ từ 01/01/2022 đến 31/12/2022- Tuần tra thường xuyên – 647, TL 43 Tam Bình (24/24) giờ từ 01/01/2022 đến 31/12/2022 |
| 2 | - Bảo vệ Trụ sở 2: 21 Dương Văn Cam, P. Linh Tây (24/24) giờ | Chi tiết được nêu tại Chương V của E-HSYC | tháng | 12 | - Bảo vệ Trụ sở 2: 21 Dương Văn Cam, P. Linh Tây (24/24) giờ từ 01/01/2022 đến 31/12/2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.59057E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.095.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.590.570.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.095.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 0.7*1.060.380.000VND = 742.266.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.484.532.000đ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.266.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.484.532.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu chuẩn của bảo vệ | 9 | - Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện);- Chứng nhận PCCC cứu hộ, cứu nạn (theo quy định Thông tư 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công An quy định điều kiện huấn luyện bồi dưỡng cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC).- Chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ (theo quy định tại Thông tư 19/2016/TT-BCA của Bộ Công An quy định về huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ).- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (theo quy định tại Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và Thông tư số 07/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ lao động Thương binh Xã hội). | 2 | 2 |
| 2 | Tiêu chuẩn chung với tất cả nhân sự | 9 | - Hiểu biết pháp luật nước CHXHCN Việt Nam.- Nắm vững nghiệp vụ bảo vệ.- Nắm vững các kỹ năng giám sát cơ bản.- Thành thạo nghiệp vụ ứng phó trong tình huống khẩn cấp, nghiệp vụ cấp cứu người bị nạn.- Nắm vững nghiệp vụ PCCC và sử dụng thành thạo các phương tiện chữa cháy tại chỗ.- Có kỹ năng giao tiếp tốt.- Không sử dụng người có quốc tịch nước ngoài.- Không sử dụng người có tiền án, tiền sự, người đang bị cơ quan công an điều tra. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi