Gói thầu: Trang thiết bị bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Medical Device Lab Technology |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202563 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:09:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,024,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2038E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật: 24/24; 7 ngày/tuần.- Cam kết định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất.- Cam kết khi thiết bị gặp bất kỳ sự cố nào, nhân viên kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt tại hiện trường chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện - Điện tử; Điện tử - Tự động hóa; Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến máy móc, thiết bị.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có)(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện - Điện tử; Điện tử - Tự động hóa; Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến máy móc, thiết bị.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có)(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Medical Device Lab Technology |
| E-CDNT 1.2 |
Trang thiết bị bổ sung Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Hóa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP; - Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật (theo mẫu đính kèm E-HSMT) trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng thiết bị trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiết bị chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể trang tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; - Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp trong đó thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài, có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc của đại diện phân phối hợp pháp). Trong trường hợp có sự khai khác giữa bản dịch và bản gốc thì bên mời thầu sẽ đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị dự thầu dựa vào bản gốc; - Giấy chứng nhận (còn hạn) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT; - Bản cam kết các thiết bị, hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau; - Tài liệu chứng minh phân nhóm hàng hóa đối với hàng hóa là Trang thiết bị y tế (theo Điều 4 thông tư số 14/2020/TT-BYT); - Bản cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế chính hãng trong thời gian ≥ 10 năm sau bảo hành, bảo trì; - Bản cam kết của nhà thầu định kỳ thực hiện bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong thời gian bảo hành. - Bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp tài liệu khi giao hàng bao gồm: (i) Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận kết quả kiểm định đối với các thiết bị thuộc diện phải kiểm định theo quy định. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả. (ii) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list và các tài liệu chứng minh thiết bị được thông quan hợp pháp; Giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế (Trừ trường hợp hàng hóa nằm ngoài quy định phải có giấy phép nhập khẩu) (iii) Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Hồ sơ chứng nhận chất lượng xuất xưởng; và Số lưu hành đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận nơi sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép/ủy quyền bán hàng hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là Trang thiết bị y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4 Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Hóa, địa chỉ: ấp Cả Đá, xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Medical Device Lab Technology, địa chỉ: số 6 phố Sơn Tây, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: 61 Trương Định, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: 61 Trương Định, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu, số điện thoại 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kéo giãn cột sống Lưng, Ngực và Cổ | 1 | Máy | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 2 | Bộ Dụng Cụ Khám Mắt | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 3 | Bộ Dụng Cụ Khám Răng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 4 | Bộ Khám Ngũ Quan | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 5 | Cuvette Thạch Anh Theo Máy Sinh Hóa Tự Động | 5 | Cặp | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 6 | PIPET 5ml (Có Hiệu Chuẩn) | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 7 | PIPET 10ml (Có Hiệu Chuẩn) | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 8 | Túi Cấp Cứu - Màu Đỏ | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 9 | Cassett 14 Inch X 17 Inch (35x43cm) Kỹ Thuật Số | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 10 | Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 11 | Bóng Đèn Theo Máy Sinh Hóa Tự Động | 5 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 12 | Bàn Tập Kéo Nắn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 13 | Máy tập phục hồi chức năng chi trên | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 14 | Máy tập phục hồi chức năng chi dưới | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 15 | Máy Tập Đa Năng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 16 | Máy Tập Cơ Lưng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 17 | Máy Điện Châm Đa Năng Không Kim | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị điều trị lưng và cột sống | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 19 | Máy hấp tiệt trùng ≥ 350 lít. | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 20 | Máy hấp tiệt trùng 16 lít | 2 | Máy | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 21 | Hộp An Toàn Sinh Học | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 22 | Hộp Đựng Đầu Col Vàng | 5 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 23 | Hộp Đựng Đầu Col Xanh | 5 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 24 | Hộp Đựng Gòn | 2 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 25 | Kẹp Ben | 5 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 26 | Ống Đựng Kẹp Ben | 2 | Ông | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 27 | Kềm Sinh Thiết Nội Soi Làm Clo Test | 5 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 28 | Ngán Miệng Nội Soi | 40 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 29 | Hộp vận chuyển mẫu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 30 | Vòi Rửa Mắt Khẩn Cấp + Vòi Tắm Khẩn Cấp | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 31 | Ẩm Kế (Có Hiệu Chuẩn) | 3 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 32 | Tủ đựng kính hiển vi | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 33 | Bàn Tiểu Phẫu - Việt Nam | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 34 | Bàn khám Nội soi ( Xoay cao thấp ) | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 35 | Hệ thống hỗ trợ Vệ sinh Ống Nội soi mềm | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 36 | Bồn Rửa Dụng Cụ Nội Soi Bằng Inox (Có Vòi Nước) | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 37 | Ghế Massage | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 38 | Máy Ép Túi Nhựa | 1 | Máy | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 39 | Máy Giặt Đồ Vải 11Kg Lồng Ngang | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 40 | Tủ Lưu Giữ Quần Áo | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 41 | Bồn Ngâm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 42 | Bàn Inox Để Dụng Cụ/Đồ | 3 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 43 | Bàn Gỗ (Thiên Nhiên) Chữ Nhật Cấp Phát Thuốc Lớn | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 44 | Tủ Nhôm Nhiều Tầng Đựng Thuốc Lớn | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 45 | Tủ Quầy Nhôm | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 46 | Tủ Nhôm Cánh Dập Có Khóa | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 47 | Bộ Máy Đo Vệ Sinh Môi Trường Lao Động (Bộ Quan Trắc Môi Trường Y Tế) | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 48 | Bộ Kit Nhanh Thực Phẩm | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 49 | Tủ hấp tiệt trùng Dụng cụ lấy mẫu thực phẩm | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 50 | Bóng Đèn UV Tủ An Toàn Sinh Học Cấp II | 5 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 51 | Giá Để Pipette | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 52 | Bảng Tên " BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN MỘC HÓA" (Bảng chữ rời Trên lầu ) | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 53 | Máy Scan | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 54 | Máy Scan Siêu Tốc | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 55 | Máy In Và Quét Mã Vạch | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 56 | Máy Quét Mã Vạch | 5 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 57 | Laptop | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 58 | Máy Hủy Tài Liệu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 59 | Tivi 70 inch | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 60 | Tivi 43 Inch | 6 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 61 | Dàn Amply + Loa + Micro gọi bệnh nhân | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 62 | Ổn áp Robot 10KVA | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 63 | Bình lọc Nước Nóng Lạnh | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 64 | Bộ bàn ghế tiếp khách + 10 ghế | 3 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 65 | Bộ Bàn Ghế Salon Tiếp Khách | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 66 | Két Sắt | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 67 | Máy Cắt Cỏ Honda | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 68 | Máy Quạt Công Nghiệp | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 69 | Xe Dọn Vệ Sinh 3 Tầng | 5 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 70 | Xe Thu Gom Rác Bệnh Viện 3 Bánh Hơi 660 lít Màu Xanh | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 71 | Xe Thu Gom Rác Bệnh Viện 3 Bánh Hơi 660 lít Màu Vàng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 72 | Bàn Inox Chữ Nhật Phát Thuốc Nhỏ | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 73 | Pallet Nhựa | 100 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 74 | Bộ Test Clo Dư Nước Sinh Hoạt | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 75 | Ổn Áp Robot 5KVA | 3 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 76 | Xe Nâng Tay | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 77 | Xe Đẩy Hàng 4 Bánh | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 78 | Ghế Nhựa 4 Chân | 50 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 79 | Ghế 4 Chân Có Tựa Lưng | 50 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 80 | Máy Bơm 2HP | 2 | Máy | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 81 | Bàn Ghế Nhà Ăn | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 82 | Quạt trần (quạt treo tường) | 350 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 83 | Hệ thống âm thanh hành lang bệnh viện | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 84 | Hệ thống Camera quan sát tổng thể | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 85 | Hệ thống Máy chiếu Sony | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 86 | Hệ thống phòng họp trực tuyến | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 87 | Hệ thống tổng đài điện thoại | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 88 | Hệ thống Wifi Bệnh viện | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 89 | Hệ thống âm thanh hội trường | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 90 | Hệ thống rèm cửa, cửa sổ | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 91 | Hệ thống xử lý nước Khoa chống nhiễm khuẩn | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 92 | Hệ thống xử lý nước đầu vào, đầu ra Khoa Xét nghiệm. | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 93 | Hệ thống bảng tên Khoa, phòng, chỉ dẫn ngoài trời, chỉ dẫn dưới sàn, dán Decal cửa kính. Mô hình, sơ đồ bệnh viện. | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V- E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2038E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật: 24/24; 7 ngày/tuần.- Cam kết định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất.- Cam kết khi thiết bị gặp bất kỳ sự cố nào, nhân viên kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt tại hiện trường chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện - Điện tử; Điện tử - Tự động hóa; Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến máy móc, thiết bị.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có)(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư lắp đặt | 2 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện - Điện tử; Điện tử - Tự động hóa; Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến máy móc, thiết bị.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có)(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi