Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + Thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202918-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp + Thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211176700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:16:00 đến ngày 2021-12-21 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,746,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9495E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật phụ trợ ngoài nhà
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành Kỹ thuật hạ tầng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (gồm các hạng mục san lấp/ Sân vườn/ Cổng tường rào/ Hệ thống thoát nước ngoài nhà ...) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư ngành trắc địa/trắc đạc.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,45m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng CP TGGT từ 5 tấn - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0.62KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp + Thiết bị PCCC
Trường Tiểu học Phương Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
650 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội - Công ty cổ phần đầu tư và xây lắp Hòa Thịnh. Địa chỉ đại diện liên danh: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Á. Địa chỉ: Số 87, đường K4, Khu gia đình Cục Quân Nhu, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25017,471m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột2,669100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,68tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,14tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,07tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,349tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,349tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II4,41100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II0,162100m
10Gia công mặt bích đặc0,13tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm36mối nối
12Cọc dẫn ép âm cọc1cọc
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông0,576m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,006100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo0,006100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,048m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,039m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,368100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,038100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,076100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,154100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,206m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,45100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,681100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,555tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,436tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,124tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 22,894m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,206100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,265m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,031m3
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,98100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,176tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,307tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,143tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 6,494m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,459100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,433tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,108tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,436tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25015,537m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,892100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,293tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,065tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25033,182m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,235100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,121tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,061tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,422m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao 0,285100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,414tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,112tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2503,35m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,116100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,115tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,276m3
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 71,971m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,737m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,063m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75370,814m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75269,705m2
6Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7588,126m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7578,539m2
8Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 7575,405m2
9Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 7552,135m2
10Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 7555,376m2
11Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75233,824m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7579,7m
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ758,582m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ465,342m2
15Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75244,127m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 150x50016,848m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,54m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …31,648m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7531,648m2
20Gia công xà gồ thép0,992tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,992tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,3m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm1,636100m2
24Tôn úp nóc34,187md
25Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)15,4m2
26Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)24,18m2
27Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)15,476m2
28Vách nhựa lõi thép, vách kính cố định, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)8,124m2
29Chênh kính giữa kính 5mm và 6.38mm63,18m2
30Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x140,504tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửa33,48m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,327m2
33Sản xuất và lắp dựng Nắp đậy tôn và thang sắt lên mái1bộ
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,006100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,305m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,895m3
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 754,935m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,347m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,347m2
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,891m3
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7527,828m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15012,985m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,312100m3
44Gia công lan can bằng thép hộp 30x60x1.20,052tấn
45Gia công lan can bằng thép lập là 40x81,035tấn
46Gia công lan can bằng thép lập là 60x100,147tấn
47Gia công lan can bằng thép ống D60x1.20,006tấn
48Lắp dựng lan can sắt43,927m2
49Sơn tĩnh điện thép các loại1.240kg
50Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ lim D6010,65md
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,092100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN XÂY MỚI - PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25099,609m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột15,216100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,873tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12,202tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,398tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,988tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,988tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II25,143100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II0,909100m
10Gia công mặt bích đặc0,738tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm205mối nối
12Cọc dẫn ép âm cọc1cọc
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông3,4m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,034100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo0,034100m3
F HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN XÂY MỚI - PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II11,245m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,716m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,886100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,228100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,302100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,542100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 25,293m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,093100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,684100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,424tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,298tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm8,128tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 108,21m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,633100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,114m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 47,382m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,94m3
G HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN XÂY MỚI - BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,535m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,228100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,079100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,015100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,061100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,199tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,116tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,163m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,234m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,026100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,283m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,164m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,043100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,109tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu61 cấu kiện
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7529,925m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,08m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 758,289m2
21Ngâm chống thấm bể12,433m3
H HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN XÂY MỚI – PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,394100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,572tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,247tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,031tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 39,154m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 10,772100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,314tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14,793tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,155tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250118,386m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 15,252100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 27,143tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250182,95m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,248100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,634tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,406tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2007,639m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao 1,168100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,672tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,448tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25013,801m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,513100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,452tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,647m3
I HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN XÂY MỚI - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 384,547m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,27m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 16,824m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.706,931m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.090,191m2
6Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75261,323m2
7Trát trụ, cột trong nhà, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75519,809m2
8Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75630,401m2
9Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75366,492m2
10Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75100,872m2
11Trát trần trong nhà, vữa XM mác 751.359,663m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75304,42m
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.216,804m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.818,878m2
15Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 751.607,336m2
16Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 7564,665m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 150x50083,148m2
18Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x450, vữa XM mác 75194,31m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm64,665m2
20Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)67,71m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …260,585m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75217,245m2
23Gia công xà gồ thép1,986tấn
24Lắp dựng xà gồ thép1,986tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ255,2m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm4,794100m2
27Tôn úp nóc, úp biên87,865md
28Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)92,4m2
29Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)11,88m2
30Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)142,74m2
31Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)91,74m2
32Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)13,92m2
33Vách nhựa lõi thép, vách kính cố định, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)40,947m2
34Chênh kính giữa kính 5mm và 6.38mm393,627m2
35Sản xuất và lắp dựng Nan nhôm chắn nắng hình thoi (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)38,88m2
36Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x142,973tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửa197,64m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,202m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,038100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,393m3
41Đất màu trồng cây10,403m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công10,403m3
43Trồng và chăm sóc cỏ lá tre34,675m2
44Sản xuất và lắp dựng Nắp đậy tôn và thang sắt lên mái2bộ
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,04100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,039m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,58m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7573,891m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,757m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,757m2
51Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,564m3
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75114,816m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15061,512m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,904,107100m3
55Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75310,128m2
56Gia công lan can bằng thép hộp 30x60x1.20,301tấn
57Gia công lan can bằng thép lập là 40x84,236tấn
58Gia công lan can bằng thép lập là 60x100,621tấn
59Gia công lan can bằng thép hộp 100x100x1.20,085tấn
60Nắp trụ thép hộp 100x100x1.219cái
61Gia công lan can bằng thép ống D60x1.20,026tấn
62Lắp dựng lan can sắt185,282m2
63Sơn tĩnh điện thép các loại5.269kg
64Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ lim D6039,06md
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,052100m3
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7521,36m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,5m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,5m2
69Gia công lan can bằng Inox 304 D60x20,162tấn
70Gia công lan can bằng Inox 304 D40x1.50,102tấn
71Gia công lan can bằng Inox 304 D20x10,002tấn
72Lắp dựng lan can22,68m2
73Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 80x80x24bộ
74Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 60x60x220bộ
75Sản xuất và lắp dựng bulong Inox M880cái
76Sản xuất và lắp dựng bulong Inox M1016cái
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 17,013100m2
J HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250118,051m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột18,033100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,59tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14,461tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,472tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,357tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,357tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II29,798100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II1,08100m
10Gia công mặt bích đặc0,875tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm243mối nối
12Cọc dẫn ép âm cọc1cọc
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông4,008m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,04100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo0,04100m3
K HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II13,664m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,121m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,141100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,202100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,37100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,574100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 28,492m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,575100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài3,073100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,608tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,103tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm9,376tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 126,969m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,785100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,804m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 59,233m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,018m3
L HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,535m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,228100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,079100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,015100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,061100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,199tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,116tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,163m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,234m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,026100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,283m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,164m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,043100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,109tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu61 cấu kiện
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7529,925m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,08m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 758,289m2
21Ngâm chống thấm bể12,433m3
M HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 6,398100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,867tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,665tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,334tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 46,487m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 12,658100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,8tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18,692tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,946tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250138,882m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 17,53100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 31,051tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250209,754m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,479100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,694tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,544tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2008,994m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao 1,168100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,672tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,448tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25013,801m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,624100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,553tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,863m3
N HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 471,502m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,698m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 21,613m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.000,958m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.211,188m2
6Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75316,802m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75559,395m2
8Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75715,004m2
9Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75417,457m2
10Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75117,41m2
11Trát trần trong nhà, vữa XM mác 751.506,26m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75339,45m
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.781,617m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.062,857m2
15Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 751.725,668m2
16Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75129,33m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 150x50087,561m2
18Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x450, vữa XM mác 75388,62m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm129,33m2
20Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)135,42m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …308,185m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75221,505m2
23Gia công xà gồ thép2,365tấn
24Lắp dựng xà gồ thép2,365tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ303,92m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm5,732100m2
27Tôn úp nóc, úp biên116,44md
28Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)120,12m2
29Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)23,76m2
30Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)152,1m2
31Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)102,6m2
32Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)13,92m2
33Vách nhựa lõi thép, vách kính cố định, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)29,982m2
34Chênh kính giữa kính 5mm và 6.38mm442,482m2
35Sản xuất và lắp dựng Nan nhôm chắn nắng hình thoi (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)38,88m2
36Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x143,174tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửa210,6m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ115,534m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,115100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,213m3
41Đất màu trồng cây21,885m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công21,885m3
43Trồng và chăm sóc cỏ lá tre72,948m2
44Sản xuất và lắp dựng Nắp đậy tôn và thang sắt lên mái2bộ
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,035100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,588m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,397m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7553,844m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,265m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,265m2
51Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,564m3
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75114,816m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15061,647m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,904,34100m3
55Gia công lan can bằng thép hộp 30x60x1.20,362tấn
56Gia công lan can bằng thép lập là 40x85,097tấn
57Gia công lan can bằng thép lập là 60x100,792tấn
58Gia công lan can bằng thép hộp 100x100x1.20,094tấn
59Nắp trụ thép hộp 100x100x1.221cái
60Gia công lan can bằng thép ống D60x1.20,026tấn
61Lắp dựng lan can sắt221,504m2
62Sơn tĩnh điện thép các loại6.371kg
63Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ lim D6039,06md
64Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75375,186m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 17,802100m2
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén10,468m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén1,825m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường24,534m2
4Phá dỡ gạch lát nền254,188m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà122,884m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà164,165m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường cột ngoài nhà286,729m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhà383,053m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần339,026m2
10Phá dỡ nền láng seno mái32,946m2
11Tháo dỡ lan can15,97m
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn179,2m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công61,67m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa28,94m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí3bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu3bộ
18Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ6công
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ24,267m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ24,267m3
P HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,782m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,471m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75264,441m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75135,022m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,56m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ833,983m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ421,751m2
8Vệ sinh gạch thẻ bồn hoa3Công
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,825m3
10Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 7538,461m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75158,296m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm37,801m2
13Thi công vách bằng tấm HPL dày 12mm34,719m2
14Khung bàn đá0,04tấn
15Lắp dựng khung bàn đá0,04tấn
16Conson đỡ chậu inox16cái
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 753,286m2
18Cắt lỗ bàn đá4lỗ
19Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75215,727m2
20Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang, tam cấp5công
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7532,946m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …74,578m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,94m2
24Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm15,84m2
25Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm6,6m2
26Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm9,36m2
27Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm12,48m2
28Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm12,24m2
29Chênh kính 5mm và 6,38mm56,52m2
30Lắp dựng cửa không có khuôn56,52m2 cấu kiện
31Gia công lan can inox0,033tấn
32Lắp dựng lan can2,475m2
33Gia công lan can thép1,047tấn
34Lắp dựng lan can sắt28,534m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,408m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,016100m2
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÓP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén22,488m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,791tấn
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 282,352m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà180,984m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà274,84m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ196,358m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà422,297m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhà641,292m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần744,576m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng188,863m2
11Phá dỡ nền gạch lát nền572,995m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn486,4m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công153,6m2
14Tháo dỡ hệ thống điện cũ5công
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại124,795m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ50,769m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ50,769m3
R HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÓP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,884m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,176100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,175tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,936m3
5Gia công xà gồ thép1,674tấn
6Lắp dựng xà gồ thép1,674tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ170,752m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ day 0.45mm3,534100m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75188,863m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …226,623m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75509,371m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75430,808m2
13Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7566,88m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.717,348m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ931,668m2
16Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75572,995m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 7510,24m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ124,795m2
19Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm51,84m2
20Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm72,96m2
21Chênh kính 5mm và 6.38mm124,8m2
22Lắp dựng cửa không có khuôn124,8m2 cấu kiện
23Vệ sinh toàn bộ lan can con tiện10công
24Vệ sinh, đánh bóng lại bậc cầu thang, tam cấp5công
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,384100m2
S HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN PHÁ DỠ
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ0,23210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông1,044m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà177,202m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà161,438m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ42,029m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà413,472m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ376,69m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần365,383m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng seno mái41,428m2
10Phá dỡ nền gạch lát297,538m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại43,552m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn152m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công48,52m2
14Tháo dỡ hệ thống điện cũ4công
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ15,437m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ15,437m3
T HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75219,231m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75161,438m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,44m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ632,703m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ931,831m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7541,428m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …65,444m2
8Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75297,538m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 755,12m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,552m2
11Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm19,36m2
12Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm29,16m2
13Chện kính 5mm và 6.38mm48,52m2
14Lắp dựng cửa không có khuôn48,52m2 cấu kiện
15Vệ sinh, đánh bóng lại bậc cầu thang, tam cấp5công
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,196m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,226m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,025100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,003100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,026100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,026100m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,022100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,019100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,189m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,057100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,077100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,032tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,232tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,219m3
30Gia công cột bằng thép hình0,54tấn
31Lắp dựng cột thép các loại0,54tấn
32Gia công xà gồ thép0,051tấn
33Gia công xà gồ thép0,051tấn
34Gia công hệ khung dàn1,338tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,338tấn
36Gia công lan can0,709tấn
37Lắp dựng lan can sắt13,29m2
38Bulong M20 dài 70016cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,955m2
40Lợp mái che tường bằng tấm lợp thông minh Polycarbonat 4.5mm0,177100m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,174100m2
U HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ - PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén0,578m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén1,376m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà13,881m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà10,099m2
5Phá lớp vữa trát seno25,344m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà32,389m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhà23,563m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần18,92m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng4,462m2
10Phá dỡ nền gạch lát nền10,816m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn18,9m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,463m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa2,4m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 15,933m2
15Tháo dỡ hệ thống điện cũ1công
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ3,246m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ3,246m3
V HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ - PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,225m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,099m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,278m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,614m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,86m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 754,462m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,574m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm màu đỏ0,159100m2
9Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 7510,816m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,4m2
11Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm3,063m2
12Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm2,4m2
13Chện kính 5mm và 6.38mm5,463m2
14Lắp dựng cửa không có khuôn5,463m2 cấu kiện
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,01100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,576m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,376m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,602m2
19Láng granitô cầu thang7,602m2
W HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Vét hữu cơ bằng thủ công277,24m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào24,952100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 27,724100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 27,724100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,907,738100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9069,641100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 25,223100m3
X HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI
1Nilong chống thấm26,61100m2
2Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ83,810m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200266,1m3
Y HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH
1Nilong chống thấm25,45100m2
2Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ100,610m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200254,5m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 752.545m2
Z HẠNG MỤC:CỔNG CHÍNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,44m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,04100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,011100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,114100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,08m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,091tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,071tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,203m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,043m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,062100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,012tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,052tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,339m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,029100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,072tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,435m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 3,802m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,659m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7558,026m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,52m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox14,506m2
23Vẽ tranh tường cổng chính12,24m2
24Bộ chữ "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ỨNG HOÀ" - "TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG TÚ" - " XÃ TẢO DƯƠNG VĂN, HUYỆN ỨNG HOÀ, THÀNH PHỐ HÀ NỘI'1gói
25Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc54cây/lần
26Cây chuỗi ngọc54cây
27Cửa xêp trượt inox304 cổng trường9md
28Bộ điều khiển cửa1bộ
AA HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,056m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,005100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,003100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,005100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,066m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,183m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,39m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,302m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,302m2
10Gia công cửa sắt0,186tấn
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,2m2
12Sơn tĩnh điện186kg
13Bản lề12cái
14Bánh xe caosu D408cái
15Khóa cổng1cái
16Chốt cánh cổng4cái
AB HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM - KẾT CẤU
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,111100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,02tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,141tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,61m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,107100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,044tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,141tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,966m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,023100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,009tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,118m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,295100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,35tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,245m3
15Gia công xà gồ thép0,103tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,103tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,16m2
AC HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM - KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,045m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,062m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,419m3
4Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mm0,204100m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắt0,091tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửa4,2m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,111m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7590,821m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,946m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,702m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,733m2
12Trát trần, vữa XM mác 7526,28m2
13Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,334m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7520,8m
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 7518,13m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ116,133m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,046m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 756,992m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …15,348m2
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,211m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,211m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 7512,308m2
23Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm1,98m2
24Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm4,2m2
25Chênh kính 5mm lên 6.38mm6,18m2
AD HẠNG MỤC: BÓ VỈA GẠCH XÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,633m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,076100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,344100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,51m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,123m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7555,104m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,328m2
8Đắp đất trồng cây264,9m3
9Đất trồng cây264,9m3
AE HẠNG MỤC: BÓ VỈA BỒN CÂY (Bồn cây 01+02+03: 12*10+17,6+ 71,8 = 209,4m)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,443m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,092100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,419100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,701m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,742m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7567,008m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 6x24050,256m2
8Đắp đất trồng cây73,13m3
9Đất trồng cây73,13m3
10Trồng, chăm sóc cây cảnh11cây/lần
11Cây bàng11cây
AF HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY CẢI TẠO TR1 258.8M
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ959,525m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm155,779m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75959,525m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75155,779m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.115,304m2
AG HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY TR2 67.9M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,506m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,856100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,185100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,119100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 30,046100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax10,015m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 40,061m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 82,244m3
9Ống PVC D907m
10Vải địa kỹ thuật1,26m
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa12,231m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng0,564100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,27tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,326tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,377m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,643m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,109m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,719m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,066m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75223,15m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 7543,899m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7558,951m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ326m2
AH HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY TR3 79.1M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,413m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,847100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,216100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,119100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 28,476100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax9,492m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 37,968m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 52,206m3
9Ống PVC D908m
10Vải địa kỹ thuật1,44m
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa9,017m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng0,657100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,315tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,38tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2506,264m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,914m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,3m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,179m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,646m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75260,519m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 7551,25m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7567,373m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ379,142m2
AI HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY 69.7M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,192m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,377100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,198100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,139100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 4,321m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7515,508m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,3m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng0,579100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,277tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,335tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,52m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,281m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,929m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,259m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75228,53m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 7544,957m2
17Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7556,434m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ329,921m2
AJ HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 64,917m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,843100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,951,384100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,171100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 54,517m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày 138,696m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75702,222m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75138,66m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,996100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 27,973m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,355100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn5,171tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20022,906m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4421 cấu kiện
15Tấm đan gang kt:960x53011bộ
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 111 cấu kiện
17Nắp ga composite 900x9002bộ
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
19Cống D400, l=2.5m14m
20Lắp đặt cống D4005,6đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm5mối nối
22Đế cống D40018đế
23Lắp đặt đế cống D40018Cái
AK HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG B
1Tháo dỡ mái tôn cao 217,665m2
2Tháo dỡ cửa132,46m2
3Phá dỡ song sắt cửa sổ113,76m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 2tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực139,367m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực174,093m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ313,46m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ313,46m3
9Dọn dẹp mặt bằng203,868m2
10Vận chuyển mái tôn, cửa sổ, song sắt,...1Gói
AL HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG A
1Tháo dỡ cửa181,13m2
2Phá dỡ song sắt cửa sổ151,68m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực185,816m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực270,298m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ456,114m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ456,114m3
7Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng304,92m2
8Vận chuyển mái ngói, cửa, song sắt...1gói
AM HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 1,039m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,7m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực46,677m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực49,724m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ96,401m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ96,401m3
8Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng88,38m2
9Vận chuyển mái ngói, cửa, song sắt...1gói
AN HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,75m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực30,98m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực36,37m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ67,35m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ67,35m3
6Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng59,508m2
7Vận chuyển mái ngói, cửa, song sắt...1Gói
AO HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa7,52m2
2Phá dỡ song sắt cửa sổ1,92m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực25,834m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực12,217m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ38,051m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ38,051m3
8Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng59,508m2
9Vận chuyển mái ngói, cửa, song sắt...1gói
AP HẠNG MỤC: DI DỜI MỘ
1Di dời mộ1mộ
AQ HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt Tủ điện 400x300x2001hộp
2Lắp đặt Tủ aptomat 12 Module1hộp
3Lắp đặt Tủ aptomat 6 Module3hộp
4Lắp đặt các aptomat MCB 3P 32A1cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 2P 63A2cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A6cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A6cái
8Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A5cái
9Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A7cái
10Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 2x18W21bộ
11Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 1x18W1bộ
12Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W16bộ
13Lắp đặt đèn Led hắt tường2bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiều6cái
19Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít119bộ
20Lắp đặt hộp đấu nối 250x2505hộp
21Lắp đặt hộp đấu nối 100x10010hộp
22Lắp đặt ổ cắm đôi23cái
23Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
24Đế âm cho công tắc và ổ cắm36cái
25Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm220m
26Lắp đặt dây đơn 1x10mm220m
27Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm253m
28Lắp đặt dây đơn 1x4mm253m
29Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2990m
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2918m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm20m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm53m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm552m
34Măng sông D327cái
35Măng sông D2518cái
36Măng sông D20190Cái
AR HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Cáp đồng trần M1620m
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm116m
5Thép dẹt 30x417m
6Thép 50x5x104cái
7Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
8Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m4cọc
9Cọc đỡ dây D1077cái
10Đầu kẹp cáp4cái
11Gỗ phíp4tấm
12Bulong M12x1004cái
13Sứ cao thế2cái
14Hộp kiểm tra3cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,054100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,054100m3
AS HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện nhẹ Rack 6U 550x400x3201tủ
2Switch 16 Port1bộ
3Thiết bị phát WIFI2bộ
4Lắp đặt cáp UTP 4 pairs CAT6127m
5Cáp máy chiếu HDM loại 10m1bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm92m
7Măng sông nối ống D2032cái
8Rắc co PVC D2030cái
9Giắc cắm mạng13cái
10Lắp đặt ổ cắm mạng6cái
11Lắp đặt ổ cắm đầu HDMI2cái
12Lắp đặt hộp đấu nối 250x2501hộp
13Lắp đặt hộp đấu nối 100x1006hộp
14Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
15Đế âm ổ cắm9Cái
AT HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,33100m
2Lắp đặt chếch uPVC D9024cái
3Lắp đặt măng sông uPVC D908cái
4Lắp nút bịt uPVC D906cái
5Cầu chắn rác DN806Cái
AU HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP NƯỚC ZONE 1
1Lắp đặt ống nhựa PPR D400,33100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D320,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D250,44100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR D4011cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR D3211cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D2526cái
7Lắp đặt chếch nhựa PPR D402cái
8Lắp đặt chếch nhựa PPR D321cái
9Lắp đặt côn thu TTK D40/321cái
10Lắp đặt côn thu PPR D40/252cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D401cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D2527cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D40/321cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D40/254cái
15Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2"3cái
16Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x1"1cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2"42cái
18Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4"1cái
19Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x3/4"2cái
20Lắp đặt Kép TTK DN401cái
21Lắp đặt Kép TTK DN321cái
22Lắp đặt Kép TTK DN202cái
23Lắp đặt Kép TTK DN1581cái
24Lắp đặt rắc co PPR D403cái
25Lắp đặt rắc co PPR D257cái
26Nút bịt ren D1545cái
27Tê TTK DN1521cái
28Lắp đặt măng sông PPR D408cái
29Lắp đặt măng sông PPR D328cái
30Lắp đặt măng sông PPR D2511cái
AV HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THOÁT NƯỚC ZONE 1
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D1100,63100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D902,36100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D750,32100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,13100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D480,21100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D420,12100m
7Lắp đặt Y uPVC D11018cái
8Lắp đặt Y uPVC D9023cái
9Lắp đặt Y uPVC D602cái
10Lắp đặt Y uPVC D110/904cái
11Lắp đặt Y uPVC D90/6020cái
12Lắp đặt chếch uPVC D11038cái
13Lắp đặt chếch uPVC D9097cái
14Lắp đặt chếch uPVC D606cái
15Lắp đặt chếch uPVC D4812cái
16Lắp đặt chếch uPVC D426cái
17Bạc uPVC D60/4812cái
18Bạc uPVC D60/426cái
19Xi phông uPVC D9012cái
20Xi phông uPVC D606cái
21Lắp đặt cút uPVC D1103cái
22Lắp đặt cút uPVC D9018cái
23Lắp đặt cút uPVC D7515cái
24Lắp đặt cút uPVC D4824cái
25Lắp đặt cút uPVC D4212cái
26Lắp đặt côn uPVC D110/752cái
27Lắp đặt côn uPVC D90/752cái
28Lắp đặt tê uPVC D1104cái
29Bịt thông tắc uPVC D1108cái
30Bịt thông tắc uPVC D909cái
31Lắp đặt măng sông uPVC D11016cái
32Lắp đặt măng sông uPVC D9059cái
33Lắp đặt măng sông uPVC D758cái
34Lắp đặt măng sông uPVC D603cái
35Lắp đặt măng sông uPVC D485cái
36Lắp đặt măng sông uPVC D423cái
37Lắp nút bịt uPVC D11012cái
38Lắp nút bịt uPVC D9018cái
39Lắp nút bịt uPVC D606cái
40Lắp nút bịt uPVC D4812cái
41Lắp nút bịt uPVC D426cái
AW HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THIẾT BỊ CẤP, THOÁT NƯỚC ZONE 1
1Lắp đặt chậu rửa Lavabo6bộ
2Lắp đặt vòi rửa Lavabo6bộ
3Dây cấp Lavabo6cái
4Lắp đặt gương soi KT 700x8506cái
5Lắp đặt kệ kính6cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
7Xả tiểu nam12bộ
8Xi phông tiểu nam12bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữ9bộ
10Lắp đặt Bide tiểu nữ9bộ
11Dây cấp tiểu nữ9cái
12Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
13Lắp đặt vòi xịt xí12cái
14Dây cấp xí bệt12cái
15Cầu chắn rác DN808cái
16Lắp đặt thoát sàn D9012cái
17Lắp đặt thoát sàn D606cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m31bể
19Van phao điện1cái
20Lắp đặt van phao cơ DN251cái
21Lắp đặt van PPR D403cái
22Lắp đặt van PPR D257cái
23Lắp đặt vòi rửa tay gạt DN156bộ
AX HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP NƯỚC ZONE 2
1Lắp đặt ống nhựa PPR D400,33100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D320,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D250,44100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR D4011cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR D3211cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D2526cái
7Lắp đặt chếch nhựa PPR D402cái
8Lắp đặt chếch nhựa PPR D321cái
9Lắp đặt côn thu TTK D40/321cái
10Lắp đặt côn thu PPR D40/252cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D401cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D2527cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D40/321cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D40/254cái
15Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2"3cái
16Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x1"1cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2"42cái
18Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4"1cái
19Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x3/4"2cái
20Lắp đặt Kép TTK DN401cái
21Lắp đặt Kép TTK DN321cái
22Lắp đặt Kép TTK DN202cái
23Lắp đặt Kép TTK DN1581cái
24Lắp đặt rắc co PPR D403cái
25Lắp đặt rắc co PPR D257cái
26Nút bịt ren D1545cái
27Tê TTK DN1521cái
28Lắp đặt măng sông PPR D408cái
29Lắp đặt măng sông PPR D328cái
30Lắp đặt măng sông PPR D2511cái
AY HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THOÁT NƯỚC ZONE 2
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D1100,63100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D902,81100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D750,32100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,13100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D480,21100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D420,12100m
7Lắp đặt Y uPVC D11018cái
8Lắp đặt Y uPVC D9023cái
9Lắp đặt Y uPVC D602cái
10Lắp đặt Y uPVC D110/904cái
11Lắp đặt Y uPVC D90/6020cái
12Lắp đặt chếch uPVC D11038cái
13Lắp đặt chếch uPVC D90109cái
14Lắp đặt chếch uPVC D606cái
15Lắp đặt chếch uPVC D4812cái
16Lắp đặt chếch uPVC D426cái
17Bạc uPVC D60/4812cái
18Bạc uPVC D60/426cái
19Xi phông uPVC D9012cái
20Xi phông uPVC D606cái
21Lắp đặt cút uPVC D1103cái
22Lắp đặt cút uPVC D9018cái
23Lắp đặt cút uPVC D7515cái
24Lắp đặt cút uPVC D4824cái
25Lắp đặt cút uPVC D4212cái
26Lắp đặt côn uPVC D110/752cái
27Lắp đặt côn uPVC D90/752cái
28Lắp đặt tê uPVC D1104cái
29Bịt thông tắc uPVC D1108cái
30Bịt thông tắc uPVC D909cái
31Lắp đặt măng sông uPVC D11016cái
32Lắp đặt măng sông uPVC D9070cái
33Lắp đặt măng sông uPVC D758cái
34Lắp đặt măng sông uPVC D603cái
35Lắp đặt măng sông uPVC D485cái
36Lắp đặt măng sông uPVC D423cái
37Lắp nút bịt uPVC D11012cái
38Lắp nút bịt uPVC D9029cái
39Lắp nút bịt uPVC D606cái
40Lắp nút bịt uPVC D4812cái
41Lắp nút bịt uPVC D426cái
AZ HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THIẾT BỊ CẤP, THOÁT NƯỚC ZONE 2
1Lắp đặt chậu rửa Lavabo6bộ
2Lắp đặt vòi rửa Lavabo6bộ
3Dây cấp Lavabo6cái
4Lắp đặt gương soi KT 700x8506cái
5Lắp đặt kệ kính6cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
7Xả tiểu nam12bộ
8Xi phông tiểu nam12bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữ9bộ
10Lắp đặt Bide tiểu nữ9bộ
11Dây cấp tiểu nữ9cái
12Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
13Lắp đặt vòi xịt xí12cái
14Dây cấp xí bệt12cái
15Cầu chắn rác DN809cái
16Lắp đặt phễu thu vách DN802cái
17Lắp đặt thoát sàn D9012cái
18Lắp đặt thoát sàn D606cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m31bể
20Van phao điện1cái
21Lắp đặt van phao cơ DN251cái
22Lắp đặt van PPR D403cái
23Lắp đặt van PPR D257cái
24Lắp đặt vòi rửa tay gạt DN156bộ
BA HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN ZONE 1
1Lắp đặt Tủ điện 600x400x2001hộp
2Lắp đặt Tủ điện 400x300x2002hộp
3Lắp đặt Tủ aptomat 8 Module6hộp
4Lắp đặt Tủ aptomat 6 Module3hộp
5Lắp đặt các aptomat MCB 3P 80A1cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 2P 80A5cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A12cái
8Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A6cái
9Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A15cái
10Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A15cái
11Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A13cái
12Lắp đặt đèn Led chiếu sáng lớp học 1,2m loại 2x18W36bộ
13Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng loại 18W12bộ
14Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 2x18W12bộ
15Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 1x18W1bộ
16Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W31bộ
17Lắp đặt đèn Led ốp trần D160-9W24bộ
18Lắp đặt đèn Led hắt tường2bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trần30cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm trần KT 250x2506cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường KT 250x2506cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc9cái
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc6cái
25Lắp đặt công tắc đảo chiều10cái
26Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít322bộ
27Lắp đặt hộp đấu nối 250x25015hộp
28Lắp đặt hộp đấu nối 100x10027hộp
29Lắp đặt ổ cắm đôi63cái
30Đế âm cho công tắc và ổ cắm89cái
31Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm221m
32Lắp đặt dây đơn 1x16mm221m
33Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2174m
34Lắp đặt dây đơn 1x6mm2174m
35Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm251m
36Lắp đặt dây đơn 1x4mm251m
37Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm22.268m
38Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm22.592m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm21m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm225m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.436m
42Măng sông D327cái
43Măng sông D2578cái
44Măng sông D20495cái
BB HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA ZONE 1
1Cáp đồng trần M1620m
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm177m
5Thép dẹt 30x428m
6Thép 50x5x106cái
7Gia công và đóng cọc chống sét10cọc
8Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m4cọc
9Cọc đỡ dây D10118cái
10Đầu kẹp cáp4cái
11Gỗ phíp6tấm
12Bulong M12x1006cái
13Sứ cao thế3cái
14Hộp kiểm tra4cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,09100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,09100m3
BC HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ ZONE 1
1Tủ điện nhẹ Rack 6U 550x400x3201tủ
2Switch 16 Port1bộ
3Lắp đặt cáp UTP 4 pairs CAT6324m
4Cáp máy chiếu HDM loại 10m6bộ
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm227m
6Măng sông nối ống D2078cái
7Rắc co PVC D2060cái
8Giắc cắm mạng19cái
9Lắp đặt ổ cắm mạng9cái
10Lắp đặt ổ cắm đầu HDMI12cái
11Lắp đặt hộp đấu nối 250x2501hộp
12Lắp đặt hộp đấu nối 100x10018hộp
13Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
14Đế âm ổ cắm22cái
BD HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN ZONE 2
1Lắp đặt Tủ điện 600x400x2001hộp
2Lắp đặt Tủ điện 400x300x2002hộp
3Lắp đặt Tủ aptomat 8 Module12hộp
4Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 125A1cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A1cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A4cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A24cái
8Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A24cái
9Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A24cái
10Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A16cái
11Lắp đặt đèn Led chiếu sáng lớp học 1,2m loại 2x18W72bộ
12Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng loại 18W24bộ
13Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 1x18W1bộ
14Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W40bộ
15Lắp đặt đèn Led ốp trần D160-9W24bộ
16Lắp đặt đèn Led hắt tường2bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trần48cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm trần KT 250x2506cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường KT 250x2506cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
22Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc12cái
23Lắp đặt công tắc đảo chiều10cái
24Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít474bộ
25Lắp đặt hộp đấu nối 250x25016hộp
26Lắp đặt hộp đấu nối 100x10027hộp
27Lắp đặt ổ cắm đôi96cái
28Đế âm cho công tắc và ổ cắm125cái
29Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm221m
30Lắp đặt dây đơn 1x6mm2351m
31Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2330m
32Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm23.414m
33Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm23.482m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm21m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm330m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm2.015m
37Măng sông D327cái
38Măng sông D25114cái
39Măng sông D20695cái
BE HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA ZONE 2
1Cáp đồng trần M1620m
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm210m
5Thép dẹt 30x440m
6Thép 50x5x106cái
7Gia công và đóng cọc chống sét14cọc
8Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m4cọc
9Cọc đỡ dây D10140cái
10Đầu kẹp cáp4cái
11Gỗ phíp6tấm
12Bulong M12x1006cái
13Sứ cao thế3cái
14Hộp kiểm tra4cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,128100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,128100m3
BF HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ ZONE 2
1Tủ điện nhẹ Rack 6U 550x400x3201tủ
2Switch 16 Port1bộ
3Lắp đặt cáp UTP 4 pairs CAT6478m
4Cáp máy chiếu HDM loại 10m12bộ
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm327m
6Măng sông nối ống D20113cái
7Rắc co PVC D2096cái
8Giắc cắm mạng25cái
9Lắp đặt ổ cắm mạng12cái
10Lắp đặt ổ cắm đầu HDMI24cái
11Lắp đặt hộp đấu nối 250x2501hộp
12Lắp đặt hộp đấu nối 100x10024hộp
13Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
14Đế âm ổ cắm37cái
BG HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D400,33100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D320,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D250,44100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR D4011cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR D3211cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D2526cái
7Lắp đặt chếch nhựa PPR D402cái
8Lắp đặt chếch nhựa PPR D321cái
9Lắp đặt côn thu TTK D40/321cái
10Lắp đặt côn thu PPR D40/252cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D401cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D2527cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D40/321cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D40/254cái
15Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2"3cái
16Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x1"1cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2"42cái
18Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4"1cái
19Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x3/4"2cái
20Lắp đặt Kép TTK DN401cái
21Lắp đặt Kép TTK DN321cái
22Lắp đặt Kép TTK DN202cái
23Lắp đặt Kép TTK DN1581cái
24Lắp đặt rắc co PPR D403cái
25Lắp đặt rắc co PPR D257cái
26Nút bịt ren D1545cái
27Tê TTK DN1521cái
28Lắp đặt măng sông PPR D408cái
29Lắp đặt măng sông PPR D328cái
30Lắp đặt măng sông PPR D2511cái
BH HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D1100,63100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D903,32100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D750,32100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,13100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D480,21100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D420,12100m
7Lắp đặt Y uPVC D11018cái
8Lắp đặt Y uPVC D9024cái
9Lắp đặt Y uPVC D602cái
10Lắp đặt Y uPVC D110/904cái
11Lắp đặt Y uPVC D90/6020cái
12Lắp đặt chếch uPVC D11038cái
13Lắp đặt chếch uPVC D9099cái
14Lắp đặt chếch uPVC D606cái
15Lắp đặt chếch uPVC D4812cái
16Lắp đặt chếch uPVC D426cái
17Bạc uPVC D60/4812cái
18Bạc uPVC D60/426cái
19Xi phông uPVC D9012cái
20Xi phông uPVC D606cái
21Lắp đặt cút uPVC D1103cái
22Lắp đặt cút uPVC D9040cái
23Lắp đặt cút uPVC D7515cái
24Lắp đặt cút uPVC D4824cái
25Lắp đặt cút uPVC D4212cái
26Lắp đặt côn uPVC D110/752cái
27Lắp đặt côn uPVC D90/752cái
28Lắp đặt tê uPVC D1104cái
29Bịt thông tắc uPVC D1108cái
30Bịt thông tắc uPVC D909cái
31Lắp đặt măng sông uPVC D11016cái
32Lắp đặt măng sông uPVC D9083cái
33Lắp đặt măng sông uPVC D758cái
34Lắp đặt măng sông uPVC D603cái
35Lắp đặt măng sông uPVC D485cái
36Lắp đặt măng sông uPVC D423cái
37Lắp nút bịt uPVC D11012cái
38Lắp nút bịt uPVC D9032cái
39Lắp nút bịt uPVC D606cái
40Lắp nút bịt uPVC D4812cái
41Lắp nút bịt uPVC D426cái
BI HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa Lavabo6bộ
2Lắp đặt vòi rửa Lavabo6bộ
3Dây cấp Lavabo6cái
4Lắp đặt gương soi KT 700x8506cái
5Lắp đặt kệ kính6cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
7Xả tiểu nam12bộ
8Xi phông tiểu nam12bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữ9bộ
10Lắp đặt Bide tiểu nữ9bộ
11Dây cấp tiểu nữ9cái
12Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
13Lắp đặt vòi xịt xí12cái
14Dây cấp xí bệt12cái
15Cầu chắn rác DN803cái
16Lắp đặt phễu thu vách DN8011cái
17Lắp đặt thoát sàn D9012cái
18Lắp đặt thoát sàn D606cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m31bể
20Van phao điện1cái
21Lắp đặt van phao cơ DN251cái
22Lắp đặt van PPR D403cái
23Lắp đặt van PPR D257cái
24Lắp đặt vòi rửa tay gạt DN156bộ
BJ HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện 800x600x2001hộp
2Lắp đặt Tủ điện 600x400x2005hộp
3Lắp đặt Tủ aptomat 8 Module8hộp
4Lắp đặt Tủ aptomat 6 Module4hộp
5Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 175A1cái
6Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 100A2cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 3P 63A2cái
8Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A1cái
9Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A6cái
10Lắp đặt các aptomat MCB 2P 50A6cái
11Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A10cái
12Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A4cái
13Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A4cái
14Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A32cái
15Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A43cái
16Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A23cái
17Lắp đặt đèn Led chiếu sáng lớp học 1,2m loại 2x18W72bộ
18Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng loại 18W14bộ
19Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 1x18W14bộ
20Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 2x18W26bộ
21Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W62bộ
22Lắp đặt đèn Led ốp trần D160-9W24bộ
23Lắp đặt đèn Led hắt tường4bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trần72cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm trần KT 250x2506cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường KT 250x2506cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc13cái
29Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc5cái
30Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc4cái
31Lắp đặt công tắc đảo chiều14cái
32Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít630bộ
33Lắp đặt hộp đấu nối 250x25019hộp
34Lắp đặt hộp đấu nối 100x10063hộp
35Lắp đặt ổ cắm đơn3cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi194cái
37Đế âm cho công tắc và ổ cắm235cái
38Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm221m
39Lắp đặt dây đơn 1x10mm2141m
40Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2144m
41Lắp đặt dây đơn 1x6mm2341m
42Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2120m
43Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2197m
44Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm284m
45Lắp đặt dây đơn 1x4mm284m
46Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm26.822m
47Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm25.772m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm21m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm264m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm281m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm3.612m
52Măng sông D407cái
53Măng sông D3291cái
54Măng sông D2597cái
55Măng sông D201.246cái
BK HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Cáp đồng trần M3520m
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm303m
5Thép dẹt 30x460m
6Thép 50x5x108cái
7Gia công và đóng cọc chống sét20cọc
8Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m4cọc
9Cọc đỡ dây D10202cái
10Đầu kẹp cáp4cái
11Gỗ phíp8tấm
12Bulong M12x1008cái
13Sứ cao thế4cái
14Hộp kiểm tra5cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,192100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,192100m3
BL HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện nhẹ Rack 6U 550x400x3205tủ
2Router1bộ
3Switch 48 Port2bộ
4Switch 16 Port3bộ
5Thiết bị phát WIFI3bộ
6Lắp đặt cáp UTP 4 pairs CAT61.708m
7Cáp máy chiếu HDM loại 10m7bộ
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm935m
9Măng sông nối ống D20323cái
10Rắc co PVC D2049cái
11Giắc cắm mạng204cái
12Lắp đặt ổ cắm mạng98cái
13Lắp đặt ổ cắm đầu HDMI14cái
14Lắp đặt hộp đấu nối 250x25010hộp
15Lắp đặt hộp đấu nối 100x10020hộp
16Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít48bộ
17Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
18Đế âm ổ cắm117cái
BM HẠNG MỤC: CẢI TẠO LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện 600x400x2001hộp
2Lắp đặt Tủ điện 400x300x2001hộp
3Lắp đặt Tủ aptomat 6 Module8hộp
4Lắp đặt các aptomat MCB 3P 63A1cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A3cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A16cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A16cái
8Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A8cái
9Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A10cái
10Lắp đặt đèn Led chiếu sáng lớp học 1,2m loại 2x18W48bộ
11Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng loại 18W16bộ
12Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W22bộ
13Lắp đặt đèn Led hắt tường2bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trần32cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc8cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiều4cái
18Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít220bộ
19Lắp đặt hộp đấu nối 250x25011hộp
20Lắp đặt hộp đấu nối 100x10026hộp
21Lắp đặt ổ cắm đôi48cái
22Đế âm cho công tắc và ổ cắm62cái
23Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm210m
24Lắp đặt dây đơn 1x6mm2168m
25Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2158m
26Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm22.262m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm21.748m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm10m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm158m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.139m
31Măng sông D323cái
32Măng sông D2554cái
33Măng sông D20393cái
BN HẠNG MỤC: CẢI TẠO LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Cáp đồng trần M1620m
2Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m4cọc
3Đầu kẹp cáp4cái
4Hộp kiểm tra1cái
BO HẠNG MỤC: CẢI TẠO LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện 400x300x2001hộp
2Lắp đặt Tủ aptomat 6 Module4hộp
3Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A1cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A8cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A8cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A4cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A5cái
8Lắp đặt đèn Led chiếu sáng lớp học 1,2m loại 2x18W24bộ
9Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng loại 18W8bộ
10Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W10bộ
11Lắp đặt đèn Led hắt tường1bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc4cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
16Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít108bộ
17Lắp đặt hộp đấu nối 250x2506hộp
18Lắp đặt hộp đấu nối 100x10013hộp
19Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
20Đế âm cho công tắc và ổ cắm32cái
21Lắp đặt dây đơn 1x6mm256m
22Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm256m
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm21.131m
24Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2928m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm56m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm588m
27Măng sông D2519cái
28Măng sông D20203cái
BP HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện 400x300x2001hộp
2Lắp đặt Tủ aptomat 6 Module5hộp
3Lắp đặt các aptomat MCB 2P 63A1cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A2cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A8cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A11cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A6cái
8Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 2x18W22bộ
9Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W6bộ
10Lắp đặt đèn Led ốp trần D160-9W14bộ
11Lắp đặt đèn Led hắt tường1bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường KT 250x2508cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc9cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
17Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít108bộ
18Lắp đặt hộp đấu nối 250x2507hộp
19Lắp đặt hộp đấu nối 100x10012hộp
20Lắp đặt ổ cắm đôi21cái
21Đế âm cho công tắc và ổ cắm34cái
22Lắp đặt dây đơn 1x6mm220m
23Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm220m
24Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm261m
25Lắp đặt dây đơn 1x4mm261m
26Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm21.044m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm21.086m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm81m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm624m
30Măng sông D2528cái
31Măng sông D20215cái
BQ HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D400,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D320,22100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D250,39100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR D407cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR D3210cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D2511cái
7Lắp đặt chếch nhựa PPR D401cái
8Lắp đặt côn thu TTK D40/251cái
9Lắp đặt côn thu PPR D40/251cái
10Lắp đặt côn thu PPR D32/251cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D321cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D2523cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D40/322cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D40/251cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D32/251cái
16Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2"2cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x1"1cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2"24cái
19Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4"1cái
20Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x3/4"2cái
21Lắp đặt Kép TTK DN401cái
22Lắp đặt Kép TTK DN321cái
23Lắp đặt Kép TTK DN202cái
24Lắp đặt Kép TTK DN1538cái
25Lắp đặt rắc co PPR D401cái
26Lắp đặt rắc co PPR D255cái
27Nút bịt ren D1526cái
28Tê TTK DN158cái
29Lắp đặt măng sông PPR D404cái
30Lắp đặt măng sông PPR D326cái
31Lắp đặt măng sông PPR D2510cái
BR HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D1100,28100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D901,19100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,32100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D480,13100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D420,13100m
6Lắp đặt Y uPVC D1108cái
7Lắp đặt Y uPVC D907cái
8Lắp đặt Y uPVC D603cái
9Lắp đặt Y uPVC D424cái
10Lắp đặt Y uPVC D110/605cái
11Lắp đặt Y uPVC D90/609cái
12Lắp đặt chếch uPVC D11023cái
13Lắp đặt chếch uPVC D9043cái
14Lắp đặt chếch uPVC D608cái
15Lắp đặt chếch uPVC D485cái
16Lắp đặt chếch uPVC D428cái
17Bạc uPVC D60/485cái
18Bạc uPVC D60/424cái
19Xi phông uPVC D904cái
20Xi phông uPVC D608cái
21Lắp đặt cút uPVC D1104cái
22Lắp đặt cút uPVC D908cái
23Lắp đặt cút uPVC D4818cái
24Lắp đặt cút uPVC D4224cái
25Lắp đặt côn uPVC D110/601cái
26Lắp đặt côn uPVC D90/601cái
27Bịt thông tắc uPVC D1103cái
28Bịt thông tắc uPVC D904cái
29Lắp đặt măng sông uPVC D1107cái
30Lắp đặt măng sông uPVC D9030cái
31Lắp đặt măng sông uPVC D608cái
32Lắp đặt măng sông uPVC D483cái
33Lắp đặt măng sông uPVC D423cái
34Lắp nút bịt uPVC D1108cái
35Lắp nút bịt uPVC D9012cái
36Lắp nút bịt uPVC D608cái
37Lắp nút bịt uPVC D486cái
38Lắp nút bịt uPVC D428cái
BS HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN THIẾT BỊ CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa Lavabo8bộ
2Lắp đặt vòi rửa Lavabo8bộ
3Dây cấp Lavabo8cái
4Lắp đặt gương soi4cái
5Lắp đặt kệ kính4cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
7Xả tiểu nam6bộ
8Xi phông tiểu nam6bộ
9Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
10Lắp đặt vòi xịt xí8cái
11Dây cấp xí bệt8cái
12Cầu chắn rác DN808cái
13Lắp đặt thoát sàn D904cái
14Lắp đặt thoát sàn D608cái
15Van phao điện1cái
16Lắp đặt van phao cơ DN251cái
17Lắp đặt van PPR D401cái
18Lắp đặt van PPR D255cái
19Lắp đặt vòi rửa tay gạt DN154bộ
BT HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 400x300x2002hộp
2MCCB 3P-100A (42KA)1cái
3MCB 3P-80A (10KA)1cái
4MCB 3P-25A (6KA)1cái
5MCB 3P-20A (6KA)1cái
6MCB 1P-20A (6KA)2cái
7MCB 1P-16A (6KA)1cái
8MCB 1P-10A (6KA)2cái
9Dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm210m
10Dây CU/PVC 1x4mm220m
11Dây CU/PVC 1x2.5mm2125m
12Ống luồn dây D2520m
13Ống luồn dây D2040m
14Măng sông D257cái
15Măng sông D2014cái
16Đèn tuýt led đơn dài 1.2m, loại 1x18w1bộ
17Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che3cái
18Công tắc 1 pha đơn1cái
19Ống nhựa uPVC D750,1100m
20Chếch nhựa Upvc D758cái
21Cầu chắn rác DN652cái
22Đai ôm D754cái
23Nở rút M68cái
BU HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN
1Tủ aptomat 6 module1hộp
2MCB 2P-20A (6KA)1cái
3MCB 1P-16A (6KA)1cái
4MCB 1P-10A (6KA)1cái
5MCB 1P-6A (6KA)1cái
6Dây CU/PVC 1x2.5mm290m
7Dây CU/PVC 1x1.5mm220m
8Ống luồn dây D2030m
9Măng sông D2010cái
10Công tắc 1 pha đơn1cái
11Công tắc 1 pha ba1cái
12Đèn tuýt led đơn dài 1.2m, loại 1x18w1bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che3cái
15Ổ cắm đơn 3 chấu, âm tường 16A có mặt che1cái
16Ống nhựa uPVC D750,1100m
17Chếch nhựa Upvc D758cái
18Cầu chắn rác DN652cái
19Đai ôm D754cái
20Nở rút M68cái
BV HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện 1200x600x2501hộp
2MCCB 3P-400A (65KA)1cái
3MCCB 3P-175A (42KA)1cái
4MCCB 3P-125A (42KA)1cái
5MCCB 3P-100A (42KA)1cái
6MCB 3P-80A (10KA)1cái
7MCB 3P-63A (10KA)1cái
8MCB 3P-40A (10KA)1cái
9MCB 3P-32A (10KA)1cái
10MCB 2P-63A (10KA)1cái
11MCB 2P-20A (6KA)1cái
12Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm24100m
13Cáp CU/XLPE/FR-PVC 4x35mm21,05100m
14Dây CU/PVC 1x25mm21,05100m
15Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm21,05100m
16Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm20,83100m
17Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm21,5100m
18Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm20,83100m
19Cáp CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm21,93100m
20Dây CU/PVC 1x6mm21,03100m
21Cáp CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm21,05100m
22Dây CU/PVC 1x4mm21,15100m
23Cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm20,7100m
24Dây CU/PVC 1x10mm20,7100m
25Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm24,23100m
26Dây đồng tiếp địa liên hoàn M104,13100m
27Ống luồn dây HDPE xoắn D85/655,05m
28Ống luồn dây HDPE xoắn D65/501,05m
29Ống luồn dây HDPE xoắn D50/401,66m
30Ống luồn dây HDPE xoắn D40/304,28m
31Ống luồn dây HDPE xoắn D32/255,03m
32Ống luồn dây D2510m
33Măng sông D255cái
34Cáp đồng trần M9520m
35Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4m4cái
36Đầu kẹp ốc siết cáp4bộ
37Hộp kiểm tra điện trở1bộ
38Gạch báo cáp điện103viên
39Băng báo hiệu cáp821m
40Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,568100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,906,568100m3
42Cột thép bát giác đơn cần rời cao 9m, dày 4mm8cột
43Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 8cần đèn
44Hộp đèn đường bóng led cao áp 100w8bộ
45Khung móng cột M24x300x300x7508bộ
46Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32/2532m
47Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm16m
48Lắp đặt tiếp địa cho cột điện8bộ
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,384100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,6m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 9,6m3
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,24m3
53Lắp bảng điện cửa cột (đủ vật tư)8bảng
54Lắp cửa cột8cửa
55Làm đầu cáp khô9đầu cáp
56Luồn cáp ngầm cửa cột16đầu cáp
57Dây CU/PVC 2x2.5mm20,96100m
58Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép81 vị trí
59Bulong, ecu...8bộ
60Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn L1.5m4cần đèn
61Hộp đèn đường bóng led cao áp 100w4bộ
62Đai thép+bulong8bộ
63Lắp đặt hộp đấu nối 100x1004hộp
64Ống luồn dây D2040m
65Dây CU/PVC 2x2.5mm20,4100m
BW HẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ
1Máy bơm nước sinh hoạt 01 (Q=8m3/h, H=35m, 380V-3HP, DH/X:49/34)1cái
2Máy bơm nước sinh hoạt 02 (Q=5.7m3/h, H=45m, 220V-3HP, DH/X:42/34)1cái
3Ống nhựa PPR D500,04100m
4Ống nhựa PPR D400,86100m
5Ống nhựa PPR D323,85100m
6Van phao cơ DN 251cái
7Van 2 chiều PPR D501cái
8Van 2 chiều PPR D403cái
9Van 2 chiều PPR D322cái
10Van phao chống cạn1cái
11Van 1 chiều PPR D401cái
12Van 1 chiều PPR D322cái
13Măng sông PPR D4022cái
14Măng sông PPR D3297cái
15Cút 1 đầu ren trong PPR D32x1'1cái
16Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2"2cái
17Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4"3cái
18Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1"5cái
19Tê PPR D401cái
20Cút PPR D503cái
21Cút PPR D4014cái
22Cút PPR D3228cái
23Chếch PPR D323cái
24Côn thu PPR D40/324cái
25Rắc co PPR D501cái
26Rắc co PPR D403cái
27Rắc co PPR D322cái
28Kép TTK D402cái
29Kép TTK D323cái
30Kép TTK D255cái
31Crepin DN401cái
32Crepin DN322cái
33Dây tín hiệu từ van phao điện đến máy bơm CU/PVC 1x1.5mm2800m
34Ống luồn dây tín hiệu HDPE xoắn D32/25400m
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,1m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,449100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,61100m3
BX HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,591100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,871100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,05100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,339m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng0,564100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,435tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,255tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2508,194m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,146100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,135tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,711tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25032,54m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 3,096100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,164tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 5,021tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,638tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 40,263m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,869100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,081tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,221tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25014,729m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,008100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,018tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,181m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu21 cấu kiện
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75195,06m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75195,06m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75199,775m2
29Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75199,775m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7578,75m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …473,585m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,06tấn
33Nắp bịt tôn1bộ
34Van khoá D2001bộ
35Băng cản nước Water stop V25088m
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,985m3
37Vật tư bể nước lọc1bộ
BY HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỔNG MẶT BẰNG
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 kênh11 trung tâm
2Lắp đặt ắc quy dự phòng 24v2cái
3Hệ thống tiếp địa cho tủ TTBC1HT
4Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm250m
5Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm280m
6Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0,5mm290m
7Ông nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn dây âm nền2,2100m
8Đào đất đặt đường ống, đất cấp II (đào sâu 0,4m, rộng 0,4m)35,2m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay0,352100m3
10Lắp đặt hộp đầu dây kỹ thuật6hộp
11Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống1HT
BZ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY CÁC ĐƠN NGUYÊN (BAO GỒM CÁC HẠNG MỤC CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI)
1Lắp đặt đầu báo cháy khói12,110 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháy45 chuông
3Lắp đặt đèn báo cháy45 đèn
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp45 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy phòng45 đèn
6Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy20hộp
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D201.850m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm21.850m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2100m
10Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2300m
11Lắp đặt măng sông nối ống D201.450cái
12Lắp đặt kẹp đỡ ống D201.850cái
13Lắp đặt hộp chia 3 ngả141hộp
14Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D20200m
15Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống1HT
CA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỔNG MẶT BẰNG
1Lắp đặt ống thép đường kính 100mm1,7100m
2Lắp đặt ống thép đường kính 80mm2,92100m
3Lắp đặt trụ chữa cháy, đường kính trụ DN100mm4cái
4Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ DN100mm1cái
5Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 750x550x220cm4hộp
6Cuộn vòi D65-20m8bộ
7Lăng phun D658cái
8Lắp đặt cút thép D100mm6cái
9Lắp đặt cút thép D80mm18cái
10Lắp đặt tê thép D100mm7cái
11Lắp đặt tê thép D100/80mm2cái
12Lắp đặt tê thép D80mm8cái
13Lắp bích thép, đường kính ống 100mm12cặp bích
14Lắp bích thép, đường kính ống 80mm4cặp bích
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm4cái
16Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm8cái
17Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm1cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn đỏ156,7763m2
19Quét bitum cho đường ống ngầm ngoài nhà156,7763m2
20Đào đất đặt đường ống, đất cấp II (đào sâu 0,4m, rộng 0,4m)73,92m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay0,7392100m3
22Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d2,92100m
23Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm1,7100m
24Tủ đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kích thước 600x600x2001hộp
25Bộ quần áo chống cháy theo Thông tư 48/2015/TT-BCA2bộ
26Mặt nạ phòng độc10bộ
27Búa phá dỡ2cái
28Kìm cộng lực2cái
CB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRẠM BƠM
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20l/s, H=50m.c.n11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=20l/s, H=50m.c.n11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1l/s, H=55m.c.n11 máy
4Lắp đặt tủ điều khiển cụm bơm11 máy
5Lắp đặt cáp điều khiển bơm chữa cháy 3x35+1x25mm2 (tính từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy)25m
6Lắp đặt cáp điều khiển bơm bù chữa cháy 3x6+1x4mm215m
7Lắp đặt cáp điều khiển bơm diesel 4x4mm230m
8Lắp đặt Alarm Valve D100mm2cái
9Bình tích áp 100l1cái
10Lắp đặt ống thép đường kính 100mm0,36100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D65mm0,26100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D25mm0,36100m
13Lắp đặt cút thép D100mm12cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm10cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm18cái
16Lắp đặt côn thép D100/80mm8cái
17Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/406cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van chặn D156cái
19Lắp đặt công tắc áp lực3cái
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm12cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm4cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm9cái
23Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm1cái
24Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm4cái
25Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm2cái
26Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm2cái
27Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mm1cái
28Láp đặt van một chiều đường kính van 25mm3cái
29Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm2cái
30Lắp đặt rọ hút đường kính 65mm1cái
31Lắp đặt y lọc đường kính 100mm2cái
32Lắp đặt y lọc đường kính 65mm1cái
33Lắp đặt rắc co D253cái
34Lắp bích thép, đường kính ống 100mm12cặp bích
35Lắp bích thép, đường kính ống 65mm4cặp bích
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn đỏ25,1672m2
37Đổ bê tông bệ máy bơm4m3
CC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CÁC TẦNG
1Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x650x22015hộp
2Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D5015cái
3Cuộn vòi chữa cháy D50-20m30bộ
4Lăng phun D6530cái
5Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy30bộ
6Bình chữa cháy xách tay C02-MT316bình
7Bình chữa cháy xách tay MFZL840bình
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm24cái
9Lắp đặt ống thép đường kính 80mm3,13100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm0,26100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm0,9100m
12Lắp đặt tê thép đường kính 80mm8cái
13Lắp đặt tê thép đường kính 80/65mm15cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65mm15cái
15Lắp đặt cút thép đường kính 80mm22cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 65mm15cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm60cái
18Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm30cái
19Lắp đặt kép thép đường kính 65mm30cái
20Lắp đặt kép thép đường kính 50mm30cái
21Lắp bích thép, đường kính ống 80mm24cặp bích
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn đỏ148,9796m2
CD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN EXIT SỰ CỐ (BAO GỒM CÁC HẠNG MỤC CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI)
1Lắp đặt đèn Exit11,45 đèn
2Lắp đặt đèn sự cố15,45 đèn
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D201.050m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.100m
5Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây17hộp
6Lắp đặt măng sông nối ống650cái
7Lắp đặt kẹp đỡ ống1.050cái
8Lắp đặt hộp chia 3 ngả134hộp
9Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D20200m
10Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống1HT
CE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20l/s, H=50m.c.n1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=20l/s, H=50m.c.n1cái
3Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1l/s, H=55m.c.n1cái
4Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy1tủ
5Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9495E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật phụ trợ ngoài nhà 1 - Là kỹ sư ngành Kỹ thuật hạ tầng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (gồm các hạng mục san lấp/ Sân vườn/ Cổng tường rào/ Hệ thống thoát nước ngoài nhà ...) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Là Kỹ sư ngành trắc địa/trắc đạc.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150T1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45m32
3 Ô tô tải tự đổ Tổng tải trọng CP TGGT từ 5 tấn - 10 tấn4
4 Máy lu bánh thép ≥ 9T1
5 Máy ủi công suất ≥ 110 CV1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít3
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
8 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50kg3
9 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW3
10 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW3
11 Máy cắt uốn thép công suất ≤ 5KW3
12 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7KW3
13 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW3
14 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62KW3
15 Máy mài công suất ≥ 1KW3
16 Máy hàn công suất ≥ 23KW2
17 Máy hàn nhiệt còn sử dụng tốt3
18 Máy bơm nước còn sử dụng tốt2
19 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
20 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->