Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + Thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp + Thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:16:00 đến ngày 2021-12-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,746,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9495E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật phụ trợ ngoài nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành Kỹ thuật hạ tầng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (gồm các hạng mục san lấp/ Sân vườn/ Cổng tường rào/ Hệ thống thoát nước ngoài nhà ...) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư ngành trắc địa/trắc đạc.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng CP TGGT từ 5 tấn - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp + Thiết bị PCCC Trường Tiểu học Phương Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 17,471 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 2,669 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,68 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,14 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,07 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,349 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,349 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 4,41 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,162 | 100m | |
| 10 | Gia công mặt bích đặc | 0,13 | tấn | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 36 | mối nối | |
| 12 | Cọc dẫn ép âm cọc | 1 | cọc | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 0,576 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,006 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo | 0,006 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,048 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,039 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,368 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,038 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,076 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,154 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,206 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,45 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,681 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,555 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,436 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,124 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 22,894 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,206 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,265 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,031 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,98 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,176 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,307 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,143 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 6,494 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,459 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,433 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,108 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,436 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 15,537 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,892 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,293 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,065 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 33,182 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,235 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,061 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,422 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | 0,285 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,414 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,112 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,35 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,116 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,276 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 71,971 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,737 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,063 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 370,814 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 269,705 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 88,126 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,539 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 75,405 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 52,135 | m2 | |
| 10 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 55,376 | m2 | |
| 11 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 233,824 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 79,7 | m | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 758,582 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 465,342 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 244,127 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 150x500 | 16,848 | m2 | |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,54 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 31,648 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 31,648 | m2 | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,992 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,992 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,3 | m2 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | 1,636 | 100m2 | |
| 24 | Tôn úp nóc | 34,187 | md | |
| 25 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 15,4 | m2 | |
| 26 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 24,18 | m2 | |
| 27 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 15,476 | m2 | |
| 28 | Vách nhựa lõi thép, vách kính cố định, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 8,124 | m2 | |
| 29 | Chênh kính giữa kính 5mm và 6.38mm | 63,18 | m2 | |
| 30 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | 0,504 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 33,48 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,327 | m2 | |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng Nắp đậy tôn và thang sắt lên mái | 1 | bộ | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,006 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,305 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,895 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,935 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,347 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,347 | m2 | |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,891 | m3 | |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 27,828 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 12,985 | m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,312 | 100m3 | |
| 44 | Gia công lan can bằng thép hộp 30x60x1.2 | 0,052 | tấn | |
| 45 | Gia công lan can bằng thép lập là 40x8 | 1,035 | tấn | |
| 46 | Gia công lan can bằng thép lập là 60x10 | 0,147 | tấn | |
| 47 | Gia công lan can bằng thép ống D60x1.2 | 0,006 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | 43,927 | m2 | |
| 49 | Sơn tĩnh điện thép các loại | 1.240 | kg | |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ lim D60 | 10,65 | md | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,092 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN XÂY MỚI - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 99,609 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 15,216 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,873 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 12,202 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,398 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,988 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,988 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 25,143 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,909 | 100m | |
| 10 | Gia công mặt bích đặc | 0,738 | tấn | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 205 | mối nối | |
| 12 | Cọc dẫn ép âm cọc | 1 | cọc | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 3,4 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,034 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo | 0,034 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN XÂY MỚI - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,245 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,716 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,886 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,228 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,302 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,542 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 25,293 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,093 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,684 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,424 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,298 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,128 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 108,21 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,633 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,114 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 47,382 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,94 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN XÂY MỚI - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,535 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,228 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,079 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,015 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,061 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,199 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,163 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,234 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,026 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,283 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,164 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,043 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,109 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 6 | 1 cấu kiện | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,925 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,08 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,289 | m2 | |
| 21 | Ngâm chống thấm bể | 12,433 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN XÂY MỚI – PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,394 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,572 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,247 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,031 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 39,154 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 10,772 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,314 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 14,793 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,155 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 118,386 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 15,252 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 27,143 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 182,95 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,248 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,634 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,406 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,639 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | 1,168 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,672 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,448 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 13,801 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,513 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,452 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,647 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN XÂY MỚI - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 384,547 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,27 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 16,824 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.706,931 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.090,191 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 261,323 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột trong nhà, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 519,809 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 630,401 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 366,492 | m2 | |
| 10 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 100,872 | m2 | |
| 11 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 1.359,663 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 304,42 | m | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.216,804 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.818,878 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 1.607,336 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 64,665 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 150x500 | 83,148 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | 194,31 | m2 | |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | 64,665 | m2 | |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | 67,71 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 260,585 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 217,245 | m2 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 1,986 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,986 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 255,2 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | 4,794 | 100m2 | |
| 27 | Tôn úp nóc, úp biên | 87,865 | md | |
| 28 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 92,4 | m2 | |
| 29 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 11,88 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 142,74 | m2 | |
| 31 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 91,74 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 13,92 | m2 | |
| 33 | Vách nhựa lõi thép, vách kính cố định, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 40,947 | m2 | |
| 34 | Chênh kính giữa kính 5mm và 6.38mm | 393,627 | m2 | |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng Nan nhôm chắn nắng hình thoi (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 38,88 | m2 | |
| 36 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | 2,973 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 197,64 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,202 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,038 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,393 | m3 | |
| 41 | Đất màu trồng cây | 10,403 | m3 | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,403 | m3 | |
| 43 | Trồng và chăm sóc cỏ lá tre | 34,675 | m2 | |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng Nắp đậy tôn và thang sắt lên mái | 2 | bộ | |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,04 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,039 | m3 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,58 | m3 | |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 73,891 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,757 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,757 | m2 | |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,564 | m3 | |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 114,816 | m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 61,512 | m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,107 | 100m3 | |
| 55 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | 310,128 | m2 | |
| 56 | Gia công lan can bằng thép hộp 30x60x1.2 | 0,301 | tấn | |
| 57 | Gia công lan can bằng thép lập là 40x8 | 4,236 | tấn | |
| 58 | Gia công lan can bằng thép lập là 60x10 | 0,621 | tấn | |
| 59 | Gia công lan can bằng thép hộp 100x100x1.2 | 0,085 | tấn | |
| 60 | Nắp trụ thép hộp 100x100x1.2 | 19 | cái | |
| 61 | Gia công lan can bằng thép ống D60x1.2 | 0,026 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | 185,282 | m2 | |
| 63 | Sơn tĩnh điện thép các loại | 5.269 | kg | |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ lim D60 | 39,06 | md | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 21,36 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,5 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,5 | m2 | |
| 69 | Gia công lan can bằng Inox 304 D60x2 | 0,162 | tấn | |
| 70 | Gia công lan can bằng Inox 304 D40x1.5 | 0,102 | tấn | |
| 71 | Gia công lan can bằng Inox 304 D20x1 | 0,002 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng lan can | 22,68 | m2 | |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 80x80x2 | 4 | bộ | |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 60x60x2 | 20 | bộ | |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng bulong Inox M8 | 80 | cái | |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng bulong Inox M10 | 16 | cái | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 17,013 | 100m2 | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 118,051 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 18,033 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,59 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 14,461 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,472 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,357 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,357 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 29,798 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 1,08 | 100m | |
| 10 | Gia công mặt bích đặc | 0,875 | tấn | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 243 | mối nối | |
| 12 | Cọc dẫn ép âm cọc | 1 | cọc | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 4,008 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,04 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo | 0,04 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 13,664 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,121 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,141 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,202 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,37 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,574 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 28,492 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,575 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,073 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,608 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,103 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 9,376 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 126,969 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,785 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,804 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 59,233 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,018 | m3 | |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,535 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,228 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,079 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,015 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,061 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,199 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,163 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,234 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,026 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,283 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,164 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,043 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,109 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 6 | 1 cấu kiện | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,925 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,08 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,289 | m2 | |
| 21 | Ngâm chống thấm bể | 12,433 | m3 | |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 6,398 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,867 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,665 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,334 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 46,487 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 12,658 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,8 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 18,692 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,946 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 138,882 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 17,53 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 31,051 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 209,754 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,479 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,694 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,544 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,994 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | 1,168 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,672 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,448 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 13,801 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,624 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,553 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,863 | m3 | |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 471,502 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,698 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 21,613 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.000,958 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.211,188 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 316,802 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 559,395 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 715,004 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 417,457 | m2 | |
| 10 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 117,41 | m2 | |
| 11 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 1.506,26 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 339,45 | m | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.781,617 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.062,857 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 1.725,668 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 129,33 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 150x500 | 87,561 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | 388,62 | m2 | |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | 129,33 | m2 | |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | 135,42 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 308,185 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 221,505 | m2 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 2,365 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,365 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 303,92 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | 5,732 | 100m2 | |
| 27 | Tôn úp nóc, úp biên | 116,44 | md | |
| 28 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 120,12 | m2 | |
| 29 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 23,76 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 152,1 | m2 | |
| 31 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 102,6 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 13,92 | m2 | |
| 33 | Vách nhựa lõi thép, vách kính cố định, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 29,982 | m2 | |
| 34 | Chênh kính giữa kính 5mm và 6.38mm | 442,482 | m2 | |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng Nan nhôm chắn nắng hình thoi (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 38,88 | m2 | |
| 36 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | 3,174 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 210,6 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,534 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,115 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,213 | m3 | |
| 41 | Đất màu trồng cây | 21,885 | m3 | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 21,885 | m3 | |
| 43 | Trồng và chăm sóc cỏ lá tre | 72,948 | m2 | |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng Nắp đậy tôn và thang sắt lên mái | 2 | bộ | |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,035 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,588 | m3 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,397 | m3 | |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 53,844 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,265 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,265 | m2 | |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,564 | m3 | |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 114,816 | m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 61,647 | m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,34 | 100m3 | |
| 55 | Gia công lan can bằng thép hộp 30x60x1.2 | 0,362 | tấn | |
| 56 | Gia công lan can bằng thép lập là 40x8 | 5,097 | tấn | |
| 57 | Gia công lan can bằng thép lập là 60x10 | 0,792 | tấn | |
| 58 | Gia công lan can bằng thép hộp 100x100x1.2 | 0,094 | tấn | |
| 59 | Nắp trụ thép hộp 100x100x1.2 | 21 | cái | |
| 60 | Gia công lan can bằng thép ống D60x1.2 | 0,026 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | 221,504 | m2 | |
| 62 | Sơn tĩnh điện thép các loại | 6.371 | kg | |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ lim D60 | 39,06 | md | |
| 64 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | 375,186 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 17,802 | 100m2 | |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 10,468 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,825 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 24,534 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | 254,188 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 122,884 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 164,165 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường cột ngoài nhà | 286,729 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhà | 383,053 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần | 339,026 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng seno mái | 32,946 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ lan can | 15,97 | m | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 179,2 | m | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 61,67 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa | 28,94 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | 6 | công | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | 24,267 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | 24,267 | m3 | |
| P | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,782 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,471 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 264,441 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 135,022 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,56 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 833,983 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 421,751 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh gạch thẻ bồn hoa | 3 | Công | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,825 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 38,461 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | 158,296 | m2 | |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | 37,801 | m2 | |
| 13 | Thi công vách bằng tấm HPL dày 12mm | 34,719 | m2 | |
| 14 | Khung bàn đá | 0,04 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng khung bàn đá | 0,04 | tấn | |
| 16 | Conson đỡ chậu inox | 16 | cái | |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,286 | m2 | |
| 18 | Cắt lỗ bàn đá | 4 | lỗ | |
| 19 | Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 215,727 | m2 | |
| 20 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang, tam cấp | 5 | công | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 32,946 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 74,578 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,94 | m2 | |
| 24 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 15,84 | m2 | |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 6,6 | m2 | |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 9,36 | m2 | |
| 27 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 12,48 | m2 | |
| 28 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 12,24 | m2 | |
| 29 | Chênh kính 5mm và 6,38mm | 56,52 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 56,52 | m2 cấu kiện | |
| 31 | Gia công lan can inox | 0,033 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng lan can | 2,475 | m2 | |
| 33 | Gia công lan can thép | 1,047 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | 28,534 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,408 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,016 | 100m2 | |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÓP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 22,488 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,791 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 282,352 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 180,984 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 274,84 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 196,358 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà | 422,297 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhà | 641,292 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần | 744,576 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 188,863 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 572,995 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 486,4 | m | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 153,6 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 5 | công | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 124,795 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | 50,769 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | 50,769 | m3 | |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÓP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,884 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,176 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,936 | m3 | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 1,674 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,674 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,752 | m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ day 0.45mm | 3,534 | 100m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 188,863 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 226,623 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 509,371 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 430,808 | m2 | |
| 13 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,88 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.717,348 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 931,668 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 572,995 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 10,24 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,795 | m2 | |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 51,84 | m2 | |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 72,96 | m2 | |
| 21 | Chênh kính 5mm và 6.38mm | 124,8 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 124,8 | m2 cấu kiện | |
| 23 | Vệ sinh toàn bộ lan can con tiện | 10 | công | |
| 24 | Vệ sinh, đánh bóng lại bậc cầu thang, tam cấp | 5 | công | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,384 | 100m2 | |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 0,232 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 1,044 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 177,202 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 161,438 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 42,029 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà | 413,472 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 376,69 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần | 365,383 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng seno mái | 41,428 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát | 297,538 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 43,552 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 152 | m | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 48,52 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 4 | công | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | 15,437 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | 15,437 | m3 | |
| T | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 219,231 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 161,438 | m2 | |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,44 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 632,703 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 931,831 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 41,428 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 65,444 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 297,538 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 5,12 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,552 | m2 | |
| 11 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 19,36 | m2 | |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 29,16 | m2 | |
| 13 | Chện kính 5mm và 6.38mm | 48,52 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 48,52 | m2 cấu kiện | |
| 15 | Vệ sinh, đánh bóng lại bậc cầu thang, tam cấp | 5 | công | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,196 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,226 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,025 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,026 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,026 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,022 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,019 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,189 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,057 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,077 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,232 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,219 | m3 | |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | 0,54 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,54 | tấn | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 0,051 | tấn | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,051 | tấn | |
| 34 | Gia công hệ khung dàn | 1,338 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,338 | tấn | |
| 36 | Gia công lan can | 0,709 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | 13,29 | m2 | |
| 38 | Bulong M20 dài 700 | 16 | cái | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,955 | m2 | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp thông minh Polycarbonat 4.5mm | 0,177 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,174 | 100m2 | |
| U | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,578 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 1,376 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 13,881 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 10,099 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát seno | 25,344 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà | 32,389 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhà | 23,563 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần | 18,92 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 4,462 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 10,816 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 18,9 | m | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,463 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa | 2,4 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 15,933 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | công | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | 3,246 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | 3,246 | m3 | |
| V | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,225 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,099 | m2 | |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,278 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,614 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,86 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,462 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,574 | m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm màu đỏ | 0,159 | 100m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 10,816 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,4 | m2 | |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 3,063 | m2 | |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 2,4 | m2 | |
| 13 | Chện kính 5mm và 6.38mm | 5,463 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 5,463 | m2 cấu kiện | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,01 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,376 | m3 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,602 | m2 | |
| 19 | Láng granitô cầu thang | 7,602 | m2 | |
| W | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công | 277,24 | m3 | |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào | 24,952 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 27,724 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 27,724 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,738 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 69,641 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 25,223 | 100m3 | |
| X | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Nilong chống thấm | 26,61 | 100m2 | |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 83,8 | 10m | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 266,1 | m3 | |
| Y | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH | |||
| 1 | Nilong chống thấm | 25,45 | 100m2 | |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 100,6 | 10m | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 254,5 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 2.545 | m2 | |
| Z | HẠNG MỤC:CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,44 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,04 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,114 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,08 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,091 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,203 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,043 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,062 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,339 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,029 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,435 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 3,802 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,659 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,026 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,52 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 14,506 | m2 | |
| 23 | Vẽ tranh tường cổng chính | 12,24 | m2 | |
| 24 | Bộ chữ "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ỨNG HOÀ" - "TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG TÚ" - " XÃ TẢO DƯƠNG VĂN, HUYỆN ỨNG HOÀ, THÀNH PHỐ HÀ NỘI' | 1 | gói | |
| 25 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | 54 | cây/lần | |
| 26 | Cây chuỗi ngọc | 54 | cây | |
| 27 | Cửa xêp trượt inox304 cổng trường | 9 | md | |
| 28 | Bộ điều khiển cửa | 1 | bộ | |
| AA | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,056 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,005 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,005 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,066 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,183 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,39 | m3 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,302 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,302 | m2 | |
| 10 | Gia công cửa sắt | 0,186 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,2 | m2 | |
| 12 | Sơn tĩnh điện | 186 | kg | |
| 13 | Bản lề | 12 | cái | |
| 14 | Bánh xe caosu D40 | 8 | cái | |
| 15 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 16 | Chốt cánh cổng | 4 | cái | |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM - KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,111 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,61 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,966 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,023 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,118 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,295 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,35 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,245 | m3 | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,103 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,103 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,16 | m2 | |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,045 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,062 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,419 | m3 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mm | 0,204 | 100m2 | |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,091 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,2 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,111 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 90,821 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,946 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,702 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,733 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 26,28 | m2 | |
| 13 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,334 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20,8 | m | |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 18,13 | m | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,133 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,046 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,992 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,348 | m2 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,211 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,211 | m3 | |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | 12,308 | m2 | |
| 23 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | 1,98 | m2 | |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | 4,2 | m2 | |
| 25 | Chênh kính 5mm lên 6.38mm | 6,18 | m2 | |
| AD | HẠNG MỤC: BÓ VỈA GẠCH XÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,633 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,076 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,344 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,51 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,123 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 55,104 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,328 | m2 | |
| 8 | Đắp đất trồng cây | 264,9 | m3 | |
| 9 | Đất trồng cây | 264,9 | m3 | |
| AE | HẠNG MỤC: BÓ VỈA BỒN CÂY (Bồn cây 01+02+03: 12*10+17,6+ 71,8 = 209,4m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,443 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,092 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,419 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,701 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,742 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 67,008 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 6x240 | 50,256 | m2 | |
| 8 | Đắp đất trồng cây | 73,13 | m3 | |
| 9 | Đất trồng cây | 73,13 | m3 | |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | 11 | cây/lần | |
| 11 | Cây bàng | 11 | cây | |
| AF | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY CẢI TẠO TR1 258.8M | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 959,525 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 155,779 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 959,525 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 155,779 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.115,304 | m2 | |
| AG | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY TR2 67.9M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,506 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,856 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,185 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,119 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 30,046 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 10,015 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 40,061 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 82,244 | m3 | |
| 9 | Ống PVC D90 | 7 | m | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | 1,26 | m | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 12,231 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,564 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,27 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,326 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,377 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,643 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,109 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,719 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,066 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 223,15 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 43,899 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,951 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 326 | m2 | |
| AH | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY TR3 79.1M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,413 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,847 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,216 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,119 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 28,476 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,492 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 37,968 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 52,206 | m3 | |
| 9 | Ống PVC D90 | 8 | m | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | 1,44 | m | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 9,017 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,657 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,315 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,38 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,264 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,914 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,3 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,179 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,646 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 260,519 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 51,25 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,373 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 379,142 | m2 | |
| AI | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY 69.7M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,192 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,377 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,198 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,139 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 4,321 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 15,508 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,3 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,579 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,277 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,335 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,52 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,281 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,929 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,259 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 228,53 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 44,957 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,434 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 329,921 | m2 | |
| AJ | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 64,917 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,843 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,384 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,171 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 54,517 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | 138,696 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 702,222 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 138,66 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,996 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 27,973 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,355 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 5,171 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 22,906 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 442 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Tấm đan gang kt:960x530 | 11 | bộ | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 11 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Nắp ga composite 900x900 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Cống D400, l=2.5m | 14 | m | |
| 20 | Lắp đặt cống D400 | 5,6 | đoạn ống | |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 5 | mối nối | |
| 22 | Đế cống D400 | 18 | đế | |
| 23 | Lắp đặt đế cống D400 | 18 | Cái | |
| AK | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | 217,665 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 132,46 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ song sắt cửa sổ | 113,76 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 139,367 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 174,093 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | 313,46 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | 313,46 | m3 | |
| 9 | Dọn dẹp mặt bằng | 203,868 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển mái tôn, cửa sổ, song sắt,... | 1 | Gói | |
| AL | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 181,13 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ song sắt cửa sổ | 151,68 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 185,816 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 270,298 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | 456,114 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | 456,114 | m3 | |
| 7 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng | 304,92 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển mái ngói, cửa, song sắt... | 1 | gói | |
| AM | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 1,039 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,7 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 46,677 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 49,724 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | 96,401 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | 96,401 | m3 | |
| 8 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng | 88,38 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển mái ngói, cửa, song sắt... | 1 | gói | |
| AN | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,75 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 30,98 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 36,37 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | 67,35 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | 67,35 | m3 | |
| 6 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng | 59,508 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển mái ngói, cửa, song sắt... | 1 | Gói | |
| AO | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 7,52 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ song sắt cửa sổ | 1,92 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 25,834 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 12,217 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | 38,051 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | 38,051 | m3 | |
| 8 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng | 59,508 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển mái ngói, cửa, song sắt... | 1 | gói | |
| AP | HẠNG MỤC: DI DỜI MỘ | |||
| 1 | Di dời mộ | 1 | mộ | |
| AQ | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x200 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Tủ aptomat 12 Module | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Tủ aptomat 6 Module | 3 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 32A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 63A | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 2x18W | 21 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 1x18W | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W | 16 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn Led hắt tường | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 6 | cái | |
| 19 | Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít | 119 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | 5 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | 10 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 23 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 24 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 36 | cái | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 20 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 20 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 53 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 53 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | 990 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 918 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 20 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 53 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 552 | m | |
| 34 | Măng sông D32 | 7 | cái | |
| 35 | Măng sông D25 | 18 | cái | |
| 36 | Măng sông D20 | 190 | Cái | |
| AR | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M16 | 20 | m | |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 116 | m | |
| 5 | Thép dẹt 30x4 | 17 | m | |
| 6 | Thép 50x5x10 | 4 | cái | |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 8 | Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | 4 | cọc | |
| 9 | Cọc đỡ dây D10 | 77 | cái | |
| 10 | Đầu kẹp cáp | 4 | cái | |
| 11 | Gỗ phíp | 4 | tấm | |
| 12 | Bulong M12x100 | 4 | cái | |
| 13 | Sứ cao thế | 2 | cái | |
| 14 | Hộp kiểm tra | 3 | cái | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,054 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,054 | 100m3 | |
| AS | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 6U 550x400x320 | 1 | tủ | |
| 2 | Switch 16 Port | 1 | bộ | |
| 3 | Thiết bị phát WIFI | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cáp UTP 4 pairs CAT6 | 127 | m | |
| 5 | Cáp máy chiếu HDM loại 10m | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 92 | m | |
| 7 | Măng sông nối ống D20 | 32 | cái | |
| 8 | Rắc co PVC D20 | 30 | cái | |
| 9 | Giắc cắm mạng | 13 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đầu HDMI | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | 6 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 15 | Đế âm ổ cắm | 9 | Cái | |
| AT | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,33 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp nút bịt uPVC D90 | 6 | cái | |
| 5 | Cầu chắn rác DN80 | 6 | Cái | |
| AU | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP NƯỚC ZONE 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,33 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,44 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 26 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thu TTK D40/32 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 27 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2" | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x1" | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" | 42 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4" | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x3/4" | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Kép TTK DN40 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Kép TTK DN32 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Kép TTK DN20 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Kép TTK DN15 | 81 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | 7 | cái | |
| 26 | Nút bịt ren D15 | 45 | cái | |
| 27 | Tê TTK DN15 | 21 | cái | |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 11 | cái | |
| AV | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THOÁT NƯỚC ZONE 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,63 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 2,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | 0,32 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,13 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | 0,21 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC D110 | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Y uPVC D90 | 23 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Y uPVC D60 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | 20 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | 38 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | 97 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | 6 | cái | |
| 17 | Bạc uPVC D60/48 | 12 | cái | |
| 18 | Bạc uPVC D60/42 | 6 | cái | |
| 19 | Xi phông uPVC D90 | 12 | cái | |
| 20 | Xi phông uPVC D60 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút uPVC D110 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút uPVC D90 | 18 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút uPVC D75 | 15 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút uPVC D48 | 24 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút uPVC D42 | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn uPVC D110/75 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn uPVC D90/75 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê uPVC D110 | 4 | cái | |
| 29 | Bịt thông tắc uPVC D110 | 8 | cái | |
| 30 | Bịt thông tắc uPVC D90 | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | 16 | cái | |
| 32 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | 59 | cái | |
| 33 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | 3 | cái | |
| 37 | Lắp nút bịt uPVC D110 | 12 | cái | |
| 38 | Lắp nút bịt uPVC D90 | 18 | cái | |
| 39 | Lắp nút bịt uPVC D60 | 6 | cái | |
| 40 | Lắp nút bịt uPVC D48 | 12 | cái | |
| 41 | Lắp nút bịt uPVC D42 | 6 | cái | |
| AW | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THIẾT BỊ CẤP, THOÁT NƯỚC ZONE 1 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 6 | bộ | |
| 3 | Dây cấp Lavabo | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT 700x850 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 7 | Xả tiểu nam | 12 | bộ | |
| 8 | Xi phông tiểu nam | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Bide tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 11 | Dây cấp tiểu nữ | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt xí | 12 | cái | |
| 14 | Dây cấp xí bệt | 12 | cái | |
| 15 | Cầu chắn rác DN80 | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt thoát sàn D90 | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt thoát sàn D60 | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 19 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van PPR D40 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van PPR D25 | 7 | cái | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt DN15 | 6 | bộ | |
| AX | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP NƯỚC ZONE 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,33 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,44 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 26 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thu TTK D40/32 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 27 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2" | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x1" | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" | 42 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4" | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x3/4" | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Kép TTK DN40 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Kép TTK DN32 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Kép TTK DN20 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Kép TTK DN15 | 81 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | 7 | cái | |
| 26 | Nút bịt ren D15 | 45 | cái | |
| 27 | Tê TTK DN15 | 21 | cái | |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 11 | cái | |
| AY | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THOÁT NƯỚC ZONE 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,63 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 2,81 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | 0,32 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,13 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | 0,21 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC D110 | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Y uPVC D90 | 23 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Y uPVC D60 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | 20 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | 38 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | 109 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | 6 | cái | |
| 17 | Bạc uPVC D60/48 | 12 | cái | |
| 18 | Bạc uPVC D60/42 | 6 | cái | |
| 19 | Xi phông uPVC D90 | 12 | cái | |
| 20 | Xi phông uPVC D60 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút uPVC D110 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút uPVC D90 | 18 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút uPVC D75 | 15 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút uPVC D48 | 24 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút uPVC D42 | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn uPVC D110/75 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn uPVC D90/75 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê uPVC D110 | 4 | cái | |
| 29 | Bịt thông tắc uPVC D110 | 8 | cái | |
| 30 | Bịt thông tắc uPVC D90 | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | 16 | cái | |
| 32 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | 70 | cái | |
| 33 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | 3 | cái | |
| 37 | Lắp nút bịt uPVC D110 | 12 | cái | |
| 38 | Lắp nút bịt uPVC D90 | 29 | cái | |
| 39 | Lắp nút bịt uPVC D60 | 6 | cái | |
| 40 | Lắp nút bịt uPVC D48 | 12 | cái | |
| 41 | Lắp nút bịt uPVC D42 | 6 | cái | |
| AZ | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THIẾT BỊ CẤP, THOÁT NƯỚC ZONE 2 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 6 | bộ | |
| 3 | Dây cấp Lavabo | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT 700x850 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 7 | Xả tiểu nam | 12 | bộ | |
| 8 | Xi phông tiểu nam | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Bide tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 11 | Dây cấp tiểu nữ | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt xí | 12 | cái | |
| 14 | Dây cấp xí bệt | 12 | cái | |
| 15 | Cầu chắn rác DN80 | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt phễu thu vách DN80 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt thoát sàn D90 | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt thoát sàn D60 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 20 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van PPR D40 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van PPR D25 | 7 | cái | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt DN15 | 6 | bộ | |
| BA | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN ZONE 1 | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x200 | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Tủ aptomat 8 Module | 6 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Tủ aptomat 6 Module | 3 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 80A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 80A | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng lớp học 1,2m loại 2x18W | 36 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng loại 18W | 12 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 2x18W | 12 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 1x18W | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W | 31 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D160-9W | 24 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn Led hắt tường | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 30 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm trần KT 250x250 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường KT 250x250 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 10 | cái | |
| 26 | Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít | 322 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | 15 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | 27 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 63 | cái | |
| 30 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 89 | cái | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 21 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 21 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 174 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 174 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 51 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 51 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | 2.268 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 2.592 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 21 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 225 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.436 | m | |
| 42 | Măng sông D32 | 7 | cái | |
| 43 | Măng sông D25 | 78 | cái | |
| 44 | Măng sông D20 | 495 | cái | |
| BB | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA ZONE 1 | |||
| 1 | Cáp đồng trần M16 | 20 | m | |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 177 | m | |
| 5 | Thép dẹt 30x4 | 28 | m | |
| 6 | Thép 50x5x10 | 6 | cái | |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 8 | Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | 4 | cọc | |
| 9 | Cọc đỡ dây D10 | 118 | cái | |
| 10 | Đầu kẹp cáp | 4 | cái | |
| 11 | Gỗ phíp | 6 | tấm | |
| 12 | Bulong M12x100 | 6 | cái | |
| 13 | Sứ cao thế | 3 | cái | |
| 14 | Hộp kiểm tra | 4 | cái | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,09 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,09 | 100m3 | |
| BC | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ ZONE 1 | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 6U 550x400x320 | 1 | tủ | |
| 2 | Switch 16 Port | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cáp UTP 4 pairs CAT6 | 324 | m | |
| 4 | Cáp máy chiếu HDM loại 10m | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 227 | m | |
| 6 | Măng sông nối ống D20 | 78 | cái | |
| 7 | Rắc co PVC D20 | 60 | cái | |
| 8 | Giắc cắm mạng | 19 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đầu HDMI | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | 18 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 14 | Đế âm ổ cắm | 22 | cái | |
| BD | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN ZONE 2 | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x200 | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Tủ aptomat 8 Module | 12 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 125A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng lớp học 1,2m loại 2x18W | 72 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng loại 18W | 24 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 1x18W | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W | 40 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D160-9W | 24 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn Led hắt tường | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 48 | cái | |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm trần KT 250x250 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường KT 250x250 | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 10 | cái | |
| 24 | Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít | 474 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | 16 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | 27 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 96 | cái | |
| 28 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 125 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | 21 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 351 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 330 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | 3.414 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 3.482 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 21 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 330 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 2.015 | m | |
| 37 | Măng sông D32 | 7 | cái | |
| 38 | Măng sông D25 | 114 | cái | |
| 39 | Măng sông D20 | 695 | cái | |
| BE | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA ZONE 2 | |||
| 1 | Cáp đồng trần M16 | 20 | m | |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 210 | m | |
| 5 | Thép dẹt 30x4 | 40 | m | |
| 6 | Thép 50x5x10 | 6 | cái | |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | 14 | cọc | |
| 8 | Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | 4 | cọc | |
| 9 | Cọc đỡ dây D10 | 140 | cái | |
| 10 | Đầu kẹp cáp | 4 | cái | |
| 11 | Gỗ phíp | 6 | tấm | |
| 12 | Bulong M12x100 | 6 | cái | |
| 13 | Sứ cao thế | 3 | cái | |
| 14 | Hộp kiểm tra | 4 | cái | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,128 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,128 | 100m3 | |
| BF | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ ZONE 2 | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 6U 550x400x320 | 1 | tủ | |
| 2 | Switch 16 Port | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cáp UTP 4 pairs CAT6 | 478 | m | |
| 4 | Cáp máy chiếu HDM loại 10m | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 327 | m | |
| 6 | Măng sông nối ống D20 | 113 | cái | |
| 7 | Rắc co PVC D20 | 96 | cái | |
| 8 | Giắc cắm mạng | 25 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đầu HDMI | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | 24 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 14 | Đế âm ổ cắm | 37 | cái | |
| BG | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,33 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,44 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 26 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thu TTK D40/32 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 27 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2" | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x1" | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" | 42 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4" | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x3/4" | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Kép TTK DN40 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Kép TTK DN32 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Kép TTK DN20 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Kép TTK DN15 | 81 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | 7 | cái | |
| 26 | Nút bịt ren D15 | 45 | cái | |
| 27 | Tê TTK DN15 | 21 | cái | |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 11 | cái | |
| BH | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,63 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 3,32 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | 0,32 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,13 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | 0,21 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC D110 | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Y uPVC D90 | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Y uPVC D60 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | 20 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | 38 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | 99 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | 6 | cái | |
| 17 | Bạc uPVC D60/48 | 12 | cái | |
| 18 | Bạc uPVC D60/42 | 6 | cái | |
| 19 | Xi phông uPVC D90 | 12 | cái | |
| 20 | Xi phông uPVC D60 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút uPVC D110 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút uPVC D90 | 40 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút uPVC D75 | 15 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút uPVC D48 | 24 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút uPVC D42 | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn uPVC D110/75 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn uPVC D90/75 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê uPVC D110 | 4 | cái | |
| 29 | Bịt thông tắc uPVC D110 | 8 | cái | |
| 30 | Bịt thông tắc uPVC D90 | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | 16 | cái | |
| 32 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | 83 | cái | |
| 33 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | 3 | cái | |
| 37 | Lắp nút bịt uPVC D110 | 12 | cái | |
| 38 | Lắp nút bịt uPVC D90 | 32 | cái | |
| 39 | Lắp nút bịt uPVC D60 | 6 | cái | |
| 40 | Lắp nút bịt uPVC D48 | 12 | cái | |
| 41 | Lắp nút bịt uPVC D42 | 6 | cái | |
| BI | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 6 | bộ | |
| 3 | Dây cấp Lavabo | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT 700x850 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 7 | Xả tiểu nam | 12 | bộ | |
| 8 | Xi phông tiểu nam | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Bide tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 11 | Dây cấp tiểu nữ | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt xí | 12 | cái | |
| 14 | Dây cấp xí bệt | 12 | cái | |
| 15 | Cầu chắn rác DN80 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt phễu thu vách DN80 | 11 | cái | |
| 17 | Lắp đặt thoát sàn D90 | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt thoát sàn D60 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 20 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van PPR D40 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van PPR D25 | 7 | cái | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt DN15 | 6 | bộ | |
| BJ | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 | 5 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Tủ aptomat 8 Module | 8 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Tủ aptomat 6 Module | 4 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 175A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 100A | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 63A | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 50A | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A | 32 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A | 43 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A | 23 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng lớp học 1,2m loại 2x18W | 72 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng loại 18W | 14 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 1x18W | 14 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 2x18W | 26 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W | 62 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D160-9W | 24 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn Led hắt tường | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 72 | cái | |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm trần KT 250x250 | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường KT 250x250 | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 14 | cái | |
| 32 | Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít | 630 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | 19 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | 63 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 194 | cái | |
| 37 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 235 | cái | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | 21 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 141 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | 144 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 341 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 120 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 197 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 84 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 84 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | 6.822 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 5.772 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 21 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 264 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 281 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 3.612 | m | |
| 52 | Măng sông D40 | 7 | cái | |
| 53 | Măng sông D32 | 91 | cái | |
| 54 | Măng sông D25 | 97 | cái | |
| 55 | Măng sông D20 | 1.246 | cái | |
| BK | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M35 | 20 | m | |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 303 | m | |
| 5 | Thép dẹt 30x4 | 60 | m | |
| 6 | Thép 50x5x10 | 8 | cái | |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | 20 | cọc | |
| 8 | Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | 4 | cọc | |
| 9 | Cọc đỡ dây D10 | 202 | cái | |
| 10 | Đầu kẹp cáp | 4 | cái | |
| 11 | Gỗ phíp | 8 | tấm | |
| 12 | Bulong M12x100 | 8 | cái | |
| 13 | Sứ cao thế | 4 | cái | |
| 14 | Hộp kiểm tra | 5 | cái | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,192 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,192 | 100m3 | |
| BL | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 6U 550x400x320 | 5 | tủ | |
| 2 | Router | 1 | bộ | |
| 3 | Switch 48 Port | 2 | bộ | |
| 4 | Switch 16 Port | 3 | bộ | |
| 5 | Thiết bị phát WIFI | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp UTP 4 pairs CAT6 | 1.708 | m | |
| 7 | Cáp máy chiếu HDM loại 10m | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 935 | m | |
| 9 | Măng sông nối ống D20 | 323 | cái | |
| 10 | Rắc co PVC D20 | 49 | cái | |
| 11 | Giắc cắm mạng | 204 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 98 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đầu HDMI | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | 10 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | 20 | hộp | |
| 16 | Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít | 48 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 18 | Đế âm ổ cắm | 117 | cái | |
| BM | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x200 | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Tủ aptomat 6 Module | 8 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 63A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng lớp học 1,2m loại 2x18W | 48 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng loại 18W | 16 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W | 22 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn Led hắt tường | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 18 | Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít | 220 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | 11 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | 26 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | |
| 22 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 62 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | 10 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 168 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 158 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | 2.262 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 1.748 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 10 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 158 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.139 | m | |
| 31 | Măng sông D32 | 3 | cái | |
| 32 | Măng sông D25 | 54 | cái | |
| 33 | Măng sông D20 | 393 | cái | |
| BN | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M16 | 20 | m | |
| 2 | Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | 4 | cọc | |
| 3 | Đầu kẹp cáp | 4 | cái | |
| 4 | Hộp kiểm tra | 1 | cái | |
| BO | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x200 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Tủ aptomat 6 Module | 4 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng lớp học 1,2m loại 2x18W | 24 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng loại 18W | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W | 10 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn Led hắt tường | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 16 | Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít | 108 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | 6 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | 13 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 20 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 32 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 56 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 56 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.131 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 928 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 56 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 588 | m | |
| 27 | Măng sông D25 | 19 | cái | |
| 28 | Măng sông D20 | 203 | cái | |
| BP | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x200 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Tủ aptomat 6 Module | 5 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 63A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 2x18W | 22 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D160-9W | 14 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn Led hắt tường | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường KT 250x250 | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 17 | Hộp đấu dây 3 ngả + nắp + vít | 108 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | 7 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | 12 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 21 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 34 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 20 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 20 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 61 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 61 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.044 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 1.086 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 81 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 624 | m | |
| 30 | Măng sông D25 | 28 | cái | |
| 31 | Măng sông D20 | 215 | cái | |
| BQ | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,14 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,22 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,39 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thu TTK D40/25 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 23 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2" | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x1" | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" | 24 | cái | |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4" | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x3/4" | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Kép TTK DN40 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Kép TTK DN32 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Kép TTK DN20 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Kép TTK DN15 | 38 | cái | |
| 25 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | 5 | cái | |
| 27 | Nút bịt ren D15 | 26 | cái | |
| 28 | Tê TTK DN15 | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 10 | cái | |
| BR | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,28 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 1,19 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,32 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | 0,13 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,13 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Y uPVC D110 | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC D90 | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Y uPVC D60 | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Y uPVC D42 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Y uPVC D110/60 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | 23 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | 43 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | 8 | cái | |
| 17 | Bạc uPVC D60/48 | 5 | cái | |
| 18 | Bạc uPVC D60/42 | 4 | cái | |
| 19 | Xi phông uPVC D90 | 4 | cái | |
| 20 | Xi phông uPVC D60 | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút uPVC D110 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút uPVC D90 | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút uPVC D48 | 18 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút uPVC D42 | 24 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn uPVC D110/60 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn uPVC D90/60 | 1 | cái | |
| 27 | Bịt thông tắc uPVC D110 | 3 | cái | |
| 28 | Bịt thông tắc uPVC D90 | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | 30 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | 3 | cái | |
| 34 | Lắp nút bịt uPVC D110 | 8 | cái | |
| 35 | Lắp nút bịt uPVC D90 | 12 | cái | |
| 36 | Lắp nút bịt uPVC D60 | 8 | cái | |
| 37 | Lắp nút bịt uPVC D48 | 6 | cái | |
| 38 | Lắp nút bịt uPVC D42 | 8 | cái | |
| BS | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN THIẾT BỊ CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 8 | bộ | |
| 3 | Dây cấp Lavabo | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 7 | Xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| 8 | Xi phông tiểu nam | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt xí | 8 | cái | |
| 11 | Dây cấp xí bệt | 8 | cái | |
| 12 | Cầu chắn rác DN80 | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt thoát sàn D90 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt thoát sàn D60 | 8 | cái | |
| 15 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van PPR D40 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van PPR D25 | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt DN15 | 4 | bộ | |
| BT | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x200 | 2 | hộp | |
| 2 | MCCB 3P-100A (42KA) | 1 | cái | |
| 3 | MCB 3P-80A (10KA) | 1 | cái | |
| 4 | MCB 3P-25A (6KA) | 1 | cái | |
| 5 | MCB 3P-20A (6KA) | 1 | cái | |
| 6 | MCB 1P-20A (6KA) | 2 | cái | |
| 7 | MCB 1P-16A (6KA) | 1 | cái | |
| 8 | MCB 1P-10A (6KA) | 2 | cái | |
| 9 | Dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm2 | 10 | m | |
| 10 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 20 | m | |
| 11 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 125 | m | |
| 12 | Ống luồn dây D25 | 20 | m | |
| 13 | Ống luồn dây D20 | 40 | m | |
| 14 | Măng sông D25 | 7 | cái | |
| 15 | Măng sông D20 | 14 | cái | |
| 16 | Đèn tuýt led đơn dài 1.2m, loại 1x18w | 1 | bộ | |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | 3 | cái | |
| 18 | Công tắc 1 pha đơn | 1 | cái | |
| 19 | Ống nhựa uPVC D75 | 0,1 | 100m | |
| 20 | Chếch nhựa Upvc D75 | 8 | cái | |
| 21 | Cầu chắn rác DN65 | 2 | cái | |
| 22 | Đai ôm D75 | 4 | cái | |
| 23 | Nở rút M6 | 8 | cái | |
| BU | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ aptomat 6 module | 1 | hộp | |
| 2 | MCB 2P-20A (6KA) | 1 | cái | |
| 3 | MCB 1P-16A (6KA) | 1 | cái | |
| 4 | MCB 1P-10A (6KA) | 1 | cái | |
| 5 | MCB 1P-6A (6KA) | 1 | cái | |
| 6 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 90 | m | |
| 7 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 20 | m | |
| 8 | Ống luồn dây D20 | 30 | m | |
| 9 | Măng sông D20 | 10 | cái | |
| 10 | Công tắc 1 pha đơn | 1 | cái | |
| 11 | Công tắc 1 pha ba | 1 | cái | |
| 12 | Đèn tuýt led đơn dài 1.2m, loại 1x18w | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | 3 | cái | |
| 15 | Ổ cắm đơn 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | 1 | cái | |
| 16 | Ống nhựa uPVC D75 | 0,1 | 100m | |
| 17 | Chếch nhựa Upvc D75 | 8 | cái | |
| 18 | Cầu chắn rác DN65 | 2 | cái | |
| 19 | Đai ôm D75 | 4 | cái | |
| 20 | Nở rút M6 | 8 | cái | |
| BV | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện 1200x600x250 | 1 | hộp | |
| 2 | MCCB 3P-400A (65KA) | 1 | cái | |
| 3 | MCCB 3P-175A (42KA) | 1 | cái | |
| 4 | MCCB 3P-125A (42KA) | 1 | cái | |
| 5 | MCCB 3P-100A (42KA) | 1 | cái | |
| 6 | MCB 3P-80A (10KA) | 1 | cái | |
| 7 | MCB 3P-63A (10KA) | 1 | cái | |
| 8 | MCB 3P-40A (10KA) | 1 | cái | |
| 9 | MCB 3P-32A (10KA) | 1 | cái | |
| 10 | MCB 2P-63A (10KA) | 1 | cái | |
| 11 | MCB 2P-20A (6KA) | 1 | cái | |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2 | 4 | 100m | |
| 13 | Cáp CU/XLPE/FR-PVC 4x35mm2 | 1,05 | 100m | |
| 14 | Dây CU/PVC 1x25mm2 | 1,05 | 100m | |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | 1,05 | 100m | |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | 0,83 | 100m | |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | 1,5 | 100m | |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | 0,83 | 100m | |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | 1,93 | 100m | |
| 20 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | 1,03 | 100m | |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | 1,05 | 100m | |
| 22 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 1,15 | 100m | |
| 23 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | 0,7 | 100m | |
| 24 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | 0,7 | 100m | |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 4,23 | 100m | |
| 26 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | 4,13 | 100m | |
| 27 | Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65 | 5,05 | m | |
| 28 | Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | 1,05 | m | |
| 29 | Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40 | 1,66 | m | |
| 30 | Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30 | 4,28 | m | |
| 31 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | 5,03 | m | |
| 32 | Ống luồn dây D25 | 10 | m | |
| 33 | Măng sông D25 | 5 | cái | |
| 34 | Cáp đồng trần M95 | 20 | m | |
| 35 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4m | 4 | cái | |
| 36 | Đầu kẹp ốc siết cáp | 4 | bộ | |
| 37 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | bộ | |
| 38 | Gạch báo cáp điện | 103 | viên | |
| 39 | Băng báo hiệu cáp | 821 | m | |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,568 | 100m3 | |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,568 | 100m3 | |
| 42 | Cột thép bát giác đơn cần rời cao 9m, dày 4mm | 8 | cột | |
| 43 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 8 | cần đèn | |
| 44 | Hộp đèn đường bóng led cao áp 100w | 8 | bộ | |
| 45 | Khung móng cột M24x300x300x750 | 8 | bộ | |
| 46 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32/25 | 32 | m | |
| 47 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 16 | m | |
| 48 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 8 | bộ | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,384 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,6 | m3 | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 9,6 | m3 | |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,24 | m3 | |
| 53 | Lắp bảng điện cửa cột (đủ vật tư) | 8 | bảng | |
| 54 | Lắp cửa cột | 8 | cửa | |
| 55 | Làm đầu cáp khô | 9 | đầu cáp | |
| 56 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 16 | đầu cáp | |
| 57 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 0,96 | 100m | |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 8 | 1 vị trí | |
| 59 | Bulong, ecu... | 8 | bộ | |
| 60 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn L1.5m | 4 | cần đèn | |
| 61 | Hộp đèn đường bóng led cao áp 100w | 4 | bộ | |
| 62 | Đai thép+bulong | 8 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | 4 | hộp | |
| 64 | Ống luồn dây D20 | 40 | m | |
| 65 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 0,4 | 100m | |
| BW | HẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt 01 (Q=8m3/h, H=35m, 380V-3HP, DH/X:49/34) | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt 02 (Q=5.7m3/h, H=45m, 220V-3HP, DH/X:42/34) | 1 | cái | |
| 3 | Ống nhựa PPR D50 | 0,04 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa PPR D40 | 0,86 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa PPR D32 | 3,85 | 100m | |
| 6 | Van phao cơ DN 25 | 1 | cái | |
| 7 | Van 2 chiều PPR D50 | 1 | cái | |
| 8 | Van 2 chiều PPR D40 | 3 | cái | |
| 9 | Van 2 chiều PPR D32 | 2 | cái | |
| 10 | Van phao chống cạn | 1 | cái | |
| 11 | Van 1 chiều PPR D40 | 1 | cái | |
| 12 | Van 1 chiều PPR D32 | 2 | cái | |
| 13 | Măng sông PPR D40 | 22 | cái | |
| 14 | Măng sông PPR D32 | 97 | cái | |
| 15 | Cút 1 đầu ren trong PPR D32x1' | 1 | cái | |
| 16 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2" | 2 | cái | |
| 17 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" | 3 | cái | |
| 18 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" | 5 | cái | |
| 19 | Tê PPR D40 | 1 | cái | |
| 20 | Cút PPR D50 | 3 | cái | |
| 21 | Cút PPR D40 | 14 | cái | |
| 22 | Cút PPR D32 | 28 | cái | |
| 23 | Chếch PPR D32 | 3 | cái | |
| 24 | Côn thu PPR D40/32 | 4 | cái | |
| 25 | Rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 26 | Rắc co PPR D40 | 3 | cái | |
| 27 | Rắc co PPR D32 | 2 | cái | |
| 28 | Kép TTK D40 | 2 | cái | |
| 29 | Kép TTK D32 | 3 | cái | |
| 30 | Kép TTK D25 | 5 | cái | |
| 31 | Crepin DN40 | 1 | cái | |
| 32 | Crepin DN32 | 2 | cái | |
| 33 | Dây tín hiệu từ van phao điện đến máy bơm CU/PVC 1x1.5mm2 | 800 | m | |
| 34 | Ống luồn dây tín hiệu HDPE xoắn D32/25 | 400 | m | |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,1 | m3 | |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,449 | 100m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,61 | 100m3 | |
| BX | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,591 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,871 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,05 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,339 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,564 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,435 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,255 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,194 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,146 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,711 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 32,54 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 3,096 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,164 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 5,021 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,638 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 40,263 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,869 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,221 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 14,729 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,018 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,181 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 195,06 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 195,06 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 199,775 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 199,775 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 78,75 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 473,585 | m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,06 | tấn | |
| 33 | Nắp bịt tôn | 1 | bộ | |
| 34 | Van khoá D200 | 1 | bộ | |
| 35 | Băng cản nước Water stop V250 | 88 | m | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,985 | m3 | |
| 37 | Vật tư bể nước lọc | 1 | bộ | |
| BY | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24v | 2 | cái | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa cho tủ TTBC | 1 | HT | |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | 50 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | 80 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0,5mm2 | 90 | m | |
| 7 | Ông nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn dây âm nền | 2,2 | 100m | |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II (đào sâu 0,4m, rộng 0,4m) | 35,2 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay | 0,352 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu dây kỹ thuật | 6 | hộp | |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống | 1 | HT | |
| BZ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY CÁC ĐƠN NGUYÊN (BAO GỒM CÁC HẠNG MỤC CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | 12,1 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | 5 chuông | |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | 4 | 5 đèn | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 4 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | 20 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | 1.850 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | 1.850 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | 300 | m | |
| 11 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | 1.450 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | 1.850 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả | 141 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D20 | 200 | m | |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống | 1 | HT | |
| CA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đường kính 100mm | 1,7 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép đường kính 80mm | 2,92 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt trụ chữa cháy, đường kính trụ DN100mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ DN100mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 750x550x220cm | 4 | hộp | |
| 6 | Cuộn vòi D65-20m | 8 | bộ | |
| 7 | Lăng phun D65 | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút thép D100mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút thép D80mm | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê thép D100mm | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thép D100/80mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê thép D80mm | 8 | cái | |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 12 | cặp bích | |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | 4 | cặp bích | |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn đỏ | 156,7763 | m2 | |
| 19 | Quét bitum cho đường ống ngầm ngoài nhà | 156,7763 | m2 | |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II (đào sâu 0,4m, rộng 0,4m) | 73,92 | m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay | 0,7392 | 100m3 | |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 2,92 | 100m | |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 1,7 | 100m | |
| 24 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kích thước 600x600x200 | 1 | hộp | |
| 25 | Bộ quần áo chống cháy theo Thông tư 48/2015/TT-BCA | 2 | bộ | |
| 26 | Mặt nạ phòng độc | 10 | bộ | |
| 27 | Búa phá dỡ | 2 | cái | |
| 28 | Kìm cộng lực | 2 | cái | |
| CB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20l/s, H=50m.c.n | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=20l/s, H=50m.c.n | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1l/s, H=55m.c.n | 1 | 1 máy | |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển cụm bơm | 1 | 1 máy | |
| 5 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm chữa cháy 3x35+1x25mm2 (tính từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy) | 25 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm bù chữa cháy 3x6+1x4mm2 | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm diesel 4x4mm2 | 30 | m | |
| 8 | Lắp đặt Alarm Valve D100mm | 2 | cái | |
| 9 | Bình tích áp 100l | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống thép đường kính 100mm | 0,36 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D65mm | 0,26 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D25mm | 0,36 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút thép D100mm | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thép D100/80mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/40 | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van chặn D15 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 9 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mm | 1 | cái | |
| 28 | Láp đặt van một chiều đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt rọ hút đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt y lọc đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt y lọc đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt rắc co D25 | 3 | cái | |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 12 | cặp bích | |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | 4 | cặp bích | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn đỏ | 25,1672 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông bệ máy bơm | 4 | m3 | |
| CC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CÁC TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x650x220 | 15 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 15 | cái | |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | 30 | bộ | |
| 4 | Lăng phun D65 | 30 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 30 | bộ | |
| 6 | Bình chữa cháy xách tay C02-MT3 | 16 | bình | |
| 7 | Bình chữa cháy xách tay MFZL8 | 40 | bình | |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đường kính 80mm | 3,13 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | 0,26 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | 0,9 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt tê thép đường kính 80mm | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thép đường kính 80/65mm | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65mm | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút thép đường kính 80mm | 22 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 65mm | 15 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm | 60 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm | 30 | cái | |
| 19 | Lắp đặt kép thép đường kính 65mm | 30 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | 30 | cái | |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | 24 | cặp bích | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn đỏ | 148,9796 | m2 | |
| CD | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN EXIT SỰ CỐ (BAO GỒM CÁC HẠNG MỤC CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit | 11,4 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | 15,4 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | 1.050 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.100 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | 17 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nối ống | 650 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kẹp đỡ ống | 1.050 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả | 134 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D20 | 200 | m | |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống | 1 | HT | |
| CE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20l/s, H=50m.c.n | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=20l/s, H=50m.c.n | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1l/s, H=55m.c.n | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | 1 | tủ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật phụ trợ ngoài nhà | 1 | - Là kỹ sư ngành Kỹ thuật hạ tầng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (gồm các hạng mục san lấp/ Sân vườn/ Cổng tường rào/ Hệ thống thoát nước ngoài nhà ...) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Là Kỹ sư ngành trắc địa/trắc đạc.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,45m3 | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tổng tải trọng CP TGGT từ 5 tấn - 10 tấn | 4 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 1 |
| 5 | Máy ủi | công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50kg | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5KW | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1KW | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | công suất ≤ 5KW | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7KW | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5KW | 3 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 0.62KW | 3 |
| 15 | Máy mài | công suất ≥ 1KW | 3 |
| 16 | Máy hàn | công suất ≥ 23KW | 2 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | còn sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi