Gói thầu: Gói thầu Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 30% vốn tự có và 70% vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:07:00 đến ngày 2021-12-11 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,514,649,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.254394979E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥10.000m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: bể phản ứng lắng sử dụng lắng lamella, giàn gạt hút bùn xiphong, bể lọc sử dụng đan lọc hdpe)] bằng 01, có giá trị tối thiểu là 5.261.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính). - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 11 năm 2016) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).* Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.261.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥10.000m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: bể phản ứng lắng sử dụng lắng lamella, giàn gạt hút bùn xiphong, bể lọc sử dụng đan lọc hdpe)].- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥2.500m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: Trạm bơm nước mặt, bể phản ứng & lắng bằng thép, bồn lọc áp lực)].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥10.000m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: bể phản ứng lắng sử dụng lắng lamella, giàn gạt hút bùn xiphong, bể lọc sử dụng đan lọc hdpe).- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥2.500m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: Trạm bơm nước mặt, bể phản ứng & lắng bằng thép, bồn lọc áp lực)].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥10.000m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: bể phản ứng lắng sử dụng lắng lamella, giàn gạt hút bùn xiphong, bể lọc sử dụng đan lọc hdpe).- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥2.500m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: Trạm bơm nước mặt, bể phản ứng & lắng bằng thép, bồn lọc áp lực)].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc môi trường, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥10.000m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: bể phản ứng lắng sử dụng lắng lamella, giàn gạt hút bùn xiphong, bể lọc sử dụng đan lọc hdpe).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥2.500m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: Trạm bơm nước mặt, bể phản ứng & lắng bằng thép, bồn lọc áp lực)].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông > 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ô tô, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xà lan ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ca nô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện ≥ 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây lắp và thiết bị Cải tạo Nhà máy nước Cần Thơ 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | 30% vốn tự có và 70% vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Cần Thơ 2 – Địa chỉ: Số 366C, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bùi Hữu Nghĩa, Quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Cần Thơ 2. Địa chỉ: Số 366C, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bùi Hữu Nghĩa, Quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3881690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Cần Thơ. Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng - phường An Phú - Quận Ninh Kiều - Thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp nước Cần Thơ 2 Địa chỉ: Số 366C, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bùi Hữu Nghĩa, Quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3881690 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ 2.500 M3/NGÀY.ĐÊM | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chìm 11kW | 2 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt cút thép 90 độ BB, đường kính cút 200mm | 4 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt BU thép DN200, BB, L=2m | 4 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt BU thép DN200, BB, L=0,3m | 4 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 200mm | 2 | Cái | |
| 7 | Gia công và lắp đặt đế bơm | 2 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | |
| 9 | Xích kéo bơm inox D8mm | 12 | m | |
| 10 | Giỏ lược rác | 2 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt Bộ trộn tĩnh (Static mixer), DN200 | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt BU thép DN200, BU, L=0,5m | 1 | Cái | |
| 14 | Tháo dỡ vách lắng nghiêng, vách thu bùn | 1,0185 | 100m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên thanh giằng ngang dọc và các phần rỉ sét bên ngoài | 218,1 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | 509,25 | m2 | |
| 17 | Gia cố thành, các vách ngăn và khung bể | 1 | hệ | |
| 18 | Sản xuất kết cấu thép phểu thu bùn | 4,082 | tấn | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt khối lắng lamella | 52,38 | m3 | |
| 20 | Sơn sắt thép thành bên ngoài bể | 175,5 | m2 | |
| 21 | Bọc composit bên trong cho bể thép ( Nguyên liệu chính là nhựa Vilnylester chống ăn mòn độ dày 3mm - FRP) | 501,75 | m2 | |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng máng răng cưa thu nước bề mặt ( 4 máng thu, Kích thước 200x200mm dài 5m thép dày 5mm) | 4 | bộ | |
| 23 | Gia cố hành lang công tác | 1 | hệ | |
| 24 | Cải tạo đường ống xả bùn | 1 | hệ | |
| 25 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN80 | 15 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt van cổng tay quay DN100 | 2 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt BU STK DN200 BU, L=3m | 2 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt BU STK DN200 BU, L=4m | 2 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt Cút STK 90 độ DN200 BU | 6 | Cái | |
| 30 | Đào móng băng, rộng | 19,5 | 1m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,2087 | 100m3/1km | |
| 32 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 33,75 | 100m | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,04 | m3 | |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 2,016 | m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1248 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | 3,264 | m3 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính | 0,8001 | tấn | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,13 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | 9 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN80 | 16 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN100 | 24 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt BU STK DN80 BU, L=1m | 16 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt BU STK DN80 BU, L=0,5m | 8 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt BU STK DN80 BU, L=0,3m | 32 | Cái | |
| 45 | Lắp đặt BU STK DN100 BU, L=1m | 16 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt BU STK DN100 BU, L=0,3m | 16 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt tê STK DN80x80 | 24 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt tê STK DN100x100 | 8 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt cút STK DN80 | 40 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt BU STK DN80 UU, L=0,3m | 8 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 8 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | 4 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt BU STK DN15 UU, L=1,5m | 8 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt BU STK DN15 UU, L=1,0m | 8 | Cái | |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 4 | Cái | |
| 56 | Cải tạo bồn lọc hiện hữu ( Cạo bỏ lớp sơn, tẩy rỉ, gia cố làm mới sàn lọc, sơn trong ngoài và vận chuyển lắp đặt, ...) | 8 | TB | |
| 57 | Lắp đặt chụp lọc DN25 | 960 | Cái | |
| 58 | Cung cấp, Bốc xếp và vận chuyển sỏi lọc vào bồn lọc | 5,016 | tấn | |
| 59 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 22,5075 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt đường ống hút Bơm rửa lọc BU STK DN200 BB, L=6m | 2 | Cái | |
| 61 | Lắp đặt đường ống hút Bơm cấp 2 BU STK DN200 BB, L=6m | 2 | Cái | |
| 62 | Lắp đặt BU STK DN200 BB, L=6m | 16 | Cái | |
| 63 | Lắp đặt Tê STK DN200x80 | 8 | Cái | |
| 64 | Lắp đặt Tê STK DN200x100 | 8 | Cái | |
| 65 | Lắp đặt Cút STK 90 độ DN200 | 8 | Cái | |
| 66 | Lắp đặt BU STK DN80 BU, L=1m | 16 | Cái | |
| 67 | Lắp đặt BU STK DN100 BB, L=6m | 8 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt Tê STK DN100x100 | 6 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 2 | Cái | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ 10.000 M3/ NGÀY ĐÊM | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ trộn tĩnh (Static mixer) DN300 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt BU - Đường kính 300mm | 1 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ khối lắng hiện hữu ra ngoài bể | 0,616 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | 1 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ khung đỡ khối lắng hiện hữu | 1 | tấn | |
| 7 | Chuyển khối lắng hiện hữu vào bể và lắp đặt | 1 | hệ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khối lắng lamella | 61,6 | m3 | |
| 9 | Cải tạo hệ thống hút bùn xiphong | 2 | hệ | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc đá 1x2, chiều dày | 12,32 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 01 NGĂN LỌC BỂ LỌC CỤM XỬ LÝ 40.000 M3 NGÀY ĐÊM | |||
| 1 | Phá dỡ đan lọc, dầm đỡ | 6,6 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 6,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 0,066 | 100m3/1km | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | 8,4 | m3 | |
| 5 | Cung cấp + Lắp dựng đan lọc HDPE | 42 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng hệ giằng đan lọc | 0,3883 | tấn | |
| 7 | Bulong, TY REN Inox D12 daì 0,6m | 70 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bộ ống phân phối khí trong mương | 1 | Hệ | |
| D | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bơm chìm Q=110m3/h, H=22m, N=11kW | 2 | Cái | |
| 2 | Hệ châm PAC : 02 Máy khuấy 0,75kW, bơm định lượng PAC 0-150l/h, 0,2kW, lắp đặt hệ đường ống | 1 | Bộ | |
| 3 | Hệ clo : 02 Bơm tiếp áp 1,5kW, Máy châm Clo 0-2kg/h, đường ống clo | 1 | Bộ | |
| 4 | Tủ điện biến tần điều khiển 02 bơm cấp I 11kW, biến tần điều khiển 02 bơm cấp 2 22kW, điều khiển 02 bơm hóa chất PAC 0,2kW, cáp nguồn và dây dẫn ra ngoài công trình thu, hệ thống chiếu sáng công trình điều khiển bơm rửa lọc, hóa chất | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.254394979E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥10.000m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: bể phản ứng lắng sử dụng lắng lamella, giàn gạt hút bùn xiphong, bể lọc sử dụng đan lọc hdpe)] bằng 01, có giá trị tối thiểu là 5.261.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính). - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 11 năm 2016) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).* Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.261.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥10.000m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: bể phản ứng lắng sử dụng lắng lamella, giàn gạt hút bùn xiphong, bể lọc sử dụng đan lọc hdpe)].- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥2.500m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: Trạm bơm nước mặt, bể phản ứng & lắng bằng thép, bồn lọc áp lực)].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥10.000m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: bể phản ứng lắng sử dụng lắng lamella, giàn gạt hút bùn xiphong, bể lọc sử dụng đan lọc hdpe).- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥2.500m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: Trạm bơm nước mặt, bể phản ứng & lắng bằng thép, bồn lọc áp lực)].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥10.000m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: bể phản ứng lắng sử dụng lắng lamella, giàn gạt hút bùn xiphong, bể lọc sử dụng đan lọc hdpe).- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥2.500m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: Trạm bơm nước mặt, bể phản ứng & lắng bằng thép, bồn lọc áp lực)].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khác | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc môi trường, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥10.000m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: bể phản ứng lắng sử dụng lắng lamella, giàn gạt hút bùn xiphong, bể lọc sử dụng đan lọc hdpe).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước [Cải tạo (hoặc xây mới) nhà máy nước công suất ≥2.500m3/ngày.đêm xử lý nước mặt (trong đó có tối thiểu các hạng mục: Trạm bơm nước mặt, bể phản ứng & lắng bằng thép, bồn lọc áp lực)].Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông > 05 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110cv | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 9 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Cần cẩu ô tô, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Xà lan ≥ 200 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Ca nô | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 10KVA | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt, thép | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi