Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202853-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211119023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:21:00 đến ngày 2021-12-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,484,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.226906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.839.223.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng các công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông và 01 người chuyên ngành về cơ khí.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng giao thông, hạ tầng hoặc dân dụng ≥02 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trồng trọt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc trồng trọt.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Không yêu cầu (Không xét theo yêu cầu ở cột Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng (giao thông, thủy lợi dân dụng, hạ tầng ...) ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kgf
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Cải tạo vỉa hè, lề đường các tuyến đường tỉnh ĐT.505, ĐT.506, ĐT.525, đường nội thị thị trấn Nông Cống (đoạn từ ngã ba Thái Hoà đến ngã ba Đài truyền thanh cũ)
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn An Thịnh/Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Nông Cống; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Kỹ thuật Hà Anh + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý III năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng thí nghiệm vật tư, vật liệu, chất lượng công trình. 8. Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THỊ
1Chậu hoa trang trí đường kính D30cm (bao gồm cả hoa)E-HSMT Chương V64chậu
2Chậu ly dáng cao đường kính D90cm (bao gồm cả hoa)E-HSMT Chương V142chậu
3Đào đất thi công móng trụ hoaE-HSMT Chương V6,31m3
4Bê tông móng M250E-HSMT Chương V6,3m3
5Gia công khung chậu hoaE-HSMT Chương V1,813tấn
6Lắp đặt khung chậu hoaE-HSMT Chương V1,813tấn
7Sơn tĩnh điện khung chậu hoaE-HSMT Chương V1.813kg
8Chậu hoa trang trí đường kính D20cm (bao gồm cả hoa)E-HSMT Chương V700chậu
9Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3E-HSMT Chương V18,4211m3
10Đào đất thi công bằng máy, đất C3E-HSMT Chương V1,6579100m3
11Công dọn dẹp hiện trạngE-HSMT Chương V5công
12Đào đất thi công, đất C3E-HSMT Chương V53,221m3
13Đắp đất màu trồng câyE-HSMT Chương V8,3237100m3
14Đất màu trồng câyE-HSMT Chương V832,37m3
15Đắp đất sétE-HSMT Chương V4,9942100m3
16Đất sétE-HSMT Chương V499,42m3
17Bê tông móng M100E-HSMT Chương V19,71m3
18Ván khuôn móngE-HSMT Chương V1,314100m2
19Đệm VXM M100 dày 2cmE-HSMT Chương V170,81m2
20Bê tông bó vỉa M200E-HSMT Chương V76,21m3
21Ván khuôn bó vỉaE-HSMT Chương V6,1756100m2
22Lắp đặt bó vỉaE-HSMT Chương V657ck
23Bê tông lót M100 dày 10cmE-HSMT Chương V153,51m3
24Đệm VXM M100 dày 2cmE-HSMT Chương V1.535,11m2
25Lát gạch terrazzo KT(30x30x2,7)cmE-HSMT Chương V1.535,11m2
26Đào đất thi công cột biển báoE-HSMT Chương V4,8751m3
27Lắp đặt cột và biển báo vuôngE-HSMT Chương V5cái
28Lắp đặt cột và biển báo tam giácE-HSMT Chương V22cái
29Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtE-HSMT Chương V6cái
30Biển báo vuông KT(0,9x0,9)mE-HSMT Chương V4,05m2
31Biển báo tam giácE-HSMT Chương V22cái
32Biển báo chữ nhật KT(2,4x1,5)mE-HSMT Chương V6m2
33Cột đỡ biển báoE-HSMT Chương V139,125m
34Đinh phản quangE-HSMT Chương V110viên
35Đào đất thi côngE-HSMT Chương V8,881m3
36Đắp đất hoàn thiệnE-HSMT Chương V7,32m3
37Bê tông lót móng M100E-HSMT Chương V0,384m3
38Bê tông móng M200E-HSMT Chương V1,566m3
39Ván khuôn móngE-HSMT Chương V0,1008100m2
40Cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0039tấn
41Khung móng 4xM24x600E-HSMT Chương V6bộ
42Biển báo vuông KT(0,7x0,7)mE-HSMT Chương V2,94m2
43Đèn LED cảnh báo màu vàng D300 (trọn bộ)E-HSMT Chương V6bộ
44Cột đèn cảnh báo mạ kẽm cao 3,7mE-HSMT Chương V6cột
45Lắp đặt cột đènE-HSMT Chương V61 cột
46Sơn kẻ phân làn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmE-HSMT Chương V1.802,82m2
47Sơn gờ giảm tốc, dày sơn 6mmE-HSMT Chương V54,4m2
48Luân chuyển đất đào C3 sang đắp tận dụng các tuyến đường tỉnh bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mE-HSMT Chương V2,4231100m3
B HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH
1Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3E-HSMT Chương V62,1411m3
2Đào đất thi công bằng máy, đất C3E-HSMT Chương V5,5927100m3
3San đắp đất bằng đầm cócE-HSMT Chương V1,0502100m3
4San đắp đất bằng máy luE-HSMT Chương V9,4514100m3
5Công dọn dẹp hiện trạngE-HSMT Chương V78công
6Đào đất thi công, đất C3E-HSMT Chương V64,571m3
7Đắp đất màu trồng câyE-HSMT Chương V3,8292100m3
8Đất màu trồng câyE-HSMT Chương V382,92m3
9Đắp đất sétE-HSMT Chương V1,1718100m3
10Đất sétE-HSMT Chương V117,18m3
11Bê tông móng M100E-HSMT Chương V23,91m3
12Ván khuôn móngE-HSMT Chương V1,5943100m2
13Đệm VXM M100 dày 2cmE-HSMT Chương V207,26m2
14Bê tông bó vỉa M200E-HSMT Chương V92,47m3
15Ván khuôn bó vỉaE-HSMT Chương V7,4933100m2
16Lắp đặt bó vỉaE-HSMT Chương V798ck
17Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmE-HSMT Chương V2,3444100m3
18Nilong tái sinhE-HSMT Chương V1.562,95m2
19Bê tông mặt đường M250E-HSMT Chương V234,44m3
20Phát cây, phát quang hành lang lề đườngE-HSMT Chương V20công
21Đào lề đường bằng thủ công, đất C3E-HSMT Chương V15,9691m3
22Đào lề đường bằng thủ công, đất C3E-HSMT Chương V1,4372100m3
23Đắp đất lề đường bằng đầm cóc K90E-HSMT Chương V0,2298100m3
24Đắp đất lề đường bằng máy K90E-HSMT Chương V2,0684100m3
25Đào đất thi công cột hộ lanE-HSMT Chương V2,071m3
26Bê tông móng cột hộ lan M150E-HSMT Chương V2,07m3
27Lan can tôn sóng (bao gồm cả cột, phụ kiện)E-HSMT Chương V90m
28Sơn kẻ phân làn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmE-HSMT Chương V396,1m2
29Mua đất đắp tại mỏE-HSMT Chương V477,927m3
30Luân chuyển đất đào C3 sang đắp tận dụng các tuyến đường tỉnh bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mE-HSMT Chương V6,8805100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmE-HSMT Chương V47,792710m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmE-HSMT Chương V47,792710m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmE-HSMT Chương V47,792710m³/1km
C HẠNG MỤC: PANO TRÊN CAO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2E-HSMT Chương V74,64961m3
2Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi E-HSMT Chương V0,7464100m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Pano , đường kính E-HSMT Chương V3,1804tấn
4Ván khuôn gỗ móng panoE-HSMT Chương V0,756100m2
5Bê tông móng, rộng > 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2E-HSMT Chương V46,08m3
6Đắp đất nền móng công trìnhE-HSMT Chương V24,9332m3
7Sản xuất kết cấu thép hình trụ - Cột lốc D600 - khung đở cánh tay đònE-HSMT Chương V6,6536tấn
8Sản xuất cánh tay đòn, khung biển, cần đènE-HSMT Chương V11,498tấn
9Vận chuyển khung cột từ xưởng đến vị trí LĐE-HSMT Chương V8Chuyến
10Lắp dựng kết cấu thépE-HSMT Chương V17,1228tấn
11Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn expoxyE-HSMT Chương V3881m2
12Bu lông M28E-HSMT Chương V48cái
13Bu lông M22E-HSMT Chương V56cái
14Bu lông M18E-HSMT Chương V128cái
15Căng bạt màu 2 mặt dày 0,4mmE-HSMT Chương V318,72m2
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG HOÀNG GIANG VÀO KHU DI TÍCH LỊCH SỬ BA ĐỜI ĐỀN THỜ HỌ LÊ SỸ
1Phá dỡ tường ràoE-HSMT Chương V11,25m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TE-HSMT Chương V11,25m3
3Mua đá hộcE-HSMT Chương V54m3
4San lấp ao bằng đá hộc bằng máy ủi 110CVE-HSMT Chương V0,54100m3
5Kè đá hộc xây VXM M100E-HSMT Chương V12m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3E-HSMT Chương V4,771m3
7Đào khuôn đường, đất C3E-HSMT Chương V0,43100m3
8Đắp đất nền đường bằng đầm cóc K95E-HSMT Chương V0,02100m3
9Đắp đất nền đường K95E-HSMT Chương V0,2100m3
10Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mE-HSMT Chương V0,23100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT Chương V0,71100m3
12Nilong tái sinhE-HSMT Chương V714,7m2
13Bê tông mặt đường M250E-HSMT Chương V107,21m3
14Ván khuônE-HSMT Chương V0,39100m2
E PHẦN THIẾT BỊ (PANO CỘT ĐIỆN VÀ TƯỜNG RÀO PANO)
1Pano cột điện KT 0,7m x cao 2m: Gông khung xương sắt kẽm 25mm x 25mm dày 2.1mm hàn mặt biển tạo khung viền nội dung in bạt hifilexE-HSMT Chương V376cái
2Tường rào khu vực đài truyền hình KT: 2.5 x 6m: Khung xương sắt kẽm 25mm x 25mm dày 2.1mm hàn mặt biển tạo khung viền nội dung in bạt hifilexE-HSMT Chương V287,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.226906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.839.223.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng các công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Kỹ thuật thi công 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông và 01 người chuyên ngành về cơ khí.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng giao thông, hạ tầng hoặc dân dụng ≥02 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách trồng trọt 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc trồng trọt.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Không yêu cầu (Không xét theo yêu cầu ở cột Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng (giao thông, thủy lợi dân dụng, hạ tầng ...) ≥01 năm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L2
5 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kgf1
6 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,0kW2
7 Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành sức nâng ≥ 3T1
8 Máy thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
9 Máy phát điện công suất ≥ 5KVA1
10 Máy ủi công suất ≥ 70CV1
11 Máy lu trọng lượng ≥ 16T1
12 Máy hàn công suất 5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->