Gói thầu: Mua sắm hàng hóa - Cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202387-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa - Cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210321541
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung có mục tiêu cho quận - huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:42:00 đến ngày 2021-12-11 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,974,177,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.962E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92253172E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 4.146.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, giá, giường; dụng cụ, đồ chơi trẻ em; thiết bị điện – điện tử (ti vi, máy vi tính, máy in, tủ lạnh); thiết bị, dụng cụ nhà bếp]. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, bảng danh mục thiết bị cung cấp, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên “trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)” được tính từ ngày 01/12/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.146.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.­Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­“Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)” hoặc “đã chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) cung cấp, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên”.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệmNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệmNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệmNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệmNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệmNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, tài chính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệmNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
E-CDNT 1.2 Mua sắm hàng hóa - Cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng trường mầm non trong Khu dân cư Nam Long
60 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung có mục tiêu cho quận - huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN , địa chỉ: 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 (Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng – phường Thới An – quận 12, TP.HCM). Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ : Số 211 Quốc Lộ 13, Phường 26, quận Bình Thạnh, TP. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế xây dựng và lập dự toán công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn Đất thành Triển Vọng; Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Thiên Phú; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ : Số 211 Quốc Lộ 13, Phường 26, quận Bình Thạnh, TP. HCM; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 (Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng – phường Thới An – quận 12, TP.HCM)


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN , địa chỉ: 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 (Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng – phường Thới An – quận 12, TP.HCM). Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ : Số 211 Quốc Lộ 13, Phường 26, quận Bình Thạnh, TP. HCM


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
a) Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, thiết bị phải được sản xuất từ 2021 trở lại đây. c) Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu (kể cả thành viên liên danh) phải có cam kết các nội dung b, c nêu trên.
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Hàng hóa không có dịch vụ liên quan kèm theo.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 (Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng – phường Thới An – quận 12, TP.HCM). Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ : Số 211 Quốc Lộ 13, Phường 26, quận Bình Thạnh, TP. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 12. Địa chỉ: Số 1 đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – quận 1 – Tp.HCM. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12. Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng – phường Thới An – quận 12, TP.HCM. Điện thoại: 028.38917456.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ (giá) đựng ca cốc1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
2Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (giỏ, dép)1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
3Tủ đựng chăn, gối, nệm.1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
4Cốc uống nước15CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
5Bô có nắp đậy5CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
6Giường ngủ của bé15CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
72CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
8Chậu2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
9Bàn giáo viên1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
10Ghế giáo viên2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
11Bàn cho trẻ10CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
12Ghế cho trẻ20CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
13Thùng đựng rác1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
14Ti vi1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
15Giá để đồ chơi và học liệu5CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
16Bình ủ nước1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
17Thùng đựng nước có vòi1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
18Giá để giày dép1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
19Bóng nhỏ15QuảTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
20Bóng to10QuảTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
21Gậy thể dục nhỏ15CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
22Gậy thể dục to2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
23Vòng thể dục nhỏ15CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
24Vòng thể dục to2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
25Bập bênh2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
26Cổng chui4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
27Cột bóng ném2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
28Đồ chơi có bánh xe và dây kéo5BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
29Hộp thả hình5BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
30Lồng hộp vuông5BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
31Lồng hộp tròn5BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
32Bộ xâu hạt10BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
33Bộ xâu dây5BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
34Bộ búa cọc5BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
35Búa 3 bi 2 tầng2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
36Các con kéo dây có khớp3ConTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
37Bộ tháo lắp vòng5BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
38Bộ xây dựng trên xe2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
39Hàng rào nhựa3BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
40Bộ rau, củ, quả3BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
41Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
42Đồ chơi các con vật sống dưới nước2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
43Đồ chơi các con vật sống trong rừng2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
44Đồ chơi các loại rau, củ, quả2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
45Tranh ghép các con vật1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
46Tranh ghép các loại quả1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
47Đồ chơi nhồi bông1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
48Đồ chơi với cát2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
49Bảng quay 2 mặt1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
50Tranh động vật nuôi trong gia đình1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
51Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
52Tranh các phương tiện giao thông1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
53Tranh cảnh báo nguy hiểm1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
54Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
55Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
56Lô tô các loại quả15BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
57Lô tô các con vật15BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
58Lô tô các phương tiện giao thông15BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
59Lô tô các hoa15BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
60Con rối1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
61Khối hình to8BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
62Khối hình nhỏ8BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
63Búp bê bé trai (cao - thấp)4ConTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
64Búp bê bé gái (cao- thấp)4ConTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
65Bộ đồ chơi nấu ăn3BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
66Bộ bàn ghế giường tủ2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
67Bộ dụng cụ bác sỹ2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
68Giường búp bê2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
69Xắc xô to1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
70Xắc xô nhỏ10CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
71Phách gõ10ĐôiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
72Trống cơm5CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
73Xúc xắc6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
74Trống con10CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
75Đất nặn15HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
76Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu15HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
77Bảng con15CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
78Bộ nhận biết, tập nói1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
79Tủ (giá) đựng ca cốc2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
80Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (giỏ, dép)2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
81Tủ đựng chăn, gối, nệm.2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
82Giường ngủ của bé40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
83Cốc uống nước40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
844CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
85Chậu4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
86Bàn giáo viên2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
87Ghế giáo viên4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
88Bàn cho trẻ20CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
89Ghế cho trẻ40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
90Thùng đựng rác4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
91Ti vi2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
92Giá để đồ chơi và học liệu10CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
93Bình ủ nước2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
94Thùng đựng nước có vòi2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
95Giá để giày dép2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
96Bàn chải đánh răng trẻ em40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
97Mô hình hàm răng4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
98Vòng thể dục to4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
99Gậy thể dục to4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
100Cột ném bóng4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
101Vòng thể dục nhỏ40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
102Gậy thể dục nhỏ40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
103Xắc xô4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
104Trống da2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
105Cổng chui6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
106Bóng nhỏ40QuảTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
107Bóng to10QuảTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
108Nguyên liệu để đan tết2kgTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
109Kéo thủ công40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
110Kéo văn phòng2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
111Bút chì đen40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
112Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu40HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
113Đất nặn40HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
114Giấy màu40túiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
115Bộ dinh dưỡng 14BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
116Bộ dinh dưỡng 24BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
117Bộ dinh dưỡng 34BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
118Bộ dinh dưỡng 44BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
119Hàng rào lắp ghép lớn6TúiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
120Ghép nút lớn4TúiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
121Tháp dinh dưỡng2TờTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
122Búp bê bé trai4ConTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
123Búp bê bé gái4ConTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
124Bộ đồ chơi nấu ăn6BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
125Bộ dụng cụ bác sỹ4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
126Bộ xếp hình trên xe12BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
127Bộ xếp hình các phương tiện giao thông6BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
128Gạch xây dựng4ThùngTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
129Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
130Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
131Đồ chơi các phương tiện giao thông4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
132Bộ động vật biển4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
133Bộ động vật sống trong rừng4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
134Bộ động vật nuôi trong gia đình4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
135Bộ côn trùng4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
136Nam châm thẳng6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
137Kính lúp6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
138Phễu nhựa6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
139Bể chơi với cát và nước2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
140Bộ làm quen với toán30BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
141Con rối2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
142Bộ hình học phẳng40TúiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
143Bảng quay 2 mặt2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
144Tranh các loại hoa, quả, củ4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
145Tranh các con vật4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
146Tranh ảnh một số nghề nghiệp4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
147Đồng hồ học đếm 2 mặt4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
148Hộp thả hình6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
149Bàn tính học đếm6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
150Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
151Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
152Bảng con40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
153Tranh cảnh báo nguy hiểm2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
154Tranh, ảnh về Bác Hồ2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
155Màu nước40HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
156Bút lông cỡ to80CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
157Bút lông cỡ nhỏ20CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
158Dập ghim2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
159Bìa các màu50TờTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
160Giấy trắng A050TờTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
161Kẹp sắt các cỡ10CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
162Dập lỗ2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
163Súng bắn keo2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
164Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp3BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
165Lịch của trẻ2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
166Cốc uống nước40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
167Tủ (giá) đựng ca cốc2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
168Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (giỏ, dép)2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
169Tủ đựng chăn, gối, nệm.2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
170Giường ngủ của bé40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
1714CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
172Chậu4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
173Bàn giáo viên2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
174Ghế giáo viên4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
175Bàn cho trẻ20CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
176Ghế cho trẻ40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
177Thùng đựng rác có nắp đậy4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
178Ti vi2cáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
179Giá để đồ chơi và học liệu10CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
180Bình ủ nước2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
181Thùng đựng nước có vòi2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
182Giá để giày dép2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
183Bàn chải đánh răng trẻ em40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
184Mô hình hàm răng6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
185Vòng thể dục nhỏ40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
186Gậy thể dục nhỏ40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
187Cổng chui10CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
188Cột ném bóng4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
189Vòng thể dục cho giáo viên2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
190Gậy thể dục cho giáo viên2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
191Bộ chun học toán12CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
192Ghế băng thể dục4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
193Bục bật sâu4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
194Nguyên liệu để đan tết2KgTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
195Các khối hình học20BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
196Bộ xâu dây tạo hình20HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
197Kéo thủ công60CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
198Kéo văn phòng2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
199Bút chì đen40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
200Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu40HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
201Giấy màu40TúiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
202Bộ dinh dưỡng 12BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
203Bộ dinh dưỡng 22BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
204Bộ dinh dưỡng 32BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
205Bộ dinh dưỡng 42BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
206Tháp dinh dưỡng2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
207Lô tô dinh dưỡng12BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
208Bộ luồn hạt10BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
209Bộ lắp ghép4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
210Búp bê bé trai6ConTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
211Búp bê bé gái6ConTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
212Bộ đồ chơi gia đình2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
213Bộ dụng cụ bác sỹ4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
214Bộ tranh cảnh báo2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
215Bộ ghép hình hoa6BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
216Bộ lắp ráp nút tròn6BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
217Hàng rào nhựa6BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
218Bộ xây dựng6BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
219Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
220Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
221Đồ chơi các phương tiện giao thông4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
222Bộ lắp ráp xe lửa2bộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
223Bộ động vật biển4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
224Bộ động vật sống trong rừng4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
225Bộ động vật nuôi trong gia đình4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
226Bộ côn trùng4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
227Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
228Nam châm thẳng6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
229Kính lúp6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
230Phễu nhựa6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
231Bể chơi với cát và nước2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
232Cân thăng bằng4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
233Bộ làm quen với toán30BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
234Đồng hồ lắp ráp6BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
235Bàn tính học đếm6BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
236Bộ hình phẳng40TúiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
237Ghép nút lớn6TúiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
238Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình6BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
239Bộ xếp hình các phương tiện giao thông6BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
240Tranh ảnh một số nghề nghiệp2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
241Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
242Bảng quay 2 mặt2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
243Bộ sa bàn giao thông2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
244Lô tô động vật20BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
245Lô tô thực vật20BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
246Lô tô phương tiện giao thông20BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
247Lô tô đồ vật20BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
248Tranh số lượng2TờTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
249Đomino học toán10BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
250Bộ chữ số và số lượng30BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
251Lô tô hình và số lượng30BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
252Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
253Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
254Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
255Tranh, ảnh về Bác Hồ2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
256Lịch của bé2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
257Bộ chữ và số12BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
258Bộ trang phục Công an2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
259Bộ trang phục Bộ đội2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
260Bộ trang phục Bác sỹ2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
261Bộ trang phục nấu ăn2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
262Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
263Gạch xây dựng2ThùngTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
264Con rối2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
265Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp10CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
266Đất nặn60HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
267Màu nước40HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
268Bút lông cỡ to24CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
269Bút lông cỡ nhỏ24CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
270Dập ghim2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
271Bìa các màu80TờTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
272Giấy trắng A080TờTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
273Kẹp sắt các cỡ20CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
274Dập lỗ2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
275Cốc uống nước35CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
276Tủ (giá) đựng ca cốc2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
277Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (giỏ, dép)2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
278Tủ đựng chăn, gối, nệm.4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
279Giường ngủ của bé35CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
280Thùng đựng rác có nắp đậy4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
2814CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
282Chậu4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
283Bàn cho trẻ35CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
284Ghế cho trẻ70CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
285Bàn giáo viên2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
286Ghế giáo viên4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
287Giá để đồ chơi và học liệu10CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
288Ti vi2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
289Đàn organ2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
290Bình ủ nước2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
291Thùng đựng nước có vòi2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
292Giá để giày dép2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
293Bàn chải đánh răng trẻ em35CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
294Mô hình hàm răng6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
295Vòng thể dục to4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
296Vòng thể dục nhỏ35CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
297Gậy thể dục nhỏ35CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
298Xắc xô4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
299Cổng chui10CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
300Gậy thể dục to4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
301Cột ném bóng4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
302Bóng các loại20QuảTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
303Đồ chơi Bowling10BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
304Dây thừng6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
305Nguyên liệu để đan tết2kgTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
306Kéo thủ công35CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
307Kéo văn phòng2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
308Bút chì đen40CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
309Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu40HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
310Bộ dinh dưỡng 12BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
311Bộ dinh dưỡng 22BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
312Bộ dinh dưỡng 32BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
313Bộ dinh dưỡng 42BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
314Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
315Bộ lắp ráp kỹ thuật4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
316Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết)4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
317Bộ luồn hạt10BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
318Bộ lắp ghép (khối chữ X)4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
319Đồ chơi các phương tiện giao thông4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
320Bộ lắp ráp xe lửa2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
321Bộ sa bàn giao thông2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
322Bộ động vật sống dưới nước4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
323Bộ động vật sống trong rừng4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
324Bộ động vật nuôi trong gia đình4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
325Bộ côn trùng4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
326Cân chia vạch2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
327Nam châm thẳng6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
328Kính lúp6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
329Phễu nhựa6CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
330Bể chơi với cát và nước2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
331Ghép nút lớn10BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
332Bộ ghép hình hoa10BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
333Bộ chun học toán10BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
334Đồng hồ học số, học hình4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
335Bàn tính học đếm4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
336Bộ làm quen với toán35BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
337Bộ hình khối10BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
338Bộ nhận biết hình phẳng35TúiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
339Bộ que tính35BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
340Lô tô động vật35BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
341Lô tô thực vật35BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
342Lô tô phương tiện giao thông35BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
343Lô tô đồ vật35BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
344Domino chữ cái và số20HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
345Bảng quay 2 mặt2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
346Bộ chữ cái20BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
347Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản10BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
348Lịch của trẻ2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
349Tranh ảnh về Bác Hồ2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
350Tranh cảnh báo nguy hiểm2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
351Tranh ảnh một số nghề phổ biến2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
352Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
353Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
354Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
355Bộ dụng cụ lao động6BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
356Bộ đồ chơi nhà bếp4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
357Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
358Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
359Bộ trang phục nấu ăn2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
360Búp bê bé trai6ConTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
361Búp bê bé gái6ConTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
362Bộ trang phục công an4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
363Doanh trại bộ đội4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
364Bộ trang phục bộ đội4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
365Bộ trang phục công nhân4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
366Bộ dụng cụ bác sỹ4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
367Bộ trang phục bác sỹ4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
368Gạch xây dựng4ThùngTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
369Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết)4BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
370Hàng rào lắp ghép lớn6TúiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
371Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp24CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
372Đất nặn35hộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
373Màu nước35HộpTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
374Bút lông cỡ to20CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
375Bút lông cỡ nhỏ20CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
376Dập ghim2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
377Bìa các màu60TờTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
378Giấy trắng A060TờTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
379Kẹp sắt các cỡ10CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
380Dập lỗ2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
381Ghế ngồi20CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
382Phông màn + khẩu hiệu Đảng, cờ Nước…1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
383Bục + tượng Bác Hồ1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
384Bục thuyết trình1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
385Máy nước uống nóng lạnh1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
386Kệ để ly uống nước1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
387Bàn làm việc Ban giám hiệu2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
388Tủ hồ sơ2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
389Ghế xoay2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
390Ghế ngồi4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
391Bảng formica2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
392Máy vi tính2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
393Bàn để máy vi tính2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
394Máy in laser2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
395Máy nước uống nóng lạnh1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
396Kệ để ly uống nước1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
397Tủ hồ sơ2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
398Máy vi tính2BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
399Máy in laser1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
400Bàn làm việc + để máy vi tính2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
401Ghế xoay2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
402Ghế ngồi4CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
403Bảng formica2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
404Máy in Laser1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
405Két sắt1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
406Bàn làm việc1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
407Ghế xoay1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
408Bảng formica1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
409Tủ hồ sơ1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
410Cân sức khoẻ1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
411Giường y tế1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
412Tủ mica kiếng nhôm1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
413Dụng cụ y tế1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
414Bàn làm việc1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
415Ghế ngồi1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
416Tủ lạnh1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
417Tủ lạnh lưu mẫu1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
418Bếp gas công nghiệp 2 lò2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
419Tủ hấp cơm 30 kg1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
420Máy xay thịt1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
421Máy xay sinh tố1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
422Tủ chờ nấu1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
423Hệ thống hút khói, khử mùi1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
424Bàn tiếp phẩm , sơ chế 2 tầng2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
425Tủ bàn xắt thái1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
426Bàn chia thức ăn có hộc để cân1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
427Xe để gia vị1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
428Xe trung chuyển thực phẩm sống, chín2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
429Nồi nấu các lọai1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
430Bồn rửa thịt, cá, rau củ3CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
431Bộ dụng cụ đựng thức ăn chuyển đến các phòng học6BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
432Xe chia cơm cho các phòng3CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
433Bảng formica1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
434Hệ thống dẫn ga (không có bình ga)1Hệ thốngTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
435Kệ để vật dụng1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
436Tủ đựng vật dụng1cáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
437Bồn rửa chén2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
438Ghế ngồi3CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
439Kệ phơi đồ2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
440Cân thực phẩm2CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
441Chén, muỗng ăn cơm cho trẻ120BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
442Bộ dụng cụ nấu bếp1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
443Máy giặt1CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
444Giá phơi đồ5CáiTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
445Thang nâng hàng (300 Kg) (3 điểm dừng)1Hệ thốngTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
446Thú nhún các loại4ChiếcTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
447Cầu trượt nhà trẻ1ChiếcTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
448Nhà chòi thang leo 2 cầu trượt nhỏ1ChiếcTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
449Bộ vận động leo trèo xà các loại1BộTheo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
450Chi phí dự phòng (Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 27.220.340 đồng).1Gói thầuChi phí dự phòng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.962E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92253172E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 4.146.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, giá, giường; dụng cụ, đồ chơi trẻ em; thiết bị điện – điện tử (ti vi, máy vi tính, máy in, tủ lạnh); thiết bị, dụng cụ nhà bếp]. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, bảng danh mục thiết bị cung cấp, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên “trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)” được tính từ ngày 01/12/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.146.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.­Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­“Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)” hoặc “đã chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) cung cấp, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên”.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệmNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệmNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệmNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành cơ khí 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệmNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệmNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, tài chính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệmNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->